1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 1 ham so luong giac

8 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 738,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.. Tập xác định của hàm số y2 tanx là A... Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D

Trang 1

1 Hàm số ysinx

 Tập xác định D

 Tập giá trị của sin x là nghĩa là sinx

 Hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 2

sin x k 2  , k

 Đồ thị

2 Hàm số ycosx

 Tập xác định D

 Tập giá trị của cos x là nghĩa là cosx

 Hàm số chẵn và tuân hoàn với chu kì 2

cos x k 2  , k

 Đồ thị

3 Hàm số ytanx

 Điều kiện xác định………Suy ra D

 Tập giá trị của tan x………

 Hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 

tan x k 

 Đồ thị:

4 Hàm số ycotx

 Điều kiện xác định………

Suy ra D

 Tập giá trị của cot x………

 Hàm số lẻ và tuần hoàn với chu kì 

cot x k 

 Đồ thị:

ĐẶC BIỆT

ĐẶC BIỆT

 ………

sin x

0

2

3 2

x y

A'

B'

B

M

x y

A'

B'

B

M cosx

0

2

3 2

x

y

2 

 1

1

O

x

y

2 

1

1

O

y

x

tang

B

B' A'

T 1

T 2

O A

M 2

M 1

2

t an x

1

1

t an x

2

2

x

y

O

Trang 2

Dạng 1 Tìm tập xác định của hàm số

Bài 1.Tìm tập xác định của các hàm số sau

a) 2sin 3

cos

x y

x

1 cos

x y

x

2 3cos 2 sin

x y

x

d) 1 cos

1 sin

x y

x

cos 2

1 cos

x y

x

1 cos

1 cos

x y

x

Bài 2. Tìm tập xác định của các hàm số sau

a) y2 tanx3 b) tan 1

4

y x

cot

1 sin

x y

x

Dạng 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Bài 3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau

a) y2sinx3 b)

2

1 2sin 3

x

y 

c) y 2 cos x1

3 sin 1

y  x  e) ysin4xcos4x f) ysin6xcos6 x

Bài 4

a) Tìm x để hàm số  2

sin 3 1

yx  đạt giá trị nhỏ nhất

b) Tìm x để hàm số 2

1 3 1 cos

y   x đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 5. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau

a) y 3 sinxcosx b) ysin 2xcos 2x c) y3sinx4cosx

Bài 6. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau

a) y2sin2x3sinx1 b) y2cos2 x3cosx2

c) ycos 2xcosx d) ycos 2xsinx3

Dạng 3 Vẽ đồ thị hàm lượng giác

Bài 7. Vẽ đồ thị các hàm lượng giác sau

a) ysinx b) ysin 2x c) sin

4

y x 

  d) ycosx e) ycos 2x f) 2 cos

4

y x 

 

1 Hàm số ysinx đồng biến và nhận giá trị dương trên khoảng

2

 

2

 

2 Tập xác định của hàm số sin 1

cos

x y

x

2 k k

Trang 3

C 2 /

2 k k

3 Tập xác định của hàm số 3

2sin

y

x

A D \k2 ,  k  B \ ,

2

D  kk 

2

D kk 

4 ập xác định của hàm ố sin 2 1

cos 1

x y

x

 là

A D \k, k  B D \ k2 ,  k 

C D \k2 ,  k  D D \k, k 

5 Tập xác định D của hàm số 1

1 cos 2

y

x

2

4

D  kk 

6 Tập xác định của hàm số 2 cos

1 sin

x y

x

2

2

D   kk 

k

D   k 

7 Tập xác định của hàm số y2 tanx

A D \k2 ,  k  B \ ,

2

D  kk 

2

D kk 

8 Tập xác định của hàm số ycot 2x

2

kk

2 k k

9 Tập xác định của hàm số tan

3

y x 

  là

2 k k

5

C \ 2 ,

2 k k

5

6 k k

10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 sin 2

cos 1

x y

 có tập xác định là ?

A 1  m 0 B 0 m 1 C m 1 D 1  m 1

Trang 4

11 Giá trị lớn nhất của hàm số y2sinx2 là

12 Giá trị bé nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 sin 1

4

y x 

  theo thứ tự là

A 1 và 2 B 1 2 và 1 2 C 0 và 2 D  2 và 1

13 Giá trị bé nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 cos2 1

4

y x 

  theo thứ tự là

14 Giá trị lớn nhất của hàm số ysin 3xcos3x

15 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , y2sin2xcos 2x2 Chọn đáp án đúng

A M 5,m1 B M 5,m 1 C M 5,m 3 D M 1,m 5

16 Xác định chu kì tuần hoàn của hàm số ycos 2x7 cos 4x2sin 6x

2

T 

3

T 

17 Cho hàm số ycot 2016x Khẳng định nào au đây là khẳng định đúng ?

A Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục tung, tuần hoàn với chu kì 2016

B Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua O, tuần hoàn với chu kì 2016

C Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục tung, tuần hoàn với chu kì

2016

D Đồ thị hàm số đối xứng nhau qua O, tuần hoàn với chu kì

2016

18 Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm ố nào?

A ycos x

B ysin x

C y2cos x

D y2sin x

19 Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm ố nào?

A ycos x

B ysin x

C ycos 2 x

D ysin 2 x

20 Hình bên là đồ thị của hàm số ysinx trên đoạn 0, 2 Khẳng định nào au đây là khẳng định đúng?

A Hàm số nhận giá trị dương trên ;3

2 2

 

B Hàm số nhận giá trị dương trên  0;

C Hàm số nhận giá trị dương trên  ; 2 .

D Hàm số nhận giá trị dương trên 0;3

2

 

1

2

x y

1

x

y O

2

2

2

2

3 2

1

1

x y

O

Trang 5

21 Hình bên là đồ thị của hàm số ysinx

Khi đó, đồ thị hàm số y sinx là hình nào au đây ?

22 Hàm số 1

2 cos

x y

x

 có điều kiện xác định là

A xk2  k . B x  k k .

2

2

23 Tập xác định của hàm số 3

2sin

y

x

A D \k2 ,  k  B \ ,

2

D  kk 

2

24 ập giá trị của hàm ố ysinx là tập nào?

A  ;  B  0; C 1;1  D

25 Tập xác định của hàm số 1 cos

1 cos

x y

x

C \k2 ,  k  D \ 2 ,

2 k k

26 Tập xác định của hàm số 2sin

1 cos

x y

x

 với kR là

2

D  k

C D \ k2. D D \ 1  

27 Tập xác định của hàm số 1

sin 1

y

x

 là

2

D  kk 

x

y O

x

y

y O

x

y O

x y

O

Trang 6

C \ 2 , .

2

D  kk 

28 Tập xác định của hàm số sin

1 sin

x y

x

4 k k

2

R  kk 

29 Tìm tập xác định của hàm số

sin 3 3

x y

x

2 k k

2 k k

30 Tìm tập xác định của hàm số 1

2 sin 2

y

x

2

2

D  kk 

31 Tìm miền xác định của hàm số y 1 sin x

A DB D  1;1 C D  1;1 D D 0;1

32 Hàm số nào au đây là hàm ố lẻ?

A ycotx B ysin4x C yx3sinx D ycos3x

33 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?

A y| sin 2016xcos 2017 | x B ycot 2015x2016sinx

C ytan 2016xcot 2017x D ycos 2016xcos 2017x

34 Trong các hàm số au đây, hàm ố nào thỏa tính chất f x k   f x , k ?

A f x sin 2x B f x sinxcos x

4

f xx x 

3

f x   x

35 Hàm số ysinx là hàm số

A chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T 2 B chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T 

C lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T 2 D lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T 

36 Hàm số ycos 2x là hàm số

A chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T 2 B lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T 2

C chẵn và tuần hoàn với chu kỳ T  D lẻ và tuần hoàn với chu kỳ T 

37 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Hàm số ysinx có chu kỳ tuần hoàn 2 , là hàm số lẻ

B Hàm số ycosx có chu kỳ tuần hoàn 2 , là hàm số lẻ

C Hàm số ytanx có chu kỳ tuần hoàn , là hàm số chẳn

D Hàm số ycotx có tập xác định là

Trang 7

38 Tìm chu kỳ tuần hoàn của hàm số ysin 3x

39 Khẳng định nào au đây là khẳng định sai ?

A  1 cos 2x   1 1, x B  1 cosx  1, x

C  1 sinx  1, x D  1 sin 2 x   1 1, x

40 Tập xác định D của hàm số tan 2

8

y   x

  là

D   kk 

3

16 2

D   ll 

2

D   kk 

3

2

D   kk 

41 Tập xác định của hàm số ytanx

2 k 2 k

4 k k

42 Tập xác định của hàm số ( ) 2 cot 2 1

3

yf x   x 

6

x xkk

6 2

k

5

12 2

k

43 Tập xác định của hàm số 2 tan

sin

x

2

D  k

  B D \ 0  C D \ k D \

2

k

 

44 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3cos 2

3

  lần lượt là

45 Mệnh đề nào au đây sai ?

A Hàm số ysinx tăng trong khoảng 0;

2

 

B Hàm số ycotx giảm trong khoảng 0;

2

 

C Hàm số ytanx tăng trong khoảng 0;

2

 

D Hàm số ycosx tăng trong khoảng 0;

2

 

46 Cho hàm số y 3 sin 2016xcos 2016x2 Trung bình cộng của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên bằng

47 Tìm miền giá trị của hàm số ysinxcosx

Trang 8

A T   1;1 B T   2; 2 C TD T   2; 2

48 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 2sin 3

4

y x 

  lần lượt là

49 Đồ thị hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm ố nào?

A ycos 2x1

B ysin 2x1.

C 2 cos 1

2

x

2

x

50 Cho hàm số ytanx có đồ thị là hình 50a Khi đó đồ thị hình 50b là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

A ytan2 x. B ytan x. C y tan x D y tan x

HẾT

x

y O

1

2 

2 

3

x

y

O

x y

O

Ngày đăng: 14/09/2017, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w