Mục tiêu cần đạt Giúp học sinh: - Hiểu được thế nào là tình thái từ - Biết sử dụng tình thái từ phù hợp với tình huống giao tiếp II.. Bài mới: HS đọc Chú ý vào các câu có từ in đậm Cho b
Trang 1GIÁO ÁN NGỮ VĂN 8 TUẦN 7 - TIẾT 27: TÌNH THÁI TỪ
I Mục tiêu cần đạt
Giúp học sinh:
- Hiểu được thế nào là tình thái từ
- Biết sử dụng tình thái từ phù hợp với tình huống giao tiếp
II Chuẩn bị
- Giáo viên: soạn bài
- Học sinh: Xem trước bài ở nhà
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là trợ từ, thán từ? Cho ví dụ minh hoạ.
2 Bài mới:
HS đọc Chú ý vào các câu có từ in đậm
Cho biết các câu a,b,c thuộc kiểu câu
nào?
a Mẹ đi làm rồi à?
-> Kiểu câu nghi vấn- sắc thái tôn trọng,
lễ phép
b Câu cầu khiến
c Câu cảm thán
I Chức năng của tình thái từ
1 Ví dụ
Trang 2Nếu bỏ từ in đậm đi thì ý nghĩa câu văn
có gì thay đổi?
Thông tin sự kiện không thay đổi nhưng
quan hệ giao tiếp bị thay đổi(đặc điểm
ngữ pháp của câu có khi có hai hoặc
nhiều người giao tiếp)
Từ “ạ” ở VD d biểu thị sắc thái tình
cảm gì của người nói?
Vậy các từ in đậm được thêm vào câu
để làm gì?
Thế nào là tình thái từ?
Theo em tình thái từ gồm những loại
nào?
HS đọc VD
Các tình thái từ in đậm được dùng
trong những hoàn cảnh giao tiếp nào?
Bộc lộ thái độ, tình cảm ra sao?
Các từ:
- à: thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, biểu thị sắc thái tôn trọng, lễ phép
- đi: thêm vào câu để cấu tạo câu cầu khiến
- thay: thêm vào để cấu tạo câu cảm thán
- ạ: sự lễ phép -> tình thái từ
2 Kết luận(ghi nhớ SGK- 143)
II Sử dụng tình thái từ
1 Ví dụ
Câu 1: à - > dùng để hỏi, thái độ thân mật, quan hệ ngang hàng
Câu 2: ạ - > dùng để hỏi, thái độ lễ phép, quan hệ trên dưới
Câu 3: nhé - > dùng để cầu khiến, thái độ
lễ phép, quan hệ ngang hàng Câu 4: ạ -> cầu khiến, lễ phép, quan hệ
Trang 3Khi sử dụng tình thái từ, ta cần lưu ý
điều gì?
HS lựa chọn đáp án đúng
GV hướng dẫn HS giải thích
GV hướng dẫn HS đặt câu
HS làm bài - > lên bảng chữa bài
trên dưới
2 Kết luận(SGK 81)
III Luyện tập
Bài 1
Các câu có dùng tình thái từ là: b,c,e,i
Bài 2
a Chứ: nghi vấn, dùng trong trường hợp điều nghi vấn đã ít nhiều được khẳng định
b Chứ: nhấn mạnh điều vừa khẳng định, cho là không thể khác được
c ư: hỏi, với thái độ phân vân
d nhỉ: thái độ thân mật
e nhé: dặn dò, thái độ thân mật
g vậy: thái độ miễn cưỡng
h cơ mà: thái độ thuyết phục
Bài 3
- Nó là học sinh giỏi mà!
- Đừng trêu chọc nữa, nó khóc đấy!
- Tôi phải giải bằng được bài toán ấy chứ
lị!
- Em chỉ nói vậy để anh biết thôi!
- Con thích được tặng cái cặp cơ!
- Thôi, đành ăn cho xong vậy!
Bài 4
-Thưa thầy, em xin phép hỏi thầy một câu
Trang 4được không ạ?
- Bạn đã học bài rồi chứ?
- Mẹ sắp đi làm phải không ạ?
D Củng cố và hướng dẫn về nhà
1 Củng cố
- Nắm được khái niệm tình thái từ, cách sử dụng tình thái từ
2 Huớng dẫn về nhà
- Học thuộc ghi nhớ 1, 2
- BTVN: 5- tr 83