1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề số phức

129 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC .... MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp và tính môđun của số phức z :... SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO 570 VN-PLUS ĐỂ

Trang 1

,.;/ &i: dtµtg � 570(Vn(j)lut iii gMi

� (]Jal lijp, mL �

Trang 2

MỤC LỤC

A CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN TRÊN TẬP SỐ PHỨC 3

I LÝ THUYẾT 3

II CÁC DẠNG TOÁN VỚI PHÉP TOÁN CƠ BẢN 5

III SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO 570 VN-PLUS ĐỂ GIẢI 14

IV BÀI TẬP RÈN LUYỆN 22

1 ĐỀ BÀI 22

2 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 25

B CĂN BẬC HAI VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC 28

I CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC 28

II GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 30

1 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC 30

2 ĐƯA PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO VỀ NHỮNG PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 31

III SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO 570VN-PLUS ĐỂ GIẢI 38

IV BÀI TẬP RÈN LUYỆN 44

1 ĐỀ BÀI 44

2 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 48

C TẬP HỢP ĐIỂM CỦA SỐ PHỨC 53

I LÝ THUYẾT 53

II MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH 54

III SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO 570 VN- PLUS 61

IV BÀI TẬP RÈN LUYỆN 64

1 ĐỀ BÀI 64

2 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 69

D BÀI TOÁN CỰC TRỊ CỦA SỐ PHỨC 75

I PHƯƠNG PHÁP QUY VỀ TÌM MIN-MAX CỦA HÀM MỘT BIẾN KẾT HỢP SỬ DỤNG TÍNH CHẤT CỦA SỐ PHỨC 75

II PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN MIN-MAX 84

III SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO 570 VN-PLUS ĐỂ GIẢI 92

V BÀI TẬP RÈN LUYỆN 93

Trang 3

1 ĐỀ BÀI 93

2 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 96

E DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC 101

I LÝ THUYẾT 101

II MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH 102

III SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO 570VN-PLUS ĐỂ GIẢI 105

IV MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ỨNG DỤNG CỦA DẠNG LƯỢNG GIÁC 107

V BÀI TẬP RÈN LUYỆN 109

F TUYỂN TẬP CÁC CÂU SỐ PHỨC VẬN DỤNG CAO 111

I ĐỀ BÀI 111

II ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT 118

Trang 4

A CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN TRÊN TẬP SỐ PHỨC

- Khi phần thực a  0 z bizlà số thuần ảo

- Số 0 0 0i vừa là số thực, vừa là số ảo

o Hai số phức z1  a bi z;   2   a bi được gọi là hai số phức đối nhau

Số phức liên hợp của z  a bi với ,a b   là abi và được kí hiệu bởi z

Một số tính chất của số phức liên hợp:

a) zz b)zz' z z' c) zz' z z'c) 'z zz z ' d)

Trang 5

1 1

zz , nghĩa là nếu muốn chia số phức z'cho số phức z 0 thì ta nhân

cả tử và mẫu của thương z'

Trang 6

II CÁC DẠNG TOÁN VỚI PHÉP TOÁN CƠ BẢN

1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI TỔNG QUÁT

o Bước 1: Gọi số phức z cần tìm là z  a bi a b  ,   

o Bước 2: Biến đổi theo điều kiện cho trước của đề bài (thường liên quan đến môđun, biểuthức có chứa , , , z z z ) để đưa về phương trình hoặc hệ phương trình 2 ẩn theo a và b

nhờ tính chất 2 số phức bằng nhau ( phần thực bằng nhau và phần ảo bằng nhau ), rồi từ

đó suy ra a và b và suy ra được số phức z cần tìm.

2 MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp và tính môđun của số phức z :

Trang 7

Gọi M, N lần lượt là hai điểm biểu diễn số phức z z1, 2trên mặt phẳng phức Mệnh đề nào

Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z , N là điểm biểu diễn của số phức z (z là số phức

liên hợp của z ) Khi đó M và N đối xứng nhau qua Ox

Gọi A B',   ',   'C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1,   ,   z2 z3

Vậy ACB  1200 (do ACB và A C B đối xứng qua Ox ) Chọn C.' ' '

Tìm phần thực, phần ảo của số phức sau:     2 3  20

Trang 8

i i

Trang 10

235

Trang 11

Cho hai số phức z z1,   2 thỏa mãn z1 0,  z2 0,  z1z2 0 và  

z P z

a

Bài toán 14

Bài toán 13

Trang 12

Cho hai số phức z z1,   2 thỏa mãn điều kiện z1  z2  z1z2 1 Tính giá trị của biểu

Trang 13

Cho số phức z có môđun bằng 2018 và w là số phức thỏa mãn biểu thức 1 1 1

zwz w

 Môđun của số phức w bằng?

42

z u

a b w

z w z w

u w

Trang 14

Tính môđun của số phức z biết zz và 1

2

z z

Trong bài toán tìm thuộc tính của số phức z thỏa mãn điều kiện K cho trước, nếu K là thuần

z (tất cả đềuz ) hoặc thuần z thì đó là bài toán giải phương trình bậc nhất (phép cộng, trừ,

nhân, chia số phức) với ẩn z hoặc z Còn nếu chứa hai loại trở lên (z , z , z ) thì ta sẽ gọi

Trang 15

III SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO 570 VN-PLUS ĐỂ GIẢI

Để thực hiện các phép toán trên tập số phức, ta chuyển qua chế độ CMPLX bằng cách bấm

w2

o Bấm đơn vị ảo i bằng cách bấm phím b

o Tính môđun của số phức bấm qc

o Để bấm số phức liên hợp của z bấm q22để hiện Conjg (liên hợp)

Sau đây là các bài toán điển hình cho các dạng tính toán cơ bản của số phức

Ta lần lượt bấm các phím tương tự như trên và ta thu được

kết quả như sau:

( 2 i)

2 7

i z

Trang 16

41 đây là 1 giá trị dương Vì ta chọn b a 0 nên ta

thấy ngay đáp số C và D sai

Trang 17

[Thi thử chuyên Khoa học tự nhiên lần 3 năm 2017]

Vậy z  20502048i

 Phần ảo số phức z là2050 2112 Đáp số chính xác là C

Bài toán 6

Trang 18

- Tính  2 .z z1 2:

2q22q22Qz)OQx)=

Bài toán 1

Bài toán 2

Trang 19

3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

Tìm môđun của số phức z thỏa mãn: 13i z 3i 7i 2

5 1        4        2        

Ở đây là sẽ cho phím X sẽ là đại diện cho số phức z

Đây là phương trình bậc nhất của số phức

Bước 1: Các em nhập lại phương trình này với máy tính lần lượt như sau:

(3i)(X 1) (2i)(C onj ( )g X 3 ) (1i   i)

(3pb)(Q)+1)+(2pb)(q2 2Q))+3b)p(1pb)

Trang 21

4 BIỄU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐ PHỨC

Các điểm M N P, , lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức 1 4

;1

i z

Trang 22

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M là điểm biểu diễn số phức z  3 4i, điểm M là 'điểm biểu diễn số phức 1

'2

Điểm M biểu diễn số phức z1  3 4i  tọa độ M3; 4 

Điểm M biểu diễn số phức ' ' 1

 Để tính diện tích tam giác OMM ta ứng dụng tích có hướng của 2 vecto trong không gian.'

Ta thêm cao độ 0 cho tọa độ mỗi điểm O M M, , ' là xong

Trang 23

IV BÀI TẬP RÈN LUYỆN

13

Trang 24

Câu 13 Cho số phức z thỏa mãn    2

1 2 i z 13i 5i Khi đó điểm nào sau đây biểu diễn

z z z

Trang 25

i z

Trang 26

2 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Cách 2 : Sử dụng Casio (Để máy ở chế độ Mode 2 _CMPLX)

Nhập vào máy3 1 2i23i12i 23i  Casio 9 10i Chọn B.

Câu 2

Cách 1 :Ta có w 2 3 2i3 3 2i 6 4i 9 6i  3 10i.

Cách 2 : Sử dụng Casio (Để máy ở chế độ Mode 2 _CMPLX)

Nhập vào máy2 3 2i3 3 2i   Casio 3 10i Chọn C.

Câu 3 Gọi z  a bi là số phức thỏa yêu cầu bài toán a b  , 

Ta có z là số thực khi b  ; z là số ảo khi 0 a 0   z 0 Chọn B

Trang 28

i i

Trang 29

B CĂN BẬC HAI VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC

I CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC

1 LÝ THUYẾT

Cho số phức w Mỗi số phức z thỏa mãn z2 w được gọi là một căn thức bậc 2 củaw

Mỗi số phức w 0 0 có hai căn bậc hai là hai số phức đối nhau z và z  – 

o Trường hợp w là số thực ( w  a )

+ Khi a  0thì w có hai căn bậc hai là a và a

+ Khi a  0 nên a  ( a i)2, do đó w có hai căn bậc hai làa i và  a i

Ví dụ: Hai căn bậc 2 của 1 là i–i

Hai căn bậc 2 của a2 (a 0) là  ,aiai

Có thể biến đổi w thành bình phương của một tổng, nghĩa là wz2 Từ đó kết luận

căn bậc hai của w là z và -z

2 MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

   



Rút y từ phương trình thứ hai thay vào phương trình thứ nhất, ta có:

Nội dung lý thuyết

Bài toán 1

Trang 30

Từ đó dễ dàng suy ra hai căn bậc hai của  5 12i là 23ivà  2 3i.

Tìm căn bậc hai của số phức sau:w  4 6 5i

x y x y

Suy ra 3i 5là căn bậc của w  4 6 5i Nên 3 i 5 là căn bậc củaw  4 6 5i

Vậy số phức đã cho có hai căn bậc hai là: z1  3 i 5;z2   3 i 5

Bài toán 2

Trang 31

II GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

1 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI TRÊN TẬP SỐ PHỨC

Cho phương trình bậc 2: Az2BzC 0 (1) trong đó , ,A B C là những số phức A  0Xét biệt thức  B24AC

o Nếu  0thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt:

Trong đó  là một căn bậc 2 của

o Nếu  0thì phương trình (1) có nghiệm kép: 1 2

(không nhất thiết phân biệt)

o Hệ thức Vi-ét đối với phương trình bậc 2 số phức hệ số thực:

Cho phương trình bậc 2 :Az2 BzC 0  ( , ,A B C ;A0)có 2 nghiệm phân

MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Giải phương trình bậc hai sau: z22z  3 0

Trang 32

2 ĐƯA PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO VỀ NHỮNG PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI.

 Bước 1:

Để đưa phương trình thành nhân tử thì ta phải nhẩm nghiệm của phương trình Có các cách nhẩm nghiệm như sau:

o Tổng các hệ số của phương trình bằng 0 thì nghiệm của phương trình là x  1

o Tổng các hệ số bậc chẳn bằng tổng hệ số bậc lẻ thì nghiệm của phương trình x   1

o Sử dụng máy tính Casio để nhẩm nghiệm:

- Nhập phương trình vào máy tính

- Bấm phím r rồi nhập 1 giá trị X bất kỳ, máy tính sẽ cho ra nghiệm của phương trình.Sau đó dùng sơ đồ hoocne để phân tích thành nhân tử

 Bước 2: Giải phương trình bậc nhất hoặc phương trình hai số phức, kết luận nghiệm.

MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Vậy p/t đã cho có 3 nghiệm

a) Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Bài toán 1

Trang 33

Giải phương trình sau: z33 1 2i z 2    3 8i z  5 2i0.

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là : z 1 ; zi  ; z  2 5 i

Cho phương trình sau: z3 2 – 2i z 25 – 4i z – 10i0 1  biết rằng phương trình có

nghiệm thuần ảo

Suy ra phương trình (1) có nghiệm thuần ảo z 2i

Vậy phương trình (1) có 3 nghiệm

Giải z33i z 22i z 162i  biết rằng phương trình có 1 nghiệm thực.0

Trang 34

Khi đó ta có phương trình z2 z25i z   8 i 0

Tìm được các nghiệm của phương trình là z  2 ;z 2i ;z 3 2 i

Giải phương trình z323i z 23 1 2i z 9i  biết rằng phương trình có một0nghiệm thuần ảo

Giải:

Giả sử phương trình có nghiệm thuần ảo là bi b  ,   

Thay vào phương trình ta được:

Các nghiệm của phương trình là z  3i ; z  1 2i

Gọi z z z z là 4 nghiệm phức của phương trình 1; ; ;2 3 4 z4 4m z 2 4m 0  (1) Tìm tất cảcác giá trị m để z1  z2  z3  z4 6

m

Cho phương trình 4z4 mz2 40 trong tập số phức và m là tham số thực Gọi

Trang 36

Tiếp tục giải phương trình bậc hai : g x ( ) 0để tìm 2 nghiệm còn lại của phương trình

BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Tìm phương trình bậc 4: z42z3z22z 100 Tìm các nghiệm của phương trình Biết phương trình có 1 nghiệm phức là z   2 i

Hướng dẫn :

Phương trình trên có 1 nghiệm là z1    thì nó cũng có nghiệm 2 i z2    Khi đó 2 i z z1, 2

là nghiệm của phương trình:    2

zz zzzz  Nên (z4 2z3z22z 10)z2 4z5g z .

Dùng phép chia đa thức cho đa thức đã học ở lớp 8 tìm được g z z22z Phương2trình z22z  2 0 có 2 nghiệm là 1i;   1i

Vậy phương trình trên có 4 nghiệm là :  2 i  ; 2 i;   1i;   1i

b) Phương pháp tìm nghiệm của phương trình bậc 4 hệ số thực

Bài toán

Trang 37

o Bước 1: Phân tích phương trình thành các đại lượng giống nhau.

o Bước 2: Đặt ẩn phụ, nêu điều kiện (nếu có).

o Bước 3: Đưa phương trình ban đầu về phương trình bậc nhất hoặc bậc 2 theo ẩn mới.

o Bước 4: Giải và kết luận nghiệm.

MỘT SỐ BÀI TOÁN ĐIỂN HÌNH

Giải phương trình sau: (z2z)2 4(z2 z) 12  0

Giải:

Đặt tz2 z, khi đó phương trình đã cho có dạng:

2 2

26

i z

i z

z z

Trang 38

Giải phương trình sau trên tập số phức

Nhận xét: z  0 không là nghiệm của phương trình (1) vậyz  0

Chia hai vế PT (1) cho z2ta được: ( 2 12 1 1

2

z z

2

i

Bài toán 4

Trang 39

III SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO 570VN-PLUS ĐỂ GIẢI

Để thực hiện các phép toán trên tập số phức, ta chuyển qua chế độ CMPLX bằng cách bấm

w2

o Bấm đơn vị ảo i bằng cách bấm phím b

o Bấm q2 và lựa chọn các chức năng:

o Chọn 1 để bấm acgumen của z   arg  z

o Chọn 2 để bấm số phức liên hợp củaz  Conjg z   

o Chọn 3 để chuyển từ dạng đại số sang dạng lượng giác

o Chọn 4 để chuyển từ dạng lượng giác sang dạng đại số

a c

r b r

được gọi là acgument của z , kí hiệu là arg z  

Khi đó z có hai căn bậc hai là: os isin

Như vậy để tìm các căn bậc hai của số phức z  a bi, ta làm như sau:

o Nhập số phức z và lưu vào biến A (cái này đơn giản).

o Bấm theo công thức sau:

sqcQz$$qzaq21Qz)R2=

o Ta thu được kết quả của một căn thức của z , suy ra căn bậc hai còn lại.

Một số lưu ý

Cách 1

Trang 40

Tìm các căn bậc hai của số phức z   3 4i

Hướng dẫn:

Quy trình bấm :

o Nhập số phức z   3 4i và lưu vào biến A: p3+4bqJz

o Bấm theo công thức ở trên :

o Sử dụng phímr,nhập các giá trị vào, giá trị nào cho ra số phức z thì ta chọn đáp án đó.

Tìm các căn bậc hai của số phức z   3 4i

Nên 12ilà căn bậc hai của số phức z   3 4i Vì một số phức có hai căn bậc 2 đối nhau

nên  1 2icũng là căn bậc hai của số phức z   3 4i

>>> Chọn C

Ví dụ

Cách 2

Ví dụ

Trang 41

Tìm các căn bậc hai của số phức z  a bi

o Nhấp Shift + (Pol), ta nhập Pol(a,b)

o Dấu phẩy trong (a,b) bấm bằng cách q)

o Nhấp Shift - (Rec), ta nhập Rec(X,Y), ta thu được kết quả X= ;Y=

o qpsQ)$q)QnP2)= thu được kết quả:

Suy ra các căn bậc hai của số phức z  1216i là 24  ; 2 4i   i

Cách 3

Ví dụ

Trang 42

2 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

a) Phương trình bậc hai với hệ số thực:

Giải phương trình bậc hai sau: z24z 100

Hướng dẫn:

Thu được kết quả:

Gọi z z là 2 nghiệm của phương trình : 1, 2 z2  z 1 0 Tính Pz12018 z22018

Hướng dẫn :

Quy trình bấm như sau:

o Tìm nghiệm z z1, 2

w531=1=1==

Thu được kết quả:

o Màn hình hiển thị là đã lưu biến X thành công, tương tự

biến Y

o Tính P

o Sau đó vào w2 và nhập P và thu được kết quả:

Sau đây là Bài toán 3 tương tự Bài toán 2 nhưng giải theo dạng lượng giác của số phức Cách này luôn giải được với số mũ lớn bất kỳ, cách giải theo Bài toán 2 có thể không giải được với số mũ lớn nào đó

Biết z là nghiệm của phương trình 1

1

z z

Trang 43

Hướng dẫn:

 Quy đồng phương trình 1

0

z z

  ta được phương trình bậc hai z2  z 1 0 Tính nghiệm phương trình này với chức năng MODE 5 3

Trang 44

b) Phương trình bậc hai với hệ số phức:

Giải phương trình : z28(1i z) 6316i  0

Hướng dẫn:

o Tính  B24AC bằng máy tính , ta được:

o Sau đó gán kết quả của  vào A

o Dùng công thức tìm căn bậc 2 đã học ở trên, thu được 1 căn bậc 2 của là 2 16i .

o Gán kết quả này cho X

o Nên 2 nghiệm của phương trình là :

Bài toán

Trang 45

IV BÀI TẬP RÈN LUYỆN

1 ĐỀ BÀI

Câu 1 Trong  , phương trình z   có nghiệm là: 4 1 0

Câu 2 Trong  , căn bậc hai của 121 là:

A.11i B 11i C. 11 D 11i và 11i

Câu 3 Phương trình 8z24z  1 0 có nghiệm là:

Trang 46

b c

b c

b c

 



 



Trang 47

Câu 27 Trên tập hợp số phức, phương trình z27z 150 có hai nghiệm z z1, 2 Giá trị biểu thức z1z2z z1 2 là:

x y

x y

x y

1 Phương trình vô nghiệm trên trường số thực 

2 Phương trình vô nghiệm trên trường số phức 

3 Phương trình không có nghiệm thuộc tập số thực

4 Phương trình có bốn nghiệm thuộc tập số phức

5 Phương trình chỉ có hai nghiệm là số phức

6 Phương trình có hai nghiệm là số thực

A 0 B 1 C 3 D 2

Câu 30 Phương trình z69z3 8 0 có bao nhiêu nghiệm trên tập số phức?

A 3 B 4 C 2 D 6

Câu 31 Giả sử z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z22z  5 0 và A, B là các điểm biểu

diễn của z z1, 2 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

i

Câu 34 Trong tập số phức, giá trị của m để phương trình bậc hai z2mz i 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng 4i là:

A.  1 iB.1 i  C.  1 iD.  1 i

Câu 35 Cho phương trình z2mz2m 1 0 trong đó m là tham số phức Giá trị của m để

phương trình có hai nghiệm z z1, 2 thỏa mãn z12 z22  10 là:

A. m  2 2 2i B m  2 2 2i

Trang 48

Câu 36 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z22z 8 0, trong đó z1 có phần ảo dương Giá trị của số phức w2z1z z2 1 là:

Trang 49

2 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

2

b

S z z

a c

2

b

S z z

a c

Câu 10  ' b'2ac    1 2 1 0 nên phương trình vô nghiệm trên tập số thực Chọn A.

Câu 11 Ta có  9 9.i2 nên 9 có các căn bậc hai là 3i và 3iChọn A.

Câu 12

Ngày đăng: 04/07/2019, 21:20

w