sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần nắm đợc : - Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờng trònngoại t
Trang 1Tuần :11 Ngày soạn : 10/10/2008
Chơng II - đờng tròn Tiết 20 - Đ1 sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần nắm đợc :
- Nắm đợc định nghĩa đờng tròn , các cách xác định một đờng tròn, đờng trònngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng , có trục đối xứng
- Biết dựng đờng tròn qua 3 đIểm không thẳng hàng Biết chứng minh một
GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa đờng tròn
HS : Ghi các hệ thức tơng ứng cho từng trờng
hợp của mỗi hình trên bảng phụ
HS : Làm bài tập ?1( Đứng tại chỗ trình bày
lời giải cả lớp nhận xét )
I/ Nhắc lại về đ ờng tròn
Ký hiệu (O,R) hay (O)
GV: Nêu câu hỏi : Từ định nghĩa đờng tròn
em hãy cho biết muốn có một đờng tròn ta cầ
có những điều kiện gì ? (Cần có tâm và bán
kính)
GV : Giới thiệu khi biết đờng kính của đờng
tròn ta xác định một đờng tròn
GV : Đặc vấn đề ngoài các cách trên đờng
tròn đợc xác định nếu biết bao nhiêu điểm của
*Đờng tròn ngoại tiếp tam giác
(O) : đờng tròn ngoại tiếp ,
ABC là tam giác nội tiếp
- HS : Làm bài tập ?4 Và tìm tâm đối xứng của
HS : Làm BàI TậP ?5 và cho biết trục đối xứng
của đờng tròn
GV : Hỏi thêm :Đờng tròn có bao nhiêu tâm
đối xứng và có bao nhiêu trục đối xứng?
M nằmtrong(O) OM<R
Trang 2Giáo án soạn giảng Hình Học 9 – GV: Lê Văn Hanh – THCS Thiệu NguyênCho tam giác ABC vuông tại A Có AB
=6cm , AB = 8cm
Chứng minh : a / Các điểm A , B , C cùng
thuộc đờng tròn tâm M
b/ Trên tia đối của tia MA lấy
điểm D , E ,F , Sao cho MD = 4cm , ME =
đoạn thẳng nào với R
- Nêu cách chứng minh các điểm thuộc đờng
tròn
a/ABCvuông tại A có AM là trung
tuyến ứng với cạnh huyền nên ta có
- Tiết sau : Luyện tập
Tiết : 21 Luyện tập
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết vận dụng kiến thức để chứng minh các điểm nằm trên một đờng tròn
- Biết nhận dạng một số hình có trụ đối xứng và tâm đối xứng tìm đợc trục
và tâm đối xứng
- Biết xác định một điểm thuộc hoặc không thuộc đờng tròn
II/ Tổ chức các hoạt động trên lớp :
1/Kiểm tra bài cũ :
Hs1 : Nêu các cách xác định đờng tròn mà em đã học Cho biết tâm đối xứng và trục đối
xứng của đờng tròn
Hs 2 : Nêu cách tìm tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác Tâm của đờng tròn ngoại tiếp
tam giác vuông nằm ở đâu ?
Trang 3Dạng 1: Chứng minh các điểm cùng thuộc đờng tròn
HS : Hai em giải bài tập 1 và 4 ở SGK
GV : - Cho các em nhắc lại cách chứng
minh các điểm nằm trên một đờng tròn
- Dựa vào điều kiện gì để xét vị trí
tơng đối của một điểm và đờng tròn ?
Bài tập1/99
- Gọi I là giao điểm hai đờng chéo hình chữ nhật
Ta có IA = IB =IC = ID (Tính chất hình chữnhật )
Do dó A,B,C,D nằm trên đờng tròn (I)
-AC2 AB2 BC2
( ) ( )
Vì vậy điểm C thuộc đờng tròn
Dạng 2 : :Nhận dạng và tìm tâm , trục đối xứng của một hình
HS : Làm bài tập 6/100 (Cho HS ghi vào
bảng con )
GV: Dùng bảng con của một số HS để cả
lớp cùng chữa bài
HS : Giải bài tập 7 với hình thức nh trên
Bài 6/101 (h58 có tâm và trục đối xứng)
(h 59 có trục đối xứng )Bài 7/ 101
(1-4) , (2- 6) (3- 5)
Dạng 3: Dùng các kiến thức đã học để làm bài toán dựng hình
HS : Nêu lại các bớc thực hiện bài toán
điểm các đờng nào ?
- Muốn chứng minh B,C thuộc đờng
tròn tâm O cần chứng minh nh thế nào ?
HS : Nêu cách chứng minh của mình
Bài 8/101
Dựng It là trung trực của BC Giao điểm It và Ay là tâm O của đờng tròn cầndựng
Chứng minh : O thuộc trung trực BC nên OB = OC Do đó B,C nằm trên (O)
Trang 4Giáo án soạn giảng Hình Học 9 – GV: Lê Văn Hanh – THCS Thiệu Nguyên
Tiết 22 Đ 2 đờng kính và dây của đờng tròn
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất trong các dây của đờng tròn
- Nắm đợc các định lý và biết vận dụng các định lý trên để chứng minh đờng kính qua trung điểm dây, đờng kính vuông góc với dây
- Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo , trong chứng minh ,
trong suy luận
iI/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1 :
Hãy cho biết trong đờng tròn có bao nhiêu trục đối xứng , các trục đối xứng đó là
đ-ờng gì của đđ-ờng tròn ?
Câu hỏi 2 :
Nêu các cách xác định đờng tròn , làm bài tập 5/128 SBT
Hoạt động của thầy và trò Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 2 : 1/ So sánh độ dài của đờng kính và dây
HS : - Đọc bài toán ở SGK và nghiên cứu lời
giải trong sách
- Qua kết quả của bài toán phát biểu định
lý
HS phát biểu định lý vàvẽ hình , ghi GT, KL
Và từ GT, KL phát biểu lại thành lời
I/ So sánh dài của đ ờng kính và dây
HS : - Hãy vẽ đờng kính AB , vẽ dây CD
vuông góc với AB tại I (CD qua O và CD
không qua O) Một em lên bảng còn cả lớp
vẽ vào giấy nháp - Cho biết tam giác OCD
là tam giác gì ? (Trong trờng hợp CD không
qua O.) Từ đó phát biểu Đl đờng kính vuông
góc với dây cung ,bằng lời và ghi GT, KL
GV : Đặt vấn đề nếu CD không vuông góc
II/ Quan hệ vuông góc gữa đ ờng kính và dây cung
Định lý 2a:
GT (O) AB là đờng kính
CDAB tại I.
KL IC = IBChứng minh : (SGK)
Trang 5với AB mà I là trung điểm của CD Ta có
thể suy ra quan hệ gì giữa AB và CD.?
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập 10, 11 ở nhà
- Tiết sau : Bài "Liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm"
Tuần :14 Ngày soạn : 27/11/2007 Tiết thứ : 24 Đ 3 liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc các định lý về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dâytrong một đờng tròn
- Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài hai dây , so sánh cáckhoảng cách từ tâm đến dây
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ:
Bài tập : Cho hình vẽ biết OM AB và AB = 14 cm
Tính MA ,MB
hoạt động của thầy và học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Thông qua bài toán đi tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
GV : - Cho HS đọc đề bài toán Đa bảng phụ
Trang 6Giáo án soạn giảng Hình Học 9 – GV: Lê Văn Hanh – THCS Thiệu Nguyên
Hoạt động 4 : Tìm mối liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm
HS : Làm ?1 Dựa vào hình vẽ và điều kiện
của bài toán để lý luận
HS : Hãy phát biểu định lý đó bằng lời và ghi
dới dạng GT ,KL
GV : Đặt vấn đề : Nếu AB>CD hoặcCD>AB
thì OH , OK có quan hệ với nhau ntn ?
HS : - Làm ?2 a
- Phát biểu định lý bằng lời
- Làm ?2b
- Phát biểu định lý bằng lời
GV : Cho HS nêu hai ý trên thành định lý phát
biểu bằng lời và ghi GT , KL
II/ Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm
KL 1/ OH = OK 2/ AB = CD
Định lý 2:
GT (O,R) , AB , CD là hai dây
OH , OK là khoảng cách từ O đến
AB , CD 1/ AB > CD 2/ OH <OK
KL 1/ OH < OK 2/ AB > CD
Hoạt động 5 : Củng cố
HS hoạt động theo nhóm , cho một nhóm trình
bày lời giải và cả lớp nhận xét , bổ sung
GV : Treo bảng phụ có lời giải mẫu để HS
tham khảo , sửa sai và trình bày bài giải vào
vở
GV : Cho HS nhắc lại kiến thức hai day bằng
nhau và khoảng cách đến tâm trong một đờng
tròn Từ hình vẽ cho HS nhận xét kiến thức
trên đợc áp dụng cho hình ảnh nào trong hình
vẽ
Do O là giao điểm 3 đờng trung trực nên O
là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
H ,K là trungđiểm AB ,CD Các OHE, OKE vuông
AB = CD nên OH = OK , OE chung OHE OKE
Từ đó suy ra đpcm
Ngày soạn : 3/12/2007 Tiết 25 - Đ4 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn , các khái niệm tiếptuyến, tiếp điểm, ,nắm đợc các hệ thức
- Biết vận dụng kiến thức trong bài để nhận biết các vị trí tơng đối của đờngthẳng và đờng tròn
- Thấy đợc một số hình ảnh về vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròntrong thực tế
Trang 7Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :
Cho (O ;10cm) dây AB = 8cm Tính khoảng cách từ O đến AB
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : HS phát hiện đợc 3 vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, các khái niệm cát tuyến , tiếp tuyến , tiếp điểm
GV: HS quan sát hình vẽ đầu bài trong
GV: Giới thiệu căn cứ vào số điểm chung
của đờng thẳng và đờng tròn mà ta có các
vị trí tơng đối sau
HS : Cho biết hình ảnh nào ở đầu bài cho ta
đờng thẳng cắt đờng tròn ?
HS: Làm ?2 (Đứng tại chỗ trả lời miệng)
GV: Nếu OH tăng lên thì độ dài đoạn AB
ntn? Đến khi A B thì đờng thẳng và đờng
tròn có mấy điểm chung?GV cho cả lớp đi
trực quan khi OH tăng lên nữa thì a và đờng
tròn có mấy điểm chung ? Từ đó đi qua vị
trí tơng đối c
HS : So sánh OH và R
I/ Ba vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn :
a/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau
Đờng thẳng a gọi là cát tuyến của đờng tròn
OH < R và HA = HB
R2 OH2
b/ Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau
Đờng thẳng a gọi là tiếp tuyến
đ ờng tròn không giao nhau
II/Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đ ờng tròn
đến đ ờng thẳng và bán kính của đ ờng tròn :
( SGK)
Hoạt động 5 : Củng cố
HS : Làm bài tập ?3 Vẽ hìnhvào bảng con
GV : Treo bảng phụ của hình vẽ trên Cho
một em lên trình bày lời giải tìm AB
GV: Treo bảng phụ có lời giải sẵn để học
sinh đối chiếu sửa sai
a/ OH = d < R ( 3< 5 ) Nên a cắt đờng tròn tại hai điểm b/ Tam giác OHC vuông tại H
- HS học bài theo SGK và làm các bài tập ở nhà 17,18, 19 ,20
- Chuẩn bị bài " Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn"
Tuần : 15 Ngày soạn : 9/12/2007
Tiết 26 - Đ 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
Trang 8Giáo án soạn giảng Hình Học 9 – GV: Lê Văn Hanh – THCS Thiệu Nguyên
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Biết vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm trên đờng tròn và điểm nằm ngoài
đờng tròn
- Thấy đợc một số hình ảnh về tiếp tuyến của đờng tròn trong thực tế
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Cho em HS giải BàiTập 17
Câu hỏi 2 : Cho em HS giải bài tập 18 Cho biết đờng thẳng nào là tiếp tuyến của đờng
tròn
Hoạt động 2 : Tìm các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
cụ thể hoá dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
GV : Cho HS nhắc lại các cách nhận biết tiếp
tuyến
GV : Vẽ hình nh hình bên rồi hỏi HS : a có
phải là tiếp tuyến không ? Vì sao ?
HS : Phát biểu Đl bằng lời và ghi GT , KL
HS : Thực hiện bài tập ?1
GV : Nêu bài toán cho điểm A thuộc đờng
tròn tâm O ,Hãy vẽ tiếp tuyến tại A của đờng
tròn với A là tiếp điểm
HS : Đứng tại chổ nêu các bớc dựng
GV : Nêu tình huống :Nếu điểm A không
thuộc đờng tròn thì làm thế nào để dựng đợc
BC là tiếp tuyến của (I)
Hoạt động 3 : Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để dựng tiếp tuyến với đờng tròn
khi điểm A nằm ngoài đờng tròn
GV : Cho HS đọc đề bài toán và xem lời giải
- Từ A dựng tia Axd
- Dựng tia Iy AB ( I là trung điểm AB)
- Giao điểm Ax và Iy là tâm O cần tìm -Vẽ (O; OA) ta đợc đờng tròn cần dựng 2/ Chứng minh :
- OAd ;A(O) Nên d là tiwps tuyến của đờng (O)
- OA = OB ( O đờng trung trực AB) Do đó A,Bthuộc (O)
Trang 9Tuần : 15 Ngày soạn : 12/12/2007
Tiết 27 luyện tập
- Vận dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để tính toán và chứng minh
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Cho HS làm bài tập 21
Hoạt động 2 : Chữa bài tập có sử dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến
HS : Trình bày bài giải lên bảng, HS cả lớp
nhận xét và cùng hoàn thiện bài toán Cách dựng :- Dựng tia Axd
- OA =OB ( Do A,B thuộc trung trực AB )Vậy A,B thuộc đờng tròn tâm O
Hoạt động 3 : Rèn luyện kỹ năng sử dụng dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến để
HS : Tìm và nêu các yếu tố bằng nhau của
hai tam giác đó
HS : Một em lên trình bày lời giải
HS : Nhắc lại cách chứng minh đờng thẳng
là tiếp tuyến của đờng tròn
GV:Trong hình vẽ trên có mấy tiếp tuyến ?
Đó là các tiếp tuyến nào ? Chúng có quan
hệ ntn với nhau ? giải thích
GV : Cho HS đọc đề bài 25 Dành thời
gian cho các em vẽ hình
GV treo bảng phụ có hình vẽ sẵn để HS
tham khảo , so sánh với hình vẽ của mình
HS : Theo em dự đoán OBAC là hình gì ?
GV : Muốn chứng minh OBAC là hình
thoi cần chứng minh ntn ?
HS : Một em lên ghi lời giải câu a
GV : Các em xem yêu cầu câu b giống với
Bài 24a/ Xét tam giác OAC
và tam giác OBC có
Do đó OACOBC Từ đó suy ra
OAC OBC 1v hay OBBCvà B thuộc ờng tròn (O) Nên BC là tiếp tuyến của (O) b/ Gọi I là giao điểm OC và AB
đ-Tam giác OBC vuông tại B có BI là đờng cao
ta có OI2 = OB2 - BI2 = 152 - 122
OI2 = 225 - 144 = 81 Nên OI =9cm
225 9
2
= 25 (cm)Bài 25;
a/ Gọi H là giao điểm
OA và BC
Ta có HO =HA (gt) HB=HC(bk vuông góc dây )Nên OBAC là hình bình hành
Mà OABC Do đó OBAC là hình thoi(hbh có hai đờng choé vuông góc)
Trang 10Giáo án soạn giảng Hình Học 9 – GV: Lê Văn Hanh – THCS Thiệu Nguyênbài toán nào em đã gặp ?
HS : Tập trung theo nhóm Cho một nhóm
lên ghi lời giải ,các nhóm còn lại nhận xét
GV :Treo bảng phụ có lời giải câu b để các
em đối chiếu vớicách trình bày của mình
GV : Rút ra cho HS kiến thức về nửa tam
- Chuẩn bị bài học sau : " Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau "
Tuần :16 Ngày soạn : 13/12/2007
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm đợc tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ; nắm đợc thế nào là đờng tròn nội tiếp tam giác , tan giác ngoại tiếp đờng tròn , đờng tròn bàng tiếp
- Biết vẽ một đờng tròn nội tiếp tam giác cho trớc
- Biết cách tìm tâm của một hình tròn bằng thớc phân giác
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
- Nêu các cách nhận biết đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn Dấu hiệu nào hay vận dụng để chứng minh đờng thẳng là tiếp tuyến của đờng tròn ?
Hoạt động 3 : Đi tìm định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau
GV : Cho HS làm bài tập ?1
GV : Muốn chứng minh các đoạn thẳng ,các
góc bằng nhau ta làm ntn ?
HS : Đứng tại chõ nêu lên lời giải
GV : Kết hợp bài tập 25 tiết trớc và bài toán
vừa rồi em nào phát biểu Đ/l về hai tiếp
GV : Đa câu hỏi : Đờng tròn qua 3 đỉnh tam
giác gọi là gì? Và giới thiệu đờng tròn nội
B, C là hai tiếp điểm
KL a/ AB =AC
b A A
c O O
/ /
Hoạt động 4 : Giới thiệu đờng tròn nội tiếp tam giác.
GV: Cho HS nhắc lại tính chất một điểm II/ Đ ờng tròn nội tiếp tam giác:
Trang 11nằm trên tia phân giác của một góc
HS : Làm bài tập ?3
GV : Giới thiệu các khái niệm đờng tròn nội
tiếp , tam giác ngoại tiếp
HS : -Tìm trên hình vẽ những đoạn thẳng
bằng nhau Giải thích
- Tìm trên hình vẽ các góc bằng nhau
Giải thích
HS : Nêu cách xác định tâm của đờng tròn
ngoại tiếp tam giác
(I) Là đờng tròn nội tiếp
ABClà tam giác ngoại tiếp
I là giao điểm hai đờng phân giác trong tamgiác
Hoạt động 5 : Giới thiệu đờng tròn bàng tiếp của tam giác
Hãy tìm các đoạn thẳng bằng nhau các góc bằng nhau
Giải thích.Dựa vào kiến thức nào ta có đợc điều đó ?
AB ,AC là các tiếp tuyến , B, C là các tiếp điểm
Ngoài các đoạn thẳng , các góc bằng nhau đó,
có những đoạn thẳng nào vuông góc nhau ? Giải thích ?
Hoạt động 7 : Hớng dẫn về nhà
- Bài tập về nhà : 26 ;27;28
- Tiết sau : Luyện tập
Tuần :16 Ngày soạn : 16/12/2007
I/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết vận dụng hai tiếp tuyến cắt nhau vào bài tập tính toán và chứng minh
- Rèn luyện thói quen đa các điều kiện bài toán về các đièu kiện đã học để tìm đờng hớng chứng minh
II/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ :
Gọi hai HS lên bảng chữa bài tập 26 ; 27