Kĩ năng: - Biết sử dụng tình thái từ phù hợp với tình huống giao tiếp.. Thái độ: HS có ý thức sử dụng tình thái từ trong giao tiếp đat hiệu quả.. Trong Tiếng việt số lợng tình thái từ
Trang 1Tiết 27 - Tiếng việt:
tình thái từ
1 Mục tiêu:
a Kiến thức: Hiểu rõ thế nào là tình thái từ
b Kĩ năng:
- Biết sử dụng tình thái từ phù hợp với tình huống giao tiếp.
- Rốn KN tự nhận thức, KN giải quyết vấn đề, KN tư duy sỏng tạo
c Thái độ: HS có ý thức sử dụng tình thái từ trong giao tiếp
đat hiệu quả
2 Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, mỏy chiếu
- HS: Ttả lời các câu hỏi SGK
3 Các hoạt động dạy và học: (5p)
a Kiểm tra bài cũ.
- Trợ từ là gì ? Thán từ là gì ?
b Bài mới: Giới thiệu bài.
Trong Tiếng việt số lợng tình thái từ không nhiều, nhng việc sử dụng tình thái từ không phải bao giờ cũng đơn giản sử dung tình thái từ ntn? Có tác dụng gì? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay
HĐ1: HD tìm hiểu mục I.(10p)
- Phỏt mỏy chiếu ghi VD
- Gọi h/s đọc VD
? Nêu mục đích nói
của những câu có từ
in đậm trong VD ?
? Nếu bỏ in đậm
trong 3 VD thì mục
đích nói của câu
này có thay đổi
không ?
- QSát, đọc vd
- Suy nghĩ, tlời
- có thay đổi
I Chức năng của tình thái từ
1 Vớ dụ:
2 Nhận xột:
a Dùng để hỏi
b Dùng với mục đích cầu khiến
d Cảm thán
- Các câu sẽ thay đổi
Trang 2? Vậy những từ in
đậm thêm vào câu
trên có tác dụng gì?
? Từ '' ạ'' VD d biểu
thị sắc thái tình
cảm gì của ngời nói?
=>GV: Có những
tình thái từ không
phải là phơng tiện
cấu tạo ba loại câu
trên mà dùng biểu thị
sắc thái tình cảm,
thái độ của ngời nói ''
ạ, nhé, cơ, mà '' Một
số tình thái từ xuất
hiện ở câu nghi vấn,
cầu khiến nhng
không cho phép là
phơng tiện cấu tạo
loại câu đó, bởi lẽ
không có chúng ý
nghĩa câu nghi vấn,
câu cầu khiến vẫn
còn tồn tại
? Qua các VD cho
biết thế nào là tình
thái từ?
VD:
- Ông là ngời
HN phải ko ạ?
- Ông là ngời
HN phải ko?
- Anh ăn đi chứ?
- Anh ăn đi!
Hs rút ra từ ghi nhớ
Hs đọc ghi nhớ
- '' à'': để tạo lập câu nghi vấn
- '' đi'': để tạo lập câu cầu khiến
- ' thay '': để tạo câu cảm thán
- Biểu thị sắc thái tình cảm: thể hiện mức độ lễ phép cao hơn
*) Ghi nhớ1 / 81.
HĐ2 : HD sử dụng tình thái từ: (10)
- Phỏt mỏy chiếu ghi VD - Hs đọc VD II Sử dụng tình thái từ.
Trang 3- Gọi h/s đọc ví dụ.
? Những câu trong
VD trên là của ai nói
với ai, nói với mục
đích và thái độ ntn?
? Qua VD, trong hoàn
cảnh giao tiếp khác
nhau ta nên sử dụng
tình thái từ ntn?
? Hãy so sánh sự khác
biệt giữa tình thái từ
với thán từ?
- Trả lời
- Hs đọc ghi nhớ
- Cùng biểu thị t/c
- Thán từ: tách
ra thành 1 câu riêng biệt
1 Vớ dụ:
2 Nhận xột:
a Hỏi thân mật, = vai nhau
b Học trò- thầy: lễ phép, kính trọng
c Cầu khiến, thân mật, = vai
d Cháu - bác: cầu khiến, lễ phép
*) Ghi nhớ2 / 81.
HĐ3 : Hớng dẫn luyện tập (15p)
- GV chép BT ra bảng
phụ Yêu cầu h/s
chọn đáp án đúng
? Đọc yêu cầu BT
- Chia 4 nhóm, thảo
luận
- Treo đáp án
- Nhận xét
? Đặt câu với các
tình thái từ đã cho?
- Chọn đáp án
đúng
- Thảo luận nhóm
- Qsát, so sánh
- Tiếp nhận
- Đặt câu
III Luyện tập Bài 1.
- Tình thái từ : b, c, e, i
Bài 2.
N1: a, chứ: nghi vấn dùng trong trờng hợp điều muốn hỏi đã ít nhiều khẳng
định
N2: b, chứ: nhấn mạnh
điều vừa khẳng định cho
là không thể khai thác đợc N3: c, : hỏi về thái độ phân vân
N4: d, nhỉ: thái độ thân mật
Trang 4- Trình bày Bài 3: đặt câu với tình
thái từ
- Nó là học sinh giỏi mà!
- Đừng trêu chọc nữa, nó khóc đấy!
- Tôi phải giải bằng đợc bài toán ấy chứ lị!
c Củng cố: (3p) Tình thái từ có chức năng gì? Sử dụng tình
thaid từ nh thế nào?
d Dặn dò: (2p)Về nhà:
- Học thuộc ghi nhớ
- Làm bài 4,5
- Giải thớch ý nghĩa của tỡnh thỏi từ trong một văn bản tự chọn
- Chuẩn bị bài Tiếng việt địa phơng