Với A là một biểu thức đại số, ngời ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A đ-ợc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu căn.. Dạng 2: Tìm x để mỗi căn thức bậc hai có nghĩa Tìm x
Trang 1- HS nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học, cách so sánh các căn bậc hai
số học, hằng đẳng thức A 2 = A , điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa.
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng suy nghĩ, trình bày, diễn đạt các dạng toán
- Giáo dục tính cẩn thận, tính linh hoạt, sáng tạo cho HS
B Chuẩn bị:
- GV: + Giáo án
+ Bảng phụ
- HS: Ôn tập về định nghĩa căn bậc hai số học, cách so sánh các căn bậc hai
số học, hằng đẳng thức A 2 = A , điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa.
Trang 2Với A là một biểu thức đại số, ngời ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A
đ-ợc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu căn
8 Điều kiện để có nghĩa (hay xác định)
có nghĩa (hay xác định) khi A lấy gía trị không âm
Trang 3H ớng dẫn
Cách 1: Biến đổi vế trái
Cách 2: Biến đổi vế phải
Cách 3: Bình phơng hai vế
Chứng minh 10 + 60 + 24 + 40 = 5 + 3 + 2
H ớng dẫn
Cách 1: Biến đổi vế trái
Cách 2: Bình phơng hai vế
Tính A =
5 2 6 4 13 4 29
5 4 9 4 17 2 2
− +
Trang 4h) 7 + 4 3 = 2 3
3 4 7 10
48 − + = 48 − 10(2 + 3) = 5 - 3
3 4 7 10 48 5 3
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Giá trị của biểu thức 5 3 + 5 48 − 10 7 + 4 3 bằng:
H ớng dẫn
Trang 5Híng dÉn
C¸ch 1:A = 2{( 2 + 5) + }2
2 2
C¸ch 2: 2A = (2 2 + 3 + 2 5)2
§¸p sè: A = 2 + 5 +
2 3
Thùc hiÖn phÐp tÝnh : 13 − 100 − 53 + 4 90
Híng dÉn
90 4 53 100
Trang 62 + + 14 − 5 3 =
2
3 5 14 3 2 (
=
2
3 10 28 3
2001 2002
( 2002
2001 2002
2001 2001
2 2002
2 2
1 1 1
3
1 2
1 1 2
1 1
1 1 1
) 1 (
1
+ + + + + + + + + +
=
>
− +
+
− + +
n n
B n
n n
n n
Híng dÉn
Trang 7( + + + ) (− + + + )= →
=
−
− +
− + + + +
( 2
2 2 2 2
2
y x y x y
x y x
y x y x xy y x y x y
x
* Cho x, y, z > 0; xy + xz + yz = 1 Tính
2
2 2 2
2 2 2
2 2
1
) 1 )(
1 ( 1
) 1 )(
1 ( 1
) 1 ( ) 1
(
z
y x z
y
z x y x
z y x
+
+ + +
+
+ + +
+
+ +
1 )
(
1 )
1 1 1 1 1 1 0 1 1 1
2
Q z y x
z y x z y x yz
xz xy xyz
z y
x
∈ + +
=
Α
→
+ +
→
= +
+
→
* Tìm [m; n] (m < n) để :
3 2 4 7 2 3 2 8 19 2 )
Hớng dẫn
2 3 2 4 3 2 ) 2 3 2 ( ) 4 3 2
(
)
− + +
− +
=
− + +
− +
=
2
13
;2
1
;2
12
33
22
6
2
13
;2
12
2
136
32
2
n m x
x x
x x
vậynếu
nếu
nếu
Trang 8* Cho xy ≥ 0 TÝnh Β = xy+x+ y − x+ xy −x− y − y
2 2 2
Híng dÉn
(x y)
y x xy y
x xy B
− +
+
−
− +
− + +
1 2
1
0
; 2
1 2
1
2 2
1 2
2
1
2 2
2 2
y x y
x y x y
x
y x y
x y x y
x
y x y xy x
xy y
x
nÕu nÕu
= 0
2 2 2
2
0 2 2 2
2 − − ≥ ⇒ Β = + + + − − − + =
xy y x xy y
x xy y x
2
2 b a
a− −
Híng dÉn
Trang 9Dạng 2: Tìm x để mỗi căn thức bậc hai có nghĩa
Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa
Trang 10Điều kiện để một biểu thức có nghĩa là mẫu thức khác không và biểu thức lấy căn bậchai không âm.
Đáp số:
A có nghĩa khi và chỉ khi x ≥ 0, 5
B có nghĩa khi và chỉ khi x ≥ - 1, 5
C có nghĩa khi và chỉ khi 0, 6 ≥ x
D có nghĩa khi và chỉ khi 1, 75 ≥ x
E có nghĩa khi và chỉ khi x ∈ R
G có nghĩa khi và chỉ khi x ∈ R
H có nghĩa khi và chỉ khi x ∈ R
I có nghĩa khi và chỉ khi x ∈ R
K có nghĩa khi và chỉ khi 3 ≥ x ≥ - 3
L có nghĩa khi và chỉ khi x ≥ 3 hoặc 2 ≥ x
M có nghĩa khi và chỉ khi 3 ≥ x hoặc x ≥ 4
N có nghĩa khi và chỉ khi x ∈ ∅
P có nghĩa khi và chỉ khi x > 2
Q có nghĩa khi và chỉ khi x ∈ ∅
R có nghĩa khi và chỉ khi x > 2
Trang 11S có nghĩa khi và chỉ khi x > -
T có nghĩa khi và chỉ khi x ≥ 2 hoặc – 1 ≥ x
U có nghĩa khi và chỉ khi 1 ≥ x ≥ - 1 / 7 và x khác 0
V có nghĩa khi và chỉ khi x ≥ 2; x khác 2 hoặc - 3 ≥ x và x khác - 2
x
H ớng dẫn
a) Đa về phơng trình chứa dấu gía trị tuyệt đối
b) Đa về phơng trình chứa dấu gía trị tuyệt đối
c) Đa về phơng trình chứa dấu gía trị tuyệt đối
d) Đa về phơng trình chứa dấu gía trị tuyệt đối
e) Đa về phơng trình chứa dấu gía trị tuyệt đối
f) Đa về phơng trình chứa dấu gía trị tuyệt đối S = {1 ; 2 }x∈[ ]2 ; 7
g) Đánh giá gía trị 2 vế ta có → S = Φ
Trang 12h) §a vÒ ph¬ng tr×nh cã vÕ tr¸i lµ tæng c¸c b×nh ph¬ng, vÕ ph¶i b»ng 0
a) 9 − 12x+ 4x2 = 4 ⇔ ( 3 − 2x) 2 = 4
⇔ 3 − 2x = 4 ( 0, 5®)
⇔3 –2x = 4 hoÆc 3 – 2x = - 4
⇔ x = - 1/2 hoÆc x = 7/2b/ 3x2 − 18 + 28+ 4x2 − 24x+ 45 = - 5 –x2+6x
NghiÖm cña pt lµ: x = 3
c/
3
3 2
2
+
− +
x
x
x
= x - 1 ⇔
3
) 3 )(
= x - 1 ⇔ x− 1 = x - 1 ( V× x+ 3 ≠ 0 do x ≥ 1
Trang 13b) x+ 2 x− 1 + x− 2 x− 1 = 1
H íng dÉn
1
S
Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh: x2 − 4x+ 4= 7 + 4 3 25 −x2 - 10 −x2 = 3
H íng dÉn
Trang 14* Giải phơng trình : x2 − 16x+ 64 + x2 = 10
H ớng dẫn
1 1
1 )
2 1 2
1 1 2
1 )
=
−
+
− +
−
=
−
− +
− +
x
x x
x b
x x x
x a
H ớng dẫn
a) Tìm ĐKXĐ : x≥1
- Biến đổi đa về phơng trình dạng: ( x− 1 + 1 )2 + ( x− 1 − 1 )2 = 2
- Biến đổi tơng đơng đa phơng trình về : x− 1 + 1 + x− 1 − 1 = 2
- áp dụng BĐT giá trị tuyệt đối: a +b ≥a+b
Ta có x− 1 + 1 + x− 1 − 1 = x− 1 + 1 +1 − x− 1 ≥ 2
- Chỉ ra dấu = xảy ra ( x− 1 + 1)( 1 − x− 1 ) ≥ 0
Trang 15* Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh: x+ 2 + 2 x+ 1 + x+ 2 − 2 x+ 1 = 2
H íng dÉn
1
1 + +
12
4x2 − x+ =x−
§a ph¬ng tr×nh vÒ d¹ng: 2x− 3 =x− 1
Gi¶i ph¬ng tr×nh trong 2 trêng hîp
KÕt luËn nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
Trang 16=> x= 2 2
* Tìm các số a;b;c biết: a+b+c− 2 ( a+ 2 b− 1 + 3 c− 2 ) + 11 = 0
H ớng dẫn
0 2 1
0 1
c b
30 >
Bất đẳng thức nào đúng
H ớng dẫn
Trang 17Điều giả sử luôn luôn đúng
Vậy a+ 9 + a > a+ 7 + a+ 1 với a>7
B =
x x x
x x x x x
x
x x
x
2
2 2
2
2 2 2
2
− +
1 2
1 1
−
=
− +
−
a
c a
c a
c b c b
c a
c a
c a c ab
c b c c
Trang 18Chøng minh 20052006 + 20062005> 2005 + 2006
2005
2006 2006
(*) 2006 2005
2006
1 2005
1 2005 2006
2006 2005
2005
1 2005
2005 2006
1 2006
2006
+
>
− +
8
) ( 2
2
−
<
− + víi a > b > 0.
Ta cã a+b− ab
2
) (
2
b
a+ − = − CÇn chøng minh
b
b a b
a
8
) ( 2
) ( − 2 < − 2 (1)
2 ) (
4
) ( ) (
2
b a b b
a b a
, ) (
0
2 0
2
2
2
b a
ab b
a b
a b
O
CA
Trang 19T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña A = x + 2 −x
17 − <
3
23 2
17 − <
3
16 2
Trang 21y x;
x x
>
− + +
2
2
2 2
2
a a a a a
a a
−
=
0 1 3
0
3 a a
p
pq p q
p q
p − = − ∈z → p3q
mà (p; q) = 1 → p = 1 từ đó x = p ∈ Z
* Tìm x∈ Q để x2 −x∈ Q
Trang 22p q
p
( )
2
2 2 2 2
2
t q p
2
t t
2
−
a a
Vậy để x2 −x∈ Q thì x =
1 2
2
−
a a
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng suy nghĩ, trình bày, diễn đạt các dạng toán
- Giáo dục tính cẩn thận, tính linh hoạt, sáng tạo cho HS
B Chuẩn bị:
- GV: + Giáo án
+ Bảng phụ
Trang 23- HS: Ôn tập về liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phơng, quitắc khai phơng một tích, qui tắc nhân các căn bậc hai, qui tắc khai phơng một thơng,qui tắc chia hai căn thức bậc hai.
* Chú ý: + Định lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm
+ Với hai biểu thức A và B không âm ta có =
Đặc biệt, với biểu thức A không âm ta có ()2 = 2
c Qui tắc chia hai căn thức bậc hai
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dơng, ta có thểchia số a cho số b rồi khai phơng kết quả đó
d Chú ý: Với biểu thức A không âm và biểu thức B dơng, ta có A
Trang 24C¸ch 3: Sö dông CT c¨n thøc phøc t¹p (2 chiÒu)C¸ch 4: Sö dông A = {A}
3 2
+ +
+
+
3 2 4 2
3 2
−
−
−
B= 12 + 23 - 12 − 23 - 2
Trang 25Híng dÉn
) 1 3
3 2
3 2
+
+
) 3 ( 3
) 3 3 ( 3 2 ( ) 3 3
− +
3 2 3 2
−
− +
− +
3 2 3 2
3 2 3 2
− + +
−
−
H íng dÉn
A =
3 2 3 2
3 2 3 2
−
− +
− +
3 2 3 2
3 2 3 2
− + +
−
− +
Trang 26A 1 - 3 2; B 2 3; C 3 2; D 2 3 + 1.
C 3 2;
§¬n gi¶n: A = 2+ 3 2+ 2+ 3 2+ 2+ 2+ 3 2− 2+ 2+ 3 .
H íng dÉn
Nh©n tõ ph¶i qua tr¸i
§¸p sè: A = 1
Chøng minh sè a = 2( 3 1) 2+ − 3 lµ mét sè h÷u tØ.
sè b = ( 6+ 2 ( 3 2)) − 3 2+ lµ mét sè h÷u tØ.
H íng dÉn
C¸ch 1: §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n lµm xuÊt hiÖn b×nh ph¬ng
C¸ch 2: TÝnh A2 råi suy ra A = - 2
C¸ch 3: Sö dông c«ng thøc c¨n thøc phøc t¹p
TÝnh : A = 3 − 5 ( 10 − 2 ( 3 + 5 )
H íng dÉn
C¸ch 1: §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n lµm xuÊt hiÖn b×nh ph¬ng
Trang 27H íng dÉn
c b a c b a k VT k c b a
c b a c
c b
b a
+ +
+ +
= + +
>
−
= + +
+ +
} {
C2: ¸p dông B, C, S ®/v ( a; b; c) vµ ( a' ; b'; c'
(§©y lµ TH x¶y ra dÊu b»ng)
* Cho: S = x 1 +y2 +y 1 +x2 TÝnh gi¸ trÞ cña S biÕt xy + ( 1 +x) 2 ( 1 +y2 ) =a
Híng dÉn
Trang 28=
+ + +
+ +
=
−
2 2 2 2 2
2 2
2 2 2
2 2 2 2
2 ) 1(
1(
2
) 1 )(
1(
2 2
1
y x y x y y x S
y x xy y x y x a
3
§S: 2 2001> 1998 + 2004
So s¸nh: 2 2007vµ 2005 + 2009
Trang 29Hớng dẫn
áp dụng bất đẳng thức Cô si
Cho A=
1 2
1 2
+
− +
2 3
2 3
+
− + –.+
24 25
24 25
+
− Chứng minh rằng A < 0,4
1 2
1 1
1
+
−
≤ + +
− +
n n n
n
n n
1
-
3 2
1
+ ….+
24 2
1
-
25 2
Trang 30Biến đổi đồng nhất đợc:
b.Tìm giá trị nhỏ nhất của y và các giá trị x tơng ứng
c.Với giá trị nào của x thì y ≥4
Trang 31A Mục tiêu:
- HS nắm vững các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đathừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấycăn, trục căn thức ở mẫu
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng suy nghĩ, trình bày, diễn đạt các dạng toán
- Giáo dục tính cẩn thận, tính linh hoạt, sáng tạo cho HS
C tiến trình dạy học:
I Lí thuyết :
(GV nêu từng câu hỏi, HS lần lợt trả lời, HS nhận xét, bổ sung, GV uốn nắn, củng cố
và hệ thống lại kiến thức)
a Đ a thừa số ra ngoài dấu căn Với a ≥ 0; b ≥ 0 ta có : = a
* Tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có = A
c Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Với các biểu thức A, B mà A.B ≥ 0 và B ≠ 0 thì A
Trang 32Đối với mỗi bài tập, dạng mới thì GV chữa mẫu, nếu không, HS làm tại chỗ, (nếu bàinào không có HS nào làm đợc thì GV gợi ý dần cho HS suy nghĩ), HS khác nhận xét,
bổ sung, sau đó GV chữa bài, chốt cách làm
b) Cách 1: Trục các căn thức ở các mẫu của các biểu thức dới dấu căn
Cách 2: Nhân cả tử và mẫu của mỗi biểu thức dới căn với 2 rồi sử dụng qui tắc khai phơng một thơng ĐS: B = 4
* Cho a > b > 0 Chứng minh biểu thức sau có gía trị không đổi.
Trang 33Trục căn thức ở mẫu ta đợc A = − 1993 − 2là số vô tỉ.
1 5
2 5 2 5
−
− +
− + +
H ớng dẫn
Tính TS trớc
* Rút gọn: B =
13
6 2 6
3 2
1 2
1 1
3 2
1 2
1 1
3 2 2 3
1 2
1 1 2
1
+ +
+ +
+ +
1 2
1 1
2006
1
2007 2006 2006
2007 −
Trang 34Tìm các số nguyên a để B là số nguyên.
Viết B về dạng:
B = 1 + a4−2+ Lý luận để B là số nguyên thì a4−2 phải là số nguyên khi a là số nguyên thì a
không thể là số vô tỉ, do đó a là số nguyên Suy ra a − 2 là ớc nguyên lớn hơn hoặc bằng –2 của 4
Tìm các số nguyên a để M là số nguyên.
Ta có: 1 5 1
+ +
=
a M
Để M là số nguyên thì a5+1 phải là số nguyên
3
1 2
1 1
2 < + + + + <
H ớng dẫn
Trang 35Ta cã S > 150 + 150 + + 150 = 501 50 = 5 2
MÆt kh¸c cã : 1 =
1 2
2
<
0 1
2
+
1 2
2 2
2
2 2
2 0 1
2
+ + + +
+ +
1 2
+
− +
2 3
2 3
+
− + ….+
24 25
24 25
+
− Chøng minh r»ng A < 0,4
1 2
1 1
1
+
−
≤ +
+
−
+
n n n
1
-
2 2
1
-
3 2
1
+ ….+
24 2
1
-
25 2
Chøng minh r»ng:
2 2006 2007
1
3 4
1 2 3
1 2
1
<
+ + + +
−
=
1 1 1
1 1
1
1 1 1
(
1
k k k
k
k k
k
k k
Trang 361 1 2
k k k
k k
k
(0,5đ)Cho k các giá trị từ 1 đến 2007 Ta có :
1 2 3 1
2
1 1
1 2 2 1
1 2 2006 2007 1
2 2007
1 1 2 2004 2005
1
2 4
1 2 3
1 2
phép khai phơng, các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- Rèn luyện cho HS các kĩ năng suy nghĩ, trình bày, diễn đạt các dạng toán
- Giáo dục tính cẩn thận, tính linh hoạt, sáng tạo cho HS
Trang 37a Đ a thừa số ra ngoài dấu căn Với a ≥ 0; b ≥ 0 ta có : = a
* Tổng quát: Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có = A
c Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Với các biểu thức A, B mà A.B ≥ 0 và B ≠ 0 thì A
bổ sung, sau đó GV chữa bài, chốt cách làm
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Đa thừa số vào trong dấu căn của a b với b ≥ 0 ta đợc
a : a
ab 2 a
+
Trang 38Híng dÉn
A:1
Rót gän : A =
2 2 4 4
2 2
+
x x
1 (
1
+
+ + +
+
x x x x
x x
Trang 39E §Æt )
4
7 ( 4
9 4
9 ) 2
1 ( 0
2 −x =y≥ ⇒E= y− 2 + ⇒E MAX = x=
F ¸p dông a+b ≤a +b
b a b
; 2
2
10 + − hoÆc: − 2+
2 10
; 2
2 10
Rót gän: a A = 4b−−16b (b ≥ 0 ;b≠ 16)
b B =
4
4 4
Trang 40− +
−
a
a a a
6 2 2
Hớng dẫn
Chọn đáp án C
Rút gọn các biểu thức sau: A =
1 2
1
1 2
2 2 3
+ +
) 1 2
+
Rút gọn A = ( 2 + 1) - ( 2 + 1) = 0
Trang 41x x x x x x
x x x
2
2 2
2
2 2 2
2
− +
2
9 2
3
22 2
− +
−
− +
+
x x
x x
9 ) 2 ( 3
9 6 5
x x
x x
x x x x
− + +
−
− + + +
3 2 3
2 2
3 2
−
−
− + + + +
Trang 42Hớng dẫn
Qui đồng mẫu rồi cộng
* So sánh: A =
5 3 2 2
5 3 5
3 2 2
5 3
−
−
− +
+ + +
B =
7 4 2 3
7 4 7
4 2 3
7 4
−
−
− +
+ + +
Hớng dẫn
A = B ( = 2)
* Chứng minh A = 2(6 4( 63))(2 3 ) 2 103 12−3 −1 −2
− +
−
−
− +
−
− +
−
x x x
x x
x x
x x
1 1
2
1
x x x
x x x
Trang 43Suy ra: 1 < x < 9
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có : n+ 1 - n > 2 n1+1
- Biến đổi
n n
n n
n n
n n
+ +
+ +
− +
=
− +
1
) 1 )(
1 ( 1
1 1
+
>
− +
n n n
3 4
1 2 3
1 2
1
2005 2006
1 <
- Trớc hết chứng minh bổ đề: với k ≥ 1 ta luôn có :
) 1
1 1
.(
2 ).
1 1 (
2 2005 2006
1
3 4
1 2 3
1 2
1 + + + + < − <
Chứng minh rằng với mọi số nguyên dơng n ta có:
2 2 1 2
1 1 1 ) 1 (
1 1
= + + +
n n n
2006
1 2005
1 1
3
1 2
1 1 2
1 1
1
2 2
1
1 1 1 ) 1 (
2 1
2 2 1
1 1 1 1
1
1
1
+ + +
= +
− +
− + + + +
n n n n
n n
n
4
1 3
1 1 3
1 2
1 1 2
1 1
1
+ + +
2005 2004
1
+
Trang 44= ( 3+( 32−( 32)− 2) +
) 3 4 )(
3 4 (
) 3 4 (
− +
−
+ +
2004 2005
(
− +
x x
−
−
3
1 2 2
3 6
5
9 2
1
4 2 : 3 1
2 3
a Rót gän biÓu thøc M.
b TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc M khi x = 5977, x = 3 + 2 2.
c Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× M cã gi¸ trÞ nguyªn.
1 1 2
2 1
x x
Trang 45§K: x≥ 0 ; x≠ 1
P=
2 2
1 1 2
2 1
x x
x
1 1
2 1
1
2
x x
x x
1
1 2
1
x x
x x
− +
−
2
1 1 1
2
x x
x x
x
x x x
1 1
2
≤ +
x x
x
x x
−
+ + +
) 3 ( 2 3 2 3
−
x
x x
x x
3 (
) 1 )(
3 ( ) 3 ( 2
+
−
+ +
x x
x x
+
1
1 1
1 : 1 1
1
1
xy
x xy
x xy xy
x xy xy
x
Trang 46A y
x
⇒ Max A = 9 ⇔ 1 = 1 = 3 ⇔x=y= 91
y x
* Rót gän: B =
) ( 2
2 2 2
2
y x
y x x y x x
2
1 2 1
2
−
−
− +
− +
−
− +
− +
x x x
x
x x x
2 2
2
x Neu
neux x
* Rót gän A =
x
x x x
1 (
2
2 2
+
+ +
a
c b
Híng dÉn
b2 + 1 = (b + a) (b + c)
Trang 47+
x
x x
x x
x x
x
1
1 1
1 : 1
1 1 1
C =
2 1
1 1
a
a a
+ +
x y x ỹy xy
y
) (
2 2
1 1
2
5 3
+ +
+
+
5 3 2 2
5 3
7 4
+ +
+
7 4 2 3
7 4
) 5 3 (
2
+ +
+
+
5 2 6 4
) 5 3 ( 2
5 3 5 5
5 3
+ + Tơng tự B = 2 vậy A = B
* Cho a; b > 0 Chứng minh BT sau có giá trị không đổi:
S =
2 2
2 2
2
){(
ba ba
a ba
Trang 48S = 0
2
(2 2
* TÝnh A = +
+
−
x a
x a
x a
x a
x x
4 4
4 4
+ +
−
x x
x x
4 4
4 4
− +
16
− +
=
2
} {
A =
) 2 ( 2
) 4 ( 2 2
=
) 2 ( 2
) 4 ( 2 4
=
) 2 ( 2
4 ) 4 ( 2
−
− +
−
−
x
x x
x x
=
) 2 ( 2
) 4
−
−
− +
−
− +
x x x
x c
x x
x x
1 (
1 )
3 )(
2 ( 2
3 )
3 )(
2 )(
1 ( 2
6 3 2 3
−
a a a
a a
a a
a ba
a
2 NÕu x - 4>0 ↔ a > 2
- 2 nÕu x - 4 <0 ↔
1<a<2
Trang 49a a a
Trang 50+ +
+ +
Với mọi n∈N* , ta có
( 1) 1 1 (( 11))2 2( 11) ( 1) ( +1) 1= 1 − 1+1
+
− +
= +
− +
+
− +
= + +
n n n n n
n n n
n n n n n
n n
1
4
1 3
1 3
1 2
1 2
1 1
1 − + − + − + + − = − =
* Tính A =
2 1 1 2
1 )
10 9
* Tìm x biết cos x =
) 4
1 1 ( 2
) 2
1 1 ( ) 2
1 1 ( 4
1 1
− +
Hớng dẫn
gt - > socx =
20
3 1 2
4
1 1 2
1 1 2
1 1 )(
2
1 1 2
1 1 ( 4
1 1 1
− +
− +
− + +
−
− +
− +
= 2
2 - > x = 45
* Hai căn thức sau có đồng dạng không?
A = 3 2 1 2 3
b a b
a − B = a3 +a2b−ab2 −b3
Hớng dẫn
Trang 51A = ab(a1−b) a−b; B = (a + b) a−b
Vậy A và B đồng dạng
* Rút gọn: A = 2 2 2 4 4 ( 2 2 ) 2
1 1 1 ) (
1 1
b a b a b a b
+
+ +
Hớng dẫn
1 1 1 ) (
1 1
b a b a b a b
a + + + + + − +
= a b a b =a+b−a+b
+ +
) (
1 1
1
2 2
2
* Chứng minh rằng với mọi số nguyên dơng n ta có:
2 2 1 2
1 1 1 ) 1 (
1 1
= + + +
n n n
2006
1 2005
1 1
3
1 2
1 1 2
1 1
1
1 1 1 ) 1 (
2 1
2 2 1
1 1 1 1
1
1
1
+ + +
= +
− +
− + + + +
n n n n
n n
n
4
1 3
1 1 3
1 2
1 1 2
1 1
1 1
3
1 2
1 1
n
n +
− + + + + +
Hớng dẫn
Sử dụng công thức a b a b =a+b−a+b
+ +
) (
1 1
1
2 2
2
B =
n
n n n
2 3 2 1 1
1 1
4
1 3
1 1 3
1 2
− + + +
− + +
−
Tính P =
2000
1999 2000
1999 1999
2
+