Như vậy để chứng minh một số không phải số chính phương ta chỉ ra số đó có hàng đơn vị là e.. Bài 7: Chứng minh rằng tổng bình phương của hai số lẻ bất kỳ không phải là SCP không phải s
Trang 1Như vậy để chứng minh một số không phải số chính phương ta chỉ ra số đó có hàng đơn vị là
)
e Số các ước số của một số chính phương là số lẻ, ngược lại một số có số lượng các ước là lẻ thì đó là số chính phương
Trang 2f Nếu số chính phương chia hết cho p thì chia hết cho p2
g Nếu a.b là SCP và (a,b) = 1⇒
*) HỆ QUẢ : Số chính phương chia hết cho 2 thì chia hết cho 4
- Số chính phương chia hết cho 5 thì chia hết cho 25
- Số chính phương chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
- Số chính phương chia hết cho 8 thì chia hết cho 16
Dạng 1: Chứng minh một số là số chính phương
- Ta Biến đổi để đưa số đó về bình phương của một số tự nhiên
Bài 1: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x, y thì
4 ( )( 2 )( 3 )( 4 )
Trang 3Vì n2 là số chính phương nên n không thể có chữ số tận cùng là 3 hoặc 8 nên n2 + 2 không
chia hết cho 5, hay
2 5(n + 2)
không phải là số chính phương
Bài 4: Cho hai số chính phương liên tiếp CMR tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là
một số chính phương lẻ
Lời giải
Gọi hai số chính phương liên tiếp lần lượt là: a2 và
2 (a+ 1) (a Z∈ )
Trang 4Bài 7: Chứng minh rằng tổng bình phương của hai số lẻ bất kỳ không phải là SCP
không phải số chính phương
Bài 8: Cho 5 số chính phương bất kỳ có chữ số hàng chục khác nhau còn chữ số hàng đơn vị
đều là 6 Chứng minh rằng tổng các chữ số hàng chục của 5 số chính phương đó là một số CPLời giải
Trang 5Cách 1: Ta đã biết một số chính phương có chữ số hàng đơn vị là 6 thì chữ số hàng chục là lẻ
Vì vậy chữ số hàng chục của 5 số chính phương đã cho là : 1, 3, 5, 7, 9
Khi đó tổng của chúng là : 25 = 52 là số chính phương
Cách 2: Nếu một số chính phương M = a2 có chữ số hàng đơn vị là 6 thì chữ số tận cùng của
Trang 6b Chứng minh rằng 1997 1998
11 1122 225
B=142 43 14 2 43
là số chính phươngLời giải
3
n n
Trang 7Bài 12: Khó Cho một dãy số có số đầu tiên là 16, các số sau được tạo ra bằng cách viết thêm
số 15 vào chính giữa số liền trước nó: 16, 1156, 111556,… Chứng minh rằng mọi số của dãy đều là số chính phương
Dạng 2: Tìm giá trị của biến để biểu thức là số chính phương
Bài 1: Tìm số tự nhiên n sao cho các số sau là số chính phương
Trang 8Vậy n=13k±8k+1(k N∈ )
thì 13n + 13 là số chính phương
Trang 9Vì m + n + 2 > m + n – 2 nên có 3 trường hợp xảy ra.
Bài 2: Tìm số tự nhiên n có hai chữ số, biết rằng 2n + 1 và 3n + 1 đều là các số chính phương
Bài 3: Tìm số tự nhiên n có hai chữ số sao cho nếu cộng số đó với số có hai chữ số ấy viết
theo thứ tự ngược lại thì ta được một số chính phương
có 8 số là :
29, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92
Trang 10Bài 4: Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho :
2 14 256
n − n−
là một số chính phươngLời giải
Trang 13Ta có vế trái của đẳng thức là số chính phương nên vế phải cũng là số chính phươngMột số chính phương chỉ có thể có chữ số tân cùng là 0, 1, 4, 5, 6, 9
Trang 14không phải là số chính phương
Vậy không có giá trị nào của n thỏa mãn bài toán
Bài 2: Tìm số tự nhiên n sao cho các số sau là số chính phương
Ta có thể viết (2n + 3 + 2a)(2n + 3 – 2a) = 9.1 ⇔
2n 2a 3 9 n 1 2n 2a 3 1 a 2
Trang 15Bài 3: Tìm a để các số sau là những số chính phương
Trang 16Vậy không tồn tại số tự nhiên n để 2006 + n2 là số chính phương.
Bài 5: Tìm số tự nhiên n ≥ 1 sao cho tổng 1! + 2! + 3! + … + n! là một số chính phương
(Đề thi HSG lớp 6 - Phòng giáo dục đào tạo Phúc Yên - Vĩnh Phúc)
Bài 6: Tìm số tự nhiên n có 2 chữ số biết rằng 2n + 1 và 3n + 1 đều là các số chính phương.
Trang 17q = 5 và p – q = 2 ⇒
p = 7 ⇒
n = 5 + 7 = 12Thử lại ta có: 28 + 211 + 2n = 802
Bài 8: Tìm số nguyên tố ab (a > b > 0) sao cho ab ba−
Trang 18Bài 1: Tìm số chính phương có bốn chữ số, biết rằng 2 chữ số đầu giống nhau, hai chữ số
cuối giống nhau
Lời giải
Gọi số chính phương cần tìm là :
2 aabb =n a b N( , ∈ ,1 ≤ ≤a 9,0 ≤ ≤b 9)
Trang 19Bài 5: Tìm STN có hai chữ số, biết rằng hiệu các bình phương của hai số đó và số viết bởi
hai chữ số đó nhưng theo thứ tự ngược lại là một số chính phương
Trang 20Bài 6: Tìm một số chính phương gồm bốn chữ số sao cho chữ số cuối là số nguyên tố, căn
bậc hai của số đó có tổng các chữ số là một số chính phương
Trang 21Tổng các chữ số của k là số chính phương nên k = 45 ⇒abcd =2025
Bài 7: Cho A là số chính phương gồm bốn chữ số Nếu ta thêm vào mỗi chữ số của A một
đơn vị thì ta được một số chính phương Hãy tìm các số A và B
Bài 8: Tìm SCP gồm bốn chữ số, biết rằng khi ta cộng thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn,
thêm 3 vào chữ số hàng trăm, thêm 5 vào chữ số hàng chục, thêm 3 vào chữ số hàng đơn vị tavân được một số chính phương
Trang 22Bài 9: Tìm một số chính phương gồm bốn chữ số biết rằng số gồm hai chữ số đầu lớn hơn số
gồm hai chữ số sau 1 đơn vị
Trang 23Bài 11: Cho A là số chính phương gồm 4 chữ số Nếu ta thêm vào mỗi chữ số của A một đơn
vị thì ta được số chính phương B Hãy tìm các số A và B
Lời giải
Gọi A =
2
k abcd =
Nếu thêm vào mỗi chữ số của A một đơn vị thì ta có số
B =
2
) 1 )(
1 )(
1 )(
Trang 24Bài 12: Tìm số chính phương có 4 chữ số biết rằng 2 chữ số đầu giống nhau, 2 chữ số cuối
Bằng phép thử với a = 1; 2;…; 9 ta thấy chỉ có a = 7 thoả mãn ⇒
Trang 25⇒ abcd
= 2025
Vậy số phải tìm là: 2025
Bài 14: Tìm một số chính phương có 4 chử số sao cho khi viết 4 chử số đó theo thứ tự ngược
lại ta củng được một số chính phương và số chính phương này là bội số của số chính phương cần tìm
Vì dcba là bội của abcd
=> abcd vừa phải chia hết cho 11 vừa phải chia hết cho 3 tức là bội số của 33
Bài 16: Tìm số chính phương có 4 chữ số mà hai chử số đầu giống nhau và hai chữ số cuối
giống nhau
Lời giải
Trang 26Giả sử xxyy là một số chính phương ta có:
Bài 17: Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng hiệu các bình phương của số đó và viết số bở
hai chữ số của số đó nhưng theo thứ tự ngược lại là một số chính phương
Nếu a – b = 4 kết hợp với a + b = 11 ⇒
a = 7,5 loại
Trang 27Vậy số phải tìm là 65
Bài 18: Tìm một số chính phương có 4 chử số sao cho khi viết 4 chử số đó theo thứ tự ngược
lại ta củng được một số chính phương và số chính phương này là bội số của số chính phương cần tìm
abcd dcba a d b c
abcd dcba d a c b
Vì dcba là bội của abcd nên abcd vừa phải chia hết cho 11 vừa phải chia hết cho 3 tức là
bội số của 33 Mà 31 < M < 50 nên M = 33 và ta có:
Trang 28có tận cùng là 6,
2 2013
có tận cùng là 9,
2 2012
có tận cùng là 4,
2 2011
có tận cùng là 1 Vậy A có chữ số tận cùng là 5 + 9 + 6 + 4 – 1 = 3
Bài 3: Không tính kết quả hãy cho biết các tổng, các hiệu sau có phải là SCP hay không ?
a 7.13.25.63.105 113+
Trang 29A không có tận cùng là 2 hoặc 3 nên chữ số tận cùng của A là 0, 4
+) Nếu chữ số tận cùng của A là 0 suy ra chữ số hàng chục là 0 ( vô lý )
+) Nếu chữ số tận cùng của A là 4 suy ra chữ số hàng chục của A phải là số chẵn suy ra là 0 hoặc 2
Trang 30Gọi 5 số tự nhiên liên tiếp là : n−2,n−1, ,n n+1,n+2(n N n∈ , ≥2)
Trang 31Có các số:
2 3429;4329;2349;3249 57
loai
=
1 4 4 2 4 4 3
Dạng 5: Phương pháp phản chứng để giải các bài toán về số chính phương
Bài 1: Chứng minh rằng với ∀ ∈n N
, thì: 3 4
n+ không là số chính phương Lời giải
(*) / 3
3 4 : (*) 3
n VT
Voly khonglaSCP VP
Trang 32Lời giải
Giả sử có hai số chính phương : m2 và n2 thỏa mãn điều kiện ban đầu, tức là : m2 – n2 = 10002
Với giả thiết m > n ⇔(m n m n− )( + =) 10002
n + =m m N∈ ⇔ m −n = ⇒dpcm
M M
Trang 33Đặt S =abc bca cab+ + =111(a b c+ + =) 3.37(a b c+ + )
13n + = 2 m (*)
Trang 3413 2 : 4 : 3
chia du
n + ⇒du ⇒khongtontai
+) Nếu m, n chẵn
(*) : 4 2
(*) 4
voly dpcm VP
Trang 35Dạng 6: Sử dụng tính chất chia hết để giải bài toán số chính phương
Trang 36Có: AM3 nhưng A chia 9 dư 3 nên A không là số chính phương
Trang 37Bài 4: Cho a, b, c là các số nguyên dương thỏa mãn:
+) Giả sử abc không chia hết cho 3 ⇒a b c, ,
không chia hết cho 3 ( 3 là số nguyên tố )
2 2 2 1(mod3) 1 1 1(mod3) 3(1)
+) Nếu trong 3 số a, b, c có ít nhất hai số chẵn thì abcM4(2)
+) Nếu trong 3 số có đúng 1 số chẵn và 2 số lẻ Ta thấy nếu a và b cùng lẻ thì c chẵn
Bài 5: Cho n là số nguyên dương sao cho 2n + 1 và 3n + 1 đều là các số chính phương, chứng
minh rằng n chia hết cho 40
Lời giải
Đặt
2n+ = 1 a ;3n+ = 1 b a b N( , ∈ )
Trang 38Bài 8: Viết liên tiếp các STN từ 1 đến 101 thành dãy theo thứ tự tùy ý nào đó tạo thành số A
Chứng minh rằng A không là số chính phương
Lời giải
Trang 39Dạng 7: Phương pháp kẹp để giải bài toán số chính phương
Nội dung phương pháp:
Dựa vào tính chất sau: Không tồn tại số chính phương nằm giữa hai số chính phương liên tiếpVd: 4, 9, 16, 25, …
Như vậy để chứng minh số K không phải SCP ta chỉ cần chỉ ra STN q sao cho:
Trang 40Ta có :
2018 1009 2
2018 (2018 )
A> =
Trang 41- Với n = 0, n = 1 thì không thỏa mãn
Trang 42Lời giải
Dễ thấy:
n <n + <n n + n+ = +n →dpcm
Dạng 7 : Dựa vào các chú ý quan trọng sau
- Nếu x, y là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau có tích là 1 số chính phương thì x, y
là các số chính phương
2
, : ( , ) 1
Nên điều giả sử là sai ⇒ +(a b b c, − = ⇒ +) 1 a b b c; − ⇒lasochinhphuong
Bài 2: Cho n là số nguyên dương sao cho n2 là hiệu lập phương của hai số tự nhiên liên tiếp Chứng minh rằng n là tổng của hai số tự nhiên liên tiếp
Lời giải
Trang 43Theo giả thiết :
2 ( 1) 3 3 ( ) 2 3 2 3 1 4 2 3(4 2 4 1) 1 3(2 1) 2 1
n = k+ −k k∈N ⇒n = k + k+ ⇒ n = k + k+ + = k+ +
2 (2n 1)(2n 1) 3(2k 1)