Tuần 7 Tiết 27 Tình thái từ A-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp hs: 1.Kiến thức: hiểu được thế nào là tình thái từ, biết sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.. 2.Rèn luyện kĩ năn
Trang 1Tuần 7 Tiết 27
Tình thái từ
A-MỤC TIÊU CẦN ĐẠT: Giúp hs:
1.Kiến thức: hiểu được thế nào là tình thái từ, biết sử dụng tình thái từ phù
hợp với hoàn cảnh giao tiếp
2.Rèn luyện kĩ năng sử dụng tình thái từ phù hợp với tình huống giao tiếp 3.Thái độ: Giáo dục hs thái độ nghiêm túc trong học tập.
B- CHUẨN BỊ:
1.Thầy: Sgk, sgv, giáo án, thiết kế ngữ văn 8
2 Trò: Vở ghi, sgk, chuẩn bị bài theo nd câu hỏi sgk
C- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1 ÔĐTC:
Hoạt động 2.KT bài cũ:
? Thế nào là trợ từ, thán từ? Cho ví dụ?
Hoạt động 3.Tổ chức dạy - học bài mới:
-Tìm hiểu ví dụ ttrong sgk trang 80
? Nếu bỏ các từ in đậm trong các
câu a,b,c thì ý nghĩa của câu có gì
thay đổi không? Vì sao?
? Ở Vđ từ “ạ” biểu thị sắc thái tình
cảm nào của người nói?
? Các từ nêu trên là tình thái từ,vậy
theo em thế nào là tình thái từ?
-Gọi 2 hs đọc ghi nhớ
? Những tình thái từ in đậm dưới
đây được dùng trong những hoàn
I-Chức năng của tình thái từ:
*Xét ví dụ:
-Nếu lược bỏ: thông tin, sự kiệnkhông thay đổi nhưng quan hệ giao tiếp bị thay đổi (đặc điểm ngữ pháp của câu bị biến đổi)
.VDa: bỏ từ “à”: không còn là câu nghi vấn .VDb: bỏ từ “đi”: không còn là câu cầu khiến .VDc: bỏ từ “thay”: không còn là câu cảm thán
.VDd: từ “ạ” biểu thị sắc thái kính trọng, lễ phép
=>Tình thái từ là những từ được thêm vào câu
để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán, và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói
*Ghi nhớ 1: SgkT81
II-Sử dụng tình thái từ:
*Xét ví dụ:
-Bạn chưa về à? (hỏi, thân mật)
Trang 2cảnh giao tiếp khác nhau ntn?
? Vậy, khi nói, viết cần chú ý sử
dụng tình thái từ ntn?
? Trong các câu dưới đay, từ in
đậm nào là tình thái từ, từ nào
không phải là tình thái từ?
? Giải thích ý nghĩa của các tình
thái từ in đậm trong những câu
dưới đây?
? Đặt câu với các tinh thái từ: mà,
đấy, chứ lị, thôi, cơ, vậy?
? Đặt câu hỏi có tình thái từ nghi
vấn phù hợp với những quan hệ
XH sau?
-Thầy mệt ạ? (hỏi, kính trọng) -Bạn giúp tôi một tay nhé! (cầu khiến, thân
mật)
-Bác giúp cháu một tay ạ.(cầu khiến, kính
trọng)
*Ghi nhớ: SgkT81 II-Luyện tập:
BT1:
a.(-) d.(-) i.(+) b.(+) e.(+)
c.(-) h.(-)
BT2:
a.Chứ: nghi vấn b.Chứ: nhấn mạnh
c.ư : hỏi, phàn nàn d.nhỉ: thân mật e.nhé: thân mật g.vậy: miễn cưỡng, không hài lòng h.cơ mà: thuyết phục
BT3:
Hs lên bảng
BT4:
Hd hs tự đặt câu -Hs-> thầy cô giáo: ạ -Nam-> nữ: chứ, à -Con-> bố mẹ: ạ
Hoạt động 4.Củng cố:
-Thế nào là tình thái từ? Cho ví dụ?
-Khi sử dụng tình thái từ cần chú ý những gì?
Hoạt động 5.HDVN:
-Học thuộc ghi nhớ, làm các bài tập 3,4,5
-Chuẩn bị bài “ Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với mtả và biểu cảm”