Giới thiệu bài: 1 phút Phơng trình bạc hai một ẩn có dạng ntn, cách giải ra sao?. Quan sát bài làm trên bảng Nhận xét.. Quan sát bài làm trên bảng Nhận xét... Giới thiệu bài: 1 phút Giải
Trang 1Tiết 51 : Phơng trình bậc hai một ẩn.
A Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, cách giải phơng trình bậc hai một ẩn: dạng tổng quát, dạng đặc biệt ( các phơng trình bậc hai khuyết)
- Rèn kỹ năng giải phơng trình
- Thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai một ẩn
- Giáo dục học sinh ý thức tích cực học tập
B Trọng tâm
Giải phơng trình bậc hai
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Đọc sgk, tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ (không)
2 Giới thiệu bài:( 1 phút) Phơng trình bạc hai một ẩn có dạng ntn, cách giải ra sao?
3 Bài mới:(32 phút).
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
7’
5’
20’
HĐ1.Bài mở đầu
-Cho hs tìm hiểu đề bài
-Gọi bề rộng mặt đờng là
x m ĐK?
-Chiều dài của phần đát
còn lại?
-Chiều rộng của phần đất
còn lại?
-Diện tích của phần đất
còn lại là bao nhiêu?
lập pt bài toán?
Biến đổi đơn giản pt trên?
HĐ2 Định nghĩa:
Từ pt, GV hình thành ĐN
pt bậc hai một ẩn
+Nếu b = 0, ta có pt dạng
ax2 + c = 0 gọi là pt bậc
hai khuyết b
+Nếu c = 0, ta có pt dạng
ax2 + bx = 0 gọi là pt bậc
hai khuyết b
-Đa ra ?1, cho hs trả lời
-Cho hs lấy vd
-GV nhận xét, bổ sung nếu
cần
HĐ3 Một số ví dụ về
giải pt bậc hai.
-Dạng pt?
-Gọi 1 hs nêu hớng làm
-Nhận xét?
-Gọi 1 hs đứng tại chỗ giải
pt
-Theo dõi nd bài toán
-ĐK 0 < 2x < 24
-là 32 – 2x m
- là 24 – 2x m
- là (32 - 2x)(24 - 2x) (32 - 2x)(24 - 2x) = 560
x2 - 28x + 52 = 0
-Hình thành kn pt bậc hai một ẩn
-Nắm khái niệm pt bậc hai một ẩn và các pt khuyết
-Quan sát ?1 và trả lời
-Lấy VD
-Nhận xét
- là pt bậc hai khuyết c
-1 hs đứng tại chỗ nêu h-ớng làm
-1 hs giải pt
-Nhận xét
1.Bài mở đầu.
* Bài toán:
x2 - 28x + 52 = 0
là pt bậc hai một ẩn
2 Định nghĩa:
Dạng ax2 + bx + c = 0 trong đó a,
b, c là các số thực và a 0
VD: x2 + 50x - 1500 = 0; -2x2 -5x = 0 ; 3x2 - 4 = 0 là các phơng trình bậc hai một ẩn số
3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai.
VD1 Giải pt 3x2 - 6x = 0
Ta có 3x2 - 6x = 0
3x ( x – 2) = 0
3x = 0 hoặc x – 2 = 0
x1 = 0 hoặc x2 = 2
Vậy pt có hai nghiệm là x1 = 0 ; Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Trang 2Qua VD, rút ra cách giải
tổng quát?
-Nhận xét?
-GV nhận xét
- GV đa ra ?2
-Dạng pt?
-Hớng làm?
-Nhận xét?
-Gọi 1 hs đứng tại chỗ giải
phơng trình
-Qua các VD, rút ra cách
giải tổng quát
GV nhận xét, bổ sung nếu
cần
-Gọi hs lên bảng làm ?3
-Cho hs trình bày ?4, ?5, ?
6 và ?7
- GV đa ra ví dụ 3
Trình bày nh các ? trên
-Nêu cách giải tổng quát
-Nhận xét
-Bổ sung
- HS trình bày -là pt bậc hai khuyết b -Nêu hớng làm
-Nhận xét
-1 hs giải pt
-Nhận xét
-Rút ra tổng quát
- hs lên bảng làm ?3
- HS trình bày
- Hs trình bày bài
x2 = 2
TQ Giải pt bậc hai khuyết c:
ax2 + bx = 0 x ( ax + b ) = 0
x = 0 hoặc x = b
a
VD2 Giải pt x2 - 3 = 0
x2 = 3
x = 3 Vậy pt có hai nghiệm là x =
3
VD3 Giải pt 2x2 - 8x + 1 = 0 SGK tr 42
4 Luyện tập củng cố (9 phút)
GV nêu lại ĐN và cách giải các phơng trình
Làm các bài 11sgk-42
5 Hớng dẫn về nhà (3 phút)
-Học thuộc lí thuyết
-Xem lại cách giải các VD
-Làm các bài 12, 13 14 tr 42, 43 sgk
Tiết 52 : Luyện tập.
A Mục tiêu
- Củng cố lại khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn, xác định thành thạo các hệ số a,b,c
- Giải thành thạo các phơng trình bậc hai khuyết
- Biết cách biến đổi một số pt bậc hai đầy đủ để đợc pt có VT là bình phơng của 1 BT, VP là một hằng số
- Giáo dục học sinh ý thức tích cực làm bài
B Trọng tâm
Thực hành giải phơng trình bậc hai
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Đọc tài liệu, giải bài tập
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ(5 phút)
1.Định nghĩa pt bậc hai một ẩn? Cho VD? Giải pt 5x2 - 20 = 0
2.Nêu cách giải tổng quat pt bậc hai khuyết b? khuyết c?Giải pt 2x2 - 3x = 0
2 Giới thiệu bài:( 1 phút) Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập.
3 Bài mới:(32 phút).
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Trang 38’
8’
8’
HĐ1 Bài 15 sbt tr 40.
Dạng của pt?
Nhận xét?
Nêu cách giải?
Nhận xét?
Gọi 2 hs lên bảng làm
bài, cho hs dới lớp làm
ra vở
GV chữa bài
Nhận xét?
Gv nhận xét, bổ sung
nếu cần
HĐ2 Bài 16 sbt.
Nêu dạng pt?
Cách giải?
Nhận xét?
Gv nhận xét
Gọi 2 hs lên bảng làm
bài
GV cha bài làm của hs
Gv nhận xét
HĐ3 Bài 17 tr 40 sbt.
Nêu hớng làm?
Nhận xét?
Gv nhận xét
Gọi 1 hs lên bảng làm
bài
Kiểm tra hs dới lớp
Chữa 2 bài làm
Nhận xét?
Gv nhận xét, bổ sung
nếu cần
HĐ4 Bài 18 tr 40 sbt.
Cho hs thảo luận theo
nhóm hai phần a, b
Theo dõi sự tích cực
của hs
Đa bài làm của hs lên
bảng
Nhận xét?
Gv nhận xét, bổ sung
nếu cần
là các pt bậc hai khuyết c
-đặt nhận tử chung, đa
pt về dạng pt tích
2 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm ra giấy trong
Quan sát các bài làm trên bảng
Nhận xét
Bổ sung
-là pt bậc hai khuyết b
Chuyển vế, đa pt về dạng x2 = c
a
,
2 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm ra giấy trong
Nhận xét
Bổ sung
Chuyển vế, đa pt về dạng (ax - b)2 = c
Nhận xét
1 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm ra giấy trong
Quan sát bài làm trên bảng
Nhận xét
Bổ sung
Thảo luận theo nhóm các phần a, b
Phân công nhiệm vụ các thành viên
Quan sát bài làm trên bảng
Nhận xét
Bổ sung
Bài 15 sbt tr 40.
b) - 2 x2 + 6x = 0
x( - 2 x + 6 ) = 0
2x 6 0
x 3 2
Vậy pt có 2 nghiệm x1 = 0,x2 = 3 2 c) 3,4x2 + 8,2x = 0
34x2 + 82x = 0
2x(17x + 41) = 0
2x 0 17x 41 0
x 0 41 x
17
Vậy pt có 2 nghiệm x1= 0, x2 = 41
17
Bài 16 sbt Giải pt:
c) 1,2x2 - 0,192 = 0
1,2x2 = 0,192 x2 = 0,16
x = 0,4 Vậy pt có hai nghệm là x1 = 0,4, x2 =
- 0,4
d) 1172,5x2 + 42,18 = 0 Vì 1172,5x2 0 với mọi x, 42,18 > 0 nên ta có 1172,5x2 + 42,18 > 0 với mọi x pt vô nghiệm
Bài 17 tr 40 sbt Giải pt:
c) (2x - 2 )2 – 8 = 0
(2x - 2 )2 = 8
3 2 x
2 2 x
2
vậy pt có 2 nghiệm là:
x1 = 3 2
2
; x2 = 2
2
Bài 18 tr 40 sbt Giải pt:
a) x2 - 6x + 5 = 0
x2 - 6x + 9 = -5 + 9
(x - 3)2 = 4
x 1
Vậy pt có
hai nghiệm là x1 = 5, x2 = 1
b) 3x2 - 6x + 5 = 0
x2 - 2x + 1 = 5
3
+ 1
Trang 4 ( x - 1)2 = 2
3
Vì VT 0, VP < 0 pt vô nghiệm
4 Luyện tập củng cố (5 phút)
Gv nêu lại các dạng toán trong tiết
Bài tập Hãy điền “Đ” hoặc “S” vào ô trống cho đúng.
a) Phơng trình bậc hai một ẩn ax2 + bx + c = 0 luôn phải có đk là a 0
b) Phơng trình bậc hai khuyết c luôn có hai nghiệm đối nhau
c) Phơng trình bậc hai một ẩn khuyết cả b và c luôn có nghiệm.
d) Phơng trình bậc hai khuyết c không thể vô nghiệm
e) Phơng trình 5x2 - 20 = 0 có hai nghiệm là x1 = 0, x2 = 2
5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Xem lại các VD và BT
-Làm các bài 17, 18 sbt các phần cha chữa
Tiết 53 : công thức nghiệm của phơng trình bậc hai.
A Mục tiêu
- Nhớ biệt thức = b2 - 4ac và nhớ kĩ các đk của để pt bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép hoặc có 2 nghiệm phân biệt
- Rèn kĩ năng giải pt
- Nhớ và vận dụng đợc các công thức nghiệm tổng quát của pt bậc hai và giải pt
- Giáo dục học sinh ý thức tích cực học bài
B Trọng tâm Công thức nghiệm
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Đọc sách giáo khoa, tài liệu tham khảo
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ(5 phút)
Giải pt sau bằng cách biến đổi VT về dạng bình phơng, vế phải là một hằng số
3x2 - 12x + 9 = 0
2 Giới thiệu bài:( 1 phút) Giải phơng trình bậc hai có công thức nghiệm tổng quát.
3 Bài mới:(30 phút).
T/G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
15’ HĐ1 Công thức nghiệm:
Hd hs biến đổi pt bậc hai
ax2 + bx + c = 0 về dạng
2 2
2
Giới thiệu: đặt = b2 - 4ac
Cho hs thảo luận theo
nhóm ?1 + ?2
- Gv nhận xét, từ đó giới
thiệu cách làm đó đã hình
thành nên công thức
nghiệm cho pt bậc hai
Theo dõi, trả lời các
b-ớc biến đổi dới sự hd của gv
Thảo luận theo nhóm ?
1, ?2
1 Công thức nghiệm:
?1
?2 (sgk) Công thức nghiệm của pt bậc hai
ax2 + bx + c = 0
= b2 – 4ac.
Nếu < 0 thì pt vô nghiệm Nếu = 0 thì pt có nghiệm kép:
Ngày soạn : 05/03/2009
Ngày dạy :12/03/2009
Trang 5-Nêu tóm tắt nội dung
công thức nghiệm?
Gv nhận xét, bổ sung nếu
cần
HĐ2 áp dụng:
Xác định các hệ số a, b, c
của pt?
Tính ?
Tìm nghiệm của pt?
Nhận xét?
-Gọi 3 hs lên bảng làm
bài
-Gv nhận xét bài làm và
cách trình bày của học
sinh
-Qua VD và ?3.a, nhận xét
về dấu các hệ số a, c của
mỗi pt và số nghiệm của pt
đó?
-c/m nếu a và c trái dấu thì
pt luôn có hai nghiệm
phân biết?
Nhận xét?
Chú ý
Nêu công thức nghiệm của pt bậc hai
a = 3, b = 5, c = -1
= 52 – 4.3.(-1)
= 25 + 12 = 37
1 hs tìm nghiệm của pt
3 hs lên bảng làm bài
Quan sát các bài làm
Nhận xét
Bổ sung
Các hệ số a và c trái dấu nhau
1 hs đứng tại chỗ c/m
Nhận xét
Bổ sung
Nêu nd chú ý
x1 = x2 = b
2a
Nếu > 0 thì pt có 2 nghiệm phân biệt:
x1 = b
2a
; x2 = b
2a
2 áp dụng:
VD Giải pt 3x2 + 5x – 1 = 0
(a = 3, b = 5, c = -1)
Ta có = 52 – 4.3.(-1) = 25 + 12
= 37 > 0
pt có hai nghiệm phân biệt:
x1 = 5 37
6
; x
2 = 5 37
6
?3 giải các pt:
a) 5x2 – x – 4 = 0 (a = 5, b = -1, c = - 4)
Ta có = (-1)2 – 4.5.(-4) = 1 +
80 = 81 > 0
= 9 Pt có 2 nghiệm phân biệt:
x1 = 1 9 1 10
; x2 = 1 9 4
b) 4x2 – 4x + 1 = 0
(a = 4, b = -4, c = 1)
= (-4)2 – 4.4.1 = 0 pt có nghiệm kép:
x1 = x2 = 4 1
2.4 2 c) -3x2 + x – 5 = 0
3x2 – x + 5 = 0 (a = 3, b = -1, c = 5)
= (-1)2 – 4.3.5 = -59 < 0 pt vô nghiệm
Chú ý (SGK)
4 Luyện tập củng cố (7 phút)
?Công thức nghiệm của pt bậc hai?
Làm bài 15 tr 45 sgk ( 3 hs lên bảng làm)
5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Học thuộc công thức nghiệm
-Xem lại cách giải các bt
-Làm các bài 16 sgk tr 45
Trang 6Tiết 54 : Luyện tập.
A Mục tiêu
- Nhớ kĩ các điều kiện của để pt bậc hai một ẩn có nghiệm kép, vô nghiệm, có hai nghiệm phân biệt Vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải phơng trình bậc hai một cách thành thạo
- Rèn kỹ năng trình bày
- Biết linh hoạt với các trờng hợp pt bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức tổng quát
- Giáo dục học sinh ý thức tích cực làm bài
B Trọng tâ m Thực hành giải bài tập.
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Đọc tài liệu, giải bài tập
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ(5 phút)
1 Viết công thức nghiệm tổng quát giải pt bậc hai?
2 Không giải pt, hãy xác định các hệ số a, b, c của pt rồi tính , xác định số nghiệm của pt 5x2 + 2 10 x + 2 = 0
2 Giới thiệu bài:( 1 phút) Vận dụng công thức nghiệm vào giải bài tập.
3 Bài mới:(30 phút).
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
12’ HĐ1 Bài 21 sbt tr 41.
Dạng của pt?
Nhận xét?
Nêu cách giải?
Nhận xét?
Gọi 2 hs lên bảng làm
bài
Chiếu 2 bài làm lên mc
Nhận xét?
Gọi 1 hs lên bảng làm
bài
Nhận xét?
Gv nhận xét
Nêu cách làm khác?
Gv nêu nếu hs không tìm
ra
Gọi 1 hs lên bảng làm
bài
Kiểm tra hs dới lớp
Chiếu 2 bài làm lên
bảng
Nhận xét?
Gv nhận xét, bổ sung
nếu cần
là các pt bậc hai Dùng công thức nghiệm
1 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm ra giấy trong
Quan sát các bài làm trên bảng và mc
Nhận xét
Bổ sung
1 hs lên bảng làm bài
Nhận xét
Bổ sung
Dùng HĐT, đa về pt dạng (ax + b)2 = 0
Nhận xét
1 hs lên bảng làm bài, dới lớp làm ra giấy trong
Quan sát bài làm trên bảng và mc
Nhận xét
Bổ sung
Bài 21 sbt tr 41 Giải pt:
a) 2x2 - (1 - 2 2 )x - 2 = 0 ( a = 2, b = - ( 1 - 2 2 ), c = - 2 )
= (1 - 2 2 )2 - 4.2 (- 2 ) =1 - 4 2 + 8 + 8 2 =(1 + 2 )2
= 1 + 2 Vậy pt có hai nghiệm phân biệt
x1 = 1 2 2 1 2 2 2
x2 = 1 2 2 1 2 3 2
b) 4x2 + 4x + 1 = 0 (*) (a = 4, b = 4, c = 1)
= 42 - 4.4.1 = 0 nên pt có
nghiệm kép:
x1 = x2 = 4 1
Cách 2 (*) (2x + 1)2 = 0 x = 1
2
d) -3x2 + 2x + 8 = 0 3x2 - 2x 8 = 0 ( a = 3 , b = -2, c = -8) Ngày soạn : 10/03/2009
Ngày dạy : 17/03/2009
Trang 712’
HĐ2 Bài 15 sbt tr 40.
Dạng pt?
Nêu hớng làm?
Gọi 1 hs lên bảng làm
bài
Nhận xét?
Gv nhận xét
HĐ3 Bài 25 tr 41 sbt.
Cho hs thảo luận theo
nhóm hai phần a, b
Theo dõi sự tích cực của
hs
Nhận xét?
Gv nhận xét, bổ sung
nếu cần
- là pt bậc hai khuyết c
1 hs lên bảng làm bài
Nhận xét
Bổ sung
Thảo luận theo nhóm các phần a, b
Phân công nhiệm vụ các thành viên
Nhận xét
Bổ sung
= (-2)2 - 4.3.(-8) = 100 > 0
= 10 Pt có hai n0 phân biệt:
x1 = ( 2) 10 2
2.3
,
x2 = ( 2) 10 4
Bài 15 sbt tr 40 Giải pt:
2 2 7
6x2 + 35x = 0 x(6x + 35) = 0
35
6
Vậy pt có 2 n0 là x1 = 0,x2 = 35
6
Bài 25 tr 41 sbt.
a)Tìm m để pt mx2 + (2m – 1)x +
m + 2 = 0 có nghiệm
+) Nếu m = 0 ta có pt –x + 2 = 0
x = 2
+) Nếu m 0 ta có
= (2m – 1)2 – 4m.(m + 2)
= 4m2 – 4m + 1 – 4m2 – 8m = -12m + 1
Pt có nghiệm 0 m 1
12. Vậy với m 1
12 thì pt có n0. b) cmr pt x2 + (m + 4)x + 4m = 0 luôn có nghiệm m
Ta có = (m + 4)2 – 4.1.4m
= m2 + 8m + 16 – 16m
= m2 - 8m + 16 = (m – 4)20 m
Vậy pt luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
4 Luyện tập củng cố (7 phút)
Bài 22 tr 41 sbt.
Giải pt 2x2 = -x + 3 bằng phơng pháp đồ thị
HD:
Vẽ đồ thị hs y = 2x2 và đồ thị hàm số y = -x + 3
Tìm hoành độ giao điểm của hai đồ thị
Kiểm tra lại kết quả tìm đợc
Giải thích lại bằng công thức nghiệm
Gv nêu lại các dạng toán trong tiết.
5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Xem lại các VD và BT
-Làm các bài 21,23,24 sbt các phần cha chữa
Trang 8Tiết 55 : công thức nghiệm thu gọn.
A Mục tiêu
- HS ghi nhớ công thức tính ’, công thức nghiệm thu gọn trong từng trờng hợp Thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
- Rèn kỹ năng vận dụng công thức trình bày bài
- Làm đợc các bài tập trong sách giáo khoa
- Giáo dục học sinh ý thức yêu thích môn học
B Trọng tâm Nắm và áp dụng công thức vào giải phơng trình.
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Đọc tài liệu
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ(5 phút)
Giải pt: 1) 3x2 + 8x + 4 = 0.; 2) 3x2 – 4 2 x – 4 = 0
2 Giới thiệu bài:( 1 phút) Ngoài công thức nghiệm để giải phơng trình ta còn có công thức
nghiệm thu gọn
3 Bài mới:(30 phút).
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
15’
15’
HĐ1 Công thức nghiệm
thu gọn:
PT ax2 + bx + c = 0 có
b = 2 b’ hãy tính theo
b’?
Ta đặt ’ = b’2 – ac Tìm
mqh giữa và ’?
Xác định số nghịêm của pt
theo dấu của ’?
Tính các nghiệm của pt
theo b’ và ’?
Gv nêu công thức nghiệm
thu gọn
HĐ2 áp dụng:
GV đa ra ?2
Xác định các hệ số của pt?
Tính ’?
Tính các nghịêm của pt?
GV đa ra ?3
Gọi 2 hs lên bảng làm bài,
dới lớp làm ra giấy nháp
Gv nhận xét bài làm và
cách trình bày của học
sinh
GV chữa, hớng dẫn học
sinh
= (2b’)2 – 4ac
= 4( b’2 – ac )
= 4 ’
- HS trả lời
1 hs đứng tại chỗ tính các nghiệm của pt theo b’ và ’
Nắm công thức nghiệm thu gọn
HS trình bày
a = 5,b = 4,b’ = 2,c = -1
Tính ’
Tính x1, x2
HS trình bày
2 hs lên bảng làm bài,
d-ới lớp làm ra giấy nháp
Quan sát các bài làm
Nhận xét
Bổ sung
1 Công thức nghiệm thu gọn:
Pt ax2 + bx + c = 0 có b = 2b’
’ = b’2 – ac Nếu ’ < 0 thì pt vô nghiệm
Nếu ’ = 0 thì pt có nghiệm kép:
x1 = x2 = b '
a
Nếu ’ > 0 thì pt có 2 nghiệm phân biệt:
x1 =
2
;x
2 áp dụng:
?2 giải pt: 5x2 + 4x – 1 = 0
Ta có ’ = 22 – 5.(-1) = 9 >0 '
= 3 Pt có 2 nghiệm pb:
x1 = 2 3 1
; x2 = 2 3 1
5
?3 Giải pt:
a) 3x2 + 8x + 4 = 0
Ta có ’ = 42 – 3.4 = 4 > 0, '
= 2.Pt có hai nghiệm pb:
x1= 4 2 2
;x2 = 4 2 2
3
b) 7x2 - 6 2 x + 2 = 0
’ = (-3 2 )2 – 7.2 = 4 > 0 ; Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Trang 9 = 2 Pt cã hai nghiÖm pb:
x1=
2
;x
4 LuyÖn tËp cñng cè (7 phót)
?C«ng thøc nghiÖm thu gän cña pt bËc hai?
Bµi 18b sgk Gi¶i pt:
(2x - 2 )2 -1 = (x + 1).( x – 1) ………
3x2 - 4 2 x + 2 = 0
’ = (-2 2 )2 – 3.2 = 2 > 0; = 2 '
Pt cã hai nghiÖm pb: x1 = 2 2 2 2
3
; x2 = 2 2 2 2
Lµm bµi 19 tr 49 sgk ( 3 hs lªn b¶ng lµm)
5 Híng dÉn vÒ nhµ (2 phót)
-Häc thuéc c¸c c«ng thøc nghiÖm
-Xem l¹i c¸ch gi¶i c¸c vd vµ bt
-Lµm c¸c bµi 17, 18, 19 sgk tr 49