PHẦN TỰ CHỌN 3 điểm Học sinh học theo chương trình nào thì làm phần dành riêng cho chương trình đó.
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
GV: HỒ THANH TÙNG Môn: Đại số và Giải tích 11
……….……… Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số tan cot 2
sin
y
x
+
=
Câu 2: Giải phương trình sau với điều kiện đã chỉ ra: cos 3 2 3 cos 2 0
π
với điều kiện:
3 6
x−π <π
Câu 3: Giải các phương trình sau:
a) 2 cosx + sin2x = 0 b) 2sin2x – cosx + 7
2 = 0
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A Phần dành cho chương trình chuẩn
Câu 4.1: Giải các phương trình:
a) sin2x+sin 2x+3cos2 x=3 b) 3 2cos 5 0
6
x x− − +x π =
B Phần dành cho chương trình nâng cao
Câu 4.2: a) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình msinx+ 5 cosx=2m+1
có nghiệm.
b) Giải phương trình: sinx+cosx +3sin 2x=1
……….hết………
Trang 2TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
GV: HỒ THANH TÙNG Môn: Đại số và Giải tích 11
……….……… Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ SỐ 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)
Câu 1: Tìm miền giá trị của hàm số: y= 4 cos 3− 2 x+1
Câu 2: Cho hàm số ( ) sin
3
x
y= f x = π
Chứng minh rằng: f x( +6k) = f x( ),∀ ∈k ¢
Câu 3: Giải các phương trình sau:
a) cos2x=sin 32( x−150) b) 2cos 2 0
2 sin 1
x x
+
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
C Phần dành cho chương trình chuẩn
Câu 4.1: Giải các phương trình:
a) sin 7 sin 4x x− 3 sin 3x= −1 cos 7 cos 4x x b) 3 sin 2x+ =2 2sin2x
D Phần dành cho chương trình nâng cao
Câu 4.2: a) Tìm điều kiện của tham số m để phương trình
sin 2sin cos 2 3 cos 3
b) Giải phương trình: 3 sin 2x+cos 2x+ 3 sin 2x+cos 2x− =2 0
……….hết………
Trang 3TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I GV: HỒ THANH TÙNG Môn: Đại số và Giải tích 11
……….……… Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ SỐ 3
I PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Tìm tập xác định của hàm số 2 tan 3
cos 6
x y
x
=
Bài 2: (1,5 điểm)
Giải phương trình 2sin 2x= 1 với 0 < <x 2π
Bài 3: (4 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) 2cos 2 1 0
sin
x
x− = b) 2 tan 32 x− 3 tan 3x− =3 0 c) sin 3x= 2 cos 2x+cos(π −3x)
II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
Học sinh học theo chương trình nào thì làm phần dành riêng cho chương trình đó
A Phần dành cho chương trình chuẩn
Bài 4.a (1,5 điểm)
Giải phương trình: 2sin2x−5sin cosx x+3cos2x=0
Bài 5.a (1,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 2 4sin 5 2
2
y= x− π − x
B Phần dành cho chương trình nâng cao
Bài 4.b(1,5 điểm)
Giải phương trình sinx+ sin 2x+ sin 3x= 0
Bài 5.b(1,5 điểm)
Tìm điều kiện của tham số m để phương trình 3tan2x−2 tanx+ − =2 m 0 có nghiệm
……….hết………
Trang 4TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I GV: HỒ THANH TÙNG Môn: Đại số và Giải tích 11
……….……… Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ SỐ 4
I PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)
Tìm tập xác định của hàm số cot 2
3
y= x−π
Bài 2: (1,5 điểm)
Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y=sin 22 x−cosx+2
Bài 3: (4 điểm)
Giải các phương trình sau:
a) (sinx−2 2cos) ( x+ =1) 0 b) cos 2x+ 9 cosx+ = 5 0
c) sin 8x−cos 6x= 3 sin 6( x+cos8x)
II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)
Học sinh học theo chương trình nào thì làm phần dành riêng cho chương trình đó
A Phần dành cho chương trình chuẩn
Bài 4.a (1,5 điểm)
Giải phương trình: 4 4 1
sin cos
x− x = −
Bài 5.a (1,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 3
3
y= − x−π +
B Phần dành cho chương trình nâng cao
Bài 4.b(1,5 điểm)
Giải phương trình sin 5 cos 5 0
sin cos
Bài 5.b(1,5 điểm)
Cho phương trình: sinx m+ cos 2x=0 (1)
a) Tìm m để phương trình (1) nhận x=π
làm một nghiệm