- Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số.. Chuẩn bị: - Bảng phụ ghi tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
Trang 1Tiết :37 Ngày soạn :
Ngày dạy :
Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
A Mục tiêu :
- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hẹ phơng trình bằng quy tắc cộng đại số
- Học sinh cần nắm vững cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp
cộng đại số Kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
-HS Nắm chắc cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Giải các bài tập trong sgk - 15 , 16
C.Các hoạt động dạy học
I/Tổ chức :
II/Kiểm tra bài cũ :
Nêu quy tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Giải bài tập 13 ( a , b ) - 2 HS lên bảng làm bài
III/Bài mới :
1,Quy tắc cộng đại số
- GV đặt vấn đề nh sgk sau đó gọi HS nêu
quy tắc cộng đại số
Quy tắc cộng đại số gồm những bớc nh
thế nào ?
- GV lấy ví dụ hớng dẫn và giải mẫu hệ
phơng trình bằng quy tắc cộng đại số , HS
theo dõi và ghi nhớ cách làm
- Để giải hệ phơng trình bằng quy tắc
cộng đại số ta làm theo các bớc nh thế nào
? biến đổi nh thế nào ?
- GV hớng dẫn từng bớc sau đó HS áp
dụng thực hiện ? 1 ( sgk )
Quy tắc ( sgk - 16 )
Ví dụ 1 ( sgk ) Xét hệ phơng trình :
2
x y
x y
Giải : Bớc 1 : Cộng 2 vế hai phơng trình của hệ (I) ta đợc : ( 2x - y ) + ( x + y ) = 1 + 2 3x = 3
Bớc 2 : dùng phơng trình đó thay thế cho phơng trình thứ nhất ta đợc hệ : 3 3
2
x
x y
(I’) hoặc thay thế cho phơng trình
thứ hai ta đợc hệ : 3 3
x
x y
(I”)
Đến đây giải (I’) hoặc (I”) ta đợc nghiệm của hệ là ( x , y ) = ( 1 ; 1 )
? 1 ( sgk ) (I) 2 1 x - 2y = - 1
x y
2, áp dụng
- GV ra ví dụ sau đó hớng dẫn HS giải hệ
phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
cho từng trờng hợp
- GV gọi HS trả lời ? 2 ( sgk ) sau đó nêu
cách biến đổi
- Khi hệ số của cùng một ẩn đối nhau thì
ta biến đổi nh thế nào ? nếu hệ số của
cùng một ẩn bằng nhau thì làm thế nào ?
Cộng hay trừ ?
- GV hớng dẫn kỹ từng trờng hợp và cách
giải , làm mẫu cho HS
- Hãy cộng từng vế hai phơng trình của
hệ và đa ra hệ phơng trình mới tơng đơng
với hệ đã cho ?
- Vậy hệ có nghiệm nh thế nào ?
- GV ra tiếp ví dụ 3 sau đó cho HS thảo
1) Trờng hợp 1 : Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong hai phơng trình bằng nhau hoặc đối nhau )
Ví dụ 1 : Xét hệ phơng trình
6
x y
x y
? 2 ( sgk ) Các hệ số của y trong hai phơng trình của hệ II
đối nhau ta cộng từng vế hai phơng trình của hệ II , ta đ
ợc :
3x 9 x = 3 Do đó
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( x ; y) = ( 3 ; - 3)
Ví dụ 2 ( sgk ) Xét hệ phơng trình
Trang 2luận thực hiện ? 3 ( sgk ) để giải hệ phơng
trình trên
- Nhận xét hệ số của x và y trong hai
ph-ơng trình của hệ ?
- Để giải hệ ta dùng cách cộng hay trừ ?
Hãy làm theo chỉ dẫn của ? 3 để giải hệ
phơng trình ?
- GV gọi Hs lên bảng giải hệ phơng trình
các HS khác theo dõi và nhận xét GV
chốt lại cách giải hệ phơng trình bằng
ph-ơng pháp cộng đại số
Nếu hệ số của cùng một ẩn trong hai
ph-ơng trình của hệ không bằng nhau hoặc
đối nhau thì để giải hệ ta biến đổi nh thế
nào ?
- GV ra ví dụ 4 HD học sinh làm bài
- Hãy tìm cách biến đổi để đa hệ số của ẩn
x hoặc y ở trong hai phơng trình của hệ
bằng nhau hoặc đối nhau ?
- Gợi ý : Nhân phơng trình thứ nhất với 2
và nhân phơng trình thứ hai với 3
- Để giải tiếp hệ trên ta làm thế nào ? Hãy
thực hiện yêu cầu ? 4 để giải hệ phơng
trình trên ?
- Vậy hệ phơng trình có nghiệm là bao
nhiêu ?
- GV cho HS suy nghĩ tìm cách biến đổi
để hệ số của y trong hai phơng trình của
hệ bằng nhau ? 5 ( sgk )
- Nêu tóm tắt cách giải hệ phơng trình
bằng phơng pháp thế GV treo bảng phụ
cho HS ghi nhớ
?3( sgk) a) Hệ số của x trong hai phơng trình của hệ (III) bằng nhau
b) Trừ từng vế hai phơng trình của hệ (III) ta có : (III)
1
7
2
y
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất ( x ;
y ) = 7
;1 2
2) Trờng hợp 2 : Các hệ số của cùng một ẩn trong hai ph
ơng trình không bằng nhau và không đối nhau
Ví dụ 4 ( sgk ) Xét hệ phơng trình :
?4( sgk ) Trừ từng vế hai phơng trình của hệ ta đợc
Vậy hệ phơng trình có nghiệm duy nhất là ( x ; y ) = ( 3 ; - 1)
2x + 3y = 3 x 2 4 6 6
Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
đại số ( sgk )
IV Củng cố : Nêu lại quy tắc cộng đại số để giải hệ phơng trình
- Tóm tắt lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Giải bài tập 20 ( a , b) ( sgk - 19 ) - 2 HS lên bảng làm bài
V H ớng dẫn :
- Nắm chắc quy tắc cộng để giải hệ phơng trình Cách biến đổi trong cả hai trờng hợp
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải bài tập trong SGK - 19 : BT 20 ( c) ; BT 21 Tìm cách nhân để hệ số của x hoặc của y
bằng hoặc đối nhau
Tiết : 33 Ngày soạn :13/12/2008
Ngày dạy :
ÔN TậP HọC Kỳ i
A Mục tiêu :
-Củng cố lại cho HS các kiến thức đã học từ đầu năm
- Giải một số bài tập về căn bậc hai,các bài tập liên quan đến hàm số bậc nhất
B Chuẩn bị:
- Ôn tập lại các kiến thức của chơng I và phần hàm số bậc nhất
- Giải lại một số bài tập phần ôn tập chơng I và đồ thị hàm số bậc nhất
C,Các hoạt động dạy học
I.Tổ chức :
II.Kiểm tra bài cũ :
Trang 3- Viết công thức khai phơng một tích , một thơng quy tắc nhân , chia các căn bậc hai
- Viết công thức biến đổi đơn giản các thức bậc hai
III Ôn tập tại lớp
1,Ôn tập lý thuyết
- GV yêu cầu HS xem lại các công thức biến đổi căn thức ở
phần ôn tập chơng I SGK trang 39 sau đó tập hợp các kiến
thức đó
- GV cho HS ôn tập lại các kiến thức về hàm số bậc nhất
thông qua phần tóm tắt kiến thức trong phần ôn tập chơng II
I./ Các công thức biến đổi căn thức (sgk - 39 )
II./ Các kiến thức về hàm số bậc nhất ( sgk - 60 )
2, Bài tập luyện tập
- GV ra bài tập sau đó HS thảo luận tìm
cách giải
- Nêu cách làm bài toán trên ?
- HS nêu cách làm , GV chốt lại sau đó
cho HS làm bài Gọi 1 HS đại diện lên
bảng chữa bài
- Gợi ý : Sử dụng công thức biến đổi đơn
giản , đa thừa số ra ngoài dấu căn , khử
mẫu để rút gọn các biểu thức trên
- GV ra tiếp bài tập 75 ( sgk - 40 ) gọi
HS nêu cách làm
- Để chứng minh đẳng thức ta làm nh
thế nào ?
- Hãy tìm cách biến đổi VT VP và kết
luận
- HD : phân tích tử thức và mẫu thức
thành nhân tử , rút gọn , quy đồng sau đó
biến đổi biểu thức
- GV gọi HS chứng minh theo hớng dẫn
- Nêu cách biến đổi phần (d) Theo em
ta làm thế nào ? Tử và mẫu có thể rút
gọn đợc không ?
- HS làm bài sau đó lên bảng trình bày
- GV ra tiếp bài tập 35 ( SBT - 60 ) củng
cố cho HS các kiến thức về hàm số bậc
nhất
- Đồ thị hàm số bậc nhất đi qua 1 điểm
ta có toạ độ điểm đó thoả mãn điều
kiện gì ? vậy để giải bài toán trên ta làm
nh thế nào ?
- Tơng tự đối với phần (b) ta có cách giải
nh thế nào ? Hãy trình bày lời giải của
em ?
- Đờng thẳng cắt trục tung , trục hoành
thì toạ độ các điểm nh thế nào ? Hãy viết
toạ độ các điểm đó rồi thay vào (1) để
tìm m và n ?
- HS làm bài GV chữa và chốt cách làm
- Khi nào hai đờng thẳng cắt nhau , song
Bài tập 71 ( sgk - 40 ) Rút gọn các biểu thức a) 8 3 2 10 2 52 2 3 2 10 2 5
= 2 10 2 5 2 20 5 2 2 5 5
= 5 2
0, 2 10 3 2 3 5 0, 2 10 3 2 3 5
= 0, 2.10 3 2 5 3 2 3 2 5 2 3 2 5
Bài tập 75 ( sgk - 40 )
( 2 1) ( 3 1)
Vậy VT = VP ( đcpcm)
a
với a 0 và a 1
Bài tập 35 ( SBT - 62 ) Cho đờng thẳng y = ( m - 2)x + n ( m 2 ) (1) (d) a) Vì đờng thẳng (d) đi qua điểm A ( -1 ; 2 ) thay toạ
độ của điểm A vào (1) ta có : (1) 2 = ( m - 2).(-1) + n - m + n = 0 m = n ( 2) Vì đờng thẳng (d) đi qua điểm B ( 3 ; - 4) thay toạ độ
điểm B vào (1) ta có : (1) - 4 = ( m - 2) 3 + n 3m + n = 2 (3) Thay (2) vào (3) ta có : (3) 3m + m = 2 m = 0,5 Vậy với m = n = 0,5 thì (d) đi qua A và B có toạ độ nh trên
b) Đờng thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
1 2 với x = 0 ; y = 1 2 thay vào (1) ta có : (1) 1 2 ( m 2).0 n n 1 2
Vì đờng thẳng (d) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là
2 2 với x = 2 2 ; y = 0 thay vào (1) ta có : (1) 0 = (m 2).(2 2)n
Trang 4son với nhau Hãy viết các hệ thức liên
hệ trong từng trờng hợp
- Vận dụng các hệ thức đó vào giải bài
toán trên
- GV cho HS lên bảng làm bài Các HS
khác nhận xét và nêu lại cách làm bài
- Khi nào hai đờng thẳng trùng nhau
Viết điều kiện rồi áp dụng vào làm bài
- HS làm bài GV nhận xét
m 2 (2 2) 1 2 0 (2 2)m 3 3 2
m = 3
2 Vậy với m =
3
c) Để đờng thẳng (d) cắt đờng thẳng - 2y + x - 3 = 0 hay
2x 2 ta phải có : ( m - 2 )
1
2 m
5 2 Vậy với m 5
2 m ; n R thì (d) cắt đờng thẳng … d) Để đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng
ta phải có : ( m - 2 ) = 3 1
;
2 n 2
;
2 n 2 thì (d) song song với 3x + 2y = 1
e) Để đờng thẳng (d) trùng với đờng thẳng y - 2x + 3 = 0 hay y = 2x - 3 ta phải có :
( m - 2) = 2 và n = - 3 m = 4 và n = - 3 Vậy với m = 4 và n = - 3 thì (d) trùng với đờng thẳng
IV Củng cố :
- Nêu lại các phép biến đổi đơn giản các căn thức bậc hai Điều kiện tồn tại căn thức
- Giải bài tập 100 ( SBT - 19 ) (a ) ; (c) - 2 HS lên bảng làm bài
- Khi nào hai đờng thẳng song song với nhau , cắt nhau Viết các hệ thức liên hệ
V
H ớng dẫn :
- Ôn tập kỹ lại các kiến thức đã học , nắm chắc các công thức biến đổi căn thức bậc hai
- Nắm chắc các khái niệm về hàm số bậc nhất , cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất , điều kiện hai
đờng thẳng song song , cắt nhau Xem lại các bài đã chữa , giải các bài tập còn lại phần ôn tập chơng I và II trong SGK ,