1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề tự chọn: CẤP SỐ

8 709 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấp số
Người hướng dẫn Nguyễn Công Mậu
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 315 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Củng cố định nghĩa cấp số cộng, nắm được công thức tính số hạng tổng quát và tổng của n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng.. - Tính chất các số hạng của cấp số cộng.. V

Trang 1

CÁC CHU ĐỀ TỰ CHỌN LỚP 11

CHỦ ĐỀ : CẤP SỐ CỘNG-CẤP SỐ NHÂN Tiết 1 BÀI TẬP CẤP SỐ CỘNG

A MỤC TIÊU:

Qua tiết bài tập học sinh cần nắm được:

1 Về kiến thức:

- Củng cố định nghĩa cấp số cộng, nắm được công thức tính số hạng tổng quát và tổng của n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng

- Tính chất các số hạng của cấp số cộng

2 Về kỹ năng:

- Thành thạo cách tính số hạng đầu và công sai của cấp số cộng…

- Vận dụng vào việc giải các bài toán thường gặp liên quan đến cấp số cộng…

3 Về tư duy và thái độ:

Biết phân tích, phán đoán và tích cực hoạt động làm bài tập

B CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị bài tập,

2 Học sinh:

- Học sinh chuẩn bị một số bài tập ở nhà trong sách giáo khoa

- Chuẩn bị các phiếu học tập hoặc hướng dẫn hoạt động

- Chuẩn bị các bảng kết quả của mỗi hoạt động (để dùng máy chiếu Over head)

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen hoạt động nhóm

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào các HĐ học tập của giờ học.

2 Bài mới:

Giáo viên tổ chức lớp học thực hiện các hoạt động

HĐ1: Nhận biết một dãy số là cấp số cộng, tính được số hạng đầu và công sai

Bài 1, trang 97 (SGK)

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

10p

- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh

trả lời và nêu phương pháp

giải bài toán này

- Gọi học sinh lên bảng giải

bài tập

- Nhận xét về cách giải Kết

luận

- Nhận bài tập

- Định hướng cách giải bài toán

- Độc lập tiến hành giải toán

Phương pháp chung là xét hiệu:

H = un+1 - un

Nếu H là hằng số thì dãy số là cấp

số cộng

Nếu H = f(n) thì dãy số không phải

là cấp số cộng

(Sửa bài tập của học sinh)

HĐ2: Vận dụng tính chất của cấp số cộng để giải bài toán dưới dạng hệ phương trình

Bài 2a, trang 97 (SGK)

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Trang 2

CÁC CHU ĐỀ TỰ CHỌN LỚP 11

10p

- Giáo viên yêu cầu 1 học

sinh phát biểu phương pháp

giải bài toán này

- Gọi 1 học sinh lên bảng

giải bài tập

- Giáo viên hướng dẫn (nếu

cần)

- Nhận xét và kết luận

- Hướng dấn học sinh làm

câu 2b)

- Nhận bài tập

- Định hướng cách giải bài toán.Học sinh tiến hành giải toán

Sử dụng công thức

un=u1+(n-1)d ta có hệ:

5 17

u u d u d

u u d

 + + =

1 1

2 10

u d

u d

Giải hệ ta được: u1=16; d = -3

HĐ3: Phát phiếu học tập cho học sinh

Chia học sinh làm 5 nhóm để giải bài 3, trang 97 (SGK)

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

12p

- Dự kiến nhóm HS (5

nhóm)

- Giao nhiệm vụ và theo dõi

các hoạt động của nhóm

học sinh, hướng dẫn khi

cần thiết

- Đánh giá kết qủa hoàn

thành nhiệm vụ của từng

nhóm học sinh Chú ý sai

lầm thường gặp

- Kết luận kết quả

- Học sinh nhận phiếu học tập

- Định hướng cách giải bài toán

- Độc lập tiến hành giải theo nhóm

- Thông báo kết quả cho GV khi

đã hoàn thành nhiệm vụ

- Các nhóm giải thích lý do đưa

ra kết quả (ghi cách giải của bài toán)

Phát phiếu học tập sau:

u1 d un n Sn

C 3 4/2

7 7

-205 Phân công các nhóm điền kết quả vào các câu:

Nhóm 1: A B

Nhóm 2: B C

Nhóm 1: C D

Nhóm 1: D E

Nhóm 1: E A

HĐ4: Giải bài toán thực tế liên quan đến cấp số cộng

Bài 4, trang 98 (SGK)

TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Trang 3

CÁC CHU ĐỀ TỰ CHỌN LỚP 11

7p

Giáo viên hướng dẫn học

sinh phát hoạ hình vẽ của

bài toán để phân tích và đề

xuất cách giải bài toán

Gọi 1 học sinh lên bảng giải

bài tập (hoặc có thể đứng tại

chỗ)

Học sinh vẽ hình, xác định các mối quan hệ

Thông qua các dấu hiệu nhận biết của cấp số cộng, thể hiện các mối quan hệ của các yếu tố trong hình vẽ bởi các công thức Học sinh giải bài toán

Ghi tóm tắt bài giải:

a) Gọi chiều cao của bậc thứ n so với mặt sân là hn, ta có:

hn = 0,5 + n.0,18 b) Chiều cao mặt sàn tầng 2 so với mặt sân là:

h21 = 0,5 + 21 0,8 = 4,28 (m)

3 Củng cố :5p

Hoạt động củng cố thực hiện đồng thời với việc giải bài tập, học sinh khắc sâu khái niệm cấp số cộng

và tính chất của các số hạng cũng như công thức tính số hạng tổng quát và tổng của n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng

4 Bài tập về nhà :

Bài 1: Ba số có tổng là 114 có thể coi là các số hạng liên tiếp của một cấp số cộng hoặc coi là các số hạng thứ nhất, thứ hai và số hạng thứ 25 của một cấp số cộng Tìm các số đó (bài 4.8, trang 121, sách bài tập)

Bài 2: Có thể có 1 tam giác vuông mà số đo các cạnh của nó lập thàn 1 cấp số cộng được không? Bài 3: Tìm m để phương trình: x4 – (3m+5)x + (m+1)2 = 0 có 4 nghiệm lập thành một cấp số cộng

5 Rút kinh nghiệm:

Tiết 2+3 BÀI TẬP CẤP SỐ CỘNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

* Kiến thức trọng tâm : Dựa vào định nghĩa, tính chất để tìm tổng các số hạng của một tổng và

các bài toán nâng cao hơn

* Kỹ năng: Suy luận, tính toán

* Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Vấn đáp, phân tích gợi mở kết hợp hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

* Chuẩn bị của thầy :Soạn bài tập và phương pháp giải

* Chuẩn bị của trò : Học lý thuyết và làm bài tập

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

* Ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ: Nêu định nghĩa và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của CSC

NỘI DUNG

5'

Bài 5 : Tính tổng 10 số hạng

đầu tiên của một cấp số cộng

dưới đây , biết

a/

=

=

50

5

u

u

10

1

GV : Muốn tính tổng n số hạng

đầu tiên ta áp dụng CT nào ?

GV : Vậy để tính tổng ta cần tìm

các yếu tố nào ?

GV :Đối với câu a vàb ta áp dụng

CT nào ? Hãy áp dụng và tính ? Khi đó S10 = 275

HS : Ap dụng CT Sn =

n

) 1 ( 2

2 1 + − hoặc Sn =

(u u n)

n 1 +

2

HS hoạt động nhóm : Cần biết u1

Trang 4

CÁC CHU ĐỀ TỰ CHỌN LỚP 11

10'

10'

10'

b/



=

=

5

1

u

u

2 1

Giải :

a/ Ta có S10 = 2

+

10(u1 u10)

= 5(5+10)=275

b/ d = u2 - u1= 5 –1 = 4

Do đó S10 = 2

9 +

10(2u1 d)

= 5(2+36)=190

Bài 6 : Ba góc của một tam

giác vuông lập thành một cấp

số cộng Tìm ba góc đó

Giải :

Gọi 3 góc của tam giác vuông

là A , B , C với

A =

2

π

và ta có A + B + C =

π (1)

Vì A , B , C lập thành cấp số

cộng nên ta suy ra B =

2

C

A+

hay 2B = A + C (2)

Từ (1) và (2) suy ra 3B = πvà

A =

2

π

3

π

=

B và A =

2

π

) (A B

C= − +

=

6 3 2

π π π

 +

Bài 7 : Một cấp số cộng có 11

số hạng Tổng các số hạng là

176 Hiệu số hạng cuối và số

hạng đầu là 30 Tìm cấp số

đó

Giải :

Theo giả thiết ta có

u11- u1=30 ⇔ ( u1+10d) - u1

=30 ⇔ d=3 Từ đó S11 =

2

10 +

11(2u1 3)

= 176 ⇔ u1

=

1 Vậy cấp số đó là : 1,4,7,

….,31

Câu b ta áp dụng CT Sn =

n

) 1 ( 2

2 1 + −

Với d = u2 - u1= 5 –1 = 4 khi đó

S10 = 190

GV : Nếu gọi A,B,C là ba góc

của tam giác vuông thì A,B,C phải thỏa mãn điều gì ?

GV : Và khi A,B,C là các số

hạng của cấp số cộng thì mối quan hệ giữa chúng như thế nào ?

Từ đó tìm A,B,C ?

GV : Theo giả thiết bài toán ta có

điều gì ?

GV :Từ hai điều này ta cần xác

định gì để tìm ra cấp số cộng này ?

GV : Hãy xác định hai yếu tố này

?

GV : Theo giả thiết bài toán ta có

và un hoặc cần biết u1 và un và d

HS hoạt dộng nhóm : Câu a ta áp

dụng CT Sn = n(u1 +u n)

2

HS : A =

2

π

và A + B + C = π

HS hoạt động nhóm :

Vì ÷A,B,C nên B =

2

C

A+

Từ

đó suy ra 3B = πvà A =

2

π

6

π

=

HS :

=

=

30

176

1 11

11

u u S

HS : Ta cần xác định u1 và d

HS hoạt động nhóm :

u11- u1=30 ⇔ ( u1+10d) - u1=30

S11 = 2

10 +

11(2u1 3)

= 176 ⇔ u1

= 1

Trang 5

CÁC CHU ĐỀ TỰ CHỌN LỚP 11

5'

Bài 8 : Bốn số thành lập một

cấp số cộng Tổng của chúng

bằng 22 Tổng các bình

phương của chúng bằng 166

Tìm bốn số đó

Giải :

Ta cần tìm u1 và d Theo đề

bài ta có :

d) u1 ( d) u1 ( d) u1

(

u

) d u

(

2

4

2

1



166

= 3 + + 2 + + + +

32

= 3 + 2

2 2

2 1

=> d=±3

* Khi d=3 thì u1= 1 do đó cấp

số cộng là : 1,4,7,10

* Khi d=-3 thì u1=10 do đó

cấp số cộng là : 10,7,4,1

Bài 9/ Người ta trồng 3003

cây theo hình một tam giác

như sau : hàng thứ nhất có 1

cây , hàng thứ hai có 2 cây ,

hàng thứ ba có 3 cây … Hỏi

có bao nhiêu hàng ?

Giải : Gọi n là số hàng cây

Số cây lần lược trên các hàng

là: 1 , 2 , 3 ,…,n

Đây là một cấp số cộng có số

hạng đầu u1 = 1 và công sai d

= 1

Theo giả thiết ta có Sn = 3003

điều gì ?

GV : HD HS giải hệ này ta được

hệ

d) u1 ( d) u1 ( d) u1 ( u

) d u ( 2 4

2 1



166

= 3 + + 2 + + + +

32

= 3 + 2

2 2

2 1

=> d=±3

GV : Gọi HS xác định u1 và 4 số này ?

GV HD HS giải bài này :

HS :

= + + +

= + + +

166

22

2 4

2 3

2 2

2 1

4 3 2 1

u u u u

u u u u

HS : trả lời

HS : nhận xét và bổ sung

IV Củng cố : Muốn tìm cấp số cộng ta phải tìm số hạng đầu u1 và công sai d Sau đó từ những giả thiết của bài toán ta thiết lập hai phương trình theo hai ẩn số u1 và d , rồi giải hệ

Bài tập về nhà

V RÚT KINH NGHIỆM :

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

* Kiến thức trọng tâm : Tìm tổng các số hạng của CSC , Các số hạng và tổng CSN , ứng dụng

CSN , CSC để giải một số bài toán

* Kỹ năng: Tính toán , suy luận , tìm cấp số nhân và cấp số cộng

* Tư tưởng , liên hệ thực tế ,giáo dục hướng nghiệp:

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp và giảng giải

Trang 6

CÁC CHU ĐỀ TỰ CHỌN LỚP 11

III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

* Chuẩn bị của thầy : Soạn bài tập

* Chuẩn bị của trò : Làm bài tập ở nhà

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY

*Ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ Quá trình kiểm tra trong khi giải bài tập

NỘI DUNG

10'

12'

Bài 5: Bốn số nguyên lập thành một

cấp số cộng Tổng của chúng 20 , tổng

nghịch đảo của chúng bằng

24

25

Tìm bốn số đó

Giải :

Ta gọi 4 số nguyên đó là : x-3d ; x-d ;

x+d ; x+3d Ta có :

(x-3d) + (x-d ) + (x+d ) + (x+3d) = 20

=> x = 5 Suy ra

3d

5

1

+

d

− 5

1

+

d

+ 5

1

+

3d

+ 5

1

=

24

25

⇔ d = ±1

Khi d = 1 Ta có các số hạng là:2 ; 4 ;6 ;

8

Khi d = -1 Ta có các số hạng là:8 ; 6; 4;

2

Bài 6: Xác định số hạng đầu và công

bội của cấp số nhân

a/

192

=

96

=

9

5

u

u

240

=

90

= +

6 2

5 3

u

u

u

u

Giải :

a / Ta có

 192

=

96

=

9

5

u



192

=

96

=

8 1

4 1

q u

q u

48

=

2

±

=

1

4

u

q

Vậy u1 = 48 và d =4 2

hoặc u1 = 48 và d = -4 2

GV : hai số hạng kề nhau

của CSC hơn nhau một

số không đổi Để thuận lợi cho việc tìm các số hạng đó người ta thường gọi số hạng giữa ( nếu số

số hạng của CSC là lẻ ) của CSC là a rồi biểu diễn các số hạng còn lại theo a

và d Còn nếu số số hạng

là chẵn thì gọi 2 số hạng giữa là x-d và x+d ; các số hạng khác biểu diễn qua x

và d

GV : Khi đó theo giả thiết

bài toán ta có diều gì ?

GV : Từ hai đk trên hãy

giải tìm d và x ?

GV : Vậy bốn số của cấp

số cộng đó là gì ?

GV : Muốn xác định số

hạng đầu và công bội của cấp số nhân cho dưới dạng hệ thế này ta làm như thế nào ?

GV : Hãy biến đổi hệ trên

?

HS hoạt động nhóm , trả lời :

 192

=

96

=

9

5

u



192

=

96

=

8 1

4 1

q u

q u

GV : HD HS giải hệ

phương trình này bằng cách biến đổi phương trình (2) của hệ :

u1.q8 = 192 ⇔ (u1.q4).q2

HS theo dõi và thực hiện

HS : (x-3d) + (x-d ) + (x+d ) +

(x+3d) = 20

3d

1

x + d

1

x + d

1

+

x +

3d

1

+

x = 24

25

HS hoạt động nhóm , trả lời :

x = 5 và d = ±1

HS : Trả lời ứng với mỗi

trường hợp của d

HS :Biểu diễn các số hạng của

hệ đã cho sang u1 và q bởi CT :

un = u1.qn - 1

HS hoạt động nhóm , trả lời :

Trang 7

CÁC CHU ĐỀ TỰ CHỌN LỚP 11

8'

10'

8p

b/ Ta có

240

=

90

= +

6 2

5 3

u u

u u



240

=

90

= +

5 1 1

4 1

2 1

q u q

u

q u q

u => q = -3 ; q =

3

1

Khi q = -3 => u1 = 1

Khi q =

3

1

=> u1 = 729 Vậy q = -3 ; u1 = 1 hoặc q =

3

1

; u1 = 729

Bài 7 : Một CSN 5 số hạng , công bội

bằng

4

1

số hạng thứ nhất , tổng của hai

số hạng đầu bằng 24 Tìm cấp số nhân

đó

Giải :

Ta có

24

= +

4

=

2 1

1

u u

q u

=> u1 = -12 hoặc u1 = 8

Khi u1 = -12 => q = -3

Ta có CSN là : -12 ; 36 ; -108 ; 324

;-972

Khi u1 = 8 => q = 2

Ta có CSN là : 8 ; 16 ; 32 ; 64; 128

Bài 8 : Độ dài các cạnh của tam giác

ABC lập thành cấp số nhân Cmr tam

giác ABC có hai góc không quá 600

Giải

Gọi ba cạnh của tam giác là a , b , c

Không mất tính tổng quát ta có thể giả

thiết 0 < a ≤ b ≤ c Chúng lập thành

cấp số nhân nên theo tính chất của cấp

số nhân ta có : b2 = a.c

Trong tam giác ABC theo định lý Côsin

ta có : b2 = a2 + c2 - 2ac.cosB

hay a.c = a2 + c2 - 2ac.cosB

2

1 2

2 cos = 2 + 2 − = 2 + 2 −

ac

c a ac

ac c a B

Vì a2 + c2 ≥ 2ac nên cosB ≥ 1 -

2

1 2

1=

Vậy góc B ≤ 600

Mặt khác vì a ≤ b nên góc A ≤ 600

= 192 Từ đó thế phương trình (1) của hệ vào Gọi

HS giải

GV : Tương tự gọi HS lên

bảng giải câu này ?

GV HD HS giải hệ



240

=

90

= +

5 1 1

4 1

2 1

q u q u

q u q u

GV : Muốn tìm cấp số

nhân ta phải làm ntn ?

GV : Dựa vào giả thiết

bài toán hãy tìm u1 và d ?

GV : Vậy ta có các cấp số

nhân nào ?

HS : -12 ; 36 ; -108 ;

324 ;-972

và 8 ; 16 ; 32 ; 64; 128

GV : Ba cạnh của tam

giác ABC lập thành cấp

số nhân nên theo tính chất của cấp số nhân ta có được điều gì ?

GV : Để tính góc của tam

giác ta vận dụng kiến thức nào ?

Côsin trong tam giác ABC :

b2 = a2 + c2 - 2ac.cosB Thế b2 = ac vào ta được :

2

1 2

2 cos

2 2 2

2

+

=

− +

=

ac

c a ac

ac c a B

GV : Muốn góc B không

quá 600 ta cần c/m gì ? và làm như thế nào ?

GV HD HS c/m điều này

u1 = 48 và d =4 2 hoặc u1 = 48

và d = -4 2

HS : lên bảng

HS : Phải xác định được u1 và d

HS hoạt động nhóm , trả lời :

24

= +

4

=

2 1

1

u u

q u

suy ra u1 = -12 hoặc u1 = 8 suy

ra q = -3 hoặc

q = 2

HS : Ta có b2 = a.c

HS hoạt động nhóm , trả lời :

Sử dụng định lý

HS : Ta cần c/m cosB

2 1

Trang 8

CÁC CHU ĐỀ TỰ CHỌN LỚP 11

Do đó tam giác ABC có hai góc không

quá 600

IV Củng cố , hướng dẫn HS học ở nhà (5,) :

* Hai số hạng kề nhau của CSC hơn nhau một số không đổi Để thuận lợi cho việc tìm các số hạng đó người ta thường gọi số hạng giữa ( nếu số số hạng của CSC là lẻ ) của CSC là a rồi biểu diễn các số hạng còn lại theo a và d Còn nếu số số hạng là chẵn thì gọi 2 số hạng giữa là x-d và x+d ; các số hạng khác biểu diễn qua x và d

* Cách xác định một CSN : cần biết u1và q

Bài tập về nhà 8,9

V RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 17/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải câu này ? - Chủ đề tự chọn: CẤP SỐ
Bảng gi ải câu này ? (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w