1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

27 6 tiep can vd tim

33 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những điểm chính • Mục đích của điều trị bệnh tim bẩm sinh • Điểm lại đặc điểm sinh lý học trong bệnh... http://www.velaction.com/lean-information/wp-content/uploads/2009/06/improvement-

Trang 1

Tiếp cận những vấn

đề của tim

Sheri Crow, MD, MS Pediatric Crititcal Care Medicine

Mayo Clinic

Trang 2

Những điểm chính

• Mục đích của điều trị bệnh tim bẩm sinh

• Điểm lại đặc điểm sinh lý học trong bệnh

Trang 3

http://www.velaction.com/lean-information/wp-content/uploads/2009/06/improvement-objectives-300x299.jpg

Mục tiêu điều trị bệnh nhân

tim bẩm sinh

Trang 4

Thiết lập cung cấp oxy một cách

thỏa đáng

• Điều chỉnh qua:

– Cung lượng tim

– Lưu lượng máu phổi: Qp

– Lưu lượng máu hệ thống: Qs

– Huyết sắc tố (>14 mg/dL)

– Độ bão hòa oxy

– Yêu cầu cân bằng sức cản mạch phổi và mạch hệ thống

Trang 5

Điểm lại đặc điểm sinh lý trong bệnh

• Hội chứng thiểu sản tim trái

• Bất thường đổ về tĩnh mạch phổi hoàn

toàn

• Bệnh Ebstein

Trang 7

Thông liên nhĩ

Trang 8

Thông liên thất

• http://www.cincinnatichildrens.org/health/heart-encyclopedia/anomalies/graphicsummaries/vsdswf.htm

Trang 9

Bệnh tim bẩm sinh tím sớm

http://media.photobucket.com/image/Blue+heart/theone8787/blue-heart-1024.jpg

Trang 10

Tim bẩm sinh tím sớm: Tăng lưu

lượng máu lên phổi

• Tuần hoàn hệ thống phụ thuộc ống

• Xảy ra khi đường ra của đại tuần hoàn bị tắc nghẽn

• Độ bão hòa oxy quá cao

• Biểu hiện: Khởi phát các triệu chứng khi ống động mạch đóng

– Sốc nặng

Trang 11

Tim bẩm sinh tím sớm: giảm luồng

máu lên phổi

• Tuần hoàn phổi phụ thuộc ống

• Qp: Qs <1

• Xảy ra tắc nghẽn tại đường vào hoặc

đường ra của thất phải

• Biểu hiện: Khởi phát triệu chứng khi ống động mạch đóng

– Thiếu oxy nặng

– Toan máu

Trang 12

Thông sàn nhĩ thất

• http://www.cincinnatichildrens.org/health/heart-encyclopedia/anomalies/graphicsummaries/avcswf.htm

Trang 13

Chuyển gốc động mạch lớn

• http://www.cincinnatichildrens.org/health/heart-encyclopedia/anomalies/graphicsummaries/transwf.htm

Trang 14

Tứ chứng Fallot

• http://www.cincinnatichildrens.org/health/heart-encyclopedia/anomalies/graphicsummaries/tetswf.htm

Trang 15

Hội chứng thiểu sản tim trái(HLHS)

• http://www.cincinnatichildrens.org/health/heart-encyclopedia/anomalies/graphicsummaries/hlhsswf.htm

Trang 16

Phương pháp Norwood kèm BT

Shunt

Trang 17

Phẫu thuật tạm thời giai đoạn 2

và 3 trong HLHS

Fontan Bidirectional Glenn

Trang 18

• http://www.cincinnatichildrens.org/health/heart-encyclopedia/anomalies/graphicsummaries/totalswf.htm

Bất thường đổ về tĩnh mạch phổi hoàn

toàn:Thể dưới tim

Trang 19

Bất thường tĩnh mạch phổi trở

về hoàn toàn:Thể trên tim

Trang 20

Bệnh Ebstein

• http://www.cincinnatichildrens.org/health/heart-encyclopedia/anomalies/graphicsummaries/ebswf.htm

Trang 21

Hoạt động cân bằng căn bản

http://www.allthingsbeautiful.com/all_things_beautiful/2006/02/index.html

Trang 22

Factors that INCREASE PVR

Increase PaCO2

Decrease pH

Decrease ventilatory rate

Decrease tidal volume

Add CO2 or dead space

Increase PEEP (overdistention)

Increase ventilatory rate

Increase tidal volume

Inspired oxygen

Optimize lung volume (neither overdistention or atelectasis

Inhaled nitric oxide

Adequate analgesia

Adequate sedation

Muscle relaxation

Milrinone

Prostaglandin E1 (for ductal dependent PBF)

Factors that INCREASE Systemic Ventricle Afterload

Increase SVR High-dose dopamine Epinephrine

Norepinephrine Pain

Agitation Negative intrathoracic pressure

Factors that DECREASE Systemic Ventricle Afterload

Decrease SVR Milrinone Dobutamine (increases HR) Captopril, enalapril

Nitroprusside (unpredictable effect) Adequate analgesia

Adequate sedation Positive pressure ventilation

Trang 23

Nhập viện cho bệnh nhân tim bẩm sinh

Trang 24

Chuẩn bị cho bệnh nhân mới đến

• Bệnh án bao gồm:

– Diễn biến lâm sàng trước vào viện

– Tiền sử phẫu thuật

– Chẩn đoán hình ảnh

– Kết quả siêu âm tim mới nhất

Dòng chảy của máu thế nào? Có thông

động tĩnh mạch không?

• Chuẩn bị phòng Hồi sức cấp cứu

- Các thuốc/ dụng cụ thiết yếu

- Chuẩn bị sẵn dụng cụ cấp cứu

Trang 25

Bệnh nhân hậu phẫu:

Báo cáo của phòng mổ

• Lý tưởng là trước khi bệnh nhân về ICU

• Bao gồm:

– Phương thức phẫu thuật

– Thời gian tuần hoàn cơ thể

Trang 26

Sau khi nhận báo của phòng mổ và/hoặc

điểm lại biểu đồ

• Thông báo với nhân viên ICU về tình trạng bệnh nhân

• Thiết lập thêm các dụng cụ/thuốc

– Bơm tiêm điện

– Đặt TMTT/HAĐM và dịch

– Các thuốc để hồi sức

– Các chế phẩm máu

Trang 27

Bàn giao bệnh nhân

Trang 28

Tiền phẫu Phòng mổ

• Lên kế hoạch phương

thức phẫu thuật

• Biên bản phẫu thuật

• Lên kế hoạch gây mê

Courtesy of Tripler Army Medical Center Adapted from OR Manager, April 2006

Trang 29

• Phương thức phẫu

thuật

(hoàn thành với kế hoạch)

• Phương thức gây mê

Trang 30

Bảng kiểm khi vào phòng mổ

Trang 31

Tóm tắt : Điều trị tim bẩm sinh

• Xác định hướng của dòng máu

– Shunt phải trái=Bệnh tim bẩm sinh tím

– Shunt trái phải=Tăng tuần hoàn phổi

• Điều trị bệnh nhân bằng cách điều khiển:

– Cung lượng tim

– Lưu lượng máu phổi: Qp

– Lưu lượng máu hệ thống: Qs

– Huyết sắc tố (>14 mg/dL)

– Bão hòa oxy

Cần cân bằng sức cản mạch phổi và mạch hệ thống

Trang 33

References

• Title slide; Hand in heart reference

http://www.spanishdict.com/answers/152001/la-palabra-del-da-quebradizo

• Nichols DG, Ungerleider RM, Spevak PJ, Greeley WJ, Cameron DE, Lappe

DG, Wetzel RC Critical Heart Disease in Infants and Children Second Edition 2006 p 545-578

• http://www.cincinnatichildrens.org/health/heart-encyclopedia/anomalies

• http://www.chop.edu/service/cardiac-center/heart-conditions

Ngày đăng: 15/06/2019, 21:05

w