Luật chơi: Các em có hai hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi.. Nếu các em trả lời đúng câu hỏi thì sẽ nhận được một món quà rất bất ngờ.. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu
Trang 2Luật chơi: Các em có hai hộp quà khác nhau,
trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi Nếu các em trả lời đúng câu hỏi thì sẽ nhận được một món quà rất bất ngờ Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là
15 giây Sau 15 giây nếu không có câu trả lời thì quyền trả lời được dành cho các bạn khác
Trang 310
Phần thưởng của bạn là một tràng phỏo tay !
Cõu hỏi:Nhắc lại khái niệm hàm số ?
Nếu đại l ợng y phụ thuộc vào đại l ợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định đ ợc duy nhất một giá trị t ơng ứng của y thỡ y đ ợc gọi là
hàm số của x, và x đ ợc gọi là biến số.
Đỏp ỏn:
Trang 410
Câu hỏi:
Đáp án:
Nêu tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b ?
Hàm số bậc nhất y = ax +b
xác định với mọi x thuộc R và có tính
chất:
(a 0) ≠
- Nếu a > 0 thì hàm số đồng biến
- Nếu a < 0 thì hàm số nghịch biến
Phần thưởng của bạn là
một điểm 10
(a 0) ≠
Trang 6Ngày 10/2/2012 Tuần 23: Tiết 47 Đ1 Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
1 Ví dụ mở đầu.
Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da, ở I-ta-li-a,
Ga-li-lê (hỡnh bên) đã thả hai quả cầu
bằng chỡ có trọng l ợng khác nhau để
làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động
của một vật rơi tự do.
Quãng đ ờng chuyển động S của nó đ ợc
biểu diễn gần đúng bởi công thức:
Trong đó t là thời gian tính bằng giây, S
tính bằng mét.
Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi
tự do (không kể đến sức cản của không
khí), vận tốc của nó tăng dần và không
phụ thuộc vào trọng l ợng của vật.
Ga-li-lê
s= 5t 2
Trang 71 Ví dụ mở đầu.
Theo công thức: s = 5t 2 , mỗi giá trị của t
xác định một giá trị t ơng ứng duy nhất
.
R
t
s= 5t 2
80 45
20 5
-Diện tích hỡnh vuông có cạnh bằng a là:
- Diện tích hỡnh tròn bán kính R là:
• Công thức s = 5t 2 là một hàm số với biến là t
S = a 2
.
s= 5t 2
2
S = πR
S = a 2 a
R
2
Các công thức bên cùngbiểu thị một hàm số có dạng:
2
y ax (a 0) = ≠
Ngày 10/2/2012
Tuần 23: Tiết 47 Đ1 Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
…
…
…
8
Trang 8Công thức: s = 5t2 biểu
thị một hàm số có dạng:
y = ax2 (a ≠ 0)
ND:10/2/2012 -Tuần 23 -Tiết 47- Đ1 Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
1 Ví dụ mở đầu.
; d) y = a2
(a 0)
y= ax 2 (a ≠ 0) l : à
Bài 1:Trong các hàm số sau đây
v xác định hệ số a t ơng ứng: à
a) y = x 2 ; b) y = (m-1)x 2 (biến x) c) y = x − 7 2
1 3
1 3
(a = )
(a = − 7)
Bài 2: Trong hàm số y = f(x) =
a) Tớnh f(3), f(1),f(o),f(-1); f(-3)
2
1 x 3
b) Tỡm x khi f(x) = 12 ; f(x) = 27
Trang 9Tiết 47 - Đ1 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
2 Tính chất của hàm số
y = ax 2 ( a ≠
a)Tập xỏc định:
+ Với a > 0
thỡ hàm số:
đồng biến khi x>0 nghịch biến khi x<0
1.Ví dụ mở đầu:
Công thức: s = 5t2 biểu
thị một hàm số có dạng:
y = ax2 (a ≠ 0)
ND:10/2/2012 -Tuần 23 -Tiết 47- Đ1 Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
+ Với a < 0
thỡ hàm số:
đồng biến khi x<0 nghịch biến khi x>0
b)Tớnh chất biến thiờn:
R
Trang 10Tiết 47 - §1 Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
2.TÝnh chÊt cña hµm sè y = ax 2 ( a ≠ 0 ).
a)Tập xác định: R
1.VÝ dô më ®Çu:
C«ng thøc: s= 5t2 biÓu thÞ mét hµm sè cã d¹ng: y = ax2 (a ≠ 0)
ND:10/2/2012 -Tuần 23 -Tiết 47- §1 Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)
< ∀ ≠
=
y 0; x 0
- NÕu a < 0 th×:
y 0 khi x=0
> ∀ ≠
=
y 0; x 0
- NÕu a > 0 th×:
y 0 khi x=0 ⇒ giá trị nhỏ nhất là y = 0
giá trị lớn nhất là y = 0
⇒
b)Tính chất biến thiên:
* Nhận xét:
a > 0
x 0
y = ax2
0
a < 0
x 0
y = ax2
0
Trang 11Bài tập trắc nghiệm:Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
Đúng điền Đ, Sai điền S.
1 Hàm số y= -3x 2 đồng biến khi x < 0 và nghịch biến
khi x > 0
2 Hàm số y= x 2 đồng biến khi x > 0 và nghịch biến
khi x < 0.
3 Hàm số y = x 2 có giá trị nhỏ nhất là y = 0.
4 Hàm số y= x 2 có giá trị nhỏ nhất là y = 0.
5.Với m<1 thỡ hàm số y = (m-1)x 2 nghịch biến khi x < 0
6 Hàm số y = (m 2 +1)x 2 đồng biến khi x > 0; nghịch
biến khi x < 0
Đ
S
S
Đ
Đ Đ
(1 − 2)
( 3 − 2)
5
Trang 12Bài tập 2a (SGK- 31)
Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là
100 m Quãng đường chuyển động S (mét)
của vật rơi phụ thuộc vào thời gian t (giây)
bởi công thức : S = 4t2
Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là 100 m Quãng đường chuyển động s (mét) của vật
rơi phụ thuộc vào thời gian t (giây) bởi cơng thức s = 4t2 Sau 1 giây vật này cáh mặt đất bao nhiêu mét? Tương tự sau 2 giây?
Mặt đất
Đáp án: a) * Sau 1 giây vật chuyển động được
s = 4 t2 = 4.12 = s = 4 (m)
Khi đĩ vật cách mặt đất là 100 – 4 = 96 (m)
* Tương tự với t = 2 m
Trang 13* Bài tập làm thêm: ( Có thời gian ) Cho hàm số y = (1 – m)x2 a) Với giá trị nào của m thì hàm số có dạng
y = ax2(a ≠ 0).
b) Nêu tính chất của hàm số với m > 1 c) Tìm các giá trị của m để hàm số trên đồng biến khi x > 0.
ĐÁP ÁN:
a) m 1≠
b) m > 1 1 – m < 0, tức a < 0 Do đó hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0⇒
c) Để hàm số trên đồng biến thì x > 0
Suy ra a > 0 , hay 1 – m > 0 suy ra m < 1
Trang 14H íng dÉn: B i t p 2b (SGK- 31) à ậ
S = 4t 2
Ta có s = 4t2 và s = h = 100 m
Thay s vào cơng thức rồi tính t
- Nắm vững dạng
của hàm số y = ax 2 ( a khác 0) và tính
biến thiên của nĩ
- Làm các bài tập 1, 2b (SGK trang 31)
và bài 2,3,4/SBT/36
- Đọc mục “Cĩ thể em chưa biết ? ”,
Bài đọc thêm SGK/31+32
V HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:
2/ ĐỐI VỚI TIẾT HỌC TIẾP THEO
Tiết sau Luyện tập: Làm các bài tập
đã dặn,chú ý cách tính bảng giá trị,
tính biến thiên, và cách tìm x khi biết
giá trị của y,mang máy tính,tìm ví dụ về hàm số cĩ dạng y=ax