5 5y x HS và GV nhận xét, cho điểm hai HS GV: Ngoài các cách giải hệ phương trình đã biết, trong tiết học nàycác em sẽ nghiên cứu thêm một cách khác giải hệ phương trình, đó làphương phá
Trang 1- Học sinh có ý thức nghiêm túc.
B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn quy tắccộng đại số, lời giải mẫu, tóm tắt cách giải hệ phương trìnhbằng phương pháp cộng đại số
- HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ
D CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
I Ổn định tổ chức :
II Bài cũ : 7 phút
Hai HS đồng thời lên bảng
- HS 1:- Nêu cách giải hệ phương
5
y y
y x
5
y
y x
5 5 2
1 5
x y
⇔⇔
⇔⇔
⇔⇔
Trang 25 5
y x
HS và GV nhận xét, cho điểm hai
HS
GV: Ngoài các cách giải hệ phương trình đã biết, trong tiết học nàycác em sẽ nghiên cứu thêm một cách khác giải hệ phương trình, đó làphương pháp cộng đại số
III Bài mới :
Hoạt động 1:
QUY TẮC CỘNG ĐẠI SỐ (10 phút)
bằng phương pháp cộng đại số(SGK)
y x
y x
GV yêu cầu HS cộng từng vế hai
phương trình của (I) để được
nhất, hoặc thay thế cho phương
= +
1
2
x
y x
GV: Cho HS làm ?1
Áp dụng quy tắc cộng hai dại số
để biến đổi hệ (I), nhưng ở bước
1 hãy trừ từng vế hai phương
trình của hệ (I) và viết ra các hệ
phương trình mới thu được
(2x -y) -(x +y) =1 -2hay x-2y =-1
(I) Xét hệ phương trình (I)
= +
y x
= +
y x
1
2
y x
y x
Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Hµ - Tríng THCS NguyÔn HuÖ
136
Trang 3GV: Sau đây ta sẽ tìm cách sử
dụng quy tắc cộng đại số để
y x
- Em có nhận xét gì về các hệ
- Vậy làm thế nào để mất ẩn y,
phương trình chỉ còn ẩn x3x = 9
- Áp dụng quy tắc cộng đại số ta
9 2
2
y x
y x
GV: Em hãy nêu nhận xét về các
hệ số của x trong hai phương trình
của hệ (III)
Các hệ số của x bằng nhau
của hệ được 5y = 5GV: Áp dụng quy tắc cộng đại
số, giải hệ (III) bằng cách trừ
= +
=
⇔
9 2 2
5 5
y x y
Trang 4GV gọi một Hs lên bảng trình bày.
= +
=
⇔
9 2 2
1
x y
Vậy hệ phương trình đã cho có
2 7
2 Trường hợp thứ hai(Các hệ số của cùng một ẩntrong hai phương trình không bằngnhau và không đối nhau)
Ví dụ 4: xét hệ phương trình
=
=
)2 (3 3 2
)1(
7 2
3
y x
y x
GV: Ta sẽ tìm cách biến đổi để
đưa hệ IV) về trường hợp thứ
nhất
Em hãy biến đổi hệ (IV) sao cho
các phương trình mới có các hệ
số của ẩn x bằng nhau
Nhân hai vế của phương trình (1)với 2 và của (2) với ra ta được
14 4
6
y x
y x
=
−
⇔
3 3 2
5 5
y x y
GV cho HS làm ?5 bàng cách hoạt
khác nhauYêu cầu mỗi dãy tìm một cách
khác để đưa hệ phương trình (IV)
14 4 6
y x
y x
Sau 5 phút đại diện các nhóm
=
−
⇔
3 3 2
5
5
y x
Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Hµ - Tríng THCS NguyÔn HuÖ
138
Trang 5+
⇔
3 6 4
21 6
9
y x
y x
15
5
y x
21 6 9
y x
y x
= +
=
⇔
7 2 3
15
5
y x
GV: Qua các ví dụ và Bt trên, ta
tóm tắt cách giải hệ phương trình
bằng phương pháp cộng đại số
như sau:
GV đưa lên màn hình máy chiếu
vào bảng phụ tóm tắt đó, yêu
cầu HS đọc
"Tóm tắt cách giải hệ phươngtrình bằng phương pháp cộng đạisố"
IV CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP (8 phút)
3
3
y x
y x
= +
=
⇔
3 3
10
5
y x x
= +
=
⇔
3 6
=
+
4 2
6 3
4
y x
y x
6 3
4
y x
y x
= +
−=
−
⇔
4 2
6
2
y x
=
⇔
4 6
3
y x
Trang 6Hệ phương trình có nghiệm duynhất (x; y) = (3, -2)
5,
1
3 5,.
3 5 3,
0
y x
y x
15 5, 2 5,
y x
y x
5, 13 5,
4
y x
- Nắm vững cách giải hệ phương trình bằng phương pháp
cộng đại số và phương pháp thế
- Làm BT 20 (b,d); 21, 22 (SGK)
- Bài 16,17 tr 16 SGK giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
- Tiết sau luyện tập
Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Hµ - Tríng THCS NguyÔn HuÖ
140
Trang 7- Rèn kĩ năng giải hệ phương trình bằng các phương pháp.
B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV :Hệ thông bài tập, máy chiếu
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, giấy trong
D CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
I Ổn định tổ chức :
II Bài cũ : 10 phút.
Hai HS đồng thời lên bảng
GV nêu yêu cầu kiểm tra
3x - y = 55x + 2y = 23 6x - 2y = 10 11x = 33 5x + 2y = 23 3x - y = 5
GV nhấn mạnh: hai phương pháp
này tuy cách làm khác nhau, nhưng
cùng nhằm mục ddicjsh là quy về
giải phương trình 1 ẩn Từ đó tìm
ra nghiệm của hệ phương trình
Nghiệm của hệ phương trình:(x ; y) = (3 ; 4)
−
7 3 6
4 2
5
y x
−
⇔
14 6 12
12 6
15
y x
y x
2
3
y x x
2 6 3 2
2
y x
⇔⇔
⇔⇔
⇔⇔
Trang 8y x
HS và GV cho điểm, nhận xét
III Bài mới :
Hoạt động 1:
LUYỆN TẬP (32 phút)
GV tiếp tục gọi 2 HS lên bảng làm
thếHS1: Bài 22 (b)
= +
11 3
2
y x
y x
= +
22 6 4
y x
y x
= +
27
y x
oy ox
Phương trình 0x + 0y =27 vô
nghiệmHS2: làm BT 22c
10 2 3
y x
y x
10 2
3
y x
y x
0 0
0
y x
y x
3
x y
R x
HS và GV nhận xét và cho điểm HS Vậy hệ phương trình vô số
nghiệmGV: Qua bài tập mà hai bạn vừa
làm, các em cần ghi nhớ khi giải
một hệ phương trình trong đó các
hệ số của cả hai ẩn đều bằng
0, nghĩa là phương trình có dạng
Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Hµ - Tríng THCS NguyÔn HuÖ
142
nhân với 2
Trang 9nếu m ≠ 0 và vô số nghiệm nếu
m=0
HS làm bài 23 SGKGiải hệ phương trình
+ +
=
− + +
3 )2 1(
)2 1(
5 )2 1(
)2 1(
y x
y x
GV: Em có nhận xét gì về các hệ
số của ẩn x trong hệ phương
trình trên?
Khi đó em biến đổi hệ như thế
nào?
Các hệ số của ẩn x bằng nhau
Khi đó em trừ từng vế hai phươngtrình
GV yêu cầu 1 HS lên bảng giải hệ
+ +
=
− + +
3 )2 1(
)2 1(
5 ) 2 1(
)2 1(
y x
y x
y=
-2 2
3
1 3
2 1
2 1 ( 2
) 1 2 ( 2 8 (
− +
−
2
6 2
7 −Nghiệm của hệ phương trình là:(x ; y) = (
2
6 2
7 − ;
2
2 )Bài 24 Tr 19 SGK
=
− +
+
5 ) (2 ) (
4 ) (3 )
(2
y x y x
y x y x
=
− +
+
⇔
5 2 2
4 3 3 2 2
y x y x
y x y x
4
5
y x
y x
1
2
y x x
(1) (2)
Trang 10GV yêu cầu HS làm trên giấy trong,
sau đó 3 phút chiếu kết quả trên
màn hình máy chiếu.(hoặc bảng
y x
Vậy nghiệm của hệ phương trìnhlà:
(x ; y) =
(-2
13
; 2
GV; Ngoài cách giải trên các em còn
có thể giải bằng cách sau:
= +
=
+
5 2
4 3
2
v u
v u
GV giới thiệu HS cách đặt ẩn phụ
4 3 2
v u
v u
Đặt x + y =u và x - y = v Ta có hệ
phương trình ẩn u và v Hãy đọc
−=
−
⇔
5 2
6
v u
y x
y x
y x
GV goi HS giải tiếp hệ phương
2
13
; 2
Nửa lớp làm theo cách nhân phá
Nửa lớp làm theo phương pháp
−
⇔
3 ) 1(
2 )2 (3
2 ) 1(
3 )2
(2
y x
y x
−
⇔
3 2 2 6 3
2 3 3 4 2
y x
y x
1 3
2
y x
y x
Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Hµ - Tríng THCS NguyÔn HuÖ
144
nhân hai vế với -2)
nhân với 2 nhân với 3
Trang 113 9
6
y x
13
13
y x y
GV kiểm tra hoạt động của các
2 3
2
v u
v u
= +
6 9 6
v u
0 13
v u v
−=
−
0 1
Sau khoảng 5 phút, yêu cầu đại
- HS và GV nhận xét, cho điểm
GV đưa đề bài lên màn hình (hoặc
−
0 10 4
0 1 5
3
n m
n m
GV: Gợi ý: Một đa thức bằng đa
thức 0 khi và chỉ khi tất cả các
hệ số của nó b ằng 0 Vậy em
làm bài trên như thế nào ?
GV yêu cầu HS làm bài đọc kết
- Xác định a và b để đồ thị của hàm số y = axî +b đi qua hai
điểm A và B với A(2 ; -2) và B(-1 ; 3)
nhân với 3 nhân với -2
Trang 13- Rèn kĩ năng giải hệ phương trình , kĩ năng tính toán.
B PHƯƠNG PHÁP :
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV :Hệ thông bài tập, máy chiếu hoặc bảng phụ
- HS : Bút dạ, giấy trong
D CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
I Ổn định tổ chức :
II Bài cũ : 10 phút.
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Xác định a và b để đồ thị hàm số
-a + b =3(HS có thể giải bằng phương pháp
b a
b a
= +
b a
b a
=
−
5 4 3
1 1 1
y x
y x
=
−
5 4 3
1
v u
v u
nhân với 4
Trang 14
= +
=
=
⇔
5 4 3
4 4
4
v u
v u
v u
9 1
y x
III Bài mới :
Hoạt động 1:
LUYỆN TẬP (23 phút)
Bài 27 (b) Tr 20 SGKGiải hệ phương trình bằng cáchđặt ẩn số phụ
3 2 2
2 1
1 2
1
y x
y x
2
v u
v u
6 3
3
v u
7 2 1
y x
Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Hµ - Tríng THCS NguyÔn HuÖ
148
nhân với 3
TMĐK
TMĐK
Trang 155 2
y x
Bài 27 9b) Tr 8 SBTGiải hệ phương trình
−
= +
−
⇔
x y
x
x y
x
3 )1 2(
5 )2 7(
3
)3 2(
)1 (5
GV; Em làm như thế nào để giải BT
x x y
x
3 5 10 6 21
9 12 4 5 5
14 5 12
y x
y x
28 10 24
y x
y x
39 0
0
y x
y x
GV: Cũng có thể thấy ngay hệ vô
Vì phương trình 0x +0y =39 vônghiệm nên hệ phương trình đã cho
vô nghiệmBài 19 Tr 16 SGKBiết rằng đa thức P(x) chia hết cho
đa thức x - a khi và chỉ khi P(a) = 0
Hãy tìm m và n sao cho đa thức sau
đồng thời chia hết cho x +1 và x-3
GvV hỏi: Đa thức P(x) chia hết cho x
0 )1
(
P P
(3n-5)(-1)-4nP(-1) = -m +m -2 +3n -5 -4n
P (-1) = -n -7 P (-1) = -n -7
P (3) = 27m +9m -18 -9n +15-4n
P (3) = 36m- 13n -3
Trang 167
n m
7
m n
Bài 31 Tr 9 SBT
GV đưa đề bài lên màn hình, bảng
phụ và hỏi
Để nghiệm của hệ phương trình
đã cho cũng là nghiệm của phương
trình 3mx -5y =2m =1 trước tiên em
phải làm gì?
GV yêu cầu HS giải hệ phương trình
và đưa bài làm của em làm nhanh
nhất lên màn hình máy chiếu
x
y x y
x
2 3
3 3
5
) (2 4
2 3
1
là (x ; y) = ( 11; 6)GV; Vậy để ( x; y) = (11; 6) cũng là
Vậy với m = 1 thì nghiệm của hệphương trình cũng là nghiệm củaphương trình 3mx - 5y = 2m +1
Bài 32 Tr 9 SBT
(d) y= 92m-5)x - 5m đi qua giao điểmcủa hai đường thẳng
) (7 3 2
2
1
d y x
d y x
Vì đường thẳng (d) đi qua giao điểm
thay giá trị của x và y vào phươngtrình đường thẳng (d) đề tìm mGV: Đến đây bài toán trở về giống
BT 31 SBT
GV đưa bài giải lên màn hình hoặc
bảng phụ để HS tham khảo
Trang 177 3
2
y x
y x
21 9 6
y x
y x
5 5
y x y
trình có thể có một nghiệm duy
nhất, có thể vô nghiệm, có thể
có vô số nghiệm Sau đây sẽ kiểm
tra nhanh 10 phút để đánh giá việc
tiếp thu kiến thức của các em
Hoạt động 2:
KIỂM TRA (10 PHÚT)
Câu 2 (7 điểm)
Giải hệ phương trình sau:
Trang 182 2 3 1
y x
y x
IV Củng cố: Nắm các dạng bài tập đã luyện.
Trang 19- Học sinh tập trung nghe giảng.
B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề.
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV :Bảng phụ hoặc giấy trong ghi sẵn các bước giải toánbằng cách lập phương trình, câu hỏi, đề bài
- HS : Bút dạ, bảng nhóm
D CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
I Ổn định tổ chức :
II Bài cũ : Kiểm tra kiến thức cũ (5 phút.)
GV: ở lớp 8 các em đã giải toán
bằng cách lập phương trình Em
hãy nhắc lại các bước giải?
Giải toán bằng cách lập phươngtrình có 3 bước
- Lập phương trình biểu thị mốiquan hệ giữa các đại lượng.Bước 2: Giải phương trình
Sau đó, GV đưa "Tóm tắt các bước
giải toán bằng cách lập phương
trình" lên màn hình để HS ghi nhớ
Bước 3: Trả lời: Kiểm tra xemtrong các nghiệm của phươngtrình, nghiệm nào thoã mãn điềukiện của ẩn, nghiệm nào khôngrồi kết luận
GV: Em hãy nhắc lại một số
viết số, toán làm chung làmriêng
GV: Trong tiết học hôm nay chúng
ta sẽ tìm hiểu về giải toán bằng
cách lập hệ phương trình
III Bài mới :
Hoạt động 1:
GIẢI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH (23 phút)
GV: Để giải bài toán bằng cách
lập hệ phương trình chúng ta cũng
làm tương tự như giải toán bằng
cách lập phương trình nhưng khác
Trang 20Bước 3: Cũng đối chiếu điều
kiện rồi kết luận
GV đưa VD1 Trang 20 SGK lên màn
hình hoặc bảng phụ
GV: Ví dụ trên thuộc dạng toán
-Hãy nhắc lại cách viết một số
tự nhiên dưới dạng tổng các luỹ
thừa của 10
- Bài toán có những đại lượng
chữ số hàng đơn vị
Giải:
- Ta nên chọn ngay hai đại lượng
chưa biết đó làm ẩn
Hãy chọn ẩn số và nêu điều kiện
Tại sao cả x và y đều phải khác 0 ?
Vì theo giả thiết khi viết hai chữ
số ấy theo tứ tự ngược lại ta
vẫn được một số có hai chữ số
Chứng tỏ cả x và y đều khác 0
- Khi viết hai chữ số theo thứ tự
ngược lại ta được số nào?
x y
y x
Sau đó GV yêu cầu HS giải hệ
y z
chính là đã giải toán bằng cách
Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Hµ - Tríng THCS NguyÔn HuÖ
154
Trang 21lập hệ phương trình.
GV yêu cầu HS nhắc lại tóm tắt 3
bước của giải bài bằng cách lập
hệ phương trình
Các bước giải bài toàn bằngcách lập hệ phương trình là:
+ Lập hệ phương trình trong đóchọn 2 ẩn số
+ Giải hệ phương trình+ Đối chiếu điều kiện rồi kếtluận
(đề bài đưa lên bảng)
GV vẽ sơ đồ bài toán
GV: Khi hai xe gặp nhau, thời gian xe
5
9 giờTương tự thời gian xe tải đi là mấy
9 = 5
14 giờ(Vì xe tải khởi hành trước xekhách 1 giờ)
Giải:
Em hãy chọn hai ẩn và đặt điều
9km/h, y > 0)Sau đó GV cho HS hoạt động nhóm
thực hiện ? 3, ?4 và ?5
GV đưa yêu cầu đó lên màn hình
máy chiếu hoặc bảng phụ
Sau thời gian hoạt động nhóm
khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại
diện một nhóm trình bày
Kết quả hoạt động nhóm
?3: Vì mỗi giờ xe khách đi nhanhhơn xe tải 13km nên ta có phươngtrình :
Quãng đường xe khách đi đượclà
?5: Giải hệ phương trình
Trang 22= +
−
189 5
9 5 14
13
y x
y x
= +
= +
−
⇔
945 9 14
13
y x
y x
Vậy vận tốc xe tải là 36km/h vàvận tốc xe khách là 49km/h
GV kiểm tra thêm bài làm của một
vài nhóm và nhận xét
Hoạt động 2:
LUYỆN TẬP, CỦNG CỐ (15 phút)
Bài 28 SGK tr 22Đề bài đưa lên bảng
- GV: Hãy nhắc lại công thức liên
hệ giữa số bị chia, số chia,
thương và số dư
Só bị chia = số chia x thương +số dư
GV yêu cầu HS làm BT và gọi một
HS lên bảng trình bày đến khi lập
x = 2y + 124 (2)Từ (1) và (2) ta có hệ phươngtrình
1006
y x
y x
GV gọi 1 HS khác giải hệ phương
712
y
TMDK x
Vậy số lớn hơn là 712 số nhỏ là 294Bài 30 Tr 22 SGKĐề bài đưa lên bảng
GV yêu cầu HS phân tích bài toán
vào bảng tóm tắt sau và lập hệ
Trang 23)2 (
35
y x
y x
Yêu cầu HS giải và trả lời
(Bước vào giải hệ phương trình và
Thay y = 8 vào phương trình (1) tacó:
x = 35 (8 + 2)
x = 35 (TMĐK)Vậy quãng đường AB là 350 kmvà thời điểm xuất phát của ô tô Alà:
Trang 24B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề.
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV :Bảng phụ (hoặc giấy trong) ghi sẵn đề bài, các bảng kẻsẵn, phấn mầu
- HS : Bút dạ, bảng nhóm
D CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
I Ổn định tổ chức :
II Bài cũ : (10 phút.)
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
Theo đề bài ta có hệ phươngtrình
59
x y
y x
= +
59
y x
y x
= +
116 2 2
y x
y x
= +
=
⇔
59
125 5
y x y
Theo đề bài ta có phương trình:
x -7 =5 (y - 7) +4Hay x - 5y = -24 (2)Giải ra tìm được ( x; y) = ( 36; 12)(TMĐK)
Vậy năm nay mẹ 36 tuổi, con 12tuổi
Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Hµ - Tríng THCS NguyÔn HuÖ
158
Trang 25HS và GV nhận xét và cho điểm hai
học sinh
III Bài mới :
Giải toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp)
GV yêu cầu HS nhận dạng bài
GV nhấn mạnh lại nội dung đề
bài và hỏi HS
- Bài toán này có những đại
năng suất làm 1 ngày của hai độivà riêng từng đội
- Cùng một khối lượng công việc,
giữa thời gian hoàn thành và năng
suất và hai đại lượng có quan hệ
như thế nào?
- Cùng một khối lượng côngviệc, thời gian hoàn thành vànăng suất là hai đại lượng tỷ lệnghịch
- GV đưa bảng phân tích và yêu cầu
HS nêu cách điền
cv y
Giải:
Theo bảng phân tích đại lượng,
hãy trình bày bài toán Đầu tiên
hãy chọn ẩn và nêu điều kiện
GV giải thích: hai đội làm chung
hoàn thành công việc trong 24 ngày,
vậy mỗi đội làm riêng để HTCV
phải nhiều hơn 24 ngày
Trong 1 ngày, đội A làm được)
(
1
cv x
Trong 1 ngày, đội B làm được
) (
3 1
y
Hai đội làm chung trong 24 ngàythì HTCV, vậy 1 ngày hai đội làmđược
24 1 công việc, vậy ta có
Trang 26phương trình:
) 2 ( 24
1 1 1
= +
y x
Từ (1) và (2) ta có hệ phươngtrình:
=
24
1 1 1
1 2
3 1
y x
HS trình bày miệng xong, GV đưa
bài giải lên màn hình để HS ghi
=
24 1 2 3
v u
v u
2
3 vào u +v =
24 1
40
1 (TMĐK)v=
60
1 (TMĐK)Vậy
40
1 1
=
60
1 1
GV kiểm tra bài làm của một số
=
24
1 1 1
1 2
3 1
y x
=
−
24
1 1 1
0 2
3 1
y x
y x
HS hoạt động theo nhóm
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Gi¸o viªn : NguyÔn ThÞ Hµ - Tríng THCS NguyÔn HuÖ
160
1 2