1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn hàm số bậc hai

12 178 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn hàm số bậc hai
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 349,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng tổng quát phơng trình bậc hai một ẩn, công thức nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn số - Kĩ năng: Xác định tính biến thiên của hàm số: y = a.x2 a≠0.vận dụng tính chất của hàm số x

Trang 1

Ngày soạn: Năm 2010

Ngày giảng: Năm 2010

Chủ đề hàm số y = a.x 2 (a0).

Giải phơng trình bậc hai một ẩn

A- Mục tiêu:

- Kiến thức: Nắm đợc tập xác định, tính chất, đồ thị hàm số: y = a.x2 (a≠0) Dạng tổng quát phơng trình bậc hai một ẩn, công thức nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn số

- Kĩ năng: Xác định tính biến thiên của hàm số: y = a.x2 (a≠0).vận dụng tính chất của hàm

số xác định các giá trị x,y,a Giải thành thạo phơng trình bậc hai, lập luận các khả năng

về nghiệm của phơng trình

- Thái độ: Tích cực, tự giác trong học bài làm bài.

B- Chuẩn bị:

- Các dạng bài tập

- Hình thành phơng pháp tìm lời giải

C- Nội dung kiến thức:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

Hỏi ; Nêu tập xác định, tính biến thiên,đồ thị

hàm số y = a.x2 (a≠0)

Các bài tập

+ Bài 1: Cho hàm số y = a.x2 Xác định hệ số a

trong các trờng hợp sau:

a) Đồ thị của hàm số đi qua điểm A(3;12)

b) Đồ thị của hàm số đi qua điểm B(-2;3)

+Bài 2: cho đồ thị hàm số y = 0,2x2

a) Biết điểm A(-2;b) thuộc đồ thị Hãy tính

b? điểm A/ (2;b) có thuộc đồ thị hàm số

không?

b) Biết điểm C(c; 6) thuộc đồ thị Hãy tính

c? điểm C/ (c ;-6) có thuộc đồ thị hàm số

không?

+ Bài 3: Cho hàm số y = a.x2 Xác định hệ số

a biết rằng đồ thị của nó cắt đờng thẳng

y = -2x + 3 tại điểm A có hoành độ bằng 1

- Hỏi: Điểm hai đồ thị cắt nhau có tính chất gì?

- Làm thế nào để tìm giá trị của y?

- làm thế nào để tìm giá trị của a?

+Bài 4: Vẽ đồ thị hàm số :

1

2

y= x x

-Hỏi: Em nhận xét hàm số đã cho?

A- Hàm số: y = a.x2 (a≠0)

- Tập xác định mọi x R∈ +T/c :

- Với a> 0 hàm số ĐB trên R+ và NB trên

R-

- Với a< 0, hàm số NB R+ và ĐB trên R

-+ Đồ thị

- a> 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành,

điểm thấp nhất là điểm 0, đồ thị đối xứng qua trục tung

- a< 0 đồ thị nằm phía dới trục hoành,

điểm cao nhất là điểm 0, đồ thị đối xứng qua trục tung

+ Đồ thị hàm số y = a.x2 điqua A(3;12) khi đó

ta có x = 3; y = 12, thay vào phơng trình

y = a.x2 ta có: a,32 = 12

122 4

3

a

+ Tơng tự cho HS làm ý b

+HS:

-Điểm A(-2;b) thuộc đồ thị y = 0,2x2 Thay x

= -2, y = b vào phơng trình y = 0,2x2 ta có: 0,2.(-2)2 = b ⇒ b= 0,8

- Tơng tự cho học sinh lập luận ý b

-HS Tại điểm đó giá trị của hoành độ và tung

độ của hai đồ thị bằng nhau

- Thay x = 1 vào phơng trình y = -2x + 3

ta có: y = -2.1 + 3 = 1

- Thay x = 1 y = 1vào phơng trình y = a.x2

Ta có a.12 = 1 ⇒ a= 1

Trang 2

+ Gv cho Hs vẽ đồ thị trong hai trờng hợp trên

một hệ trục toạ độ

+ Baì 5: Cho hàm số bậc hai ( ) 2

y= k− − x

với những giá trị nào của k:

a) hàm số đồng biến với x < 0

b) Hàm số đồng biến x > 0

+ Hàm số đồng biến với x < 0 khi nào?

+ Cho HS giải BPT để tìm k?

+ Bài 6: Cho hàm số bậc hai y = (k + 1)x2, có

đồ thị cắt đờng thẳng 2x - y -1 = 0, tại điểm

A( 1; m) hãy xác định giá trị của m và k?

+ Hỏi Giao điểm của hai đồ thị cắt nhau tại

điểm A toạ độ của chung phải thoả mãn điều

kiện gì?

Phần phơng trình bậc hai một

ẩn.

+ Nêu định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn?

+ Nêu cách giải phơng trình bậc hai?

- hàm số đã cho là hàm số có mang aaus gia trị tuyệt đối nên ta phải khử dấu giá trị tuyệt đối

2

2

1

2 1 1

2

x neu x y

x neu x

= − 



+ Khi

k

k

− − <

⇔ − < ⇔ ≤ − <

⇔ ≤ <

+ Tơng tự b) 5

2

k >

+ Điểm A( 1; m) là giao đồ thị của hàm số

y = (k + 1)x2 và đờng thẳng 2x - y -1 = 0, nên toạ độ của A nghiệm đúng của các phơng trình trên, do đó ta có:

( 1 1) 2 1

0

m

k m

+ HS phơng trình bậc hai một ẩn số là phơng trình có dạng: a.x2 + bx + c = 0, trong đó x là

ẩn, a,b,c, là các hệ số đã cho, a ≠0 + Nếu phơng trình bậc hai khuyết c:

a.x2 + bx + c = 0 (a ≠0) Đa về dạng phơng trình tích: x.(a.x + b) = 0 +Nếu phơng trình bậc hai khuyết b

a.x2 + c = 0 (a ≠0) đa về dạng 2 c

x a

= −

+ Nếu phơng trình bậc hai đủ:

Đặt 2

4

b ac

∆ = − .

-Nếu ∆< 0 phơng trình vô nghiệm -Nếu ∆= 0 phơng trình có nghiệm kép:

1 2

2

b

x x

a

= = −

- Nếu ∆> 0 phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

+ Trong trờng hợp b = 2b/ thì ∆/ =b/ - ac

- Nếu ∆/ < 0 phơng trình vô nghiệm

- ∆ / = 0 phơng trình có nghiệm kép

Trang 3

Bài tập.

+ Bài 1:Xác định hệ số a, b, c trong các phơng

trình bậc hai một ẩn sau:

2

a xx+ =

2

2

2

d xx− =

+ Bài 2: Tìm điều kiện của m để các phơng

trính sau là bậc hai một ẩn x?

a) (2m – 3)x2 + 3mx- 2 = 0

b) (3m2 +6m) x2 + 5m = 0

c) (5m2 -3)x2 +(2m-3)x + 3= 0

2

2

3

m m x

m

Hỏi: Phơng trình bậc hai một ẩn là phơng

trình ?

+ Vậy muốn để phơng trình ở a là bậc hai một

ẩn ta cần cố điều kiện gì?

+ Tơng tự cho học sinh lập luận giải các bài

còn lại

+Bài 3: Giải các phơng trình bâc hai một ẩn

sau:

a) 16x2 - 2010 = 0

b) 16x2 + 2010 = 0

2

3

x

c) 9x2 +2007x = 0

d) 15x2 +45x = 0

- Giáo viên cho học sinh nhận dạng phơng

trình rồi đa ra phơng pháp giải?

+Bài 4:Giải và biện luận theo a, bcác phơng

trình ẩn x

a a x) 2 2 − =b2 0

2 1

b ax

a

− =

2

2 2

c a x

a

− =

( ) (2 )2 2( 2 )

d ax b+ − −a bxabx a a+ − =

GV Hớng dãn ý a:

- Cho Hs biện luận ý b:

1 2

b

x x

a

= = −

- Nếu ∆/ > 0 Phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

x1 b/ / ;x2 b/ /

- Cho học sinh thảo luận rồi xác định các

hệ số a, b, c

+ Là phơng trình có dạng:

- a.x2 + bx + c = 0

- Và (a ≠0) + (a ≠0) ⇔ 2m – 3 ≠0 ⇔ m ≠3/2

+ Các phơng trình trên đều là những phơng trình bậc hai một ẩn khuyết :

- Nếu khuyết c ta đa về dạng phơng trình tích

- Nếu khuyết b ta tính x2

+ Nếu a = 0; b ≠0 phơng trình vô nghiệm + a = 0; b = 0 phơng trình vô số nghiệm

+ a ≠0 ; b = 0 phơng trình có nghiệm kép x= 0

Trang 4

- Cho học sinh làm tiếp ý c.

+Bài 5:Giải các phơng trình sau:

a) x2 +8x – 33 = 0

b) x2 11x = 60

c) x2 - x – 12 = 0

d) x2 - x – 20 = 0

e) 2x2 +15x + 5 = 0

f) 3x2 +14x + 4 = 0

g) 7x2 - 27x + 12 = 0

h) 5x2 + 24x + 9 = 0

i) 4x2 - 17x - 15 = 0

j) x2 – 2,4x – 13 = 0

+ Bài 6: Xác định hệ số a, rồi giải các phơng

trình:

2

2

2

2

− − =

+ Bài 7: Cho phơng trình:2x2 + x – 3 = 0.(1)

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số y = 2x2 và

y = x – 3

Trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b)Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị Là

nghiệm của (1)

c)Giải phơng trình đã cho so sánh kết quả?

+ GV cho học sinh thức hiện theo các bớc

- Vẽ hai đồ thị

- Tìm giao điểm, tìm hoành độ giao điểm

+ cho học sinh giải (1) tìm nghiệm?

+ Rút ra nhận xét?

+ Vậy để giải một phơng trình bậc hai ta làm

thế nào?

+ Bài 8: Trong các phơng trình sau tìm mỗi giá

trị của m để phơng trình có nghiệm kép?

a) m.x2 - 2(m -1)x + 2 = 0 (1)

b) 3.x2 + (m +1)x + 4 = 0 (2)

Hỏi: Điều kiện để phơng trình có nghiệm kép

là ?

+ Vậy (1) có nghiệm kép khi nào?

+ Cho học sinh giải để tìm m

+ Tơng tự cho học sinh làm ý b

+Nếu a≠0; b≠0 phơng trình có hai nghiệm:

2

x

= ± = ±

b)Phơng trình chỉ có nghiệm khi a≠0 khi đó

2

0

− = ⇔ = ⇔ = ±

+ Phơng trình chỉ xác định với a ≠ 0

2

0

+ Học sinh cá nhan trình bày cách giải

+ GV cho cá nhân thực hiện, rồi đánh giá nhận xét dụa trên các sai sót của học sinh

+ Học sinh vẽ hai đồ thị trên cùng một hệ toạ

độ

+ Hoành độ giao điểm x = + HS giai phơng trình (1) tìm nghiệm là:

x1 = 1; x2 = -1,5

+Hoành độ giao điểm hai đồ thị là nghiệm của phơng trình (1)

+ Ta vẽ hai đồ thị hàm số rồi tìm hoành độ mỗi giao điểm

+ Phơng trình bậc hai có nghiệm kép khi ∆=0 + (1) có nghiệm kép khi :

( ) 2

0

∆ =

⇔ −  −  − =

Trang 5

+ Bài 9: Tìm m để mỗi phơng trình sau có

nghiệm, tính nghiệm của mỗi phơng trình trên

theo m

2

+ Để phơng trình bậc hai có nghiệm ta cần

điều kiện gì?

+ Vậy để phơng trình (1) có nghiệm ta cần

điều kiện gì?

+ Cho học sinh tìm nghiệm phơng trình(1)

+ Tơngtự cho học sinh làm ý b

+ Bài 10: Với giá trị nào của x thì hai hàm số

sau có giá trị bằng nhau:

2

2

1

3

1

2

+ Hỏi Hai hàm số có giá trị bằng nhau khi

nào?

+ Vậy để tìm giá trị của x ta làm thế nào?

+ Bài 11: Tìm m để các phơng trình sau có hai

nghiệm phân biệt:

2

+ Cho học sinh nêu cách giải và trình bày

+ Giáo viên sửa sai sót

+ Tìm đợc : 2 3

m m

 = −

= +



+ Để phơng trình bậc hai có nghiệm ta cần

điều kiện: ∆ ≥ 0

+ Để (1) có nghiệm ta cần ∆ ≥ 0 ( )2 ( )

Giải ra ta có :

1 12

m

+ Giải phơng trình (1) ta có nghiệm là:

1

2

2

2

x

m

x

m

=

=

+ Học sinh làm ý b:

- ĐK: 17

14

m≥ −

+ Giải phơng trình (2) ta có nghiệm là:

1

2

24

24

x

x

=

=

+ hai hàm số có giá trị bằng nhau khi khi đồ thị hai hàm số cắt nhau tại một điểm Toạ độ điểm chung có hoành độ tơng ứng bằng nhau , tung

độ tơng ứng bằng nhau

+ Ta giải phơng trình:

a x = x− ⇔ xx+ =

+ Giải ra tìm đợc giá trị của x, tứ đó thế vào hàm số tìm giá trị của y

Trang 6

+ Bài 12: Với giá trị nào của m thì phơng trình

sau có nghiệm kép:

2

a x + mxm+ =

+ Học sinh nêu cách giải và tự trình bày

+ Cho học sinh nêu cách giả và trình bày

2

b mxmx− =

Ngày soạn: năm 2010

Ngày giảng: năm 2010

Chuyên đề :

Hệ thức Vi -et.Phơng trình quy về phơng trình bậc hai

I: Mục tiêu:

- Kiến thức: Nắm đợc hệ thức vi - et cách sử dụng hệ thức vi - ét xác định mối quan hệ các nghiệm của phơng trình bậc hai

- Kỹ năng: Sử dụng hệ thức vi-et vào làm bài biết đa các phơng trình về dangh phơng trình bậc hai rồi giải

- Thái độ: Tích cực tham gia vào làm bài, tự giác trong học bài

II: Chuẩn bị :

- Các dạng bài tập

- Chuẩn bị hệ thống câu hỏi, đòi hỏi khả năng phân tích

III: Tiến trình dạy học

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A- Phần lý thuyết:

- Nêu hệ thức vi - et : + Nếu phơng trình: a.x2 + b.x + c = 0 (a≠ 0)

+Bài 4: Cho phơng trình;

2x2 + (2m - 1)x + m - 1 = 0

a- Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2

Trang 7

thoả mãn 3x1- 4x2 = 11.

b- Tìm m để cả hai nghiệm số đều dơng

c- Tìm một hệ thức giữa x1, x2 không phụ

thuộc vào m

- GV cho học sinh nghiên cứu định hớng bài

giải

-Phơng trình có hai nghiệm phân biệt càn

thoả mãn ĐK gì?

- Theo viet ta có điều gì?

- Kết hợp giả thiết với định lý viet ta có

điều gì?

- cho học sinh giả hệ tìm m

- Hai nghiệm số đều dơng cần điều kiện

gì và áp dụng?

+ Hệ thức giữa x1, x2 không phụ thuộc vào

m.điều đó có nhĩa là gì?

+ Muốn vậy ta làm thế nào?

+ GV cho học sinh thực hiện

+ Bài 5: Cho phơng trình;

x2 - 2(2m + 1)x +2 m + 10 = 0

a-Giải và biện luận số nghiệm của phơng

trình theo m

a- Tìm m sao cho 2 2

1 2 1 2

nhỏ nhất tìm giá trị nhỏ nhất?

- Số nghiệm của phơng trình phụ thuộc vào

đâu?

+ GV cho học sinh thực hiện

Với m > 3 Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của:

1 2 1 2

+ Bài 6: Cho phơng trình bậc hai;

(2m-1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 =0

+ Học sinh đọc bài nghiên cứu câu hỏi đa ra

ph-ơng hớng giải

- PT có hai nghiệm phân biệt cần :

2

∆ > ⇔ − > ⇔ ≠ -Theo hệ thức viet thì

1 2

1 2

1 2

2 1

2

m

x x

m

x x

⇔ + = −



-Hai nghiệm số đều dơng thoả mãn hệ:

1 2

1 2

0 2 1

2

m

x x

m

x x

 + = − >



 = >



- Giải ra ta đợc m <1/2; m > 1 Vậy không

có giá trị của m thoả mãn

+ Hệ thức thể hiện mối quan hệ x1, x2 không có

sự tham gia của m

+ Từ tổng hai nghiệm biểu thị m theo x1, x2 và từ tích hai nghiệm biểu thị m theo x1, x2

+ Học sinh tự trình bày

+ Số nghiệm của phơng trình phụ thuộc vào biệt

số đen ta

+ Vậy để biện luậm số nghiệm của phơng trình ta xét các khả năng của ∆ khi tham số m thay đổi + ∆ > ⇔ ∆ / 0 / = m2- 9 ∆ > ⇔ / 0 m > 3 phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

x = + ±m m − .

3

m m

m

= −

∆ = ⇔ = ⇔  = phơng trình có nghiệm kép,

- Với m = -3 thì x1 = x2 = -2

- Với m = 3 thì x1 = x2 = 4

+ ∆ < ⇔ / 0 m < 3, phơng trình vô nghiệm

b- Để tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2

1 2 1 2

tổng và tích hai nghiêm rồi tìm

Trang 8

a- xác để phơng trình có nghiệm.

b- Trong trờng hợp phơng trình có nghiệm

hãy tính tổng và tích hai nghiệm

c-Tìm hệ thức iữa tổng S và tích P độc lập

với m

+ Bài 7: Xét các phơng trình bậc hai.

a.x2 + b.x + c = 0 (1)

ax2 + b.x - c = 0 (2)

a-Chứng minh rằng ít nhất một trong hai

ph-ơng trình có nghiệm

b- Tìm điều kiện để cả hai phơng trình có

nghiệm

c- Giả sử x1, x2 và x1/, x2/ là nghiệm của (1)

và (2) chứng minh

(x1 –x2)2+( x1/-x2/)2 = 2 (x1 –x2)2

+ Để ít nhất một trong hai phơng trình có

nghiệm thì cần điều kiện gì?

+ Muốn cả hai phơng trình có nghiệm thì

cần điều kiện gì?

+ Em hãy chứng minh hệ thức đã cho?

+ Bài 8 : lập phơng trình có hai nghiệm là:

+ Bài 9: Tìm x và y biết rằng:

2(x2 + 1) + y2 = 2y(x +1)

- Cho học sinh nhận dạng bài toán và đa

ra lời giải?

+ Bài 10: Tìm các số nguyên ; n để nghiệm

của các phơng trình sau là các số nguyên

x2 –(4 + n).x + 2n = 0

-Cho học sinh đọc bàilập luận đa ra lời giải;

+ GV nhận xét bổ xung

10x x +x +x = (x +x ) + 8x x x = 4(m+ 3) + 48 48 ≥

Vây giá trị nhỏ nhất là 48 khi m = -3

+ Học sinh tự trao đổi và làm bài 6.

Kết quả a- 1; 1 2

2

m≠ − ≤ ≤m

b- 2( 4); 5 2

c- Từ b ta có:

+

+ Để ít nhất một trong hai phơng trình có nghiệm thì tổng đen ta phải lớn hơn bằng không

1 2 2b 0

∆ + ∆ = ≥

+ Cả hai đen ta đều lớn hơn hoặc bằng 0

4

+ do

/ /

/ /

b

a

+ = − = +

- Từ đó ta rút ra điều cần chứng minh

+ Biết nghiệm của hai phơng trình muốn lập

ph-ơng trình ta xác định tổng và tích hai nghiệm từ

đó xác định hệ số a, b, c,

+ Biến đổi đa về dạng:

( x – 1)2 + (x-y+1)2 = 0

có:

2x2 – 2y.x + (y2 – 2y + 2) = 0 Để phơng trình

có nghiệm: /

0

∆ ≥

Mà : /

∆ = − − ⇔ = ⇒ =

+ Vì hệ số : a = 1 nên phơng trình muốn có nghiệm nguyên thì ∆ phải là số chính phơng Mà

Trang 9

+Bài 11: Tìm giá trị của a để cả hai phơng

trình sau có ít nhất một nghiệm chung:

x2 +a.x + 8 = 0 (1)

x2 +x + a = 0 (2)

- Nghiệm chung của phơng trình cần thoả

mãn điều kiện gì?

+ Với a= 1 thì sao?

+ Bài 12: Giải các phơng trình sau với mà

tham số:

a : x2 – m.x- 3(m + 3) = 0

b: m.x2 -4x + 4 = 0

GV cho học sinh cá nhân trình bày bảng, và

vào vở

+ Bài 13:Tìm giá trị của m biết phơng trình

x2 + m.x+ 12 = 0 ; có hiệu hai nghiệm

bằng 1

- Bài toán cho ta biết điều gì?

- Phơng trình đã cho là phơng trình gì?

từ đó cho ta biết điều gì?

GV cho học sinh giải :

+ Bài 14: Chứng minh rằng nếu abc là số

nghuyên tố thì phơng trình a.x2+b.x +c=0

không có nghiệm hữu tỉ

+ Phơng trình đã cho có nghiệm hữu tỉ khi

nào?

+ Bài 15: Chứng minh rằng phơng trình :

a.x2+ b.x + c = 0.không có nghiệm hữu tỉ

nếu a,b, c là các số nguyên lẻ

+ Để chứng minh phơng trình trên không có

nghiệm nguyên ta làm thế nào?

+ Em hãy khẳng định ∆ = −b2 4ac không là

số chính phơng?

2

16

n

∆ = + là số chính phơng

Đặt:

( ) ( )

2 2

- Vậy n –k và n +k cùng chẵn hoặc cùng lẻ do:

n k n k+ ≥ − Nên có các trờng hợp sau

n + k 8 2 4

n - k -2 -8 -4

n 3 - 3 0

+ Nghiệm chung là nghiệm thoả mãn cả hai

ph-ơng trình

+ Gọi nghiệm chung của hai phơng trình là x0 ta có:

x02 +a.x0 + 8 = 0 (1)

x02 +x0 + a = 0 (2) Suy ra: (a -1).x0 + 8 –a = 0

1 0 8

1

a

a

≠ → =

− Thay vào (2) rút gọn ta có.

2 2

x x

→ + − =

+ Từ đó xác định nghiệm chung là : + Với a = 1 Thì phơng trình (1) và (2) vô nghiệm

+Học sinh tự trình bày;

+ Bài toán cho biết hiệu hai nghiệm bằng 1 + Phơng trình đã cho là phơng trình bậc hai nên

ta còn có tổng hai nghiệm bằng : - m

Ta giải hệ phơng trình:

1 2

1 2

1

x x

− =

 + = −

+ PT đã cho có nghiệm hữu tỉ thì ;

2

4

b ac

∆ = − là số chính phơng m2 (m∈N)

- Ta xét: 4a abc= 4a(100a + 10b + c) =

= 400a2 + 40ab + 4ac

=(20a +b)2 – ( b2 – ac) =(20a +b)2 – m2

=(20a + b + m)(20a + b –m)

Tồn tại một trong hai số chia hết cho số nguyên

Trang 10

+ GV nêu đặc điểm của số chính phơng.

+ Bài 16: Tìm giá trị nguyên của m để

nghiệm của phơng trình sau là só hữu tỉ:

m.x2 – 2( m – 1) x + (m - 4 ) = 0

+ Nếu m = 0 phơng trình trên ó dạng nh thế

nào?

+ nếu m≠ 0 Thì phơng trình muốn có

nghiệm nguyên cần điều kiện gì?

+Bài 17: Tìm tất cả các số n để nghiệm của

phơng trình sau là những số nguyên:

X2 – (n+ 4)x + (4n – 25) = 0

- GV cho học sinh trao đổi và trình bày

lời giải

+ Bài 18:Tìm số nguyên tố p biết phơng

trình : x2 + p.x – 12p = 0 có hai nghiệm

đều là số nguyên

+ Bài 19: Phơng trình: x2+ a.x + b = 0 có

hai nghiệm là c và d Phơng trình

x2+ c.x + d = 0 có hai nghiệm là a; b

tính a, b, c, d biết rằng các số đó khác o

- Để tìm các nghiệm của phơng trình

tadựa vàođâu?

+ Bài 20: xác định m để các phơng trình sau

có hai nghiệm phân biệt cùng dấu:

(m – 1)x2 – 2x + 3 = 0

- Điều kiện để phơng trình đẫ cho có hai

nghiệm phân biệt cùng dấu

- cho học sinh trình bày bảng và vào vở

+ Bài 21: Giải phơng trình:

x2 + mx + n = 0 Biết rằng phơng trình có

hai nghiệm nguyên dơng phân biệt và m, n là

các số nguyên tố

+ Hai nghiệm của phơng trình thỏa mãn điều

kiện gì?

tố abc Điều này không thể xẩy ra vì hai số đều nhỏ hơn abc,Thật vậy do m<b (m2 –b2 < - 4ac) Nên : (20a + b - m) <(20a + b + m) < abc

+ Ta chứng minh ∆ = −b2 4ackhông là số chính

phơng

+ vì a, b, c là các số lẻ nên ta có

b2 = 8A + 1; còn ac =2B + 1.khi đó;

∆ = −b2 4ac= (8A + 1) – 4(2B + 1)

= 8A – 8B – 3 Không là số chính phơng vì

số chính phơng lẻ chia 8 d 1

+ m = 0 phơng trìn trên có dạng phơng trình bậc nhất và có nghiệm x = 2

+ Khi đó phơng trình là phơng trình bậc hai muốn có nghiệm hữu tỉ thì :

+ Học sinh giải và cho kết quả:

2

4

b ac

∆ = − =n2 – 8n + 116 =k2 (k ∈N) Tìm đợc n bằng 28; -20; 4

+ Học sinh : ĐK cần để phơng trình có nghiệm nguyên ∆ = −b2 4aclà số chính phơng.

∆ = − ⇔ + là số chính phơng

2;3

p

⇒ =

+ Ta dựa vào hệ thức viet để xây dựng mối quan

hệ giữa các nghiệm

c + d = -a (1) c.d = b (2)

a + b = - c (3) a.b = d (4)

Từ (1) ta có a+ c = - d (3) a + c = - b

Do đó b = d

Từ (2) suy ra c = 1

(4) a = 1 Thay a = c = 1 vào (1) ta có d = -2 ; b = - 2

+ Điều kiện để phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt cùng dấu là:

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Điểm thấp nhất là điểm 0, đồ thị đối  xứng qua trục tung - Tự chọn hàm số bậc hai
i ểm thấp nhất là điểm 0, đồ thị đối xứng qua trục tung (Trang 1)
Đồ thị cắt đờng thẳng 2x - y -1 = 0, tại điểm - Tự chọn hàm số bậc hai
th ị cắt đờng thẳng 2x - y -1 = 0, tại điểm (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w