Tiết 11: biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai A- Mục tiêu: - Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu, bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép b
Trang 2Tiết 11: biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai
A- Mục tiêu:
- Biết cách khử mẫu của biẻu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu, bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức
- Làm thành thạo bài tập trong sách giáo khoa
- Có ý thức học tập nghiêm túc
B Trọng tâm : Khử mẫu, trục căn thức ở mẫu.
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Đọc tài liệu, sách giáo khoa
2 Học sinh: Ôn bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: So sánh: a) 2
5 và
10
5 ?
HS2: So sánh: b) 2
3
a
b và
6 3
ab
=> Nhận xét, đánh giá
2 Giới thiệu bài (1 phút) Ngoài công thức đã học còn có công thức khác nhằm biến đổi căn thức
bậc hai
3 Bài mới (30 phút)
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
14’ HĐ1- Khử mẫu của biểu
thức lấy căn.
? Có nhận xét gì về biểu
thức lấy căn ở bài tập trên? (
bài KT bài cũ )
- Giáo viên: Quá trình biến
đổi từ 2
5 về
10
5 gọi là
khử mẫu của biểu thức lấy
căn.Đẻ hiểu rõ hơn hãy tìm
hiểu ví dụ 1- SGK
- Giáo viên cho HS nghiên
cứu SGK
- GV đa ra lời giải
? Để khử mẫu của biẻu thức
2
3 và
5 7
a
b làm ntn
? Tổng quát với biểu thức A,
B ta có điều gì?
- GV đa ra tổng quát lên
bảng, chốt
? Hãy làm ?1- SGK ?
GV gọi 3 HS lên bảng làm
Học sinh trả lời 10
5 và 6
3
ab
b không có căn ở
mẫu còn …
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời
3 HS lên bảng làm và yêu cầu HS dới lớp làm cá nhân
1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
Ví dụ1: (SGK)
* Tổng quát: Với các biểu thức
A, B mà A B 0và B 0, ta có
A AB
?1- Khử mẫu của biể thức lấy
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Trang 3và yêu cầu HS dới lớp làm
cá nhân
=> Nhận xét
? Vậy muốn khử mẫu của
biểu thức lấy căn ta làm ntn
- Giáo viên: Vớibiểu thức
dạng 10
3 1 làm ntn ?
- Giáo viên giới thiệu về trục
căn thức ở mẫu
HĐ2-Trục căn thức ở mẫu
? Hãy làm vídụ 2 - SGK ?
- Giáo viên cho HS n\ cứu
SGK rồi gọi HS lên làm
=> Nhận xét
? ở phần b) ta nhân cả tử và
mẫu với ( 3 1) để làm gì?
-GV giới thiệu về biểu thức
liên hợp
? Biểu thức liên hợp của (
( 5 3) là biểu thức nào?
? Muốn tìm biểu thức liên
hợp ta làm ntn?
? Tổng quát với biểu thức A,
B có gì?
- GV đa ra tổng quát lên
bảng, chốt
? Hãy làm ?2 - SGK ?
- Giáo viên chốt
Học sinh trả lời Đa mẫu
về dạng bìmh phơng rồi khai căn
HS lên làm
Học sinh trả lời Đa mẫu
về dạng a2-b2
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời
HS hoạt động nhóm (3’)
căn
2
4 4.5 2 5 2 5
5 5.5 5 5 .
125 125.5 25 25 .
c)
=
2
6 2
a
a ( với a > 0.)
2- Trục căn thức ở mẫu.
Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu
3 2.3 6
2 3 2 3 3
b) 10 10.( 3 1)
3 1 ( 3 1).( 3 1)
=
10( 3 1) 10( 3 1)
3 1 ( 3 1).( 3 1)
=10( 3 1)
5( 3 1) 2
5 3 ( 5 3).( 5 3)
= 6( 5 3) 6( 5 3)
3( 5 3)
+) ( 3 1) và ( 3 1) là haibiểu thức liên hợp
* Tổng quát: (SGK)
4 Luyện tập củng cố (7 phút)
- Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm ntn?
áp dụng: (1 3)2
27
- Phân biệt hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu?
- Muốn trục căn thức ở mẫu làm ntn?
áp dụng: 5
10 và
2
6 5
5 H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Học bài theo vở ghi và SGK
-Xem kĩ các ví dụ đã chữa
- Làm bài tập: 48; 49; 50; 51; 52-SGK + 68; 69; 70 - SBT (14)
Trang 4
-Tiết 12 : luyện tập
A- Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn kĩ năng biến đổi các biểu thức toán học trong và ngoài căn
- Làm thành thạo các bài tập trong sách giáo khoa, làm thêm bài tập trong sách bài tập
- Có ý thức yêu thích môn học và học tập tự giác
B Trọng tâm : Biến đổi, rút gọn, tính toán trong căn bậc hai
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Đọc tài liệu, giải bài tập
2 Học sinh: Ôn bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: KHử mẫu của biểu thức lấy căn: a) 5
98 =? ; b)
a ab
b = ?
HS2: Trục căn thức ở mẫu: a) 1
3 20 = ? ; b)
1
x y = ? (Giả thiết các biểu thức có nghĩa)
=> Nhận xét, đánh giá
2 Giới thiệu bài (1 phút) Vận dụng kiến thức vào giảI bài tập.
3 Bài mới (35 phút)
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
13’
12’
HĐ1- Rút gọn biểu thức
- GV đa ra đề bài toán
? Nêu cách rút gọn ở phần
a) ?
? Đối với phần b, c ta làm
ntn ?
- Giáo viên cho HS hoạt
động nhóm (4 ph )
- GV đa ra bài các nhóm,
gọi HS nhận xét
- Giáo viên chú ý HS rút
gọn tối giản
- GV đa ra đáp án cho HS
tham khảo
HĐ2- Phân tích thành
nhân tử
? Hãy làm bài 55- SGK ?
- GV đa ra đề bài lên bảng
? Nêu cáC 4hŒơg pháp ơg pháp
phân tích đa thức thành
nhân tử ?
-GV gọi hai HS lên bảng
làm còn HS khác hoạt
động cá nhân
=> Nhận xét
Học sinh trả lời Trục căn thức ở mẫu rồi rút gọn Học sinh trả lời Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
+ Nhóm 1, 2 làm a) + nhóm 3, 4 làm b) + Nhóm 5, 6 làm c)
HS chú ý
Học sinh trả lời
HS lên bảng làm còn HS khác hoạt động cá nhân
1- Rút gọn biểu thức
a)Bài 53b
=
2 2
2 2
b)Bài 54c
2 3 6 3(2 2) 3 2( 2 1)
= 3 22 3 3
2 ( 2) 2 .
c) Bài 54d
( 1)
.
a
(với a 0,a 1)
2- Phân tích thành nhân tử
Bài 55a:
ab + b a a 1
= b a( a 1) ( a 1)
= ( a 1)(b a 1) Bài 55b:
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Trang 54’
? Có cách làm nào khác
không ?
- GV đa ra bài của một số
HS , nhận xét
HĐ3 Sắp xếp theo tự
tăng dần.
? Hãy làm bài 56-SGK ?
? Muốn sắp xếp đợc ta
phải làm gì?
- Giáo viên gọi HS lên làm
=> Nhận xét
? Có cách lầmnò khác
không ?
GV: Tơng tự về nhà làm
b)
- GV đa ra đề bài 57-SGK
lên bảng
? Muốn chọn đợc đáp án
đúng làm ntn ?
- Giáo viên cho HS làm cá
nhân
- Gọi HS trả lời
=> Nhận xét
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời Đa thừa
số vào trong dấu căn
Học sinh trả lời Bình
ph-ơng
Học sinh trả lời + Tìm x rồi so sánh
+ Thay các giá trị ở từng TH vào
x3 y3 x y2 xy2
= ( x3 x y2 ) ( y3 xy2 )
= x2 ( x y) y2 ( y x)
= ( x y x y)( ) (với x, y 0)
3- Sắp xếp theo tự tăng dần.
Bài 56 - SGK(30):
a) 3 5, 2 6, 29, 4 2.
Ta có: 3 5 3 5 2 45
2 6 2 6 2 24
4 2 4 2 2 32
=> 24 29 32 45
Vậy 2 6, 29, 4 2,3 5.
4- Bài 57-SGK:
Chọn (D)
4 Luyện tập củng cố (2 phút)
- Nêu cách rút gọn biểu thức ? Khi rút gọn cần chú ý gì ?
- Muốn so sánh các căc bậc hai ta làm ntn ?
5 H ớng dẫn về nhà.(2 phú)t
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại SGK + 74; 75; 76; 77; 78 - SBT(14-15)
-Tiết 13: rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
A- Mục tiêu
- Biết phối hợp các công thức biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai, vận dụng vào rút gọn biểu thức
- Rèn kỹ năng trình bày
- Biết vận dụng kến thức biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
- Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học
B Trọng tâm : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Trang 61 Giáo viên: Đọc sách giáo khoa, giảI bài tập.
2 Học sinh: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
D Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai?
Viết dạng tổng quát?
HS2: Rút gọn 5 5 5 5
?
=> Nhận xét, đánh giá
2 Giới thiệu bài (1 phút) Vận dụng các kiến thức đã học vào rút gọn biểu thức.
3 Bài mới (34 phút)
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
11’
11’
12’
HĐ1- Ví dụ 1: Rút gọn
- GV đa ra đề ví dụ 1 lên
bảng
? Muốn rút gọn biểu thức A
ta làm ntn?
- Giáo viên gọi HS lên làm,
HS khác làm vào vở
=> Nhận xét
? Điều kiện a > 0 để làm
gì?
- GV đa ra đề ?1-SGK lên
bảng
Rút gọn:
B=3 5a 20a 4 45a a
với a 0
? Hãy nêu cách làm?
- Giáo viên gọi một HS lên
bảng làm, HS khác hoạt
động cá nhân
=> nhận xét
HĐ2- Ví dụ 2 : ( SGK )
? Hãy làm ví dụ 2 SGK ?
- Giáo viên cho HS n\ cứu
SGK
? Muốn chứng minh một
đẳng thức ta làm ntn?
? Ta thờng bién đổi vế nào
? Hãy làm ?3 SGK ?
- GV đa ra đề bài lên bảng
? Bài này ta biến đổi vế
nào?
- Giáo viên yêu cầu HS
hoạt động nhóm trong 3’
- GV đa ra bài của các
nhóm
- GV đa ra đáp án đúng
? Có cách làm nào khác
không?
HĐ 3- Ví dụ 3:
Học sinh trả lời Khử mẫu của biểu thức lấy căn , đa về căn thức
đồng dạng
Học sinh trả lời Để tồn tại a và mẫu có nghĩa
Học sinh trả lời Đa thừa
số ra ngoài dấu căn, đa
về căn thức đồng dạng
HS lên bảng làm, HS khác hoạt động cá nhân
Học sinh trả lời Biến
đổivế này về vế kia
Học sinh trả lời Biến đổi
vế phức tạp về đơn giản Học sinh trả lời VT
HS hoạt động nhóm trong 3 phút
HS nhận xét
HS chú ý Học sinh trả lời Có thể quy đồng rồi nhóm các hạng tử…
1- Ví dụ 1: Rút gọn
4
a
a
với a > 0 Giải Ta có
4
a
a
2
a
a
= 5 a 3 a 2 a 5
= 6 a 5
?1-SGK
B = 3 5a 4.5a 4 9.5a a
=3 5a 2 5a 12 5a a
= 13 5a a
2- Ví dụ 2 : ( SGK )
?2-SGK: Chứng minh đẳng thức
2
a a b b
(với a, b > 0) Giải Biến đổi vế trái, ta có
( ) ( )
=
ab
= ( a) 2 2 ab ( b) 2 ( a b) 2
=> VP = VT Vậy đẳng thức đợc
Trang 7P =
2
.
với a > 0 và a 1
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Tìm giá trị của a để P >
0
? Hãy nêu các bớc để rút
gọn P ?
- Giáo viên gọi HS lên bảng
làm, HS khác làm vào vở
=> Nhận xét
- Giáo viênchú ý HS rút
gọn triệt để
? Muốn tìm a để P > 0 ta
làm ntn ?
? Làm thế nào tìm đợc a ?
- Giáo viên gọi HS lên làm
=> Nhận xét
- GV đa ra đề ?3 lên bảng
? Muón rút gọn đợc ta phải
làm gì?
- Giáo viên yêu cầu HS làm
cá nhân
+ Một nửa làm phần a)
+ Một nửa làm phần b)
- GV đa ra bài của một số
HS, nhận xét
- Giáo viên chốt chỉ khi tử
và mẫu ở dạng tích mới đợc
rút gọn
Học sinh trả lời rút gọn từng ngoặc bằng cách quy đồng
HS trả lời cho 1
0
a a
Học sinh trả lời
HS lên làm
Học sinh trả lời Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
chứng minh
3- Ví dụ 3:
a) P =
2
.
.
a a
=
2
.
1 2
a a
=
2
4 2
a
Vậy P = 1 a
a
với a > 0 và a 1 b) Do a > 0 và a 1 nên
P < 0
1
a
a
?3-SGK: Rút gọn
a)
3
x
x
b) 1 1 3
a
a a
= 1 1
1
a a a
( với a 0 và a 1.)
4 Luyện tập củng cố (2 phút)
? Muốn rút gọn biểu thức chứa căn thức ta làm ntn ?
Học sinh trả lời + Biến đổi đa về căn thức đồng dạng
+ Nếu biểu thức có dạng phân thức thì quy đồng hoặc phân tích tử và mẫu về dạng tích
5 H ớng dẫn về nhà.(3 phút)
- Xem kĩ các ví dụ đã chữa
- Làm bài tập 58; 59; 60; 61 - SGK (32) + 80; 81; 82 - SBT (25)
2 Học sinh khá giỏi : Cho biểu thức
b
b
a) Tìm ĐK để B có nghĩa
b) Rút gọn B
Trang 8c) Với giá trị nào của b thì B = 1
2
?
HD bài 61b- SGK:+) Khử mẫu của biểu thức lấy căn
+) Thu gọn các căn thức
+) Thực hiện phép chia
-Tiết 14 : luyện tập
A- Mục tiêu
- Học sinh biết vận dụng các kến thức đã học vào giảI bài tập
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan
- Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán
B Trọng tâm : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Đọc tài liệu, sách giáo khoa, giảI bài tập
2 Học sinh: Ôn bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
HS1: - Làm bài 59a)-SGK trang 32
HS2: - Làm bài 60-SGK trang 33
=> Nhận xét, đánh giá
2 Giới thiệu bài (1 phút) Nắm chắc kiến thức và vận dụng kiến thức vào giảI bài tập.
3 Bài mới (35 phút)
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
12’
12’
HĐ1- Rút gọn biểu thức
- GV đa ra đề bài 62a,63b
lên bảng
? Nêu cách rút gọn từng
bài ?
- Giáo viên gọi hai HS lên
bảng làm, HS khác làm cá
nhân
=> Nhận xét bài trên bảng
* Chú ý bài 63b nếu đa
(1-x)2 ra ngoài dấu căn phải
có dấu giá trị tuyệt đối
HĐ2- Chứng minh dẳng
thức
Học sinh trả lời +Đa về căn thức đồng dạng rồi rút gọn
HS lên bảng làm, HS khác làm cá nhân
HS chú ý
1- Rút gọn biểu thức
+Bài 62a)
A = 1 48 2 75 33 5 11
= 1 16.3 2 25.3 33 5 4.32
= 1.4 3 10 3 3 10 3
= 17 3.
3
+Bài 63b)
.
x x
=
2
4 1 2
81 1
m x
=
2 2
1
x
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………
Trang 94’
- GV đa ra đề bài 64a lên
bảng
? Nêu phơng pháp làm bài
chứng minh đẳng thức?
? Thờng biến đổi vế nào
? Có nhận xét gì về biểu
thức ở vế trái?
Cụ thể biểu thức
1 a a; 1 a
- Giáo viên yêu cầu HS
hoạt động nhóm trong 3
phút
- GV đa ra bài của các
nhóm, gọi HS nhận xét
? Có cách làm nào khác
không?
-GV chốt sử dụng linh
hoạt hằng đẳng thức
HĐ3- Bài65-SGK:
- GV đa ra đề bài 65-SGK
(34)
? Hãy nêu các bớc rút gọn
M ?
? Hãy phân tích tử, mẫu
thành tích?
- Giáo viên gọi HS lên
bảng làm
HS kác làm dới lớp
=> Nhận xét
? Hãy so sánh M với 1 ?
HD:Với x > 0 thì (1- x ) so
với 1 ntn?
? Hãy biểu diễn M dới
dạng 1 - x ?
- Giáo viên gọi HS lên làm
=> Nhận xét
HĐ4- Bài 66- SGK.
- GV đa ra đề bài 66-SGK
? Muốn chọn đợc câu trả
lời đúng ta làm ntn ?
- Giáo viên cho HS làm cá
nhân 3 phút
- Gọi HS => Nhận xét
Học sinh trả lời Biến đổi
vế này về vế kia
Học sinh trả lời Biến đổi
vế phức tạp
Học sinh trả lời Có dạng
A3- B3 và A2- B2
HS hoạt động nhóm trong 3’
Học sinh trả lời Có thể quy đồng, nhóm, phân tích thành tích rìô rút gọn
Học sinh trả lời + Phân tích tử, mẫu thành tích + Quy đồng , thu gọn tử
+ Rút gọn
Học sinh trả lời
a 2 a 1 a 12
HS lên bảng làm, HS kác làm dới lớp
Học sinh trả lời 1- x < 1
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời Rút gọn biểu thức rồi so sánh
HS trả lời
m>0
2- Chứng minh dẳng thức Bài 64:
a)
2
1 1
1
a
a a
( với a 0 và a 1) Giải: Ta có
VT =
2
1 1
a
a a
=
2 3
a
a
2
1
1 2
1
a a
a
= 1 2 1 1
1
a
a
= VP
=>đpcm
3- Bài65-SGK:
a) Rút gọn
:
a
=
12
1
.
1 1
a a
a
= a 1
a
Vậy M = a 1
a
( với a > 0,
1.
a
b) So sánh M với 1
Ta có: M = a 1
a
=
1
a
a a a
Do a > 0 => a > 0 => 1 0
a
nên 1 1 1.
a
Vậy M < 1
4- Bài 66- SGK.
Trang 10
Chọn (D).
4 Luyện tập củng cố (2 phút)
? Nêu các bớc rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai?
Học sinh trả lời
? So sánh dạng câu hỏi rút gọn và chứng minh đẳng thức?
Học sinh trả lời
1 Giáo viên chốt lại cách làm
5 H ớng dẫn về nhà.(2 phút)
- Xem kĩ các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập còn lại trong SGK + 83; 84; 85; 86; 87 - SBT (26)
- Học sinh khá giỏi làm bài:
Cho A =
2
1
1 4( 1)
x
a) Tìm ĐK của x để A có nghĩa
b) Rút gọn A
Tiết 15: căn bậc ba
A- Mục tiêu:
- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không, nắm đợc một số tính chất của căn bậc ba
- Rèn kĩ năng tính toán
- Biết dùng bảng tính, máy tính bỏ túi tính căn bậc ba của một số
- Giáo dục học sinh ý thức nghiêm túc, tích cực học bài
B Trọng tâm : Tính chất căn bậc ba
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: Đọc tài liệu, sách giáo khoa, bảng số, máy tính
2 Học sinh: Ôn bài, bảng số, máy tính
D Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ (3 phút)
? Định nghĩa căn bậc hai số học của một số? Căn bậc hai có tính chất gì?
*ĐVĐ: Căn bậc ba có gì khác căn bậc hai không?
2 Giới thiệu bài (1 phút) Căn bậc ba khác căn bậc hai nh thế nào? Nó có tính chất gì?
3 Bài mới (30 phút)
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ………