Giáo án hình học 9 - Kỳ I Trờng THCS Việt Tiến Chương I HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG Tiết 1 : Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng A.. ĐVĐ : Ở cỏc tiết học t
Trang 1
Giáo án hình học 9 - Kỳ I Trờng THCS Việt Tiến
Chương I
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG
Tiết 1 : Một số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giỏc vuụng
A Mục tiờu.
1 Về kiến thức: Nhận biết được cỏc cặp tam giỏc đồng dạng trong hỡnh 1.
Biết thiết lập cỏc hệ thức: b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’ dưới sự dẫn dắt của giỏo viờn
2 Về kĩ năng: Biết vận dụng cỏc hệ thức trờn để giải bài tập.
3.Vờ thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, suy luận logic.
B Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giỏo viờn: Giỏo ỏn, bảng phụ
2 CB của Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
C Các ph ơng pháp : Hoạt động nhóm, các nhân
D.Tiến trỡnh bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ (6’)
? Tỡm cỏc cặp tam giỏc vuụng trong hỡnh 1
- Ta cú cỏc cặp tam giỏc vuụng đồng dạng là:
o ∆AHC ∆BAC (Gúc nhọn C chung) 3đ Hỡnh 1
o ∆AHB ∆CHA ( ãBAH ACH cựng phụ với với gúc ABH) 4đ= ã
GV: Cho học sinh nhận xột, gv nhận xột đỏnh giỏ cho điểm
ĐVĐ: Ở lớp 8 chỳng ta đó được học về “Tam giỏc đồng dạng” Chương I “Hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng” cú thể coi như một ứng dụng của tam giỏc đồng dạng
- Trong tam giỏc vuụng, nếu biết hai cạnh, hoặc một cạnh và một gúc nhọn thỡ
cú thể tớnh được cỏc gúc và cỏc cạnh cũn lại của tam giỏc đú hay khụng? Chương I ta sẽ nghiờn cứu điều đú
- Chương I: Hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng
Nhờ một hệ thức trong tam giỏc vuụng, ta cú thể đo được chiều cao của một cỏi cõy bằng một chiếc thước thợ Vậy đú là hệ thức nào trong cỏc hệ thức mà ta nghiờn cứu trong tiết học hụm nay
2 Dạy bài mới.
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Ghi bảng
1 Hệ thức giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền (15’)
G Xột tam giỏc ABC vuụng tại A
? Hóy chỉ rừ cạnh huyền và cạnh gúc
vuụng đường cao và hỡnh chiếu của
hai cạnh gúc vuụng trờn cạnh huyền
Trong tam giỏc ABC vuụng tại A, cú cạnh huyền BC = a, cỏc cạnh gúc vuụng AC = b, BC = c, đường cao
AH = h, hỡnh chiếu của 2 cạnh AC,
A
Trang 2vuông với cạnh huyền và hình chiếu
của nó trên cạnh huyền
? Em hãy phát biểu thành lời hệ thức
này?
Ví dụ 1:
biết độ dài cạnh huyền a bằng tổng độ
dài 2 đoạn thẳng nào?
Trong tam giác vuông ABC ta có
Trang 3
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
⇑ ∆AHB ∆CHA
Đề bài yêu cầu ta tính gì ?
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
những gì ?
Cần tính đoạn nào ? Cách tính ?
đề bài yêu cầu tính đoạn AC
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
HD: Bài 2: vận dụng hệ thức 1: b2=ab’ ; c2=ac’
Bài 3: vận dụng định lí Pytago để tính y sau đó tính x.y rồi tính x
Trang 4
Giáo án hình học 9 - Kỳ I Trờng THCS Việt Tiến
Ngày soạn: 11/8/2011 Ngày dạy: 19/8/2011 Lớp: 9A,B Tiết 2 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUễNG (TIẾP) A Mục tiêu 1 Về kiến thức: Củng cố hệ thức 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giỏc. Biết thiết lập cỏc hệ thức: bc = ah, 12 12 12 h = b +c dưới sự dẫn dắt của giỏo viờn 2 Về kĩ năng: Biết vận dụng cỏc hệ thức trờn để giải bài tập 3.Về thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, suy luận logic B Chuẩn bị của GV và HS 1 CB của Giỏo viờn: Giỏo ỏn, bảng phụ, đddh 2 CB của Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập C Các ph ơng pháp : Giải quyết vấn đề hoạt động nhóm, cá nhân D.Tiến trỡnh bài dạy 1 Kiểm tra bài cũ (6’) 1) Cõu hỏi a) Phỏt biểu định lý 1 và 2 và viết cỏc hệ thức b) Hóy tớnh x, y trong hỡnh sau 2) Đỏp ỏn: a) Định lý 1,2 (SGK – Tr 65) 4đ b) Ta cú x2 = 1(1+4) = 5 ⇒ x= 5 3đ y2 = 4(1+4) = 20 ⇒ x 2 5= 3đ HS theo dừi, nhận xột Gv nhận xột cho điểm ĐVĐ: ở tiết trước ta đó biết lập mối liờn hệ về cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền, rồi mối liờn hệ giữa đường cao ứng với cạnh huyền và cỏc hỡnh chiếu của hai cạnh gúc vuụng trờn cạnh huyền của một tam giỏc vuụng Trong tiết học này chỳng ta nghiờn cứu tiếp một số hệ thức nữa về cạnh và đường chộo trong tam giỏc vuụng 2 Dạy bài mới. Hoạt động của GV và HS Ghi bảng G Vẽ hỡnh 1 sgk lờn bảng Đưa ra nội dung định lý 3
*) Định lý 3 (SGK – Tr 66) (12’) bc = ah 4
y
x
Trang 5
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
G Từ công thức tính diện tích tam giác ta
có thể dễ nhanh chóng suy ra hệ thức
3, ngoài cách đó ta còn có cách chứng
minh khác
Theo công thức tính diện tích tam
có thể suy ra một hệ thức giữa đường
cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh
Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài
đường cao h như thế nào ?
Làm bài theo HD của GV
Trang 6
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
hay 12 12 12 82 2 262 h 6 8 6 8 + = + = ⇒ h2 = 2 2 2 2 2 2 2 6 8 6 8 8 + 6 = 10 ⇒ h = 6.8 4,8 10 = (cm) G Trong các ví dụ và các bài toán cần tính toán của chương này các số đo độ dài ở mỗi bài nếu không ghi đơn vị ta quy ước là cùng đơn vị 3.Củng cố, luyện tập (11’) Bài tập 3: (SGK – Tr 69) G H Cho học sinh lên bảng thực hiện 2 hs lên bảng thực hiện, hs còn lại làm tại chỗ, nhận xét Hình : 6 2 2 y= 5 +7 = 74 x.y = 5.7 = 35 ⇒ x 35 74 = Bài tập 4: (SGK – Tr 69) 22 = 1.x ⇒ x = 4 y2 = x(x+1) = 4(4+1) = 20 ⇒ y = 20 2 5= 4.Hướng dẫn học ở nhà (2’) - Học thuộc định lý và nắm được bản chất các hệ thức - Xem lại các bài tập đã chữa - Làm các bài tập 5, 6, 7, 8, 9 (SGK - Tr69,70) HD: Bài 7 - Trình bày lời giải có thể theo 1 trong 2 cách dựa vào các hệ thức 1 và 2 - Chứng minh các cách vẽ trên đều đúng dựa vào khẳng định: Nếu 1 tam giác có đường trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng nửa cạnh đó thì tam giác ấy là tam giác vuông E Rót kinh nghiÖm
****************************************
6
Trang 71.Về kiến thức: Củng cố và khắc sõu cỏc kiến thức về quan hệ giữa cạnh gúc vuụng,
hỡnh chiếu của cạnh gúc vuụng và đường cao trong tam giỏc vuụng
2.Về kĩ năng: Rốn kĩ năng giải bài tập cú liờn quan.( đặc biệt là phõn tớch đề bài tỡm
hướng giải)
3.Về thỏi độ: Tớnh cẩn thận, linh hoạt và trung thực trong hoạt động nhúm.
B Chuẩn bị của GV và HS.
1 Cb của Giỏo viờn: Giỏo ỏn, SGK toỏn 9, đồ dựng dạy học
2 Cb của Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
C.Các ph ơng pháp : Vấn đáp, hoạt động nhóm, cá nhân
D.Tiến trỡnh bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
1.Cõu hỏi
Vẽ tam giỏc ABC vuụng tại A, AH ⊥ BC
Viết cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng ABC
Hs theo dừi, nhận xột Gv nhận xột, cho điểm
ĐVĐ : Ở cỏc tiết học trước ta đó xõy dựng được một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng, hụm nay chỳng ta sẽ vận dụng cỏc kiến thức đú đi giải một
số bài tập
2 Dạy bài mới (37’)
bài toỏn?
∆ABC ( àA 90= o) AH ⊥ BC
Trang 8
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
?
?
Thảo luận và tính trong 2’, sau đó lên
trình bày lời giải?
Các nhóm báo cáo kết quả và nói rõ đã
G Treo hình vẽ hai cách vẽ đoạn trung
bình nhân x của hai đoạn thẳng a,b
A
G Dựa vào hệ thức 1 và 2 hãy chứng
minh hệ thức trên là đúng?
có trung tuyến AO ứng với cạnh huyền
BC bằng nửa cạnh đó
BC nên AH2 = BH.HC hãy x2 = a.b
Trang 9
Giáo án hình học 9 - Kỳ I Trờng THCS Việt Tiến
3.Củng cố: (2’) Gv chốt lại cỏch tỡm độ dài 1 cạnh khi biết độ dài 2 cạnh hoặc đường cao tương ứng với cạnh huyền…bằng việc vận dụng 4 hệ thức 4 Hướng dẫn học ở nhà (1’) - Về ụn lại cỏc kiến thức đó học - Xem lại cỏc bài tập đó chữa - Làm bài tập 8, 9 (SGK – Tr70) HD Bài tập 9: Chứng minh 12 12 12 DL + DK = DC V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:14/08/2011 Ngày dạy: 26/08/2011 Lớp : 9AB. Tiết 4: LUYỆN TẬP I Mục tiờu 1.Về kiến thức: Củng cố và khắc sõu cỏc kiến thức về quan hệ giữa cạnh gúc vuụng, hỡnh chiếu của cạnh gúc vuụng và đường cao trong tam giỏc vuụng 2.Về kĩ năng: Rốn kĩ năng giải bài tập cú liờn quan.( đặc biệt là phõn tớch đề bài tỡm hướng giải) 3.Về thỏi độ: Tớnh cẩn thận, linh hoạt và trung thực trong hoạt động nhúm II Chuẩn bị của GV và HS. 1 CB của Giỏo viờn: Giỏo ỏn, SGK toỏn 9, đồ dựng dạy học 2 CB của Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập III Các ph ơng pháp : Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, cá nhân IV.Tiến trỡnh bài dạy 1 Kiểm tra bài cũ (5’) 1) Cõu hỏi Làm bài tập 8(a) 2) Đỏp ỏn: Ta cú x2 = 4.9 = 36 5đ ⇒ x = 36 = 6 5đ Gv nhận xột, cho điểm ĐVĐ: Trong tiết trước chỳng ta đó đi vận dụng cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong am giỏc vuụng đi giải một số bài tập Hụm nay chỳng ta tiếp tục đi giải một số bài tập Chỳng ta vào bài hụm nay .2 Dạy nội dung bài mới (36’)
9
x
Trang 10
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
G Cho học sinh nghiên cứu bài tập 8?
Cho học sinh thảo luận trong 5’
có trung tuyến AH (H ∈ cạnh huyềnBC) nên
Tam giác AHB vuông tại B theo định
lý pi ta go ta có AB2 = HA2 + HB2
= 22 + 22 = 8 ⇒ AB = 2 2c) Tam giác vuông
EK12
916
G Cho học sinh đọc nội dung đề bài
Trang 11
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
(hai tam giác bằng nhau)
khi I thay đổi trên cạnh AB
Trong tam giác vuông ABE có
- Về ôn lại các kiến thức đã học
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 12
Giáo án hình học 9 - Kỳ I Trờng THCS Việt Tiến
AE = BD = 230km AB = 2200km R = OE = OD = 6370 km Hỏi hai vệ tinh ở A và B cú nhỡn thấy nhau khụng ? Cỏch làm : Tớnh OH biết HB = AB 2 và OB = OD + DB Nếu OH > R thỡ hai vệ tinh cú nhỡn thấy nhau V Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 24/08/2011 Ngày dạy: 07/09/2011 Lớp: 9AB Tiết 5 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN I Mục tiờu 1.Về kiến thức: Nắm vững cỏc cụng thức định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn Hiểu được định nghĩa như vậy là hợp lý (cỏc tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của gúc nhọn α mà khụng phụ thuộc vào từng tam giỏc vuụng cú gúc bằng α) 2.Về kĩ năng: Tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của ba gúc đặc biệt 30o, 45o, 60o - Nắm vững cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau - Biết dựng một gúc khi cho cỏc tỉ số lượng giỏc của nú 3.Về thỏi độ: Biết vận dụng vào giải cỏc bài tập liờn quan II Chuẩn bị của GV và HS. 1 CB của Giỏo viờn: Giỏo ỏn, bảng phụ, thước, eke, đo gúc 2 CB của Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập, bảng nhúm III Các ph ơng pháp: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, cá nhân IV.Tiến trỡnh bài dạy 1 Kiểm tra bài cũ (3’) 1) Cõu hỏi
12
Trang 13
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có hai góc nhọn bằng nhau là B và B’ Hỏi hai tam giác đó có đồng dạng với nhau không? Nếu có hãy viết các hệ thức liên
hệ giữa các cạnh của chúng (Mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác
2) Đáp án:
∆ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ vì ∆ABC và ∆A′B′C′ có :
µ
¶ µ
Gv nhận xét, cho điểm
§V§: Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số độ dài của hai cạnh thì có biết được
độ lớn của các góc nhọn hay không? Để trả lời câu hỏi đó chúng ta cùng đi nghiên cứu bài hôm nay
2 Dạy bài mới.
1 Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn:
G Cho tam giác vuông ABC vuông tại A
G Ta cũng đã biết: hai tam giác vuông
đồng dạng với nhau khi và chỉ khi
chúng có cùng số đo của một góc nhọn
hoặc các tỉ số giữa cạnh cạnh đối và
cạnh kề của một góc nhọn trong mỗi
tam giác đó bằng nhau Ngược lại, khi
hai tam giác vuông đã đồng dạng, có
Vậy tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của
một góc nhọn trong tam giác vuông
đặc trưng cho đại lượng nào?
Tỉ số lượng giác giữa cạnh đối và cạnh
kề của 1 góc nhọn trong tam giác
vuông đặc trưng cho độ lớn của góc
nhọn đó
G Vậy để hiểu rõ hơn các em hãy làm ?1:
Trang 14phần b sau 3’ trình bày lời giải.
b)
Khi α = 60o
Lấy điểm B đối xứng với B qua AC
Ta có ∆ABC là một nửa tam giácđều CBB’
Trong tam giác vuông ABC, nếu gọi
Trang 15
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
G Ngoài tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề,
ta còn xét các tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh đối, cạnh đối và cạnh huyền,
cạnh kề và cạnh huyền của một góc
nhọn trong tam giác vuông các tỉ số
này chỉ thay đổi khi độ lớn của góc
nhọn đang xét thay đổi và ta gọi chúng
là các tỉ số lượng giác của góc nhọn
G Em hãy đọc định nghĩa trong (SGK –
Trong tam giác vuông có góc nhọn
α, độ dài hình học các cạnh đều dương
và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn
cạnh góc vuông nên tỉ số lượng giác
của góc nhọn luôn dương và sinα < 1 ;
cosα < 1
*) Nhận xét Các tỉ số lượng giác của một góc nhọn luôn dương và có sinα < 1; sosα < 1
G
?
Cho học sinh làm bài tập ?2:
Cho ∆ABC vuông tại A có µC= β Hãy
viết tỉ số lượng giác của góc β
?2:
β = ABsin
BC ; cosβ = AC
BC
β = ABtg
AC; cotgβ = AC
AB
Trang 16
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
G Cho hình vẽ sau; các em hãy viết và
tính tỉ số lượng giác của goc 45o
Như vậy, cho góc nhọn α ta tính được
các tỉ số lượng giác của nó
cos30 0 cos30 0= 2
2 cotg30 0 cotg30 0= 3
3
tg30 0 tg30 0 = 3
4 Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Học và nắm được định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Làm bài tập 10, 14 (SGK – Tr 77)
V Rót kinh nghiÖm
Trang 17
Giáo án hình học 9 - Kỳ I Trờng THCS Việt Tiến
**************************************
Ngày soạn: 26/08/2011 Ngày dạy: 10/09/2011 Lớp: 9A,B. Tiết 6 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN I.Mục tiờu 1.Về kiến thức: Củng cố cỏc cụng thức định nghĩa tỉ số lượng giỏc. Nắm vững cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của 2 gúc phụ nhau 2.Về kĩ năng: Biết dựng gúc khi cho một trong cỏc tỉ số lượng giỏc của nú 3.Về thỏi độ: Biết vận dụng giải cỏc bài tập cú liờn quan II.Chuẩn bị của GV và HS: 1.CB của GV: Thước, compa, bảng phụ vẽ sẵn hỡnh 18, 19, bảng tỉ số LG của 1 số gúc đặc biệt 2.CB của HS: Học và làm bài tập đó cho ở tiết trước III Các ph ơng pháp: Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, cá nhân IV.Tiến trỡnh bài dạy 1 Kiểm tra bài cũ (6’) 1.Cõu hỏi Cho ∆ABC ( àA 90= o) viết cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc B 2 Đỏp ỏn: à = AB sinB BC ; cosBà = AC BC à = AB tgB AC; à = AC cotgB AB Mỗi tỉ số đỳng 2,5đ ĐVĐ: ở tiết trước ta đó biết thế nào là tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn Trong tiết học hụm nay chỳng ta ngiờn cứu tiếp 2 Dạy bài mới
17
A
Trang 18
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
G Qua ví dụ 1 và 2 ta thấy, cho góc nhọn
α, ta tính được các tỉ số lượng giác của
nó Ngược lại, cho 1 trong các tỉ số
lượng giác của góc nhọn α, ta có thể
dựng được các góc đó
(20’)
G (Đưa hình 17 lên bảng) Giả sử ta đã
3
α =
Ví dụ 3: Dựng góc nhọn α biết,
2tg
- Trên tia Ox lấy OA = 2
- Trên ti Oy lấy OB = 3
- Góc OBA là góc α cần dựng.Chứng minh
G Treo hình 18 lên bảng minh họa cách
dựng góc nhọn β, khi biết sinβ = 0,5
VD4: Dựng góc nhọn β biết sinβ = 0,5
và chứng minh cách dựng đó là đúng?
?3: Cách dựng góc β
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy OM = 1
- vẽ cung tròn (M;2) cùng này cắt Ox tại N
? Lập tỉ số lượng giác của góc β và α
AC sin
BC AB cos
BC
= a
= a
AB sin
BC AC cos
BC
= b
= b AC
tg
AB AB cot g
AC
= a
= a
AB tg
AC AC cot g
AB
= b
= b
? Cho biết các tỉ số lượng giác nào bằng
nhau?
sinα = cosβ tgα = cotgβcosα =sinβ cotgα = tgβ
? Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số
lượng giác của chúng có mối liên hệ gì ?
*) Định lý: (SGK – Tr 74)sin45o = cos? = ?; tg45o = cotg? = ?
Trang 19
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
3.Củng cố, luyện tập: (4’) G: Yêu cầu hs làm bài 12/76 sgk theo nhóm H: HĐN làm vào bảng nhóm G: sau 3’ yêu cầu các nhóm dừng lại, 1 nhóm mang bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét G đánh giá, nhận xét Bài 12: sin 600 = cos300; cos750 = sin150; sin52030’= cos37030’; cotg820 = tg80; tg800 = cotg100 4 Hướng dẫn học ở nhà.(2’) - Nắm chắc định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, nhớ tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt - Làm bài tập: 12, 13, 14, 15 (SGK – Tr 76-77) - Đọc phần có thể em chưa biết HD Bài 14: Để chứng minh các đẳng thức nên sử dụng định lí Pytago Hướng dẫn đọc “Có thể em chưa biết”
Bất ngờ về cỡ giấy A4 (21cm × 29,7cm) Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng a 29,7 b = 21 ≈ 1,4142 ≈ 2 Để chứng minh BI ⊥ AC ta cần chứng minh ∆BAC ∆CBI Để chứng minh BM = BA hãy tính BM và BA theo BC V Rót kinh nghiÖm
Ngµy so¹n: 30/08/2011 Ngµy d¹y: 14/09/2011 Líp: 9A,B. Tiết 7: LUYỆN TẬP I Mục tiêu 1.Về kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về tỉ số lượng giác của góc nhọn 2.Về kĩ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó - Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản - Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan 3.Về thái độ: Cẩn thận, linh hoạt trong hoạt động nhóm II Chuẩn bị của GV và HS. 1 CB của Giáo viên: Giáo án, bảng phụ vẽ hình, 2 CB của Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, bảng nhóm, dụng cụ học tập 19
Trang 20
Giáo án hình học 9 - Kỳ I Trờng THCS Việt Tiến
III Các ph ơng pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm, cá nhân
IV Tiến trỡnh bài dạy.
1 Kiểm tra bài cũ (8’)
Hs theo dừi, nhận xột Gv nhận xột, cho điểm
ĐVĐ: Trong tiết học này chỳng ta sẽ vận dụng cỏc kiến thức đó học về tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn để giải một số bài tập
2 Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 32’)
Trang 21
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
Ox tại N khi đó góc ONM = ỏ
- trên Ox lấy điểm A sao cho OA =3
- Quay tâm tròn tâm A bán kính = 5 sao cho cắt Oy tại B
BCcoscotg
sin
Trang 22? x là cạnh đối diện của goc 60o, cạnh
huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tỉ số
lượng giác nào của góc 60o?
=0,36 => sinB = 0,6
Do B và C là 2 góc phụ nhau NênsinC = cosB = 0,8
B
$ = 450⇒∆AHB vuông cân
H Tam giác ABC không phải là tam giác
Xét tam giác vuông AHC có vuông tại A, có B$ = 450 thì tam giác
ABC sẽ là tam giác vuông cân Khi ấy
đường cao AH phải là trung tuyến,
trong khi đó trên hình ta có BH ≠ HC
Trang 23
Giáo án hình học 9 - Kỳ I Trờng THCS Việt Tiến
Gv y/c hs nhắc lại cụng thức tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn và đlớ về quan hệ tỉ số lượng giỏc của 2 gúc phụ nhau
Gv nhấn mạnh lại 1 số cụng thức của bài 14, y/c hs ghi nhớ để vận dụng làm bài tập
1.Về kiến thức: củng cố kiến thức về tỉ số lượng giỏc.
2.Về kĩ năng: Cú kĩ năng dựng mỏy tớnh bỏ tỳi để tỡm tỉ số lượng giỏc của một gúc
và ngược lại tỡm số đo một gúc khi biết cỏc tỉ số lượng giỏc của nú
- Thấy được tớnh đồng biến của sin và tan , tớnh nghịch biến của cos và cot để so sỏnh được cỏc tỉ số lượng giỏc
3.Về thỏi độ: Rốn tớnh linh hoạt, cẩn thận trong tra bảng.
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giỏo viờn: Giỏo ỏn, bảng số, mỏy tớnh
2 CB của Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
III Các ph ơng pháp : Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, cá nhân
IV Tiến trỡnh bài dạy.
Trang 24
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
+) tgx = 1,5142 ⇒ x ≈ 57o
+) cotg = 3,163 ⇒ x ≈ 18o (mỗi câu đúng 2,5đ)
hs theo dõi nhận xét gv nhận xét cho điểm
Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ áp dụng kiến thức đã học để giải một số bài tập
3 Bài mới ( Tổ chức luyện tập 33’)
b) Ta có cotg27o = tg63o mà tg27o < tg63o nên tg27o < cotg27o
G Các em hãy làm bài tập 47 cho x là
một góc nhọn, biểu thức sau đây có
giá trị dương hay âm? Vì sao?
sinx - cosx > 0 khi 45o < x < 90o
d) Có cotgx = tg(90o - x) nêntgx - cotgx < 0 khi 0o < x < 45o
tgx - cotgx > 0 khi 45o < x < 90o
G Cho học sinh làm bài 23 (SGK – Tr84) Bài 23: (SGK – Tr84)
? Một em hãy lên bảng trình bày lời
(sin5o = cos65o)
b) tg580 - cotg32o = 0 (vì tg580 = cotg32o)
b) cotg25o = tg65o
cotg38o = tg52o
Trang 25tính bỏ túi để tra các tỉ số lượng giác
sau đó so sánh các tỉ số lượng giác
cos·CAN = 3,6
6,4 = 0,5625
⇒ ·CAN ≈ 55046′
G Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau
đây có giá trị âm hay dương ? Vì sao
b) 1 – cosx > 0 vì cosx < 1
Có cosx = sin(900 – x)
⇒ sinx – cosx > 0 nếu x > 450.sinx – cosx < 0 nếu 00 < x < 450
G gọi 4 HS lên bảng làm 4 câu
có thể hướng dẫn HS câu c, d : dựa
vào tỉ số lượng giác của 2 góc phụ
? Nhắc lại cách sử dụng bảng để tìm tỉ số LG của 1 góc nhọn cho trước
hoặc ngược lại
Trang 26
Gi¸o ¸n h×nh häc 9 - Kú I Trêng THCS ViÖt TiÕn
V Rót kinh nghiÖm
********************************************
Trang 27Ngày soạn:12/09/2011
Ngày dạy: 23/09/2011
Lớp: 9A,B
Tiết 9 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC TRONG
TAM GIÁC VUễNG
I Mục tiờu.
1.Vố kiến thức: Thiết lập được và nắm vững cỏc hệ thức giữa cạnh và gúc trong một
tam giỏc vuụng
2.Về kĩ năng: Cú kỹ năng vận dụng cỏc hệ thức trờn để giải một số bài tập và thấy
được việc sử dụng cỏc tỉ số lượng giỏc để giải quyết một số bài toỏn thực tế
3.Về thỏi độ: Thấy đc ứng dụng to lớn của toỏn học trong thực tế cuộc sống, từ đú
yờu thớch bộ mụn hơn
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giỏo viờn: Giỏo ỏn, bảng phụ, mỏy tớnh bỏ tỳi, thước kẻ, eke, thước đo độ
2 Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập Bảng nhúm
mỏy tớnh bỏ tỳi, thước kẻ, eke, thước đo độ
III Các ph ơng pháp: Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, cá nhân
IV Tiến trỡnh bài dạy.
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ (7’)
1.Cõu hỏi
Cho ∆ABC cú àA 90= o, AB = c, AC = b, BC = a
+ Hóy viết cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc B và gúc C?
+ Hóy tớnh cạnh gúc vuụng b, c qua cỏc cạnh và cỏc gúc cũn lại
Hs theo dừi nhận xột Gv nhận xột, cho điểm
Cỏc hệ thức trờn chớnh là nội dung của bài học hụm nay
3 Dạy bài mới.
Trang 28Hoạt động của Gv và HS Học sinh ghi
1 Các hệ thức (25’).
G Như vậy ta đã hoàn thiện ?1 các em
hãy viết lại các hệ thức trên
Trong tam giác vuông ABC vuông tại A ta có:
thức, phân biệt cho học sinh, góc kề là
đối với cạnh đang tính
4) Sai ; sửa như câu 2
hoặc n = m sinN
Trang 29G Hãy đọc nội dung ?1 (Đưa hình vẽ lên
bảng phụ)
G Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn
đường máy bay bay được trong 1,2
phút thì BH chính là độ cao máy bay
50 =
Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5Km
G
?
Cho học sinh đọc đề bài trong khung ở
đầu bài 4 (Vẽ hình minh họa)
Khoảng cách cần tính là cạnh nào của
tam giác ABC
*) Ví dụ 2
≈ 1,27(m)
? Cần đặt chân thang cách tường một
khoảng bằng bao nhiêu?
Vậy cần đặt thang cách chân tường một khoảng là 1,27 9(m)
c) Phân giác BD của B$
≈ 21 1,1918≈ 25,03 (cm)
Trang 30G Cho học sinh nhận xét Đánh giá kết
MỘT TAM GIÁC VUÔNG (TIẾP)
I Mục tiêu.
1.Về kiến thức: Hiểu thuật ngữ “Giải tam giác vuông là gì”?
2.Về kĩ năng: Vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông và thấy
được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
3.Về thái độ: Thấy đc ứng dụng to lớn của toán học trong thực tế cuộc sống, từ đó
yêu thích bộ môn hơn
Trang 31II Chuẩn bị của GV và HS.
1.CB của Giỏo viờn: Giỏo ỏn, bảng phụ, MTBT, thước kẻ, eke, thước đo độ, phiếu Ht
2 CB của Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập Bảng nhúm
Mỏy tớnh bỏ tỳi, thước kẻ, eke, thước đo độ
III Các ph ơng pháp Giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, cá nhân
IV Tiến trỡnh bài dạy.
b = aSinB = a.CosC b = c.tgB=c.cotgC
c = aSinC = a.CosB b = c.tgB=c.cotgC
mỗi hệ thức 2đ
Hs2: Bài tập 26 (SGK – Tr 88)
AB = AC.tgC = 86.tg34o≈ 86.0,6745 ≈ 104(m)
Hs theo dừi nhận xột , GVnx cho điểm
Hụm nay chỳng ta nghiờn cứu tiếp về một số hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng
3.Dạy bài mới.
G Trong một ta giỏc vuụng nếu cho
biết trước hai cạnh hoặc một cạnh
và một gúc ta cú thể tớnh được cỏc
cạnh và gúc cũn lại Bài toỏn đặt
ra như thế gọi là “Giải tam giỏc
vuụng”
2 ỏp dụng giải tam giỏc vuụng (23’)
?
H
Vậy để giải một tam giỏc vuụng
cần biết mấy yếu tố? Trong đú số
cạnh như thế nào?
Để giải một tam giỏc vuụng cần
biết hai yếu tố Trong đú phải cú ớt
Trang 32Hãy giải tam giác vuông OPQ?
Đứng tại chỗ trình bày theo HD
của Gv
µQ = 900 – $P = 900 – 360 = 540
OP = PQsinQ = 7.sin540≈ 5,663
OQ = PQsinP = 7.sin360≈ 4,114
theo cosin của góc P và góc Q?
¿3:
OP = PQ.cosP = 7.cos360≈ 5,663
OQ = PQ cosQ = 7.cos540≈ 4,114G
H
Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 5
Treo hình vẽ và nội dung bài tập
Trang 33vuông hãy cho biết cách tìm.
+ Nếu biết hai cạnh thì tìm một tỉ
số lượng giác của góc, từ đó tìm
A
b
c
Trang 34- Học bài và nắm trắc cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng.
- Tiếp tục rốn luyện kỹ năng giải tam giỏc vuụng
II Chuẩn bị của GV và HS.
1) CB của Giỏo viờn: Giỏo ỏn, thước kẻ, bảng phụ
2) CB của HS Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập
III Các phơng pháp: vấn đáp, hoạt động nhóm, cá nhân
IV.Tiến trỡnh bài day
H2: a) Thế nào là giải tam giỏc vuụng?
b) Giải tam giỏc vuụng ABC vuụng tại A, biết rằng b = 10cm, àC 30= o
2) Đỏp ỏn:
H1: a) Trong một tam giỏc vuụng mỗi cạnh gúc vuụng bằng:
- Cạnh huyền nhõn sin gúc đối hoặc nhõn với cos gúc kề 2đ
- Cạnh gúc vuụng kia nhõn với tang gúc đối hoặc nhõn với cụtang gúc kề 2đ
b) Bài tập 28:
⇒α≈ 60015’ 3đ
Trang 35H2: a) Giải tam giác vuông là: Trong một tam giác vuông, nếu cho biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn thì ta sẽ tìm được tất cả cạnh và góc còn lại 3đ
HS theo dõi, nhận xét, gv nhận xét cho điểm
ở những tiết trước ta đã đi xây dựng được một số hệ thức về cạnh và góc trong tamgiác vuông Vậy vận dụng các hệ thức đó để giải bài tập như thế nào?
Ta nghiên cứu bài hôm nay
3 Dạy bài mới ( Tổ chức luyện tập 30’)
G Gọi học sinh lên bảng vẽ hình
G Trong bài này ABC là tam giác
thường ta mới biết 2 góc nhọn và độ
dài BC muốn tính đường cao AN ta
phải tính được đoạn AB (Hoặc AC)
muốn làm được điều đó ta phải tạo ra
tam giác vuông có chứa AB (hoặc
AC) là cạnh huyền
?
H
Theo em ta làm như thế nào?
Từ B kẻ đường vuông góc với AC
Trang 36Trong tam giác vuông ANC
tính được góc ADC ta phải tạo ra một
tam giác vuông có góc nhọn ADC
Theo em ta phải làm như thế nào?
Cho các nhóm hoạt động khoảng 4’
sau đó đại diện nhóm lên trình bày bài
a) AB = ?Xét ∆ABC có
AB = ACsin54o=8.Sin54o≈ 6,472 (cm)b) ·ADC ?=
từ A kẻ AH ⊥ CD xét tam giác vuông ACH
AH = AC.sinC = 8.sin74o≈ 7,69 (cm)Xét tam giác vuông AHD có
G Đôi với bài toán hình học để giải được
thường người ta kẻ thêm các đường
phụ vào hình vẽ Ví dụ bài này ta cần
kẻ thêm đường vuông góc để đưa về
giải tam giác vuông
G Cho học sinh làm bài 32:
Bài 32 (SGK – Tr89)
hình?
? Chiều rộng của khúc sông biểu thị
bằng đoạn nào? (AB)
đổi 5’ = 1/12 (h)
Trang 37Thuyền đi trong 5’ được bao nhiờu m? 1 1
? Phỏt biểu đlớ về gúc và cạnh trong tam giỏc vuụng
? để giải 1 tam giỏc vuụng cần biết số cạnh gúc vuụng ntn?
1.CB của Giỏo viờn: Giỏo ỏn, thước kẻ, bảng phụ
2.CB của Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập, bảng nhúm
III Các phơng pháp.Vấn đáp, hoạt động cá nhân, nhóm
IV.Tiến trỡnh bài day
1 ổn định lớp:
Trang 382 Kiểm tra bài cũ Kiểm tra 15 phút
A Trắc nghiệm:(4đ)Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc khẳng định đúng
Cõu 1 Cho ∆ABC Tớnh àC biết BC=5, AC=3
Câu 4.Cho hình vẽ: Độ dài cạnh b là:
A asin α B.csin α C acos α D acotgα b a
B Tự luận: 6đ)Giải tam giác ABC vuông tại A, biết rằng BC = 20cm, Cà = 55 0 Trong tiết trước chỳng ta đó làm một số bài tập, trong tiết hụm nay chỳng ta tiếp tục vận dụng cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong một tam giỏc để giải một số bài tập
3 Day bài mới ( Tổ chức luyện tập 34’)
Trang 39H
G
Cho học sinh lên bảng thực hiện bài 27
4 hs lên bảng thực hiện, hs còn lại làm
tại chỗ, nhận xét bài làm của bạn
b) µB 90= o− =C 90µ o −45o =45o
b = c = 10(cm) ⇒
a 10 2= ≈ 14,142c) µC 90= o − =B 90µ o −35o =55o
?
H
Một em hãy lên bảng trình bày lời giải?
Lên bảng trình bày, hs còn lại làm tại
Trang 40Hóy giải tam giỏc vuụng ABC?
1 hs lờn thực hiện, hs cũn lại làm tại chỗ,
Trong bài tập trờn hóy tớnh AC và AB
theo cosin của gúc B và gúc C ?
Hai hs lờn bảng thực hiện
AC = BC.cos54o≈ 7.0,5878 = 4,114
AB = BC.cos36o≈ 7.0,8090 = 5,663
4.Củng cố: (3’)
? Phỏt biểu đinh lý về cạnh và gúc trong tam giỏc
? Để giải 1 tam giỏc vuụng cần biết số cạnh và số gúc trong tam giỏc vuụng đú ntn?
Hs lần lựơt trả lời cỏc cõu hỏi trờn
5 Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- ễn lại cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I Mục tiờu.
1.Về kiến thức: Biết xỏc định chiều cao của một vật thể mà khụng cần lờn điểm cao
nhất của nú
2.Về kĩ năng: Rốn luyện kĩ năng đo đạc trong thức tế.
3.Về thỏi độ: Cú ý thức, tự giỏc trong hoạt động tập thể.
Thấy đc toỏn học cú ứng dụng to lớn trong thực tiễn
II Chuẩn bị của GV và HS.
1 CB của Giỏo viờn: Giỏc kế, thước cuộn, mỏy tớnh bỏ tỳi
2 CB của Học sinh: ễn lại kiến thức cũ, mẫu bỏo cỏo thực hành
III Các phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm
IV Tiến trỡnh bài dạy