Kiến thức:HS biết được thế nào là hai đường thẳng vuông góc và công nhận tính chất có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước, HS hiểu
Trang 1Ngày dạy: Tiết 1
HAI GÓC ĐỐI ĐỈNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm được tính chất của
hai góc đối đỉnh
2 Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng về hình vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước
Nhận biết được các cặp góc đối đỉnh Bước đầu làm quen với suy luận
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo góc
- HS: Thước thẳng, thước đo góc
GV: Oˆ1 và Oˆ3 có chung đỉnh, một cạnh
của góc này là tia đối của một cạnh góc
kia, được gọi là hai góc đối đỉnh
Thế nào là hai góc đối đỉnh?
Hs
GV: cho HS đọc trong SGK
Hs:
GV: Nêu một cách định nghĩa sai khác
“thay từ mỗi bằng từ một” để khắc sâu
cho HS
1/ Thế nào là hai góc đối đỉnh:
* Định nghĩa: (SGK - 81)VD: Oˆ1 và Oˆ3
Trang 2* HĐ3: Cho HS làm bài tập 1,2 được
chép sẵn vào bảng phụ
* GV vẽ góc AOˆB và nêu vấn đề: vẽ
góc đỉnh của AOˆB
Hs:
* GV: Hai góc đỉnh này có tính chất gì?
Hs:
GV: Cho HS kiểm tra quan sát của
mình bằng thước đo
Hs:
GV: - Cho HS làm bài tập ?3
- Nhận xét về số đo của hai góc đối
đỉnh
Hs:
* HĐ4:
-GV: hướng dẫn để HS suy luận
Hs:
-Có nhận xét gì về góc Oˆ1 và Oˆ2?
Oˆ3 và Oˆ2?
Hs:
-Qua bài tập rút ra kết luận
* HĐ5:
-Luyện tập:
-Bài tập 3, bài tập 4
Ta có: Oˆ1 và Oˆ2 kề bù nên
Oˆ1+Oˆ2=1800 (1)
Oˆ2+Oˆ3=1800 (2) (vì kề bù)
Từ (1) và (2) =>Oˆ1=Oˆ3
Oˆ3 và Oˆ4 kề bù nên
Oˆ3+Oˆ4=1800 (3)
Oˆ2+Oˆ4=1800 (kề bù) (4)
Từ (3) và (4) =>Oˆ4=Oˆ2
T/c: (SGK)
4 Củng cố:
- Thế nào là hai góc đối đỉnh?
- Hai góc đối đỉnh có tính chất nào?
5 Dặn dò:
- Thuộc tính chất của hai góc đối đỉnh
- Làm bài tập: 5,6,7,8,9 / 82;83
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: Tiết 2
LUYỆN TẬP
Trang 3I Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm được tính chất của
hai góc đối đỉnh
2 Kỹ năng:Luyện cho học sinh thành thạo cách nhận biết hai góc đối đỉnh, cách
vẽ góc đối đỉnh với góc cho trước Biết vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh để giải bài tập, tập suy luận
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1: Em hãy nêu định nghĩa hai
Cho HS giải bài tập 6
GV: cho HS vẽ XOY=470, vẽ hai tia đối
1 Bài tập 5
Vì ∠ABC kề bù với ∠ABC’
Nên: ∠ABC + ∠ABC’=1800
Trang 4OX’, OY’ của hai tia OX và OY
Hs:
Gv:Nếu Oˆ1 = 47O =>Oˆ3 = ?
-Góc Oˆ2 và Oˆ4 quan hệ như thế nào?
Ngày dạy: Tiết 3
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Trang 5I Mục tiêu:
1 Kiến thức:HS biết được thế nào là hai đường thẳng vuông góc và công nhận
tính chất có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước, HS hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng
2 Kỹ năng:HS biết dựng đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc
với đường thẳng cho trước, biết dựng đường trung trực của một đoạn thẳng
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Vẽ góc vuông xBy Vẽ góc x’By’
đối đỉnh với góc xBy Hãy viết
tên hai góc vuông không đối đỉnh
B
2 1
Trang 6* HĐ2:
Gv: Yêu cầu Hs làm ?3
Hs: …
Gv: Hướng dẫn Hs vẽ 2 trường hợp
Gv: Yêu cầu Hs làm ?4
* HĐ3:
Gv: Yêu cầu HS quan sát hình 7
Gv: Đườngtrung trực của đoạn thẳng là
gì?
Hs: …
2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc:
* Điểm O nằm trên đường thẳng a
* Điểm O nằm ngoài đường thẳng a
* Tính chất thừa nhận: Sgk/85
3 Đường trung trực của đoạn thẳng:
Định nghĩa: Sgk/85
Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB
4 Củng cố:
1) Hai đường thẳng vuông góc
2) Tính chất
3) Đường trung trực của đoạn thẳng
- Yêu cầu học sinh làmbài tập 11,14/86
5 Dặn dò:
- Thuộc các định nghĩa về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đường thẳng
- Làm các bài tập: 12,13/86 Sgk
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy: Tiết 4
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Củng cố các kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, đường trung
trực của đoạn thẳng; kỹ năng về đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước
d
B A
M
Trang 72 Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng suy luận.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo độ, bảng phụ, sách bài tập
- HS: Thước thẳng, thước đo độ, sách bài tập
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1:Phát biểu định nghĩa hai
đường thẳng vuông góc Vẽ
đường thẳng vuông góc với
đường thẳng a và đi qua điểm A
cho trước (a chứa điểm A)
Hs2: Phát biểu định nghĩa đường
trung trực của đoạn thẳng Vẽ
đường trung trực của đoạn thẳng
có độ dài = 4cm
Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông
Đường trung trực của đoạn thẳng
là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng và vuông góc với đoạn thẳng
GV: xem thao tác của HS vẽ để uốn nắn
GV: lưu ý cho HS khi vẽ hai đoạn thẳng
vuông góc với nhau phải ký hiệu góc
d
B A
M
Trang 8Gv:Hãy thảo thảo luận nhóm
-Dựa vào đề bài và hình vẽ => OB l AA’
OA=OA’ và OB? AA’
Vì AOˆB =900 nên OB ⊥AOhay
OB ⊥AA’ (vì O C AA’)
Mà OA=OA’ do đó OB là đường trung trực của đoạn thẳng AA’ (đn)
4 Củng cố:
- Hướng dẫn học sinh làm các bài tập : 9, 10 , 11 trong sách bài tập
5 Dặn dò:-Xem các bài tập đã sửa
- Ôn lại kiến thức đã học
- Đọc trước bài 3
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy:
Tiết 5 CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh hiểu được các tính chất: cho hai đường thẳng và một các
tuyến Nếu một cặp góc so le trong bằng nhau thì…
Trang 92 Kỹ năng:Học sinh có kỹ năng nhận biết hai đường thẳng cắt một đường thẳng
các góc ở vị trí so le trong, cặp góc đồng vị, trong cùng phía
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hãy nêu tinh chất của hai góc đối
3 Bài mới:
* HĐ1:
-GV: vẽ đường thẳng cắt hai đường
thẳng a và b tại hai điểm A và B
Trang 10Gv:Cho HS trả lời câu hỏi: nêu quan hệ
giữa các cặp góc Aˆ2 và Aˆ4; Bˆ2 và Bˆ4
Bˆ2 = Bˆ4 (vì đđ)Nên Bˆ4 =450
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song Công nhận dấu hiệu nhận
biết 2 đường thẳng song song
Trang 112 Kỹ năng:Có kỹ năng về vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 đường thẳng nằm ngoài
đường thẳng và song song với đường thẳng đã cho Sử dụng thành thạo êke, thước để
vẽ hai đường thẳng song song
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, Êke, thước đo độ, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
1 2
34
1 2
34
Trang 12Gv:Muốn biết 2 đường thẳng a và b có //
với nhau không thì ta làm thế nào?
- Làm các bài tập 25, 26, 27, 29 (trang 91; 92 sách giáo khoa)
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //
Tiết 7 LUYỆN TẬP 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song
2 Kỹ năng:Học sinh biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài
một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó Biết sử dụng êke và thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song
Trang 133 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, Êke, thước đo độ, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hãy nêu tính chất của hai đường
GV: gọi một HS đứng tại chỗ đọc đề bài
26 HS trên bảng vẽ hình theo cách diễn
BT27/91
BT28/91
Vẽ đường thẳng xx’, vẽ đường thẳng c qua A tạo với Ax một góc 600
Trên c lấy B bất kỳ (B ≠ A)Dùng êke vẽ ∠y’BA = 600 ở vị trí so le trong với ∠xAB
Trang 14Một HS lên bảng vẽ xOy và điểm O
Cho một HS vẽ Ox’//Ox; O’y’//Oy
Gv: Theo em điểm O có thể ở vị trí nào?
Hãy vẽ trường hợp này
Hs:
Dùng thước đo góc hãy kiểm tra số đo
của góc xOˆy và x’Oˆy’ cả hai trường hợp
Vẽ O’x’// Ox; O’y’//Oy
Vẽ trường hợp có ở ngoài ∠xOy
Đo 2 góc ∠xOy và ∠x’Oy’
4 Củng cố:
- Hs: Nêu tích chất các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng?
- Hs: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy
nhất của đường thẳng b đi qua M (M∈ a sao cho b//a), hiểu được tính chất của 2 đường thẳng song song suy ra được là dựa vào tiên đề Ơ-clít
2 Kỹ năng:Có kỷ năng tính số đo của các góc dựa vào tính chất 2 đường thẳng
song song
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
Trang 15II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, Êke, thước đo độ, bảng phụ
- HS: Thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Cho hình vẽ:
Qua điểm A, hãy vẽ đường thẳng
song song với đường thẳng a? Vẽ
được mấy đường thẳng như vậy?
Chỉ vẽ được một đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng a
Yêu cầu học sinh cả lớp làm nháp bài
tập “cho điểm M∈ a vẽ đường thẳng b
đi qua M và b//a
Cho một học sinh lên bảng làm
Một học sinh nhận biết bài làm của bạn
Để vẽ đường thẳng b đi qua M và // với
a ta có mấy cách vẽ? Vẽ được bao nhiêu
đường thẳng như vậy?
Gv: nêu khái niệm về tiên đề toán học
và nội dung của tiên đề Ơclít Cho học
Gv: cho học sinh làm?2 ở SGK Yêu cầu
mỗi học sinh trả lời một phần
Qua bài toán ta rút ra kết luận gì
Cho học sinh nêu nhận xét về 2 góc
1 Tiên đề Ơ-clit
Tiên đề Ơ-clitSgk/ 92
2 Tính chất của hai đường thẳng song song
a c b
Trang 16trong cùng phía
Gv: nêu tính chất của 2 đường thẳng //
và cho học sinh phân biệt điều cho trước
và điều suy ra
Gv: đưa bài tập 30 (79) ở SBT lên màn
hình (bảng phụ)
Gv: cho học sinh đo 2 góc sole trong Aˆ4
và Bˆ1 rồi so sánh
Lí luận Aˆ4 và Bˆ1?
Nếu Aˆ4 ≠Bˆ1 thì từ A ta vẽ được tia Ap
sao cho ∠pAB=Bˆ1 => Ap//b vì sao?
Qua A có a//b; Ap//b vậy=> ?
Gv: như vậy từ 2 góc sole trong bằng
nhau, 2 góc đối đỉnh bằng nhau, hai góc
trong cùng phía như thế nào?
Tính chất : SGK Trang 93
4 Củng cố:
- Bài tập 31,32,33/94
5 Dặn dò:
- Bài tập về nhà: 34,35,36/94
V Rút kinh nghiệm:
Ngày dạy:
Tiết 9 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết vận dụng được tiên đề Ơclit và tính chất của hai
đường thẳng // để giải bài tập
2 Kỹ năng:Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo độ
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
Trang 17IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Phái biểu tiên đề Ơ-clit?
Làm bài tập33/94
Tiên đề Ơ-clit (sgk/92)BT33/94
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a) Hai góc so le trong bằng nhau
b) Hai góc đồng vị bằng nhau
c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
55
3 Bài mới:
* HĐ 1:
Phát biểu tiên đề Ơ-Clit?
Phát biểu tính chất của hai đường
thẳng //?
- Điền vào chỗ trống trong các phát biểu
như sau:
a Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có
không quá 1 đường thẳng// với …
b Nếu qua điểm A ở ngoài đường thẳng
a có 2 đt // a thì …
c Cho điểm A ở ngoài đường thẳnga,
đường thẳng đi qua A và // a là …
Giới thiệu 2 câu trên là các cách phát
biểu khác của tiên đề Ơ-Clit
d Bˆ4 =Aˆ2 (vì cùng bằng Bˆ2 hoặc cùng
=Aˆ4)
BT37/95
Trang 18- Chú ý phải giải thích vì sao chúng
GV dùng bảng phụ ghi BT 38 yêu cầu
lớp chia hai đội thi điền vào cho nhanh
Mỗi đội cử 5 đại diện đúng 1 bút hoặc 1
phấn Đội nào nhanh và đúng thì thắng
Hs:
Biết a // b, các cặp góc bằng nhau của hai ∆ABC và ∆CDE là:
Cˆ1 =Cˆ2 (đối đỉnh)
∠BAC = ∠CDE (SLT của a // b)
∠ABC= ∠CED(SLT của a // b)
BT38/95
KL:
Nếu A // B thì Hai góc SLT bằng nhau
- Hs: Nêu tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song?
- Hs: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
1 Kiến thức:Học sinh biết mối quan hệ giữa hai đường thẳng cùng vuông góc
hoặc cùng song song với đường thẳng thứ 3.Biết phát biểu rút gọn một mệnh đề toán học
2 Kỹ năng:Tập suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
Trang 191 Ổn định lớp (1’).
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
HS1: - Nêu dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
- Cho điểm M không thuộc d, vẽ c qua
M sao cho c ⊥ d
HS2: - Phát biểu tiên đề ƠClít và tính
chất của hai đường thẳng //
- Trên hình bạn vừa vẽ dùng êke vẽ d’
Phát biểu nhận xét về quan hệ hai đt,
phân biệt cùng vuông góc đt thứ 3
Hs: Đọc tính chất 1
GV đưa bài toán như sau:
Cho a // b và c ⊥ a Hỏi b và c quan hệ
thế nào? Vì sao?
- Nếu c không cắt b thì xảy ra?
1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính // ?1
c
a b
⇒ a//b
Trang 20- GV: Thước thẳng, êke, thước đo độ.
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo độ
c
⇒ a//b
⇒ b // c
Trang 212 Kiểm tra bài cũ (6’)
c⊥b vì c⊥a, b//a
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
c//b vì b//a, c//aHai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
Gv:Vẽ giả thiết d’ và d’’ cắt tại M
Gv: M có thuộc d không? Vì sao?
*Qua M nằm ngoài d vừa có d’//d vừa
có d’’//d thì trái với tiên đề Ơ-clit
* Để không trái tiên đề Ơ-clitthì d’ và d’’ không cắt nhau, vậy d’//d’’
c
a b
c
a b
a b
c
d’
d
d’’
Trang 22- Học thuộc các tính chất đã học, ôn tiên đề Ơ-clit và tính chất 2 đường thẳng //.
- Làm bài tập 47;48/98;99 Sgk Xem trước bài 7 : Định lí
V Rút kinh nghiệm: ……….
Ngày dạy:
Tiết 12 ĐỊNH LÍ
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
III.Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
IV Tiến trình lên lớp:
A B
b
? C
120 0
BCD BCD
Trang 231 Ổn định lớp (1’).
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1: Phát biểu tiên đề ơclit, vẽ
(Hình vẽ)Tính chất (Sgk/93)(Hình vẽ)
5
555
3 Bài mới:
Gv: Tiên đề Ơ-clít và quan hệ giữa tính
Gv: Ví dụ định lý: “Góc tạo bởi hai tia
phân giác của hai góc kề bù là một góc
vuông”
Gv: Đề bài đã cho điều gì?
Hs: Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai
b Cấu trúc: 2 phầnPhần đã cho: GTPhần cần => KL
m
y z
n
Trang 24Gv: Dùng bảng phụ viết bài chứng minh
2 tia phân giác của hai góc kề bù tạo
thành góc vuông còn chỗ trống yêu cầu
điền
Gv: Tia phân giác của một góc là gì?
Gv: Tại sao: mOˆZ + ZOˆn = mOˆn ?
GT Om là tia phân giác của
On là tia phân giác của
Ngày dạy:
Tiết 13 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh biết phát biểu định lí dưới dạng nếu … thì…, biết minh họa
định lí bằng hình vẽ và tóm tắt định lí bằng GT, KL
2 Kỹ năng:Bước đầu biết chứng minh định lí.Bước đầu biết suy luận.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo độ
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo độ
mOn
Trang 25Bài tập 51/101 Sgk
a) Hãy viết định lí nói về một
đường thẳng vuông góc với một
trong hai đường thẳng song song?
BT1: Vẽ hình minh họa và viết giả thiết,
kết luận bằng kí hiệu của các định lí sau:
a) Nếu hai đường thẳng phân biệt bị cắt
bởi đường thẳng thứ ba sao cho có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì hai
đường thẳng đó song song
b) Nếu một đường thẳng cắt hai đường
thẳng song song thì hai góc so le trong
A
B
a b c
1 2
341 2
1 2
341 2
34
A3 B1A
2 B
4
O4 3 2 1
Trang 26Tiết 14
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //.
2 Kỹ năng:Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2
đường thẳng //.Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song.Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng //, vuông góc để chứng minh các bài tập
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
O
2 1
xOy yOx’
x’Oy’
y’Ox
Trang 27Đề bài Đáp án điểmBiểu Hs1:
Phát biểu định nghĩa hai góc đối đỉnh
Phát biểu định lí hai góc đối đỉnh
Hs2:
Phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc
Phát biểu định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng
d Hai đường thẳng // với nhau là …
e Nếu đường thẳng c cắt hai đường
qua trung điểm của nó
-Phát biểu Tiên đề Ơ-clit?
-Phát biểu định lí hai góc đối đỉnh
-Phát biểu tính chất (định lí) của hai
Chú ý: câu sai vẽ hình minh hoạ sai
Trang 28đường thẳng song song.
-Phát biểu định lí về hai đường thẳng
phân biệt cùng vuông góc với một
đường thẳng thứ ba
-Phát biểu định lí về hai đường thẳng
phân biệt cùng song song với một đường
OC nằm giữa 2 tia OA, OB
=> AOˆB =Oˆ1+ Oˆ2
Trang 29Biên Hòa, ngày 30 tháng 9 năm 2010
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Hà
Trang 30Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy Tiết dạy Lớp
1 Kiến thức:Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //.
2 Kỹ năng:Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2
đường thẳng //.Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song.Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng //, vuông góc để chứng minh các bài tập
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
Trang 31II Chuẩn bị:
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ :
Hs1:
Phát biểu Tiên đề Ơ-clit?
Phát biểu định lí hai góc đối đỉnh
Hs2:
Phát biểu tính chất (định lí) của hai đường thẳng song song
Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông
góc với một đường thẳng thứ ba
Hs3:
Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng song
song với một đường thẳng thứ ba
Phát biểu định lí về một đường thẳng cùng vuông góc với
một trong hai đường thẳng song song?
5
55
55
Trang 32- Nhắc lại tính chất của hai iđt //?
- Áp dụng tính chất nào của hai đt // để
OC nằm giữa 2 tia OA, OB
=> AOˆB =Oˆ1+ Oˆ2
Trang 331 Kiến thức:Hệ thống kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng //.
2 Kỹ năng:Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đường thẳng vuông góc, 2
đường thẳng //.Biết cách kiểm tra xem 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song.Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng //, vuông góc để chứng minh các bài tập
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo độ
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ :
Hs1:
Phát biểu Tiên đề Ơ-clit?
Phát biểu định lí hai góc đối đỉnh
Hs2:
Phát biểu tính chất (định lí) của hai đường thẳng song song
Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông
góc với một đường thẳng thứ ba
Hs3:
Phát biểu định lí về hai đường thẳng phân biệt cùng song
song với một đường thẳng thứ ba
Phát biểu định lí về một đường thẳng cùng vuông góc với
một trong hai đường thẳng song song?
5
55
55
115 o
x?
Trang 34- Chuẩn bị kiểm tra 45’ chương I.
IV Rút kinh nghiệm:
3 2 G
Trang 35Ngày dạy:
CHƯƠNG II – TAM GIÁC Tiết 16 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác.
2 Kỹ năng:Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam
giác.Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của học sinh
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
III Phương pháp: Trực quan, vấn đáp,
Trang 36Gv lấy 1 số kết quả của các em học sinh
khác
? Em nào có chung nhận xét giơ tay
- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo
viên để lại sau:
?2
Gv: sử dụng tấm bìa lớn hình tam giác
lần lượt tiến hành như SGK
minh được định lí trên
Hs suy nghĩ trả lời (nếu không có học
sinh nào trả lời được thì giáo viên hướng
y x
Trang 37Gv:Giới thiệu tam giác vuông.
∆ABC vuông tại A ( = 900)
AB; AC gọi là cạnh góc vuông
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là cạnh huyền
3.Bài tập :
?3Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có:
E
B C
B1 A B
⇒ + = 90 B C 0
Trang 38Ngày dạy:
Tiết 17 TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác.
2 Kỹ năng:Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam
giác.Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của học sinh
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
- HS: Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
III Phương pháp: Trực quan, vấn đáp,
Trang 39GV vẽ h.46 (SGK) lên bảng và giới thiệu
x
C
A ˆ là góc ngoài tại đỉnh C của ∆ABC
H: A ˆ C x có vị trí nh thế nào đối với Cˆ
của ∆ABC ?
-Vậy góc ngoài của tam giác là góc nh
thế nào ?
-GV yêu cầu HS lên bảng vẽ góc ngoài
tại đỉnh A, đỉnh B của ∆ABC
-GV yêu cầu học sinh làm ?4
So sánh: ∆ABC và Aˆ +Bˆ ?
-GV giới thiệu Aˆ và Bˆ là hai góc trong
ko kề với A ˆ C x Vậy góc ngoài của tam
giác có tính chất gì ?
-GV giới thiệu nhận xét
GV kết luận
GV nêu đề bài bài tập:
-Đọc tên các tam giác vuông trong hình
vẽ sau, chỉ rõ vuông tại đâu (nếu có)
-Tìm các giá trị x, y trên hình vẽ ?
-Gọi hai học sinh lên bảng trình bày lời
giải bài tập
3 Gúc ngoài của tam giỏc:
Ta có: A ˆ C x là góc ngoài tại đỉnh C của
ˆ +B+C =
Và A Cˆx+Cˆ = 180 0 (2 góc kề bù)
B A x C
ACx
Trang 40113 43
Ngày dạy:
Tiết 18 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các góc của
tam giác, tính chất 2 góc nhọn của tam giác vuông, định lí góc ngoài của tam giác
2 Kỹ năng:Rèn kĩ năng tính số đo các góc.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo góc
- HS: Sách giáo khoa, thước thẳng, Êke, thước đo góc
III Phương pháp: Trực quan, vấn đáp,
IV.Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1: Phát biểu định lí về 2 góc
nhọn trong tam giác vuông, vẽ
Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
3