1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 1:hàm số lượng giác

4 1,3K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số lượng giác
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức trọng tâm: -Nắm đựợc định nghĩa hàm số sin, và hàm số cosin dẫn đến hàm số tan, cot, các tính chất của hàm số lượng giác.. - Kỹ năng xác định tập xác định, tập giá trị, tính ch

Trang 1

Gv : nguyƠn thÞ h êng

Ngày soạn : 25/ 08/ 2008: tiÕt:1+2 tuÇn:1

§ 1 CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I Mục đích yêu cầu:

1. Kiến thức trọng tâm:

-Nắm đựợc định nghĩa hàm số sin, và hàm số cosin dẫn đến hàm số tan, cot, các tính chất của hàm số lượng giác

2. Kỷ năng cơ bản :.

- Kỹ năng xác định tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn, chu kỳ của các hàm số lượng giác

3 Giáo dục tư tưởng :

Phát triển tư duy logic, chính xác, tính cần cù trong học tập

II Phương pháp dạy học: Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt

động điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của thầy và trò:

- Thầy : Xem SGK , tài liệu tham khảo & soạn giáo án

- Trò : Xem trước bài mới

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1 Các hoạt động.

HĐ 1: ĐN hàm số y=sinx và y=cosx

HĐ 2: Định nghĩa hàm số y= tanx và y=cotx

HĐ 3: Bài tập rèn luyện, củng cố kiến thức

HĐ 4: Tính chẵn, lẻ của các hàm số lượng giác

HĐ 5: Tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác

HĐ 6: Trắc nghiệm kiến thức củng cố

2 Tiến trình bài học.

a) Ổn định lớp : Sĩ số, tác phong học sinh ( 01 phút)

b) Kiểm tra bài cũ : ( Không )

c) Bµi míi.

- Với các giá trị x dùng máy tính tính

sinx và cosx tương ứng ta có một giá

trị sinx và cosx

-Với mỗi giá trị x ta xác định 1 điểm

Hoạt đông 1 Định nghĩa hàm số y=sin x và

y=cosx

- Làm hoạt động 1 sgk

-với mỗi giá trị của x tương ứng, có bao

Trang 2

ngọn M trên đường tròn lượng giác

sao cho số đo cung lượng giác AM

bằng x, tương ứng 1 giá trị sin x và

cosx

-Với 1 giá trị x ta có tương ứng 1 giá

trị sinx, cosx

-Quy tắc đặt tương ứng:

sin: xysinx gọi là hàm số

y=sinx

Tập xác định của hàm số là 

-Tương tự hàm số y=cosx coa tập xác

định 

-Hàm số y=tanx là hàm số xác định

bởi công thức y= sin ,cos 0.

cos

-Tập xác định của hàm số y= tanx là

2

x xk k

-Hàm số y=tana0x xác định khi :

a0x ,

-Hàm số y= cotx là hàm số xác định

bởi công thức : y=cos ,sin 0.

sin

x x

-Tập xác định của hàm số là :

D=x x k k  ,  

-Hàm số y=cota0x xác định khi

a0x k k ,  

a y= tan(2x-3 )

-Biểu thức xác định khi :

x   k k  , giải ra ta được

12 k2 k

    Tập xác định

b y= 2cossin 2x x1

-Biểu thức xác định khi sin2x0,

giải ra ta có 2 ,

2

x k   x k  k 

nhiêu giá trị sinx?

-Trên đường tròn lượng giác tìm điểm ngọn

M sao cho số đo cung lg AM bằng x, tương ứng xác định sinx và cosx

-Biểu diễn x trên trục hoành và tương ứng sinx trên trục tung?

-Giáo viên hướng dẫn học sinh nêu định nghĩa?

-Tương tự định nghĩa hàm số y=cosx -Tập cxác định cuả hàm số y=sinx và y= cosx?

-Tương tự như hàm số với các biến số thực đã được học

Hoạt đông 2 ĐN hàm số y= tanx và hàm

số y=cotx

-Định nghĩa hàm số y= tanx theo hàm số y=sinx và y= cosx theo công thức đã học

- Tương tự định ngiã hàm số y-=cotx theo 2 hàm số y=sinx và y=cosx theo công thức lượng giác

-Tập xác định của hàm số y=tanx

-Tập xác định của hàm số y= cotx

- Cách tìm tập xác định của hàm số y= tana0x và cota0x?

Hoạt động 3 Tìm tập xác định của các hàm

số sau:

a y= tan(2x-3

)

b y= 2cossin 2x x1

-Hàm só tanx xác định khi nào?

-y= tanu xác định khi nào?

-Gọi học sinh lên giải

-Tập xác định?

-Biểu thức p(x)/q(x) xác định khi nào?

-Sin2x  0khi nào?

-Gọi học sinh lên giải

Trang 3

Tập xác định.

-Theo công thức hai cung đốu nhau ta

có: sin(-x) =-sinx; cos(-x) = cosx

tan(-x) =-tanx và cot(-x) =- cotx

-Tập xác định của 4 hàm số lượng

giác thỏa nmãn điều kiện hàm số

chẵn, lẻ

- hàm số y= cosx là hàm số chẵn

-ham số y= sinx, y=tanx, y= cotx là

các hàm số lẻ

-Hàm số y=sinax, y= tanax, y=cotax

cũng là các hàm số lẻ

- hàm số y= cosax là hàm số chẵn

-Hàm số thỏa mãn công thức

f(x+T)= f(x) là hàm số tuần hoàn

-Đối với hàm số y= sinx ta có :

sin(x+k2 ) = sinx suy ra T= k2  là số

thực T cần tìm Có vô số các giá trị T

như thế

-Đối với hàm số y = tanx ta có :

tan(x+k)= tanx suy ra số thực T =k

là giá trị cần tìm Có vô số các giá trị

T như thế

-ta tìm số thực T>0 nhỏ nhất dựa vào

các giá trị k tương ứng ta có k=1 thì T

là giá trị cần tìm

-T=2 và T= là 2 giá trị thỏa mãn

tương ứng với 2 hàm số y=sinx và y=

tanx

-Nếu hàm số y= sin(ax+b) thì chu kỳ

của hàm số là : T=2 /a, tương tự hàm

số y=tan(ax+b) có chu ky là T=/a

-Tập xác định của hàm số

Tiết 2

Hoạt động 4 Tính chẵn, lẻ của các hàm số

lượng giác

-So sánh các giá trị lượng giác sau:

sin(-x) và sinx; cos(-x) và cosx tan(-x) và tanx; cot(-x) và cotx

-Nhắc lại định nghĩa hàm số chẵn, lẻ?

-Tập xác định của các hàm số lượng giác có thỏa mãn điều kiện của hàm số chẵn, lẻ chưa?

-Nhận xét về tính chẵn, lẻ của hàm số y=cosx?

-Hàm số y= sinx, y=tanx, y= cotx có cùng tính chất?

-Các hàm số y= sinax, cosax, tanax, cotax có cùng tính chất như hàm số sinx, cosx, tanx, cotx hay không?

Hoạt động 5 Tính tuần hoàn của hàm số

lượng giác

- Cho hàm số y=f(x), tìm các số thực T sao cho f(x+T)= f(x)?

- Với f(x) = sinx, f(x)= tanx?

-Các tính chất của các công thức lượng giác?

-Ta có công thức sin(x+k2 ) = sinx => số thực T là các số nào?

-Tương tự cho tanx ta có: tan(x+k )= tanx

=> số thực T ? -Trong các số thực T trong biểu thức sinx tìm số thực T>0 nhỏ nhất?

-Tương tự trong các số thực T trong biểu thức tanx, tìm số thực T>0 nhỏ nhất?

-Số thực T>0 nhỏ nhất ứng với giá trị k bằng bao nhiêu?

Trang 4

-hàm số cho bởi công thức y= f1(x) +

f2(x)có chu kỳ lần lượt là T1 và T2 thì

chu kỳ của hàm số

làT=BSCNN(T1,T2)

6 T×m chu kú cđa hµm s« y=sin6x

7 T×m chu kú cđa hµm sè y= sin 2

x

8 T×m chu kú cđa hµm sè y=tan2x

9 Trong c¸c hµm sè sau hµm sè nµo

tuÇn hoµn?

A.y=x+cos2x B. y=xcos2x

C. y=cos2x D. y=x2+3

10 Trong c¸c hµm sè sau hµm sè nµo

tuÇn hoµn?

A.y=2x-x3 B. y=cosx

-Chọn đáp án trắc nghiệm :

1A, 2A, 3B, 4D, 5D, 6B, 7A, 8A,

9C,10B

-Tương tự cho hai hàm số y=cosx và y= cotx

-Tổng quat cho hàm số: y= sin(ax+b) và y=cos(ax+b), y= tan(ax+b) và y=cot(ax+b)?

- Chu kỳ tương ứng của các hàm số trên theo công thức T/a?

-Công thức tìm chu kỳ của của số cho bởi tổng các hàm số?

Hoạt động 6 Trắc nghiệm kiến thức.

Câu 1 1.T×m chu kú cđa hµm sè y = cosx/3

2 Trong c¸c hµm sè sau hµm sè nµo tuÇn hoµn?

A.y=cotx B. y=x+tanx

x

y sin

3 Trong c¸c hµm sè sau hµm sè nµo tuÇn hoµn?

A.y=x+1 B. y=sinx

C. y=xsinx D. y=x2

4 T×m chu kú cđa hµm sè y=cosx A.T=2 /3 B T=k2 C T= D T=2 5 T×m chu kú cđa hµm sè y= tanx A.T=2 B T= /2 C T=k D T= @ Cđng cè dỈn dß. - §N các hàm số lượng giác, tính chẵn, lẻ của các hàm số lượng giác, tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác - Phương pháp tìm tập xác định của hàm số, xét tính chẵn, lẻ của hàm số - Phương pháp xét tính tuần hoàn và tìm chu kỳ của hàm số - Về nhà xem phần sự biến thiên và đồ thị hàm số LG @ Rĩt kinh nghiƯm bỉ sung.

Ngày đăng: 01/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w