Ảnh hưởng suy tuần hoàn lên các cơ quan khác Tần số thở Tần số thở nhanh, sâu mà không có dấu rút lõm hay co kéo là biểu hiện của toan máu do suy tuần hoàn gây ra... Sơ đồ hồi sức cấp
Trang 1NHẬN BIẾT BỆNH NẶNG
VÀ XỬ TRÍ CẤP CỨU CƠ BẢN Ở TRẺ EM
ThS BS Nguyễn Duy Nam Anh - Bộ môn Nhi ĐHYD Huế
Trang 3Khi nào trẻ cần được cấp cứu
Trang 4Suy hô hấp
Sốt cao ?
Trang 5Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
Trang 6Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
Trang 7Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
Trang 9Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
Thượng đòn Co kéo vùng cổ, ngay phía trên xương đòn
Trên xương ức Co kéo vùng ngực, ngay phía trên xương ức Xương ức Co kéo xương ức về phía cột sống
Trang 10Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
1 Gắng sức
Cánh mũi phập phồng
Trang 11Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
1 Gắng sức
Tư thế bệnh nhân
Trang 12Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
Trang 13Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
2 Hiệu quả của gắng sức
Di động của lồng ngực
Thông khí phổi
Độ bão hoà oxy qua mạch nảy
Trang 14Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
2 Hiệu quả của gắng sức
Di động của lồng ngực
Bình thường ngực bụng di động cùng chiều,
ở trẻ nhũ nhi bụng di chuyển nhiều hơn ngực
Giảm di động hay di động ngược chiều: tắc
nghẽn đường thở, xẹp phổi, tràn khí màng
phổi, tràn dịch màng phổi, dị vật đường thở
Trang 15Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
2 Hiệu quả của gắng sức
Thông khí phổi
Giảm khi có tắc nghẽn đường thở
hay có bệnh lý tại phổi
Phổi câm là dấu hiệu của giai đoạn
cuối
Trang 16Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
2 Hiệu quả của gắng sức
Độ bão hoà oxy qua mạch nảy
Bình thường SpO2 > 94% với khí trời
SpO2 < 94%: cần cho trẻ thở oxy
SpO2 < 90% với thở oxy 100%: cần can
thiệp
Trang 17Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
3 Ảnh hưởng của suy hô hấp lên các cơ quan khác
Tần số tim
Màu sắc da, niêm mạc
Tình trạng tinh thần
Trang 18Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
3 Ảnh hưởng của suy hô hấp lên các cơ quan khác
Trang 19Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
Trang 203 Ảnh hưởng của suy hô hấp lên các cơ quan khác
Màu sắc da, niêm mạc
Tím trung ương (dưới lưỡi)
Tím ngoại biên (tay chân)
Trang 21Trẻ có nguy cơ suy hô hấp
3 Ảnh hưởng của suy hô hấp lên các cơ quan khác
Trang 22Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
Trang 23Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
Trang 24Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
Trang 25Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
Kỹ thuật bắt mạch
Trang 26Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
1 Các triệu chứng tim mạch
Thời gian tuần hoàn mao mạch
Vị trí:
Trang 27Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
Trang 28Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
1 Các triệu chứng tim mạch
Huyết áp động mạch
Huyết áp kẹp
Huyết áp tụt
Trang 29Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
Trang 302 Ảnh hưởng suy tuần hoàn lên các cơ quan khác
Tần số thở
Nhiệt độ và màu sắc da
Tình trạng thần kinh
Nước tiểu
Trang 31Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
2 Ảnh hưởng suy tuần hoàn lên các cơ quan khác
Tần số thở
Tần số thở nhanh, sâu
mà không có dấu rút lõm
hay co kéo là biểu hiện
của toan máu do suy tuần
hoàn gây ra
Trang 32Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
2 Ảnh hưởng suy tuần hoàn lên các cơ quan khác
Nhiệt độ và màu sắc da
Da lạnh ẩm
Da tím tái, nổi bông
Trang 33Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
2 Ảnh hưởng suy tuần hoàn lên các cơ quan khác
Trang 34Trẻ có nguy cơ suy tuần hoàn
2 Ảnh hưởng suy tuần hoàn lên các cơ quan khác
Nước tiểu
Trẻ nhũ nhi: < 2 ml/kg/h
Trẻ nhỏ: < 1 ml/kg/h
Trẻ lớn: < 0,5 ml/kg/h
Trang 35Trẻ có nguy cơ tổn thương TKTW
1 Dấu hiệu trẻ có nguy cơ tổn thương thần kinh trung ương
Tri giác
Tư thế
Dấu cứng cổ và thóp phồng
Kích thước và phản xạ đồng tử
Trang 36Trẻ có nguy cơ tổn thương TKTW
Trang 37Trẻ có nguy cơ tổn thương TKTW
Tư thế
Co cứng mất vỏ Duỗi cứng mất não
Trang 38Trẻ có nguy cơ tổn thương TKTW
Dấu cứng cổ và thóp phồng
Trang 39Trẻ có nguy cơ tổn thương TKTW
Kích thước và phản xạ đồng tử
Trang 40Trẻ có nguy cơ tổn thương TKTW
2 Ảnh hưởng tổn thương thần kinh lên các cơ quan khác
Kiểu thở bất thường: thở nhanh, thở Cheyne - Stoke,
ngừng thở … do tổn thương não giữa và não sau
Tăng huyết áp kèm nhịp tim chậm khi có chèn ép hành não
do tụt kẹt (tam chứng Cushing)
Trang 41Các dấu hiệu toàn thân
Nhiệt độ
Phát ban
Ban xung huyết
Ban xuất huyết
Trang 42Thời gian vàng trong cấp cứu
> 4 phút: tổn thương não > 10 phút: di chứng não, tử vong
Trang 43Nhóm tuổi trong cấp cứu
Sơ sinh: 0 - 28 ngày
Nhũ nhi: 1 tháng - 1 tuổi
Trẻ nhỏ: 1 tuổi - 8 tuổi
Trẻ lớn: > 8 tuổi
Trang 44Các loại hồi sức
Hồi sức cấp cứu cơ bản: tại hiện trường, không y dụng cụ
Hồi sức cấp cứu tiến bộ: tại cơ sở y tế, trên xe cứu thương, có
y dụng cụ
Trang 45Hồi sức cấp cứu cơ bản
Trang 46Sơ đồ hồi sức cấp cứu cơ bản
1 phút
SAFE (Tiếp cận an toàn) Hỏi: "Cháu có bị sao không?"
Mở thông đường thở Nhìn, nghe, cảm nhận Thổi ngạt 5 lần Kiểm tra mạch và các dấu hiệu của tuần hoàn
Bắt đầu hồi sức tim phổi (CPR: 15 ép tim,2 thổi ngạt)
Gọi dịch vụ cấp cứu
Trang 47Sơ đồ cấp cứu cơ bản
SAFE (Tiếp cận an toàn)
Trang 48Tiếp cận an toàn
S hout for help
A pproach with care
F ree from danger
Trang 49Sơ đồ cấp cứu cơ bản
SAFE (Tiếp cận an toàn) Hỏi: "Cháu có bị sao không?"
Trang 50Cháu có sao không?
Trang 51Sơ đồ cấp cứu cơ bản
SAFE (Tiếp cận an toàn) Hỏi: "Cháu có bị sao không?"
Mở thông đường thở
Trang 52Thông đường thở
Trẻ nhũ nhi:
Tư thế trung gian với cằm nâng lên
Trang 53Thông đường thở
Trẻ nhỏ:
Thủ thuật ngửa đầu nâng cằm
Trang 54Thông đường thở
Trẻ nghi ngờ chấn thương cột sống cổ:
Thủ thuật ấn hàm
Trang 55Sơ đồ cấp cứu cơ bản
SAFE (Tiếp cận an toàn) Hỏi: "Cháu có bị sao không?"
Mở thông đường thở Nhìn, nghe, cảm nhận
Trang 56Đánh giá thông đường thở
Nhìn: di động lồng ngực và bụng
Nghe: tiếng thở
Cảm nhận: hơi thở ra
10 giây
Trang 57Thông đường thở
Nghi ngờ dị vật đường thở ở trẻ nhũ nhi:
Thủ thuật vỗ lưng ấn ngực
Trang 58Thông đường thở
Trang 59Nghi ngờ dị vật đường thở ở trẻ lớn:
Thủ thuật Heimlich
Trang 60Ấn mạnh bụng dưới xương ức
Trang 61Thông đường thở
Thủ thuật Heimlich
khi trẻ đứng
Trang 62Thông đường thở
Thủ thuật Heimlich khi trẻ nằm
Trang 63Thông đường thở
Tại sao không thực hiện thủ thuật
Heimlich ở trẻ nhũ nhi ?
Trang 64Thông đường thở
Dùng tay móc trong miệng trẻ (tìm dị vật)
là nguy hiểm
Trang 65Sơ đồ cấp cứu cơ bản
SAFE (Tiếp cận an toàn) Hỏi: "Cháu có bị sao không?"
Mở thông đường thở Nhìn, nghe, cảm nhận Thổi ngạt 5 lần
Trang 66Hỗ trợ thở
Thông đường thở mà trẻ vẫn không
thở lại trong 10 giây
Tiến hành thổi ngạt ngay 5 cái
Trang 68Hỗ trợ thở
Trẻ nhỏ: miệng - miệng mũi Trẻ lớn: miệng - miệng
Trang 69Hỗ trợ thở
Thủ thuật Sellick
Trang 70Sơ đồ cấp cứu cơ bản
SAFE (Tiếp cận an toàn) Hỏi: "Cháu có bị sao không?"
Mở thông đường thở Nhìn, nghe, cảm nhận Thổi ngạt 5 lần Kiểm tra mạch và các dấu hiệu của tuần hoàn
Trang 71Kiểm tra mạch
Trang 72Sơ đồ cấp cứu cơ bản
SAFE (Tiếp cận an toàn) Hỏi: "Cháu có bị sao không?"
Mở thông đường thở Nhìn, nghe, cảm nhận Thổi ngạt 5 lần Kiểm tra mạch và các dấu hiệu của tuần hoàn Bắt đầu hồi sức tim phổi (CPR: 15 ép tim,2 thổi ngạt)
Trang 73Hỗ trợ tuần hoàn
Bắt đầu ép tim
Không có mạch trung tâm trong 10 giây
Mạch chậm < 60 lần/phút kèm giảm tưới máu (xanh tái, giảm trương lực
cơ không đáp ứng với hồi sức)
Không có các dấu hiệu tưới máu
Trang 74Hỗ trợ tuần hoàn
Ép tim ở trẻ nhũ nhi
Vị trí: 1 khoát ngón tay dưới
đường nối 2 núm vú
Trang 76Hỗ trợ tuần hoàn
Ép tim ở trẻ nhũ nhi: kỹ thuật 2 ngón tay
Trang 78Hỗ trợ tuần hoàn
Ép tim ở trẻ nhũ nhi: kỹ thuật 2 tay vòng quanh ngực
Trang 79Hỗ trợ tuần hoàn
So sánh phương pháp hai ngón tay và phương pháp vòng tay ôm ngực
Trang 80Hỗ trợ tuần hoàn
So sánh phương pháp hai ngón tay và phương pháp vòng tay ôm ngực
Trang 81Hỗ trợ tuần hoàn
Ép tim ở trẻ nhỏ
Vị trí: 1 khoát ngón tay trên
mũi ức
Trang 83Hỗ trợ tuần hoàn
Ép tim ở trẻ nhỏ: kỹ thuật dùng 1 gót bàn tay
Trang 84Hỗ trợ tuần hoàn
Ép tim ở trẻ lớn
Vị trí: 2 khoát ngón tay trên mũi ức
Kỹ thuật: dùng 2 tay
Trang 85Hỗ trợ tuần hoàn
Ép tim ở trẻ lớn: kỹ thuật dùng 2 bàn tay
Trang 87nối 2 núm vú
1 khoát ngón tay trên mũi ức
2 khoát ngón tay trên mũi ức
Trang 88Sơ đồ cấp cứu cơ bản
1 phút
SAFE (Tiếp cận an toàn) Hỏi: "Cháu có bị sao không?"
Mở thông đường thở Nhìn, nghe, cảm nhận Thổi ngạt 5 lần Kiểm tra mạch và các dấu hiệu của tuần hoàn Bắt đầu hồi sức tim phổi (CPR: 15 ép tim,2 thổi ngạt)
Gọi dịch vụ cấp cứu
Trang 89Tư thế hồi phục