Chương 4: HÌNH TRỤ -HÌNH NÓN - HÌNH CẦUTiết 58 HÌNH TRỤ -DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ Ngày soạn...1./…2./…2009… A MỤC TIÊU: Học sinh được nhớ lại và khắc sâu các khái ni
Trang 1Chương 4: HÌNH TRỤ -HÌNH NÓN - HÌNH CẦU
Tiết 58 HÌNH TRỤ -DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
Ngày soạn 1./…2./…2009…
A) MỤC TIÊU:
Học sinh được nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ ,trục ,mặt xung quanh,đường sinh,độ dài đường cao,măït cắt khi nó song song với trục đáy )
Quan sát và nhận biết được các yếu tố về chiều cao bán kính đáy của một số hình
B)CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV : Thiết bị quay hình chữ nhật ABCD để tạo nên hìmh trụ ,một số vật có dạng hình trụ Cốc thủy tinh đựng nước , ống nghiệm hở hai đầu hình trụ Bảng vẽ hình 73,75 ,77,78
HS :Mỗi bàn HS mang một vật hình trụ ,một cốc hình trụ đựng nước ,môt6j băng giấy hình chữ nhật 10cm.4cm , hồ dán Thước kẽ ,bút chì ,náy tính bỏ túi
C ) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
GV đưa hình 73 lên giới thiệu với HS :Khi
quay hình chữ nhật ABCD một vòng
quanh cạnh CD cố định ,ta được một hình
trụ
GV giới thiệu :
-Cách tạo ra hai đáy của hình trụ ,đặc
điểm của đáy
-Cách tạo nên mặt xung quanh của hình
Trang 2Sau đó GV cho thực hành quay hình chữ
nhật ABCD quanh trục CD cố định bằng
thiết bị
Cho HS đọc nội dng trang 107 sgk
Cho HS làm ?1
Yêu cầu 2 HS trình bày ?1
Cho HS làn bài tập 1 trang 110 sgk
Bán kính : r
Đường kính đáy : d = 2r
Chiều cao : h
-Khi cắt hình hình trụ bỡi một một mặt
phẳng song song với đáy thì mặt cắt là
hình gì ?
-khi cắt hình trụ bỡi một mặt phẳng song
song với trục CD thì mặt cắt là hình gì
-GV thực hiện cắt trực tiếp trên hai hình
trụ bằng củ cải sau đó yêu cầu HS quan
sát hình 75 sgk
.
-GV phát cho mỗi bàn HS mỗi ống nghiệm
hình trụ hở hai đầu ,yêu cầu HS thực
hiện ?2
1HS đọc to sgk trang 107.
Từng bàn quan sát vật hình trụ mang theo và cho biết đâu là đáy ,đâu là mặt xung quanh ,đâu là đường sinh của hình trụ đó.
HS lên bảng điền vào dấu ……
-Khi cắt hình trụ bỡi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn -khi cắt hình trụ bỡi một mặt phẳng song song với trục CD thì mặt cắt là hình chữ nhật -
HS thực hiện ?2 theo từng bàn ,trả lời câu hỏi
-mặt nước trong cốc là hình tròn Mặt nước trong ống nghiệm không phải là hình tròn
II) CẮT HÌNH TRỤ BỠI MỘT MẶT PHẲNG
Khi cắt hình trụ bỡi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn
khi cắt hình trụ bỡi một mặt phẳng song song với trục CD thì mặt cắt là hình chữ nhật -
Trang 3GV : Cho HS làm bài tập 1 trang 110
SGK
GV: Cho HS thực hiện tại lớp bài tập
2 tr 110 SGK
BÀI 3 : trang 110 sgk.
HS: Điền thêm các chi tiết cho đầy đủ
HS: Thực hành bằng dụng cụ trực quan
GV đã chuẩn bị sẵn HS: Quan sát trả lời
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
Bài vừa học: HS hoc kỹ bài , thực hiện lại các thí nghiệm như SGK
Bài sắp học: Tìm hiểu cách tính diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
Hình a Hình b Hình c
10 cm
11 cm
3 cm
4 cm 0,5 cm 3,5 cm
Trang 4: HÌNH TRỤ -HÌNH NÓN - HÌNH CẦU
Tiết 59 HÌNH TRỤ -DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ (TT)
Ngày soạn 2./…2./…2009…
A) MỤC TIÊU:
Học sinh được nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ ,trục ,mặt xung quanh,đường sinh,độ dài đường cao,măït cắt khi nó song song với trục đáy )
Nắm chắt và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ
Vận dụng giải được một số bài tập.
B)CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV :Hình trụ Bảng vẽ hình ,77,78
HS :Mỗi bàn HS mang một vật hình trụ ,một,náy tính bỏ túi
C ) TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
GV đưa hình 77 sgk lên trên
màn hình và giới thiệu diện tích
xung quanh của hình trụ như
-Hãy nêu cách tính diện tích
diện tích xung quanh của hình
trụ đã học ở tiểu học
Cho biết đáy r và chiều cao h ở
hình 77
Aùp dụng tính diện tích xung
quanh của hình trụ
GV giới thiệu diện tích toàn
phần bằng diện tích xung quanh
cộng với diện tích hai đáy.
-Muốn tính diện tích xung quanh của hình trụ ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao.
R= 5 (cm) , h = 10 (cm)
S XQ = C.h = 314 cm
Công thức tính : S TP = S xq + 2S đ
Ta có S tp = 471 cm 2
III)DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH TRỤ
-Muốn tính diện tích xung quanh của hình trụ ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao
S xq = 2π rh Diện tích toàn phần bằng diện tích xung quanh cộng với diện tích hai đáy
S tp = 2πrh + 2πr 2
IV)THỂ TÍCH HÌNH TRỤ:
Trang 5Haừy neõu coõng thửực vaứ aựp duùng
tớnh vụựi hỡnh 77
GV ghi laùi coõng thửực.
Haừy neõu coõmg thửực tớnh theồ tớch
hỡnh truù ?
- GV Giaỷi thớch coõng thửực
Aựp duùng : tớnh theồ tớch moọt hỡnh
truù coự baựn kớnh ủaựy laứ 5cm
,chieàu cao cuỷa hỡnh truù laứ 11cm?
GV cho HS ủoùc vớ duù vaứ baứi
giaỷi trong sgk.
Cho 1 hs ủoùc ủeà baứi
Yeõu caàu HS chổ ra chieàu cao vaứ
baựn kớnh ủaựy cuỷa moói hỡnh
HệễÙNG DAÃN Tệẽ HOẽC:
-Naộm vửừng caực khaựi nieọm veà
hỡnh truù
-Naộm chaột caực coõnng thửực tớnh
dieọn tớch xung quanh vaứ dieọn
tớch toaứn phaõứn ,theồ tớch hỡnh truù
vaứ caực coõng thửực suy dieừn cuỷa
noự
-Baứi taọp veà nhaứ : 1 ,2, 4 ,5,6,7
trang 110 sgk Tieỏt sau : luyeọn
taọp
Muoỏn tớnh theồ tớch hỡnh truù ta laỏy dieọn tớch ủaựy nhaõn vụựi chieàu cao
HS neõu caựch tớnh :
V = S ủ h = πr 2 h = 863,5 (cm 3 )
HS ủoùc vớ duù sgk.
HS ủoùc ủeà baứi
HS laàn lửụùt phaựt bieồu
Vận dụng các công thức tính
xq
S , S tp,, V hình trụ2.1 HS nhận xét bài của bạn
2.2 HS thảo luận làm BT9/112
1 HS lên bảng điền vào các
ô trống Các HS nhận xét GV kết luận , sửa sai
V = S ủ h = πr 2 h
Vụựi : r laứ baựn kớnh ủaựy
h laứ ủửụứng cao.
Vậy V2 = 2V1⇒ Chọn C
2 Bài 9/112Diện tích đáy là : 10 10 100 ( 2 )
Trang 6Tiết : 60 LUYỆN TẬP
Ngày soạn 5./…2./…2009…
A)MỤC TIÊU:
-Thông qua bài tập HS hiểu kỉ năng hơn về hình trụ.
-HS được rèn luyện kỉ năng phân tích đề bài ,áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần ,thể tích của hình trụ cùng các công thức suy diễn của nó
-Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình trụ
B) CHUẨN BỊ
GV : -Bảng phụ hoặc giấy trong ghi đề bàivà một số bài giải Thước thẳng và phấn màu ,máy tính bỏ túi
HS : Thước kẻ , bút chì ,máy tính bỏ túi Bảng phụ nhóm ,bút viết bảng
C)TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : Chữa bài tập số 7 trang 111 sgk
HS2 : Chữa bài tập 10 trang 112
Cho một HS đọc đề
GV vẽ hình trên bảng phụ
Hỏi : khi nhấn chìm hoàn toàn một tượng
Hai HS lên bảng kiểm tra HS1: giải :
Diện tích phần giấy cứng chnhs là diện tích xung quanh của một hình hộp cóp đáy là hình vuông có cabhj là đường kính của đường tròn
S xq = 4 0,04.1,2 = 0,192 m 2=
-HS2 : Diện tích xung quanh của hình trụ là: s xq
=C.h = 13.3 = 39 cm 2
b) Thể tích của hình trụ là :
V = πr 2 h = π.5 2 8 = 200π = 628 (mm 3 )
Một học sinh đọc to đề
I)KIỂM TRA BÀI CŨ :
II) LUYỆN TẬP : 1)Bài 11 trang 112 sgk:
Trang 7đá nhỏ vào một lọ thủy tinh đựng nước ,ta
thấy nước dâng lên ,hãy giải thích
Thể tích của tượng đá tính như thế nào ?
Cho một HS đọc đề
GV yêu cầu HS làm bài cá nhân điền đủ
kết quả vào ô trống trong bảng
GV kiểm tra công thức và kết quả dòng 3 :
GV hướng dẫn HS làm
-Biết bán kính đáy r = 5cm, ta có thể tính
ngay được những ô nào ?
Để tính chiều cao h talàm thé nào ?
Sau đó yêu cầu cả lớp tính
HS : khi tượng đá nhấn chìm trong nước đã chím một thể tích trong lòng nước làm nước dâng lên
Thể tích của tượng đá bằng thể tích cột nước hình trụ có S đ = 12,8 cm 2 và chiều cao bằng 8,5 mm = 0,85 cm
V = S Đ h = 12,8 0,85 = 10,88 (cm 3 )
HS làm bài cá nhân Hai HS mang máy tính bỏ túi lên bảng tính và điền vào 2 dòng đầu
HS biết r ta có thể tính ngay được :
d = 2r , C đ = πd , S đ = πr 2
V = 1 lít = 1000cm 3
V =π r 2 h suy ra h = V/ πr 2
S xq = S đ h Một HS lên điền kết quả dòng 3
Trang 8Cho một HS đọc đề bài và cho cả lớp theo
dõi hình vẽ trong sgk
-Muốn tính thể tích phần còn lại của tấm
kim loại ta làm thế nào ?
- Hãy tính cụ thể
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Nắm chắt các công thức tính thể tích và
diện tích của hình trụ
-Bài tập về nhà 8 ,9 ,14 sgk
-Đọc trước bài hình nón ,hình nón cụt, Oân
lại các công thức tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình chóp đều
Một HS đọc to đề bài -HS ta cần lấy thể tích cả tấm kim loại trừ đi thể tích 4 lỗ khoan hình trụ
HS tính ,một HS lên bảng trình bày.
Thể tích của tấm kim loại là ?:
Trang 9Tiết 61 HÌNH NÓN DIỆN TÍCH XUNG QUANH
VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN
HS Mang tranh ảnh có dạng hình nón
-Thước kẽ ,com pa ,bút chì ,máy tính bỏ túi -Ôn công thức tính độ dài đường tròn ,diện tích xung quanh và thể tích hình chóp đều
C) TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Ta đã biết ,khi quay một hình chữ nhật
quanh trục cố định ta được một hình trụ.
Nếu ta thay hình chữ nhật bằng một tam
giác vuông AOC và quay một vòng quanh
cạnh góc vuông OA cố định ,ta được một
hình nón
(GV thực hiện quay tam giác vuông vừa
nói )
Khi quay :
Cạnh OC quét nên đáy của hình nón ,là
một hình tròn tâm o.
Cạnh AC quét nên mặt xung quanh của
hình nón ,mỗi vị trí của AC được gọi là
HS Nghe GV trình bày và quan sát thực tế hình vẽ
I) HÌNH NÓN A
OC
Trang 10một đường sinh
A là đỉnh của hình nón ,AO được gọi là
đường cao của hình nón
GV đưa một chiếc nón để HS quan sát và
thực hiện ?1
GV yêu cầu các nhóm HS quan sát các vật
hình nón mang theo và chỉ ra các yếu tố
của hình nón
GV thực hành cắt mặt xung quanh của
một hình nón dọc teo một đường sinh rồi
đó cũng là S xq của hình nón
vậy S xq của hình nón là :
S xq = πr.l
HS quan sát chiếc nón Một HS lên chỉ rõ các yếu tố của hình nón :Đỉnh ,đường tròn đáy ,đường sinh ,mặt xung quanh ,mặt đáy
HS quan sát GV thực hành
HS trả lời : Hình khai triẻn xung quanh của một hình nón là một hình quạt tròn
Diện tích hình quạt tròn :
S quạt = độdàicungtròn2 bán kínhĐộ dài cung A A'A chính là độ dài đường tròn (O,r), vậy bằng 2πr.
2
r.l 2.
A'S
l
Trang 11GV hãy tính diện tích toan phần của hình
nón ?
Nêu công thức tính diện tích xung quanh
của hình chóp đều ?
GV nhận xét :
Công thức tính S xq của hình nón tương tự
như của hình chóp đều ,đường sinh chính
là ttrung đoạn của hình chóp đều khi số
cạnh của đa giác đáy gấp đôi lên mãi
GV cho HS làm ví dụ :
Hãy tính S xq hình nón biết h = 16 cm , r =
12 cm
Hãy tính độ dài đường sinh ?
Tính S xq của hình nón ?
GV giới thiệu hình trụ và hình nón có đáy
là hai hình tròn bằng nhau ,chiều cao của
hai hình cũng bằng nhau.
GV giới thiệu công thức
HS trả lời : diện tích xung quanh của hình chóp đều là :
HS tóm tắt đề bài : V=? , r = 5cm , h = 10 cm
V = 13 πr2h = 13 π 52.10= π
3 250
(cm3)
Sxq = πr.l
r là bán kính đáy của hình nón
l :là độ dài đường sinh
S tp = S xq + S d = πrl + πr2
diện tích xung quanh của hình chóp đều là :
S xq = p.d
Với p là nửa chu vi đáy
d là trung đoạn của hình chóp
III)THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN
V = 13 πr2h
Aùp dụng :
tính thể tích của một hình nón có bán kính bằng 5cm,chiều cao 10cm.
Trang 12HƯỚN DẪN TỰ HỌC :
Nắm vững các khái niệm về hình nón
Nắm chắt các công thức tiùnh diện tích
xung quanh ,diện tích toàn phần ,và thể
tích hình nón
Bài tập về nhà :17,18,19,20,21,22 trang
118 sgk
Bài sắp học : Tìm hiểu trước các công
thức tính diện tích xung quanh, thể tích
của hình nón cụt
Trang 13Tiết 62 HÌNH NÓN CỤT- DIỆN TÍCH XUNG QUANH
VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN CỤT
GV chuẩn bị mô hình của một hình nón bị cắt bởi một mặt phẳng song song với đáy
HS Mang tranh ảnh có dạng hình nón cụt
-Thước kẽ ,com pa ,bút chì ,máy tính bỏ túi -Ôn công thức tính độ dài đường tròn ,diện tích xung quanh và thể tích hình chóp đều
C) TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Kiểm tra bài cũ: Viết các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình nón.?
Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
GV sử dụng mô hình hình nón được cắt
ngang bỡi một mặt phẳng song song với
đáy để gới thiệu về mặt cắt và hình nón
cụt như sgk
GV hỏi :hình nón cụt có mấy đáy ?là các
hình như thế nào ?
GV giới thiệu :các bán kính đáy ,độ dài
đường sinh ,chiều cao của hình nón cụt
HS nghe và trình bày
HS trả lời : Hình nón cụt có hai đáy là hai hình tròn không bằng nhau
IV) HÌNH NÓN CỤT-DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN CỤT
a) khái niệm hình nón cụt :
hl
r2
Trang 14Ta có thể tính S xq của hình nón cụt theo
S xq của hình nón lớn và hình nón nhỏ như
HƯỚN DẪN TỰ HỌC :
Nắm vững các khái niệm về hình nón
Nắm chắt các công thức tiùnh diện tích
xung quanh ,diện tích toàn phần ,và thể
tích hình nón
Bài tập về nhà :17,18,19,20,21,22 trang
118 sgk
Bài sắp học : luyện tập
HS : S xq của hình nón cụt là hiệu S xq của hình npns lớn và hình nón nhỏ
V nãn = π π 7 8 , 1 132 , 3 π
3
1 3
V 1 = 7 , 6 16 , 4
3
1 3
Trang 15Tiết 63 LUYỆN TẬP
Ngày soạn 12./…2./…2009…
A)MỤC TIÊU :
Thông qua bài tập hs hiểu hơn về các khái niệm hình nón
HS được rèn luyện kỉ năng về phân tích đề bài ,áp dụng các công thức về tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần ,thể tích của hình nón ,cùng các công thức suy diễn của nó Cung cấp cho HS một số kiến thức thực tế về hình nón
B) CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi đề bài ,hình vẽ và một số bài giải Thước thẳng ,compa,phấn màu ,bút viết bảng ,máy tính bỏ túi.
HS :Thước kẽ ,compa,bút chì ,máy tính bỏ túi Bảng phụ nhóm ,bút viết bảng
C)TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
HS1 chữa bài tập 20 trang 118 sgk
HS2 chữa bài tập 21 sgk
Hai HS cùng lên bảng thực hiện HS1 điền vào bảng 3 dòng Giải thích :l = h2+ _r2 ; V= 31 πr 2 h
h
r
h
dl
Trang 16GV nhận xét và cho điểm
Tính số đo cung n 0 của hình khai triển
mặtn xung quanh của hình nón
Hỏi : hãy nêu công thức tính độ dài cung
tròn n 0 ,bán kính bằng a ?
Độ dài cung hình quạt chính là độ dài
đường tròn đáy hình nón
C = 2πr
Hãy tính bán kính đáy hình nón biết góc
CAO = 30 0 Và đường sinh AC= a
Tính độ dài đường tròn đáy
HS2 : Chữa bài tập 21 Bán kính đáy hình nón là :
) ( 5 7 10 2
πR 2 - πr 2 = π(17,5 2 - 7,5 2 ) = π.10.25 =250π(cm 2 )
diện tích vải cần để làm mũ (không kể riềm ,mép ,phần thừa )Là :
225π + 250π = 475π(cm 2 )
HS cả lớp nhận xét và chưã bài
HS : trả lời
180
.a n0
l =π
Trong tam giác vuông OAC có góc CAO =
30 0 ,AC = a Suy ra r = 2aVậy độ dài đường tròn (O;
2
a
) là : 2πr = 2.π.a2 = 2a a
Thay l = π.a vào (1) ta có :
II) LUYỆN TẬP :
1) Bài 17 trang 117 sgk
A
O
Trang 17Nêu cách tính số đo cung n của hình khai
triển mặt xung quanh của hình nón
Gọi bán kính đáy là r, độ dài đường soinh
là l.
Để tính được góc α ,ta cần tìm gì ?
Biết diện tích mặt khai triển của mặt nón
bằng
4
1
diện tích hình tròn bán kính SA =
l hãy tính diện tích đó
Tính tỉ số
l
r
.Từ đó tính góc α
HƯỚNG ĐẪN TỰ HỌC
Nắm chắc công thức tính diện tích xung
quanh và thể tích của hình nón
Bài tập về nhà :24,26,29,trang 119,120sgk
180
.a= π a n ⇒n =
tức là tính được sinα .
Diện tích hình quạt tròn khai triển đồng thơì là diện tích xung quanh của hình nón là :
S quat = =
4 l2
4 25
, 0 4
1 =
=
l r
Trang 18Ngày soạn 15 /…2./ 2009…… DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNHCẦU
A) MỤC TIÊU :
HS nắm vững các khái niệm của hình cầu : tâm ,bán kính ,đường kính , đường tròn lớn mặt cầu
HS hiểu được mặt cắt của hình cầu bỡi một mặt phẳng luôn là hìmh tròn Nắm vững công thức tính diện tích mặt cầu Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu
B) CHIẨN BỊ :
GV : Mô hình mặt cắt của nửa hình cầu Tranh vẽ hình 103,104,105,112 thước thẳng và compa
HS :M ang vật có dạng hình cầu Thước thẳng ,compa,bút chì ,máy tính bỏ túi
C)TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
GV khi quay một hình chữ nhật quanh
một trục cố định ta được hình gì ?
Khi quay một tam giác vuông quanh
một trục cố định ta được hình gì ?
Khi quay một nửa hình tròn tâm O
,bán kính R một vòng quanh đường
kính AB cố định ta được mộthình cầu
(GV thực hành cho cả lớp theo dõi )
GV giới thiệu tiếp :
Nửa đường tròn trong phép quay nói
trên tạo nên mặt cầu
Điểm O được gọi là tâm ,R là bán
HS ; ta được một hình trụ
HS : ta được một hình nón
•
Trang 19kính của hình cầu hay nặt cầu đó
Sau đó GV đưa hình 103 sgk để HS
quan sát
GV dùng mô hình hình cầu bị cắt bỡi
một mặt phẳng cho HS quan sát và
hỏi :
Khi cắt hình cầu bỡi một mặt phẳng
thì mặt cắt là hình gì ?
GV yêu cầu HS làm ?1 trang 121
sgk
Gv cho HS đọc nhận xét sgk
GV cho HS theo dõi hình 105 sgk và
nói : Trái đất được xem như là một
hình cầu ,xích đạo được xem như là
Một HS lên bảng chỉ : tâm ,bán kínhmặt cầu trên hình 103
HS có thể lấy ví dụ như hòn bi trẻ emchơi,viên bi trong các ổ bi của máy ,quảbóng bàn , quả bi-a ,quả địa cầu ,quảđát
HS : Khi cắt hình cầu bỡi một mặtphẳng thì mặt ắt là một hình tròn
HS làm ?1 Một HS lên bảng thực hiện
HS đọc nhận xét sgk
II)CẮT NÌNH CẦU BỠI MỘT MẶT PHẲNG.
Khi cắt hình cầu bán kính R bỡimột mặt phẳng ,ta được một hìnhtròn
Khi cắt mặt cầu bán kính R bỡimột mặt phẳng ,ta được một hìnhtròn
Đường tròn có bán kính bằng Rnếu mặt phẳng đi qua tâm (gọi là
Hình
Mặt cắt