1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Hinh 8 - Chuong I

50 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơng I của hình học 8 sẽ cho ta hiểu về các khái niệm, tính chất của khái niệm, cách nhận biết, nhận dạng hình với các nội dung sau: + Các kĩ năng: vẽ hình, tính toán đo đạc , gấp hình

Trang 1

- HS nắm đợc các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.

- HS biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi

- HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực hiện đơn giản

II Chuẩn bị

- GV: SGK, thớc thẳng, bảng phụ hay đèn chiếu giấy trong vẽ sẵn một số hình, bài tập

- HS: SGK, thớc thẳng

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Giới thiệu chơng I (3 phút)

GV: Học hết chơng trình toán lớp 7, các

em đẫ đợc biết những nội dung cơ bản về

tam giác Lên lớp 8, sẽ học tiếp về tứ

giác, đa giác

Chơng I của hình học 8 sẽ cho ta hiểu về

các khái niệm, tính chất của khái niệm,

cách nhận biết, nhận dạng hình với các

nội dung sau:

+ Các kĩ năng: vẽ hình, tính toán đo đạc ,

gấp hình tiếp tục đợc rèn luyện - kĩ năng

lập luận và chứng minh hình học đợc coi

GV giới thiệu: Tứ giác ABCD còn đợc

gọi tên là tứ giác : BCDA, BADC,

nó,

GV yêu cầu HS trả lời ? 1 tr 64 SGK

GV giới thiệu: Tứ giác ABCD ở hình 1a

- Hình 1d không phải là tứ giác, vì có hai

Trang 2

- Chỉ ra hai góc đối nhau, hai cạnh kề

nhau, vẽ đờng chéo,

GV có thể nêu chậm lại các định nghĩa

sau, nhng không yêu cầu HS thuộc, mà

- Hai canhk cùng xuất phát tại một đỉnh

gọi là hai cạnh kề nhau

- Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh

tứ giác nằm trong cả hai nửa mặt phẳng

có bờ là đờng thẳng chứa cạnh đó

- Chỉ có tứ giác ở hình 1a luôn nằm trongmột nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác

HS trả lời theo định nghĩa

Có hai tam giác

∆ABC có:

∆ADC có:

Nên ◊ABCD có:

1 HS phát biểu theo SGKgóc của một tứ giác ?

Hãy nêu dới dạng GT, KL

GV: Đây là định lí nêu lên tính chất về

góc của một tứ giác

GV nối đờng chéo BD, nhận xét gì về hai

đờng chéo của tứ giác? HS: Hai đờng chéo của tứ giác cắt nhau.

HĐ4: Củng cố (13 phút)

Bài 1: Tr66 (SGK)

- Bốn góc của một tứ giác có thể đều

nhọn hoặc đều tù hoặc đều vuông hay

không?

Sau đó GV nêu câu hỏi củng cố:

HS trả lời miệng , mỗi HS trả một phầnHình 5

b) 10x = 3600 x = 360

Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều nhọn vì nh thế thì tổng số đo 4 góc nhỏ hơn 3600, trái với định lí

- Một tứ giác không thể có cả bốn góc

đều tù vì nh thế thì tổng số đo 4 góc lớn hơn 3600, trái với định lí

- Một tứ giác có thể có cả bốn góc đều vuông vì nh thế thì tổng số đo 4 góc bằng

3600, thoả mãn định lí

HS nhận xét bài làm của bạn

Đinh Thị Ngọc Diệp

2

Trang 3

_ Định nghĩa tứ giác ABCD

_ Thế nào gọi là tứ giác lồi?

_ Phát biểu định lí về tổng các góc của

một tứ giác

Bài 2: Tứ giác ABCD có

Tính số đo các góc ngoài tại đỉnh D

- HS biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

- HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hìnhthang

- Rèn t duy linh hoạt trong nhận dạng hình thang

II Chuẩn bị

- GV: SGK, thớc thẳng, bảng phụ, bút dạ, êke

- HS: SGK, thớc thẳng, bảng phụ, bút dạ, êke

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

1) Định nghĩa về tứ giác ABCD

2) Tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào? Vẽ

tứ giác lồi ABCD, chỉ ra các yếu tố của

Trang 4

GV giới thiệu: Tứ giác ABCD có AB //

CD là một hình thang Vậy thế nào là

một hình thang? Chúng ta sẽ đợc biết

qua bài học hôm nay

GV yêu cầu HS xem tr 69 SGK, gọi một

GV yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK

GV: yêu cầu HS thực hiện ?2 SGK theo

nhóm

* Nửa lớp làm phần a

Nửa lớp làm phần b

GV nêu tiếp yêu cầu:

- Từ kết quả của ?2 em hãy điền vào ( )

HS trả lời miệnga) Tứ giác ABCD là hình thang vì có

BC // AD(do hai góc ở vị trí so le trong bằng nhau)

- Tứ giác EHGF là hình thang vid có

EH // FG do có hai góc trong cùng phía

bù nhau

- Tứ giác INKM không phải là hình thang vìo không có hai cạnh đối nào song song với nhau

b) Hai góc kề một cạnh bên của hình thang bù nhau vì đó là hai góc trong cùng phía của hai đơng thang song songa) Cho hình thang ABCD đáy AB; CD biết

AD // BC Chứng minh AD = BC; AB = CD

- Nối AC

Xét ∆ADC và ∆CBA có:

AD // BC(gt)Cạnh AC chung (hai góc so le trong do AB // DC)

Đinh Thị Ngọc Diệp

4

Trang 5

song song thì

* Nếu một hình thang có hai cạnh đáy DC (gt) Cạnh AC chung

⇒ ∆DAC = ∆BCA(c.g.c)

⇒ ⇒AD // BC (haibằng nhau thì

GV yêu cầu HS nhắc lại nhận xét tr 70

SGK

GV nói: Đó chính là nhận xét mà chúng

ta cần ghi nhớ để áp dụng làm bài tập,

thực hiệncác phép chứng minh sau này

vuông và đặt tên cho hình thang đó

GV: Hãy đọc nội dung ở mục 2 tr 70 và

cho biết hình thang bạn vừa vẽ là hình

thang vuông ?

GV hỏi :

- Để chứng minh một tứ giác là hình

thang ta cần chứng minh điều gì?

Để chứng minh một tứ giác là hình thang

vuông ta cần chứng minh điều gì?

BIEC (đáy IE và BC)BDEC (đáy DE và BC)b) ∆BID có:

(so le trong của DE // BC)

⇒ ∆BDI cân ⇒BD = DI

C/m tơng tự ∆IEC cân

⇒ CE = IEVậy DB + CE = DI + IEHay DB + CE = DE

HĐ5: Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông và hai nhận xét tr 70 SGK Ôn

định nghĩa và tính chất của tam giác cân

- Bài tập về nhà số 7(b,c), 8, 9 tr71 SGK ; Số 11, 12, 19 tr62 SBT

Ngày soạn: 27/8/2009 Ngày giảng: 29/8/2009

I Mục tiêu

Trang 6

- Nắm đợc định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh

- Biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ H24/72, giấy kẻ ô vuông

- HS: Giấy kẻ ô vuông, dụng cụ vẽ hình

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- Hình thang là gì?

- Tính chất của hình thang?

- Thế nào là hình thang vuông?

- Dấu hiệu nhận biết hình thang vuông?

thì có những điều kiện nào?

- Cho một hình thang cân thì suy ra điều

CD//

AB

HS: ABCD; IKMN; PQSTHS: àC=1000; I$=1100; àN=700; $S=900

HS: Hai góc đối của hình thang cân bù nhau

HĐ3: Tính chất của hình thang cân (10 phút)

- Đo độ dài hai cạnh bên của hình thang

- Trờng hợp không có giao điểm thì sao?

(AD // BC ⇒ điều gì?) Dựa vào đâu? HS đứng tại chỗ trả lời cách làm, một HS

lên bảng trình bàyHS: khi AD không cắt BC thì AD//BC suy ra AD = BC

O

2

C D

1

Trang 7

- Vẽ hình thang cân ABCD, đáy AB, CD.

- Vẽ hai đờng chéo của hình thang cân

- Đo các góc của hình thang

- Dự đoán hình thang ABCD có gì đặc

thang cân thì ta có bao nhiêu cách? ⇒

dấu hiệu nhận biết hình thang cân

3 Dấu hiệu nhận biết:

HS: lấy D làm tâm quay 1 cung tròn cắt mtại B; giữ nguyên khẩu độ compa, lấy C làm tâm quay 1 cung tròn cắt m tại A

- Nhắc lại định nghĩa hình thang

- Dấu hiệu hình thang cân

-: Thớc thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ, bút dạ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Kiểm tra (10 phút)

.HS1: Phát biểu định nghĩa và tính chất

Trang 8

GV gợi ý: So sánh với bài 15 vừa chữa,

hãy cho biết để chứng minh

⇒∆ABD = ∆ACE (g.c.g)

⇒AD = AE (cạnh tơng ứng)Chứng minh nh bài 15

- Gọi đại diện một nhóm trình bày câu a

- Đại diện một nhóm khác trình bày câu b

và c

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm, có

thể cho điểm

3.Bài 31 (tr 63 SBT)

GV: Muốn chứng minh OE là trung trực

của đáy AB ,CD ta cần cm điều gì?

GV yêu cầu 2 HS đứng tại chỗ trình bày

Cả lớp tự hoàn thành bài làm vào vở

⇒ ˆ ˆ ( ˆ )

2 2

1 D B

D = = .⇒.BED cân

⇒BE=EDMột HS đọc lại đề bài toánMột HS lên bảng vẽ hình, viết GT; KLa) Hình thang ABEC có hai cạnh bên song song: AC // BE (gt)

⇒AC = BE (nhận xét về hình thang)

mà AC = BD (gt)

⇒BE = BD ⇒∆BDE cânb) Theo kết quả câu a ta có:

⇒∆ACD = ∆BDC (c.g.c)c) ∆ACD = ∆BDC

Tức:OA=OB và EA=EBOD=OC và ED=EC

Trang 10

Ngày soạn: 7/9/2009 Ngày dạy:11/9/2009

I Mục tiêu

- HS nắm đợc định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trung bình của tam giác

- HS biết vận dụng các định lý học trong bài để tính độ dài, chứng minh 2

đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý

đã học vào giải các bài toán

II Chuẩn bị

- GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, phấn màu

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra (5 phút)

a) Phát biểu nhận xét về hình thang có

hai cạnh bên song song, h.thang có hai

dáy bằng nhau

b) Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D

của AB, vẽ đờng thẳng xy đi qua D và

song song với BC cắt AC tại E

Quan sát hình vẽ, đo đạc và cho biết dự

đoán về vị trí của E trên AC

GV giới thiệu :Đờng thẳng xy

GV nêu gợi ý (nếu cần):

Để chứng minh AE = EC, ta nên tạo ra

một tam giác có cạnh là EC và bằng tam

giác ADE Do đó, nên vẽ EF // AB

(F∈BC)

GV yêu cầu HS tự hoàn thành phần chứng

minh vào vở ghi

DE là đờng trung bình của tam giác

ABC Vậy thế nào là đờng trung bình của

1 tam giác?

GV lu ý: Đờng trung bình của tam giác

là đoạn thẳng mà các đầu mút là trung

HS: Đọc đ/n đờng trung bình của tam giác

A D

Trang 11

điểm các cạnh của tam giác.

GV: Trong 1 tam giác có mấy đờng trung

A D

Trang 12

Ngày soạn: 13/9/2009 Ngay dạy:15/9/2009

Tiết 6: Đ5 Đờng trung bình của hình thang

I Mục tiêu

- HS nắm đợc định nghĩa, các định lý về đờng trung bình của hình thang.

- HS biết vận dụng các định lý về đờng trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý

đã học vào giải các bài toán

II Chuẩn bị

- Thớc thẳng, compa, phấn màu

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Phát biểu định nghĩa, tính chất về

đờng trung bình của tam giác, vẽ hình

minh hoạ

HS2: Cho hình thang ABCD (AB // CD)

nh hình vẽ Tính x, y

GV nhận xét, cho điểm HS

Sau đó GV giới thiệu: Đoạn thẳng EF

chính là đờng trung bình của hình thang

ABCD Vậy thế nào là đờng trung bình

của hình thang, đờng trung bình của hình

thang có tính chất gì? Đó là nội dung bài

hết hãy chứng minh AI = IC

GV gọi một HS chứng minh 1HS chứng minh miệng Cả lớp theo dõi và nhận xét

CM: (SGK)

HĐ3: Định nghĩa (7phút)

GV nêu: Hình thang ABCD (AB // CD)

có E là trung điểm của AD,F là trung

điểm của BC, đoạn thẳng EF là đờng

trung bình của hình thang ABCD Vậy

thế nào là đờng trung bình của hình

HS đọc định nghĩa

* Định nghĩa: (sgk)

Đinh Thị Ngọc Diệp

12

Trang 13

Hình thang có mấy đờng trung bình?

HS: Nếu hình thang có một cặp cạnh song song thì có một đòng trung bình, nếu có hai cặp cạnh song song thì có hai

đờng trung bình

HĐ4: Tính chất đờng trung bình hình thang (15 phút)

GV: Từ tính chất đờng trung bình của

tam giác, hãy dự đoán đờng trung bình

của hình thang có tính chất gì?

GV nêu định lý 4 tr78 SGK

GV vẽ lên bảng

2 1

B

?Hãy viết ký hiệu định lí đới dạng

GT,KL

GV gợi ý: Để chứng minh EF song song

với AB và DC, ta cần tạo đợc một tam

giác có EF là đờng trung bình Muốn vậy

ta kéo dài AF cắt đờng thẳng DC tại K

Hãy chứng minh AF = FK

GV trở lại bài tập kiểm tra đầu giờ nói:

Dựa vào hình vẽ, hãy chứng minh EF //

AB // CD và EF = AB CD

2

+ bằng cách khác

EF // AB // CD và EF = AB + CD

2

HS chứng minh tơng tự nh SGKCM:

+ B1: ∆FBA = ∆FCK (g.c.g)

⇒ FA = FK và AB = KC+ B2: Xét ∆ADK có EF là ĐTB

- Điền Đ, S vào các câu sau?

1) Đờng trung bình của hình thang là

đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh

bên của hình thang.( )

2) Đờng trung bình của hình thang đi qua

trung điểm hai đờng chéo của hình thang

Trang 14

3) Đờng trung bình của hình thang song

song với hai đáy và bằng nửa tổng hai

Trang 15

Ngày soạn: 17/9/2009 Ngày dạy :19/9/2009

I Mục tiêu

- Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang cho HS

- Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình

- Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh

II Chuẩn bị

Thớc thẳng, conpa, bảng phụIII Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

? So sánh đờng trung bình của tam giác

và đờng trung bình của hình thang về

định nghĩa và tính chất? Vẽ hình minh

họa

HS: trả lời câu hỏi

Hoạt động2: Luyện tập bài tập có hình vẽ cho trớc

GV: Cho HS quan sát kĩ hình vẽ rồi cho

biết GT của bài toán

a)Tứ giác BMNI là hình gì ?

b) Nếu góc = 580 thì các góc của tứ

giác BMNI bằng?

GV: Tứ giác BMNI là hình gì? Chứng

minh?

GV: Còn cách nào chứng minh BMNI là

hình thang cân nữa hay không?

GV: Hãy tính các góc của tứ giác BMNI

- Phân giác AD của

- M; N; I lần lợt là trung điểm của AD; AC; DC

HS: Tứ giác BMNI là hình thang cân CM:

a, Ta có:

MN là ĐTB của tam giác ACD

⇒ MN // DC hay MN // BI (vì B, D, I, C thẳng hàng)

⇒ BMNI là hình thang

+∆ABC có = 900; BN là trung tuyến

⇒ BN = AC/2 (1)Lại có MI= AC/2 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ BN = IM ⇒ BMNI là hình thang cân

HS: Chứng minh bằng cách sử dụng địnhnghĩa hình thang cân (Hai góc kề 1 đáy bằng nhau)

M ˆ = 610.

Trang 16

Do đó: N IˆD=M BˆD= 610 (Theo định nghĩa hình thang cân).

B MˆN =M NˆI= 1800 - 610 = 1190

HĐ3: Luyện tập bài tập có kỹ năng vẽ hình (20 phút)Gọi hs đọc đề bài và vẽ hình nêu gt, kl

j

K

F E

B A

GV: Cho HS trình bày miệng câu a

GV: Gợi ý cho HS 2 trờng hợp:

⇒ EK = DC/2

FK là đờng trung bình của ∆ACB

⇒ KF= AB/2

b)+ E, K, F không thẳng hàng có:

EF < EK + KF (bđt ∆)

⇒ EF < (AB + DC)/2 (1)+ E, K, F thẳng hàng EF = EK + KF ⇒

EF = (AB + DC)/2 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ đpcm

Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)

GV: Đa bài tập lên bảng phụ kiểm tra

HS: Nêu câu trả lời: 1 Đ; 2 S Các câu sau đúng hay sai:1) Đờng thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh

của tam giác và song song với cạnh thứ 2thì đi qua trung điểm cạnh thứ 3

2) Không thể có hình thang mà đờng trung bình bằng độ dài 1 đáy

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn lại định nghĩa và các định lý đờng trung bình của hình thang

- Ôn lại các bài toán dựng hình đã biết

- BTVN: 37 38, 41, 42 tr 64,65 SBT

Ngày soạn:20/9/2009 Ngày dạy:22/9/2009

- HS biết cách dử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năhng suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thức tế

II Chuẩn bị

Thớc thẳng có chia khoảng, compa, bảng phụ, bút dạ, thớc đo góc

III Tiến trình dạy học

Đinh Thị Ngọc Diệp

16

Trang 17

HĐ1: 1 Giới thiệu bài toán dựng hình (5 phút)

GV: Ta xét các bài toán vẽ hình mà chỉ

sử dụng 2 dụng cụ là thớc và compa,

chúng đợc gọi là các bài toán dựng hình

GV: Thớc thẳng có tác dụng gì?

Compa có tác dụng gì? HS: trả lời l.

HĐ2: 2 Các bài toán dựng hình đã biết (13 phút)

GV: Ta đã biết các cách giải bài toán

dựng hình nào?

GV hớng dẫn HS ôn lại cách dựng

HS: Dựng hình theo hớng dẫn của GV nhắc lại 7 bài toán dựng hình cơ bản

1 Dựng một đoạn thẳng bằng đoạn thẳngcho trớc

2.Dựng một góc bằng 1 góc cho trớc.3.Dựng tia phân giác của một góc đã cho

4 Dựng đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

5 Dựng đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng đã cho

6 Dựng tam giác biết độ dài 3 cạnh hoặc

2 cạnh và 1 góc xen giữa hoặc 2 góc và 1cạnh xen giữa của nó

7 Dựng đờng thẳng song song với đờng thẳng đã cho

HĐ3: Dựng hình thang (20 phút)

GV:Để tìm ra cách dựng ,ngời ta vẽ phác

họa hình cần dựng với các yếu tố đã cho

từ pt tìm xem những yếu tố nào dựng đợc

ngay những điểm còn lại thõa mãn ĐK

theo từng bớc ,yêu cầu hs dựng theo

?Tứ giác ABCD vừa dựng có thõa mãn

tất cả đk đề bài không

?Ta có thể dựng đợc bao nhiêu hình

thang thõa mạn đk đề bài

GV chốt lại: Một bài toán dựng hình đầy

x

70 0

3 2

HĐ4: Luyện tập (5 phút)

GV: Vẽ phác hình lên bảng Bài 31(tr 83 SGK)

Dựng hình thang ABCD ( AB // CD) biết

AB = AD = 2 cm; AC = DC = 4 cm

Trang 18

- Giả sử hình thang ABCD có AB // DC

và DC = 4cm đã dựng đợc, cho biết tam

giác nào dựng đợc ngay?Vì sao

- Đỉnh B đợc xác định nh thế nào?

GV: Hớng dẫn cho HS về nhà làm

HS: ∆ADC dựng đợc ngay vì biết 3 cạnh.HS: Đỉnh B phải nằm trên tia Ax // DC vàcách A 2 cm (B cùng phía với C đối với AD)

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các phần của một bài tính toán dựng hình HS biết vẽ phác hình để phân tích miệng bài toán, biết các trình bày phần cách dựng và chứng minh

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng thớc và compa để dựng hình

- Thái độ cẩn thận, làm việc theo quy trình

II Chuẩn bị

- GV và HS: Thớc thẳng, compa, thớc đo độ

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

C D

B A

HS cần phải làm 4 phần:phân tích ; cách dựng; c/m ; biện luận.Phải trình bày cách dựng và chứng minh

b,* Cách dựng:-Dựng∆ADC có DC=AC=4cm,AD=2cm

-Dựng tia A x// DC(A x cùng phía đối với AD)

-Dựng B trên A x sao choAB=2cm.Nối BC

*Chứng minh:ABCD là hình thang vì AB//DC,ht ABCD có

-Dựng phân giác của góc 600đợc góc

300

Đinh Thị Ngọc Diệp

18

Trang 19

GV: Yêu cầu HS nhắc lại những giả thiết đã có.

HS: ∆ADC dựng đợc ngay vì biết =

900, cạnh AD = 2 cm, cạnh DC = 3 cm

HS:Đỉnh B cách C 3 cm nên B∈(C; 3cm) và đỉnh B nằm trên đờng thẳng

đi qua A, song song với DC

3 2

B' B

C D

_Dựng Ax //DC, Cy//AE ,Ax cắt Cy tại B

3.Dựng hình thang ABCD biết AB =

1,5 cm; = 600, = 450, DC = 4,5 cm

HS lên bảng trình bày:

HĐ4: Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Cần nắm vững để giải một bài toán dựng hình ta phải làm những phần nào?

- Rèn kỹ năng sử dụng thớc và compa trong dựng hình

Trang 20

Ngày soạn: 27/9/2009 Ngày dạy:29/9/2009

I Mục tiêu

- HS hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đ thẳng d

- HS nhận biết đợc cái đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đuờng thẳng, hình thang cân là hình có trục đối xứng

- Biết về điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một

đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng.Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng

- HS nhận biềt đợc hình có đối xứng trong toán học và trong thực tế

II Chuẩn bị

- GV: Thớc thẳng, compa, bút dạ, bảng phụ, phấn màu Hình 53, 54 phóng to Bìa chữ A, tam giác đều, hình tròn, hình thang cân

- HS: Thớc thẳng, compa Tấm bìa hình thang cân

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra (6 phút)

1,Đờng trung trực của một đoạn thẳng là

gì?

Cho đờng thẳng d và một điểm A (A ∉d)

Hãy vẽ điểm A' sao cho d là đờng trung

trực của đoạn thẳng AA'

*GV chỉ vào hình vẽ vàgiới thiệu khái

niệm 2 điểm đối xứng qua một đờng

thẳng(sgk)

Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng.Ta nói

2 điểm A và A’ đối xứng nhau qua trục d

⇒Bài mới

HS: 1HS lên bảng,

d

HĐ2: Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng (10 phút)

- Thế nào là 2 điểm đối xứng qua đờng

thẳng d?

GV: cho HS đọc định nghĩa

-Nêu ra các trờng hợp đặc biệt khi điểm

A thuộc đờng thẳng d thì điểm A' có vị

trí nh thế nào đối với đờng thẳng d

?Cho M và đt d.Có thể vẽ đợc mấy điểm

đx với M quad

* Định nghĩa: (sgk)

A và A’đối xứng Đờng thẳng d là nhau qua đt d ⇔trung trực của đt AA’

* Chú ý:

Nếu A thuộc đờng thẳng d thì A' cũng thuộc d (A trùng A')

HĐ3: Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng (15 phút)

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2 SGK

Nêu nhận xết về điểm C

?Hai đt AB và A’B’ có đặc điểm gì

(A’đx với A,B’ đx với B qua d)

GV :AB và A’B’là 2 đt đối xứng nhau

qua d

ứng với mỗi điểm C∈ABđều có 1 điểm

C’đx với nó qua d thuộc A’B’

?Vậy thế nào là 2 hình đx nhau qua đt d

GV: Đa hình vẽ 53, 54 trên bảng phụ,

sau đó yêu cầu HS nhận xét

- Qua đó nêu ra kết luận của bài học

- Tìm trong thực tế hai hình đối xứng với

HS: Vẽ hình

* Định nghĩa: (sgk)

d :trục đối xứng

* Kết luận :Nếu 2 đoạn thẳng (goc, tam

giác)đx nhau qua 1 đt thì chúng bằng nhau

Trang 21

nhau qua 1 trục?

Củng cố :1,Cho đt AB muốn dựng đt

A’B’đx với đt AB qua dta làm ntn

2, Cho ∆ABC muốn dựng ∆A’B’C’ đx

với ABC qua d ta làm ntn ?

HS tìm các hs khác bổ sung thêm

HĐ4: Hình có trục đối xứng (10 phút)

GV: Cho HS làm ?3

Vậy điểm đx với mỗi điểm của tam giác

ABC qua đờng cao AH ở đâu?(sgk)

GV giới thiệu định nghĩa

-Yêu cầuHS làm ?4

- Nhận xét về số trục đối xứng của mỗi

hình?

*Liên hệ với lý thuyết

Đa tấm bìa hình thang cân ABCD,

- Hình này có trục đối xứng hay không?

Biểu diễn trục đối xứng?

GV: Gấp đôi hình thang cân, đờng gấp sẽ

là trục đối xứng của hình thang cân

* Định nghĩa: (sgk)

HS: Trả lờiHS: Một hình có thể không có, có 1; 2; 3 hoặc vô số trục đối xứng

* Định lý: (sgk)

HĐ5: Củng cố (3 phút)

1,Bài 41( tr 88 SGK)

2, HS tìm trục đối xứng của các hình trên

mỗi tấm bìa đã chuẩn bị trớc

ΩD

HS: Trả lời miệng Một HS lên bảng thựchiện trên bìa:

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)

1, Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau

Trang 22

- So sánh BC với BE+CE? Dựa vào đâu?

- So sánh BC với BE+CE? Dựa vào đâu?

d là đờng trung trực của AC (gt) ⇒ AD

=CD (tính chất đờng trung trực của 1

Từ  ⇒ AD + BD < AE + EBLàm phần b)

-GV: Bài toán trên cho ta cách dựng điểm

D trên đờng thẳng d sao cho tổng các

khoảng cách từ A và từ B đến D là nhỏ

nhất Nhiều bài toán thực tế dẫn đến bài

toán dựng hình nh thế

GVnêu ví dụ về bài toán

+ Hai điểm dân c A và B ở cùng phía một

con sông thẳng Cần đặt cầu ở vị trí nào

để tổng các khoảng cách từ cầu đến A và

đến B là nhỏ nhất?

+ Hai công trờng A và B ở cùng phía một

con đờng thẳng Cần đặt trạm biến thế ở

vị trí nào trên con đờng để tổng độ dài

đ-ờng dây từ trạm biến thế đến A và đến B

là nhỏ nhất?

-Yêu cầu HS quan sát H 61 mô tả từng

biển báo giao thông

?Biển nào có trục đx

Giáo viên treo bảng phụ

- Tại sao câu d) sai?

b) Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú phải đi

là con đờng ADB

HS theo dõi, liên hệ thực tế

2,Bài 40/88 Các biển ở hình 61a,b,d/88 có trục đối xứng

E d

Trang 23

- HS biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành.

- Rèn kĩ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đờng thẳng song song

II Chuẩn bị

- GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, phấn màu Một số hình vẽ, đề bàiviết trên bảng phụ

- HS : Thớc thẳng, compa

iii Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1) Vẽ hình thang có 2 cạnh bên song

song ?

2) Cho hình vẽ, có nhận xét gì về các

cạnh đối của tứ giác ABCD?

GV: Tứ giác ABCD có các cạnh đối

song song nh trên gọi là hình bình hành

một tứ giác có các cạnh đối song

?Tứ giác ABCD là hbh khi nào ?

70 0

110 0 70 0

C D

Trang 24

Yêu cầu HS phát biểu định lí (SGK)

- Hãy vẽ hình, ghi GT/KL của định lí và

Bài tập củng cố: Cho ∆ABC có D,E,F

theo thứ tự là trung điểm của AB, AC,

BC Chứng minh tứ giác BDEF là hình

a) Hbh là hình thang có hai cạnh bên song song nên AB = CD và AD = BC.b) ∆ADC = ∆CBA (c.c.c) ⇒Dˆ =Bˆ

∆ABD=∆CDB⇒ Aˆ =Cˆ.c) Xét ∆AOB và ∆COD có: DC = AB,

Hoạt động4: Dấu hiệu nhận biết (7 phút)

? Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận biết một

tứ giác là hình bình hành?

?Có thể dựa vào dấu hiệu nào nữa không

GV: Giới thiệu thêm các cách để chứng

minh một hình là hình bình hànhvà đa 5

dấu hiệu(bảng phụ)

-Yêu cầu HS làm ?3 (bảng phụ)

HS: Nhờ vào định nghĩa

*Dấu hiệu nhận biết: (SGK).

?3: HS đứng tại chỗ trả lờiHình 70c không là hình bình hành.Còn lại các hình 70 a,b,d,e là hbh

⇒BE = DF (theo t/c của hình bình hành)

C D

F E

B A

Trang 25

- Kiểm tra, luyện tập các kiến thức về hình bình hành (định nghĩa tính chất, dấu hiệu nhận biết).

- Rèn kĩ năng áp dụng các kiến thức trên vào giải bài tập, chú ý kĩ năng vẽ hình, chứng minh, suy luận hợp lý

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

- Thớc thẳng, compa, bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoat động1: Kiểm tra (7 phút)

-Phát biểu định nghĩa ,tính chất hình bình

OH=OK

KL a,AHCK là hbhb,A,O,C thẳng hàngCM:

Có AH⊥BD; CK⊥BD (gt) ⇒ AH//CK Xét ADH và CBK:

⇒ AHCK là hbh (1 cặp cạnh đối song song và bằng nhau)

b,O là trung điểm của HK mà AHCK là hbh nên O củng là trung điểm của đờng chéo AC(t/c hbh) ⇒A,O,C thẳng hàng

- Gọi 1HS lên bảng vẽ hình, viết giả thiết,

kết luận

Gọi HS2 trình bày c/m

- Kiểm tra bài làm một số em

- Chốt lại cách trình bày cho cả lớp

2,Bài 48( tr 92 SGK)Cả lớp vẽ hình vào vở

HS căn cứ phầnhớng dẫn về nhàtiết trớc tự trìnhbày vào vở

Ngày đăng: 20/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 23 là hình thang cân. - Giao an Hinh 8 - Chuong I
Hình 23 là hình thang cân (Trang 6)
Hình thang cân nữa hay không? - Giao an Hinh 8 - Chuong I
Hình thang cân nữa hay không? (Trang 15)
Hình bình hành là 1 tứ giác đặc biệt mà - Giao an Hinh 8 - Chuong I
Hình b ình hành là 1 tứ giác đặc biệt mà (Trang 23)
Tiết 12: Đ7. Hình  bình  hành - Giao an Hinh 8 - Chuong I
i ết 12: Đ7. Hình bình hành (Trang 23)
Hình đx của đờng tròn tâm O qua R - Giao an Hinh 8 - Chuong I
nh đx của đờng tròn tâm O qua R (Trang 29)
Hình thoi còn có tính chất gì về đờng - Giao an Hinh 8 - Chuong I
Hình thoi còn có tính chất gì về đờng (Trang 40)
1. Hình vuông  là hình chữ nhật (...) - Giao an Hinh 8 - Chuong I
1. Hình vuông là hình chữ nhật (...) (Trang 44)
Cách2: Hình thoi AEBM là hình - Giao an Hinh 8 - Chuong I
ch2 Hình thoi AEBM là hình (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w