Tuần 13 ngày soạn:24/10/2007 I.Mục tiêu bài học 1.Kiến thức Nhận biết một số giáp xác thường gặp đại diện cho các môi trường sống và lối sống khác nhau.. - Trên cơ sở đó xác định vai trò
Trang 1Tuần 13 ngày soạn:24/10/2007
I.Mục tiêu bài học
1.Kiến thức
Nhận biết một số giáp xác thường gặp đại diện cho các môi trường sống và lối sống khác nhau.
- Trên cơ sở đó xác định vai trò thực tiễn của giáp xác đối vói tự nhiên và đời sống con người.
2 Kĩ năng
Quan sát - Hoạt động nhóm
3 Thái độ
Yêu thiên nhiên, yêu thích động vật.
II.Thiết bị dạy học
Tranh phóng to các hình tronh sách
Phiếu học tập 1
STT Các mặt có ý nghĩa thực tiển Tên các loài Tên các loài có ở địa phương
1 Thực phẩm đông lạnh
2 Thực phẩm khô
3 Nguyên liệu để làm mắm
4 Thực phẩm tươi sống
5 Có hại cho giao thông thuỷ
6 Kí sinh gây hại cho cá
III.Phương pháp dạy học :
IV.Tiến trình tổ chức tiết học.
1.Hoạt động 1(2 phút): Giới thiệu bài.
Giáp xác có kích thước từ nhỏ đến lớn, chúng sống ở nhiều môi trường khác nhau Đa số có lợi, một số ít có hại Sau dây chúng ta đi tìm hiểu sự đa dạng của chúng.
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu một số giáp xác khác.
-Mục tiêu: Biết được giáp xác rất đa dạng
-Tiến hành hoạt động 2
15
I Một số giáp xác khác.
Giáp xác rất đa dạng:
- Chúng có khoảng 20 nghìn
loài , chúng sống trong nước
ngọt, nước mặn, ở cạn và môi
trường sinh vật
- Về kích thước: Cua nhện lớn
nhất, rận nước, chân kiến có kích
thước nhỏ
- ở địa phương có cácgiáp xác
phổ biến như: tôm sông, cua
đồng, mọt ẩm, con mỏ neo…
Cho hs quan sát H24-7 và hỏi
? Trong số các đại diện của giáp xác, loài nào có kích thước lớn, loài nào có kích thước nhỏ ? loài nào
có lợi và loài nào có hại ?
? Ở địa phương em thường gặp các giáp xác nào chúng sống ở đâu ?
HS nghiên cứu hình
và TT dưới hình - thảo luậnnhóm nhỏ
để trả lời câu hỏi
Đại điện nhóm trình bày các nhóm khác
bổ sung
Trang 23 Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của giáp xác.
-Mục tiêu : Thấy được tầm quan trọng của giáp xác đối với đời sống con người và nền kinh tế
-Tiến hành hoạt động 3
15
II Vai trò thực tiển của giáp
xác
- Có lợi
Làm thực phẩm : tươi,đông
lạnh, khô, mắm như tôm, cua,
tép, ruốc, ghẹ…
Xuất khẩu: tôm, cua, ghẹ…
Làm thức ăn cho cá : tép, cua,
rận nước chân kiếm tự do
- Có hại:
Làm giảm tốc độ cùa tàu
thuyền : con sun
Kí sinh gây hại cho cá: con mỏ
neo
Cho hs đọc tt Cho hs thực hiện phiếu học tập
Hoạt động cá nhân
GV chốt lại và đi đến KL
Thực hiện PHT
Thảo luận tìm ra các đặc điểm chung của giun đất
Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác
bổ sung
4 Hoạt động 5(7 phút): Kiểm tra – Đánh giá
- Em hãy nêu tên các giáp xác có ở địa phương em
- Vai trò thực tiển của giáp xác ở địa phương em ? Hiện nay loài giáp xác nào được Tỉnh ta khuyến khích phát triển chăn nuôi ?
* Cho hs đọc phần kết luận.
5 Hoạt động 6(2 phút): Dặn dò :
-Để học tốt được bài 25 NHÊN VÀ SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP HÌNH NHỆN các em cần chuẩn bị:
- Đọc trước bài 25
- Xem trước H25…