Thế nào là đ/tr ngoại tiếp tam HS đọc ?3 HS thực hiện vẽ HS vẽ đợc 1 đ/tr vì tam giác có 3 đờng trung trực HS khi biết 3 điểm không thẳng hàng HS có ba cách HS đọc chú ý và tìm hiểu thêm
Trang 1Ngày soạn: 02/11/08
Ngày giảng: 9A,9B:
07/11/2008
Chơng II : Đờng trònTiết 20: Đ1 Sự xác định đờng tròntính chất đối xứng của đờng tròn
I – Mục tiêu : Mục tiêu :
HS nắm đợc đ/n , cách xác định 1 đờng tròn , đờng tròn nội ngoại tiếp tam giác Nắm đợc ờng tròn có tâm và trục đối xứng
đ- Biết dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng , biết chứng minh 1 điểm nằm trong,nằm trên, nằm ngoài đờng tròn
Biết vận dụng các kiến thức toán học vào thực tế
II – Mục tiêu : Chuẩn bị :
GV Thớc , com pa
HS thớc, com pa, 1 tấm bìa hình tròn, đọc trớc bài mới
III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:
2) Kiểm tra:
3) Bài mới:
Hoạt động 2 : Nhắc lại về đờng tròn (10 )’)
GV vẽ đờng tròn tâm 0 bán kính R
? Yêu cầu hs nhắc lại đ/n đ/tr L6
GV giới thiệu 3 vị trí của điểm M
đối với đờng tròn (0 ; R) trên bảng
? Cho biết hệ thức liên hệ giữa độ
dài 0M và bán kính R của đờng tròn
HS vị trí tơng đối giữa 1
điểm và 1 đ/tr
R O
* Ký hiệu (0 ; R) hay (0)
* Vị trí t ơng đối giữa 1 điểm và
1 đ ờng tròn :
H
Hoạt động 3 : Cách xác định đờng tròn (12 )’)
GV một đờng tròn xác định khi biết
tâm , bán kính hoặc biết 1 đoạn
thẳng là đờng kính của đờng tròn
Vậy 1 đờng tròn xác định đợc khi
Trang 2GV nh vậy biết 1, 2 điểm ta cha xác
định duy nhất 1 đờng tròn
GV cho hs làm tiếp ?3
GV yêu cầu HS vẽ đờng tròn
? Qua 3 điểm không thẳng hàng vẽ
đợc bao nhiêu đ/tr ? vì sao ?
? Khi nào xác định đợc duy nhất 1 đ/
GV giới thiệu đ/tr ngoại tiếp tam
giác , tam giác nội tiếp đờng tròn
? Thế nào là đ/tr ngoại tiếp tam
HS đọc ?3
HS thực hiện vẽ
HS vẽ đợc 1 đ/tr vì tam giác có 3 đờng trung trực
HS khi biết 3 điểm không thẳng hàng
HS có ba cách
HS đọc chú ý và tìm hiểu thêm phần c/m sgk
HS nêu khái niệm
HS thực hiện nối ghép1- 5; 2- 6; 3- 4
? Đờng tròn có mấy trục đối xứng ?
? Dùng miếng bìa hình tròn hãy vẽ
đờng thẳng đi qua tâm ?
GV gấp miếng bìa hình tròn đó theo
đờng thẳng vừa vẽ để thấy hai phần
của tấm bìa trùng nhau
HS đọc nội dung ?5
HS nêu hớng c/m
HS nêu kết luận
HS có vô số trục đối xứng
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
?5
C đx C’) qua
AB AB là t/trực của CC’)
* Kết luận :sgk /99
Hoạt động : Củng cố – Mục tiêu : Luyện tập (8 )’)
Trang 3? Những kiến thức cần nhớ của bài
học hôm nay là gì ? HS Nhận biết 1 điểm nằm trong hay ngoài đ/tr; cách xác
định đ/tr; hiểu đợc đ/tr có tâm và trục đối xứng
GV đa bài tập trên bảng phụ
Bài tập: Cho tam giác ABC vuông tại
A, đờng trung tuyến AM, AB = 6cm,
GV – Mục tiêu : HS nhận xét qua bảng nhóm
? Qua bài tập em có kết luận gì về
tâm đ/tr ngoại tiếp tam giác vuông ?
? Kiến thức vận dụng để làm bài tập
trên là k/t nào ?
HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
HS nêu gt - kl
HS nêu hớng c/m
HS thực hiện nhóm trình bày c/m
HS … là trung điểm của cạnh huyền
HS t/c trung tuyến của tam giác vuông
Bài tập:
ABC(gócA =1 v)
A
AM = BM = CM (đ/l t/c trung tuyến của tam giác vuông)
I – Mục tiêu : Mục tiêu:
Củng cố các kiến thức về sự xác định đờng tròn , tính chất đối xứng của đờng tròn thông qua một số bài tập
Rèn kỹ năng vẽ hình , suy luận chứng minh hình học
II – Mục tiêu : Chuẩn bị:
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )’)
A ; B ; C ; D (O ; R)
Trang 4GV bổ xung sửa sai
OA = OB = OC
= OD(t/c h.c.n)
5
12 0 A
B
A ; B ; C ; D (O ; OA)
AC = 12 2 5 2 = 13(cm ) (đ/l Pi ta go)
OA =
2
1
AC = 6,5 (cm) Bài tập 7 (101 – Mục tiêu : sgk ) 1) nối với 4)
2) nối với 6) 3) nối với 5)
? Dựa vào hình vẽ hãy xác
định vị trí các điểm với đờng
tròn ?
? Để xác định vị trí các điểm
trong trờng hợp trên ta vận
dụng kiến thức nào ?
? Bài toán cho biết gì ? tìm
về tâm đờng tròn ngoại tiếp
tam giác vuông ?
? Bài toán cho biết gì ? yêu
OB = OC (gt)
OA là trungtuyến ứng với
OA = OB = OC =R
Trang 5? Dựng đờng tròn (O) đi qua
để xét xem yếu tố nào dựng
trớc yêu tố nào dựng sau từ
BC )
Ta có OB = OC = R O thuộc trungtrực BC Tâm O là giao của đờng trung trực BC với tia Ay
4) Củng cố - Hớng dẫn về nhà
? Cách xác định 1 đờng tròn ? Tính chất đối xứng của đừng tròn ?
? Đờng tròn ngoại tiếp tam giác trong 1 số trờng hợp: tâm nằm trong, nằm ngoài, nằm trên 1 cạnh của tam giác ?
* Hớng dẫn về nhà
Ôn lại các định lý các kết luận của bài 1 Đọc trớc bài 2
Làm bài tập 9 ; (101 sgk ) 6;8;9 ( 129 – Mục tiêu : sbt) Đọc bài có thể em cha biết
Trang 6
I – Mục tiêu : Mục tiêu
HS nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn , nắm đợc 2 định lý về
đờng kính vuông góc với dây , đờng kính đi qua trung điểm 1 dây không đi qua tâm
HS biết vận dụng các định lý để c/m điều kiện đi qua trung điểm của 1 dây đ ờng kínhvuông góc với dây
Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo , trong suy luận và trong c/m
1) Vẽ đờng tròn ngoại tiếp tam giác trong các trờng hợp trên ?
2) Nêu vị trí tơng đối giữa tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC với tam giác ABC ?
3) Bài mới
Đặt vấn đề : Cho đờng tròn ( O ; R ) trong các dây của đờng tròn dây nào lớn nhất và dây đó
có độ dài là bao nhiêu ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Ghi bảng Hoạt động 1 : So sánh độ dài của đờng kính và dây (7 )’) ? Đờng kính có phải là dây của
đ/tr không ?
GV giới thiệu xét bài toán trong
2 trờng hợp: Dây AB là đờng
? Nếu trờng hợp CD là đờng
kính của đờng tròn thì điều này
? Đ/kính đi qua trung điểm của
dây có vuông góc với dây đó
B
I C
C/m : Sgk /103
* Định lý 3 : sgk /103
Trang 7dụng kiến thức nào ?
GV lu ý HS dây không đi qua
Đại diện nhómtrình bày
HS định lý 3
Cho (0; R)
AB = 2R CD là dây không đi qua tâm, IC = ID
AB CD
0 D A
B
I C
?2
Cho (0;R) 0A = 13cm,
AM = MB, 0M = 5cm
AM2 = 0A2 – Mục tiêu : 0M2 = 132 – Mục tiêu : 52 = 144
GV đa đề bài lên bảng phụ vẽ
sẵn hình yêu cầu hs giải bài tập
của hình thang AHBK ?
GV yêu cầu 1 hs trình bày c/m
GV bổ xung sửa sai
? Cho biết kiến thức vận dụng
trong bài là kiến thức nào ?
AB = 2R, CDdây AH CD,
CM
Kẻ 0M CD có AH CD; BK CD(gt) AH song song BK
Xét hình thang AHKB có 0A = 0B = R; 0M // AH // BK (CD)
0M là đờng trung bình của hìnhthang AHBK MH = MK (1)
do 0M CD tại M MC = MD (đ/l 2) (2)
Từ (1) và (2)
MH – Mục tiêu : MC = MK - MD hay CH = DK
4) Hớng dẫn về nhà (2 )’)
Học thuộc 3 định lý c/ định lý 3 Làm bài tập 10 (104-sgk ) 16 ;18;19 (131- sbt)
Trang 8I – Mục tiêu : Mục tiêu:
HS nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của 1 đờngtròn
HS biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài 2 dây, so sánh khoảng cách từ tâm đếndây
Rèn luyện tính chính xác trong chứng minh và suy luận
Hoạt động 1: Bài toán (8 )’)
GV đặt vấn đề nh khung chữ
sgk
GV yêu cầu hs vẽ hình vào vở,
và nghiên cứu bài giải sgk/104
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu
* Bài toán: sgk/104
(O;R)dây AB, CD
Trang 9? Kết luận của bài toán có đúng
trong trờng hợp 1 dây hoặc 2
dây là đờng kính của đờng tròn
GV yêu cầu 2 HS trình bày c/m
GV bổ xung sửa sai
? Qua bài toán này ta có thể rút
ra kết luận gì ?
GV giới thiệu định lý 1
GV nhấn mạnh định lý và lu ý:
hs AB, CD là 2 dây trong cùng 1
đờng tròn, OH, OK là khoảng
cách từ tâm O đến dây AB và
CD
GV cho hs làm ?2
? Bài toán yêu cầu làm gì ?
GV yêu cầu hs thảo luận
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
GV yêu cầu hs vẽ hình ghi gt kl
? Để so sánh độ dài BC với AC
ta đi so sánh 2 độ dài nào ?
? O là giao 3 đờng trung trực
trong tam giác suy ra O có đặc
điểm gì ?
? Vậy ta suy ra điều gì ?
GV yêu cầu hs trình bày c/m
HS đọc ?1
HS trả lời
HS nêu hớng c/m:
HS trình bày c/m trên bảng
HS khác nhận xét
HS trả lời 1-2 hs đọc định lý
HS đọc ?2
HS trả lời
HS hoạt động nhóm trình bày
Đại diện nhóm trả lời
HS phát biểu 1-2 hs đọc định lý
HS đọc ?3
HS trả lời
HS thực hiện HS: so sánh 0E và 0FHS: 0 là tâm đ/tr ngoại tiếp tam giác
HS AC = CB
HS trình bày c/m
?1
a) OH AB; OK CD (đ/l đờng kính dây)
HB = KD HB2 = KD2
mà OH2+ HB2 = OK2 + KD2 (cm t)
OH2 = OK2 OH = OKb) Nếu OH = OK OH2 = OK2
mà OH2+ HB2 = OK2 + KD2 (cm t)
HB2 = KD2 HB = KD hay
2 1
* Định lý 2:sgk/105
?3
ABC;
O giao 3 ờng tr/ trực
ABC O là tâm đ/ tròn ngoại
Trang 10GV tơng tự hãy c/m phần b tiếp ABC; mà OE = OF (gt) AB = BC (đ/l 1) Có OD > OE
và OE = OF(gt) OD > OF
AB < AC ( đ/l 2)b) HS tự so sánh
C/Ma.Kẻ OH AB Ta có
I – Mục tiêu : Mục tiêu
Khắc sâu kiến thức đờng kính là dây lớn nhất của đờng tròn và các định lý về quan hệvuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn thông qua các bài tập
Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận chứng minh
Trang 11II – Mục tiêu : Chuẩn bị :
Hoạt động 1: Chữa bài tập (8 )’)
? Bài toán cho biết gì ? tìm
gì ?
GV yêu cầu hs lên chữa
GV bổ xung sửa sai
đ/ tròn b) DE < BC
A
D E
CMa) Gọi Q là trung điểm BC
GV bổ xung sửa sai
? Chứng minh OC song song
1 HS lên vẽ hình
HS khác vẽ vào vở
HS dựa vào h.c.n AK0H
Bài tập 18 ( 130 – Mục tiêu : sbt )
Cho (O) có bán kính
OA = 3cm
BC OA tại H
H OA ; OH = HATính độ dài BC ?
0 A
B
C H
C/M
OH = HA ; BH OA(gt)
AOB cân tại B AB = OB
Mà OA = OB = R OA = OB = AB
AOB đều góc AOB = 600
BHO có BH = BO sin 600
BH = 3
2
3 (cm); BC = 2BH = 3 3
(cm) Bài tập : Cho đờng tròn (O) hai dây
AB và AC vuông góc với nhau biết AB
= 10 ;
AC = 24 a) Tính khoảng cách từ mỗi dây đến tâm
b) C/m B, O,C thẳng hàng c) Tính đờng kính của (O) (O) ; 2 dây AB AC
AB = 10 ; AC = 24
Trang 12- chứng minh hai đờng thẳng
cùng song song với một
HS trả lời
HS nêu cách c/m
HS tìm hớng c/m trongbài
HS trình bày tại chỗ
HS nêu cách tính BC
a) OK =? OH =?
b) B, O, C thẳng hàng
2
1
AB = 5
OH = AK =
2
1
AC = 12b) Ta có AH = HB (cmt) AHOK
là h.c.n góc KOH = 900 và OK = AH
OK = HB CKO = OHB (c.h – Mục tiêu : c.g.v)
góc O1 = góc C1 = 900
mà góc C1 + góc O1 = 900 ( 2 góc nhọn trong vuông ) góc KOH = 900
góc O2 + góc KOH + O1 = 1800
B, O, C thẳng hàng
4) Củng cố- Hớng dẫn về nhà: (2 ) ’)
GV lu ý hs khi làm bài tập hình học : vẽ hình, chứng minh, vận dụng linh hoạt các kiến thức
đã học để chứng minh … Cố gắng suy luận lôgic
I – Mục tiêu : Mục tiêu:
HS nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm tiếp tuyến, tiếp
điểm Nắm đợc định lý về tiếp tuyến, nắm đợc các hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đờng tròn
đến đờng thẳng và bán kính đờng tròn ứng với từng vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờngtròn,
HS biết vận dụng các kiến thức đẫ học để nhận biết các vị trí tơng đối
Thấy đợc một số hình ảnh về vị tría tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn trong thực tế
II – Mục tiêu : Chuẩn bị:
GV: thớc, compa
HS: thớc, compa
III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy:
Trang 131) ổn định :Lớp 9A:……… ……… Lớp 9A3:………… ………
2) Kiểm tra: (5 ) ’) ? Nêu định lý về liên hệ giữa đờng kính và dây trong đờng tròn
3) Bài mới:
Hoạt động 1: 1- Ba vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn (20 )’)
? Nêu các vị trí tơng đối của 2
? Khi đó đờng thẳng a và đờng
tròn (0;R) có mấy điểm chung ?
GV yêu cầu hs đọc sgk
? Khi nào nói đờng thẳng a và
đ-ờng tròn (0;R) tiếp xúc nhau ?
? a đợc gọi là gì ? điểm chung
duy nhất gọi là gì ?
GV nhấn mạnh định lý – Mục tiêu : tính
chất cơ bản của tiếp tuyến đờng
HS làm ?2
HS: AB = 0 0H = R
HS 0H < 0B hay 0H < R
HS vẽ hình vào vở
HS 0C a; H C;
0H = R
HS nêu định lý 1-2 hs đọc định lý
HS nêu gt – Mục tiêu : kl
* Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau
* Định lý: sgk/ 108
đ/th a là tiếp tuyến của (0)
C là tiếp điểm c/m a 0C
Trang 14tuyến của đờng tròn ?
GVgiới thiệu vị trí thứ 3 giữa
đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn
* Đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau
0H > R
O
C a H
a) Đờng thẳng a cắt đờng tròn (0)
vì d = 3cm ; R = 5cm d < Rb) Xét B0H có góc H = 900
Theo định lý Pitago ta có 0B2 = 0H2 + HB2
HB = 4(cm)
BC = 2.4 = 8(cm)Bài tập 17 sgk
I – Mục tiêu : Mục tiêu:
Hs nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Hs biết vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của đờng tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua 1 điểm nằm bên ngoài
đờng tròn
Trang 15 Hs vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn vào các bài tập tính toán vàchứng minh.
? Nêu các vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và đờng tròn cùng hệ thức liên hệ tơng ứng?
? Thế nào là tiếp tuyến của đờng tròn ? Tiếp tuyến của đờng tròn có tính chất gì ?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn (12 )’)
? Qua bài trớc có cách nào nhận
biết một tiếp tuyến đờng tròn?
GV: vẽ hình gồm đ/tr (0) C
(0), qua C kẻ đ/th a 0C
? Đờng thẳng a có là tiếp tuyến
của đờng tròn không ? vì sao ?
GV kết luận và yêu cầu hs đọc
sgk
GV giới thiệu định lý
GV cho hs làm ?1
? Hãy c/m BC là tiếp tuyến của
đờng tròn (A; AH) ?
? Để chứng minh đ/t là tiếp tuyến
của đ/tròn cần chỉ ra điều gì ?
HS đ/th và đ/tr có 1
điểm chung
Khi d = R đ/th là tiếp tuyến của đ/tr
HS K/c từ tâm đến đ/t bằng R
0 a
C
* Định lý: sgk /110 C a ; C (0); a 0C
a là tiếp tuyến của đờng tròn (0)
Hoạt động 2: áp dụng (13 )’)GV: vẽ hình tạm để hớng dẫn hs
phân tích bài toán
Giả sử qua A dựng đợc tiếp
tuyến AB của (0), B là tiếp điểm
? Nêu cách dựng tiếp tuyến AB ?
GV yêu cầu hs vẽ hình theo các
bớc dựng
GV cho hs thảo luận làm ?2.
HS đọc đề bài và nghiên cứu cách dựng
HS: AB0 vuông tại B
HS: B cách trung điểm
M của 0A một khoảng 0A /2
HS B nằm trên đờng tròn (M; 0A/2)
HS nêu các bớc dựng
HS dựng hình vào vở
HS hoạt động theo nhóm đại diện nhóm
* Bài toán: sgk/111
C A
- AB0 có trung tuyến
BM = A0 /2 nên góc AB0 – Mục tiêu : 900
AB 0B tại AB là tiếp
Trang 16GV – Mục tiêu : hs nhận xét.
? Bài toán có mấy nghiệm hình ?
GV chốt lại cách dựng tiếp tuyến
qua 1 điểm không thuộc đ/tròn
trình bày
HS bài toán có 2 nghiệm hình
tuyến của đ/tròn (0)
- C/m tơng tự ta cũng có AC là tiếp tuyến của đ/tròn (0)
* Bài toán có hai nghiệm hình
Hoạt động 3: Củng cố – Mục tiêu : luyện tập (11 )’)
? Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đờng tròn ?
GV yêu cầu HS thực hiện c/m
? C/m ABC vuông áp dụng
A C
Nắm vững: đ/n tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Nắm đợc cách dựng tiếp tuyến đ/tr qua 1 điểm nằm trên hoặc nằm ngoài đ/tr
I – Mục tiêu : Mục tiêu:
Củng cố dấu hiệu nhân biết 1 đ/thẳng là tiếp tuyến của đ/tròn
Rèn kỹ năng nhận biết tiếp tuyến, kỹ năng chứng minh, giải bài tập dựng tiếp tuyến
II- Chuẩn bị :
GV: thớc compa, phấn màu
HS: thớc, compa, ôn bài cũ, làm bài tập giao
III – Mục tiêu : Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1: Chữa bài tập (10 )’)
? Bài toán cho biết gì ? y/cầu
HS đờng trung trực của đoạn AB
Bài tập 22(sgk/111)Cho đ/thẳng (d), A d, B d Dựng (0)
đi qua B và tiếp xúc với A
Trang 170 d
A B
- Tâm 0 là giao điểm của đ/thẳng vuông góc với d và đờng trung trực của AB
- Vẽ (0; 0A) ; (0) đi qua B và tiếp xúc với
? Biết AH, 0A, 0H tính 0C
dựa vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS trình bày c/
Góc 0BC = 0AC
0AC = 0BC
từ gt
HS đ/t bán kính tại tiếp điểm
HS nêu cách tính
HS 0H
HS cần tính AH từ
đó suy ra tính 0H áp dụng đ/l Pitago
HS hệ thứclợng trong tam giác vuông
HS trình bày
HS nghe hiểu
Bài tập 24(sgk/ 111)
(0), AB 2R 0A AC tại A0C AB tại H
AC 0C = C
a) CB là tiếp tuyến của (0)
0
A
C B
H
b) R = 0A = 15cm; AB = 24cm Tính 0C ?
CM a) Xét A0B có 0A = 0B = R A0B cân tại 0 0H AB (gt) 0H là đờng phân giác của góc 0 góc 01 = góc 02
Xét A0C và B0C có Góc 01 = góc 02 (CMT); 0C chung 0A = 0B = R A0C = B0C (c.g.c) góc 0AC = góc 0BC
góc 0AC = 900 (gt) góc 0BC = 900
0B BC tại B BC là tiếp tuyến của
đ/tròn (0)b) Ta có 0H AB HA = HB =
2
AB
= 12(cm) Trong vuông A0H ta có
0A AH (đ/l Pitago)0H = 15 2 12 2 = 9(cm)Xét vuông 0AC ta có 0A2 = 0H 0C (hệ thức lợng …)
0C =
9
15 0