Mục tiêu - Hiểu và nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số.. Giới thiệu bài: 1 phút Ngoài phơng pháp thế còn phơng pháp cộng đại số.. Quy tắc cộng đại số gồm hai b
Trang 1tiết 37 : GIảI Hệ PHƯƠNG TRìNH BằNG
PHƯƠNG PHáP CộNG ĐạI Số
A Mục tiêu
- Hiểu và nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình
- Bớc đầu giải thành thạo hệ phơng trình
- Mối quan hệ thày trò vui vẻ, hoà nhã
B Trọng tâm
Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Đọc tài liệu
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:( 6 phút)
Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế :
2x 3y 7 4x 3y 5
2 Giới thiệu bài:( 1 phút)
Ngoài phơng pháp thế còn phơng pháp cộng đại số Cách giải nh thế nào?
3 Bài mới:(25 phút).
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
7’
18’
HĐ1.Quy tắc cộng đại số
-GV nêu tác dụng của quy
tắc cộng đại số
-Nêu các bớc của quy tắc
cộng đại số
-Cộng từng vế của hai pt ta
đợc phơng trình mới là…??
-Nhận xét?
-Tìm x từ pt mới đó?
-Tìm y?
KL?
-Gọi 1 HS lên bảng làm ?
1, dới lớp làm ra giấy
trong
-Chiếu 3 bài lên MC
-Gọi HS nhận xét bài làm
-GV nhận xét, bổ sung nếu
cần
-Nhận xét về hệ số của ẩn
x của 2 pt trong VD1?
HĐ2 áp dụng:
-Nắm tác dụng và các bớc làm của quy tắc cộng đại số
-Cộng…?, ta đợc pt mới là: 3x = 3
-Nhận xét
x = 1 -1 hs tìm y
Nhận xét
-1 HS lên bảng làm, dới lớp làm ra giấy trong
-QS bài làm trên bảng và MC
-Nhận xét bài làm
-Hệ số của ẩn x trong hai
pt của VD1 là đối nhau
1.Quy tắc cộng đại số
Quy tắc cộng đại số dùng để biến đổi hệ pt thành hệ pt tơng
đ-ơng.
Quy tắc cộng đại số gồm hai b-ớc:
Bớc 1: Cộng hay trừ từng vế hai
phơng trình của hệ đã cho để đợc phơng trình mới
Bớc 2: Dùng phơng trình mới ấy
thay thế cho một trong hai phơng trình của hệ (Và giữ nguyên pt kia)
VD1 Giải hệ pt:
2x y 1
x y 2
3x 3
x y 2
x 1
y 1
Vậy hpt có nghiệm x 1
y 1
?1 SGK tr 17.
2 áp dụng:
Ngày soạn : …?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?
Ngày dạy : …?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?
Trang 2-Nhận xét về hệ số của ẩn
x của 2 pt trong VD2?
-Dùng pp cộng đại số, tìm
pt mới chỉ có 1 ẩn?
-Nhận xét?
KL nghiệm?
-GV nhận xét
-Gọi 1 HS lên bảng làm
-Các em dới lớp làm ra
giấy trong
-Chiếu bài làm một số em
lên MC
-Nhận xét?
-GV nhận xét, chốt lại
cách làm
-Nếu hệ số của một ẩn
trong hai pt không bằng
nhau, cũng không đối
nhau thì ta làm nh thế nào?
-Nhận xét?
-Gọi 1 HS lên bảng làm
bài
-Nhận xét?
GV nhận xét
-GV cho HS thảo luận
nhóm ?4 + ?5
-Chiếu bài làm 3 nhóm lên
MC
-Nhận xét?
-GV nhận xét
-Qua các VD, nêu tóm tắt
cách giải hpt bằng phơng
pháp cộng?
-Nhận xét?
-GV chốt lại
-Hai pt có hệ số của ẩn y
đối nhau
-1 hs đứng tại chỗ làm bài
-Nhận xét
-Bổ sung
-1 HS lên bảng làm bài
-Dới lớp làm ra giấy trong
-Quan sát bài làm trên bảng MC
-Nhận xét
-Bổ sung
-Ta biến đổi hpt về hệ mới tơng đơng với hpt đã
cho và có hệ số của một
ẩn trong 2 pt là bằng nhau hoặc đối nhau
-Nhận xét
-1 HS lên bảng làm
-Dới lớp làm bài ra giấy trong
-Nhận xét
-Bổ sung
-Thảo luận theo nhóm
-Quan sát bài làm trên MC
-Nhận xét
-Bổ sung
-Nêu tóm tắt cách giải
-Nhận xét
1) Trờng hợp thứ nhất:
(Các hệ số của cùng một ẩn nào
đó trong hai phơng trình bằng nhau hoặc đối nhau):
VD2 Giải hpt:
2x y 3
x y 6
3x 9
x y 6
x 3
y 3
Vậy hpt có nghiệm : x 3
y 3
Ví dụ 3 Giải hệ pt:
2x 2y 9 5y 5 2x 3y 4 2x 2y 9
y 1 7 x 2
Vậy hpt có nghiệm
y 1 7 x 2
2) trờng hợp 2.
(Các hệ số của cùng một ẩn trong hai pt không bằng nhau, cũng không đối nhau).
VD4 Giải hpt:
3x 2y 7 6x 4y 14 2x 3y 3 6x 9y 9
2x 3y 3 2x 3 3
y 1
x 3
Vậy hệ pt có nghiệm: y 1
x 3
?4+?5: SGK tr 18 Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
đại số:
(SGK tr 18)
4 Luyện tập củng cố (8 phút)
? Cách giải hpt bằng phơng pháp cộng đại số?
Bài 20.(SGK tr 19) Giải hpt:
Trang 3a) 3x y 3 5x 10 x 2
2x y 7 3x y 3 y 3
Vậy hpt có nghiệm (x=2; y= -3)
c) 4x 3y 6 4x 3y 6 y 2
2x y 4 4x 2y 8 x 3
Vậy hpt có nghiệm là (x= 3; y = -2)
5 Hớng dẫn về nhà (5 phút)
-Xem lại các VD và BT
-Làm các bài 21,22 tr 19 SGK
Tiết 38 : Luyện tập.
A Mục tiêu
- Ôn lại cách giải hệ pt bằng phơng pháp thế, phơng pháp cộng
- Có kĩ năng giải hệ phơng trình bằng các phơng pháp
- Rèn kĩ năng giải, biến đổi hệ pt
- Mối quan hệ thày trò vui vẻ, hoà nhã
B Trọng tâm Thực hành giải bài tập.
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Đọc tài liệu, giải bài tập
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:(6 phút)
3x 2y 3
HS2: 0,3x 0,5y 3
1,5x 2y 1,5
2 Giới thiệu bài:( 1 phút)
Vận dụng kiến thức vào giải bài tập
3 Bài mới:(27 phút).
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
5’ HĐ1 Bài 22 tr 19 sgk.
-Cho hs nghiên cứu đề bài
-Gọi 1 hs lên bảng làm bài,
dới lớp làm ra giấy trong
-Kiểm tra học sinh dới lớp
-Chiếu 2 bài làm lên mc
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung nếu
cần
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét?
-GV nhận xét
-Nghiên cứu bài
-1 hs lên bảng làm bài,
d-ới lớp làm ra giấy trong
-Quan sát bài làm trên bảng và trên mc
-Nhận xét
-Bổ sung
-Vì hệ số của x ở hai pt là bằng nhau nên ta trừ từng
vế của hai pt
Bài 22 tr 19 sgk Giải hpt bằng
phơng pháp cộng đại số:
a) 5x 2y 4 6x 3y 7
15x 6y 12 12x 6y 14
2 x
y 3
Ngày soạn : …?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?
Ngày dạy : …?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?
Trang 45’
5’
6’
HĐ2 Bài 23 tr 19 sgk.
-Gọi 1 hs đứng tại chỗ thực
hiện phép trừ
-Nhận xét?
-Tìm y?
-Tìm x?
-Nhận xét?
-GV nhận xét, sửa sai nếu
cần
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét?
-Gọi HS lên bảng làm
HĐ3 Bài 24 tr 19 sgk.
-Cho hs dới lớp làm ra giấy
trong
-Chiếu bài làm 3 HS lên
MC
-Nhận xét?
-GV nhận xét
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét?
HĐ4 Bài 25 tr 19 sgk.
-Gọi 1 hs lên bảng làm bài?
-Kiểm tra hs dới lớp
-Nhận xét?
-GV nhận xét
-Cho hs thảo luận theo
nhóm
-Quan sát sự thảo luận của
các nhóm
HĐ5 Bài 26 tr 19 sgk.
-Chiếu 2 bài làm của 2
nhóm lên mc
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung nếu
cần
-1 hs đứng tại chỗ thực hiện phép trừ
-Nhận xét
-1 hs đứng tại chỗ làm tiếp
-Nhận xét
-Bổ sung
-…? Nhân, thu gọn về hpt quen thuộc
-2 hs lên bảng cùng làm bài
-Dới lớp làm ra giấy trong
-Quan sát bài làm
-Nhận xét
-Bổ sung
-Hớng làm: cho các hệ số của đa thức bằng 0, giải
hệ pt tìm m; n
-Nhận xét
-1 hs lên bảng làm bài
-Dới lớp làm vào vở
-Nhận xét
-Bổ sung
-Thảo luận theo nhóm
-Phân công nhiệm vụ các thành viên trong nhóm
-Quan sát bài làm trên bảng và MC
-Nhận xét
-Bổ sung
Vậy hpt có nghiệm
x , y
Bài 23 tr 19 sgk Giải hpt:
(1 2)x (1 2)y 5 (1 2)x (1 2)y 3
2 2y 2 (1 2)x (1 2)y 3
2 y
2
6 7 2 x
2
Vậy hpt có
nghiệm
Bài 24 tr 19 sgk Giải hpt:
a) 2(x y) 3(x y) 4 (x y) 2(x y) 5
2x 2y 3x 3y 4
x y 2x 2y 5
5x y 4 3x y 5
1 x 2 13 y
2
Vậy hpt có nghiệm :
Bài 25 tr 19 sgk Tìm m, n: ta
có
3m 5n 1 4m n 10
3m 5n 1 20m 5n 50
m 3
n 2
Vậy giá trị cần tìm
là m 3,n 2
Bài 26 tr 19 sgk Tìm a, b.
Ta có đồ thị h/s y = ax + b đi qua A(2; -2) 2a + b =-2 (1) Vì đồ thị h/s y = ax + b đi qua
Trang 5B(-1; 3)-a + b =3 a – b =
-3 (2)
Từ (1) và (2) ta có hpt:
2a b 2
a b 3
5 a
3 4 b 3
Vậy hàm số đã cho là
4 Luyện tập củng cố (9 phút)
-GV nêu lại các dạng bài tập tong tiết học
Bài 27 trr 20 sgk Giải hpt:
1
5
Đặt 1
x = u;
1
y= v ta có hpt
u v 1 3u 4v 5
9 u 7 2 v 7
7 x 9 2 y 9
Vậy hpt có nghiệm
7 x 9 2 y 9
5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Xem lại các BT đã chữa
-Làm các bài 22;23;24;25;26;27;các phần còn lại
Tiết 39 : Luyện tập.
A Mục tiêu
- Vận dụng kiến thức, giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, phơng pháp cộng đại số vào giải thành thạo hệ pt
- Rèn kĩ năng suy luận, biến đổi hpt
- Làm đợc các bài tập có liên quan đến hpt
- Giáo dục học sinh tính tích cực, chủ động làm bài
B Trọng tâm
Thực hành giải bài tập
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Đọc tài liệu, giải bài tập
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:(4 phút)
Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của h/s đi qua (3,1) và B(-1; -3)
2 Giới thiệu bài:( 1 phút)
Vận dụng kiến thức vào giải bài tập
Ngày soạn : …?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?
Ngày dạy : …?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?
Trang 63 Bài mới:(32 phút).
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
8’
8’
8’
8’
HĐ1 Bài 28tr8 sbt
-Cho hs nghiên cứu đề bài
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét
-Gọi 1 hs lên bảng làm bài,
dới lớp làm ra giâý trong
-Chiếu 2 bài làm lên mc
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung nếu
cần
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét?
HĐ2 Bài 27 sbt
-Gọi 1 HS lên bảng làm bài
-Cho hs dới lớp làm ra giấy
trong
-Chiếu bài 2 HS lên MC
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét?
HĐ3 Bài 31 tr 9 sgk
Cho HS thảo luận theo
nhóm
-Theo dõi sự thảo luận của
hs
-Chiếu bài làm 3 nhóm lên
MC
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung nếu
cần
-Nêu hớng làm?
-Nhận xét?
HĐ4 bài 32 tr 9 sgk
-Cho hs thảo luận theo
nhóm
-Chiếu bài làm 3 nhóm lên
MC
-Nhận xét?
-Nghiên cứu đề bài
-Hớng làm: Tìm đk để đt
ax + by = -1 đi qua A(-7 ; 4) , kết hợp với đề bài lập thành hpt
-1 hs lên bảng làm, dới lớp làm ra giấy trong
-Quan sát bài làm
-Nhận xét
-Bổ sung
-Hớng làm: quy đồng, thu gọn về hệ pt quen thuộc -Nhận xét
-1 HS lên bảng làm bài
2 Học sinh dới lớp làm ra giấy trong
-Quan sát bài làm trên bảng và trên MC
-Nhận xét
-Bổ sung
-Hớng làm:
-Giải hpt, tìm nghiệm
-Tìm đk để pt (*) có nghiệm là nghiệm của hệ
pt vừa giải
-Thảo luận theo nhóm -Phân công nhiệm vụ các thành viên trong nhóm
-Quan sát bài làm trên MC
-Nhận xét
-Bổ sung
-Hớng làm: Tìm toạ độ giao điểm của (D’) và (D”)
-Tìm đk để (D) đi qua giao điểm đó
-Thảo luận theo nhóm ?4
-Quan sát bài làm trên MC
Bài 28 tr 8 sbt
Giải:
Vì đờng thẳng ax + by = -1 đi qua A(-7; 4) Nên ta có:
-7.a + 4b = -1 Kết hợp đề bài ta
có hpt: 5a 4b 5
7a 4b 1
5a 4b 5 b 5
Vậy a = 3, b = 5
Bài 27 sbt Giải hpt:
4
6x 3 4y 8 1 3x 15 2y 14 24
3x 2y 5 3x 2y 25
hệ pt vô
nghiệm
Bài 31 tr 9 sgk
Giải
Ta có
x 3 y 3
2y x
20x 20 15y 30 24x 24y 3x 9 4y 12 24y 12x
4x 9y 8 15x 28y 3
x 11
y 6
Vì nghiệm của hpt cũng là nghiệm của pt (*) nên ta có: 3m.T/G – 5.6 = 2m +1
m = 1
Vậy giá trị cần tìm là m = 1
Bài 32 sbt tr9
Giải:
Trang 7-Nhận xét Ta có toạ độ giao điểm của (D’)
và (D”) là nghiệm của hệ pt:
2x 3y 7 3x 2y 13
x 5
y 1
Vậy (D’) và (D”)cắt nhau tại (5;-1)
Để (D) đi qua (5; -1) ta có : (2m – 5).5 – 5m = -1
m = 4,8
Vậy giá trị cần tìm là m = 4,8
4 Luyện tập củng cố (6 phút)
GV nêu lại các dạng toán trong tiết học
Bài tập: Tìm m để 3 đt sau đồng quy (D) 5x + T/Gy = 8; (D’) 10x – 7y = 74;
4mx + (2m – 1 )y = m + 2.(D”)
Giải
Toạ độ giao điểm của (D) và (D’) là nghiệm của hpt: 5x 11y 8
10x 7y 74
x 6
y 2
Vậy (D) và (D’) cắt nhau tại (6; -2)
Để 3 đt đã cho đồng quy (D”) đi qua (6; -2) 4m.6 + (2m -1).(-2) = m + 2 m = 0 Vậy giá trị cần tìm là m = 0
5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Xem lại các BT đã chữa
-Làm các bài 26, 30, 33 sbt
tiết 40 : Giải bài toán bằng cách
lập hệ phơng trình.
A Mục tiêu
- Nắm đợc phơng pháp giải toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Có kĩ năng giải các loại toán thực tế (Loại toán tỉ lệ thuận)
- Rèn năng lực t duy, phân tích
- Giáo dục học sinh ý thức tích cực học tập
B Trọng tâm
Lập đợc hệ phơng trình
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên: Đọc tài liệu
2 Học sinh: Học bài, làm bài tập
D Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ.(không)
2 Giới thiệu bài:( 1 phút)
Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
3 Bài mới:(35 phút).
T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
5’ HĐ1 ?1 sgk tr 20.
-Cho hs trả lời ?1: Nhắc lại
các bớc giải bài toán bằng
-Trả lời: chọn ẩn, đk của
ẩn, …?
?1 sgk tr 20.
Ngày soạn : …?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?
Ngày dạy : …?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?…?
Trang 815’
cách lập phơng trình?
-Nhận xét?
-GV nêu: Giải toán bằng
cách lập hpt, ta cũng làm
t-ơng tự
HĐ2 VD1 sgk tr 20.
-GV chọn ẩn
-Nêu đk của x, y?
-Nhận xét?
-GV giải thích đk
-Từ việc chọn ẩn, số cần
tìm?
-Nhận xét?
-Chữ số hàng đơn vị lớn
hơn hai lần chữ số hàng
chục 1 đv pt?
-Nhận xét?
-Số viết theo thứ tự ngợc
lại?
-Nhận xét?
-Số mới bé hơn số cũ là 27
đv pt?
-Nhận xét?
Từ đó suy ra hpt?
-Gọi 1 hs lên bảng giải hpt
-Nhận xét?
-Kiểm tra giá trị tìm đợc?
-Trả lời?
GV nhận xét
HĐ3 VD2.SGK tr 21.
-Cho hs nghiên cứu đề bài
-Cho hs nghiên cứu SGK
-Trong bài toán có các đại
lợng nào tham gia? Những
đại lợng nào đã biết? Cha
biết? Mối quan hệ giữa
chúng?
-Cho HS thảo luận theo
nhóm các xâu ?3, ?4, ?5
-Theo dõi mức độ tích cực
của HS
-Cho các nhóm đổi bài để
kiểm tra chéo
-Chiếu bài làm 3 nhóm lên
MC
-Nhận xét?
-GV nhận xét, bổ sung nếu
cần
-Nhận xét
-Nắm cách giải toán bằng cách lập hpt
-Nghiên cứu VD1
-Nắm các ẩn đã chọn
-ĐK:
0 < x 9; 0 < y 9 -Số cần tìm là 10x + y
-Nhận xét
Pt: 2y = x + 1 …?
-Nhận xét
-Là số: 10y + x
-Nhận xét
-PT: 10x + y = 10y + x +
27 x – y =3
-Nêu hpt
-1 hs lên bảng giải hpt
-Dới lớp làm vào vở
-Nhận xét, kiểm tra đk
-Trả lời
-Nhận xét
-nghiên cứu đề bài
-Nghiên cứu sgk ( Chọn ẩn, đk ẩn, các h-ớng dẫn)
-Các đại lợng: vận tốc từng xe, quãng đờng từng
xe và thời gian chạy của từng xe
-Nêu mối quan hệ giữa các đại lợng
-Thảo luận theo nhóm (Dựa vào hớng dẫn của ?
1, ?2, ?3)
-Đổi bài giữa các nhóm
để kiểm tra chéo nhau
-Quan sát bài làm trên MC
-Nhận xét
-Bổ sung
VD1 sgk tr 20.
Giải:
Gọi chữ số hàng chục của số cần tìm là x
Chữ số hàng đơn vị của số cần tìm là y,
điều kiện 0 < x 9; 0 < y 9
số cần tìm là 10x + y
Vì hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 1
đv ta có pt 2y = x + 1 hay x – 2y = -1 (1)
Khi viết theo thứ tự ngợc lại ta
đợc số mới là 10y + x
Vì số mới bé hơn số cũ là 27
đv nên ta có pt:
10x + y = 10y + x + 27
x – y = 3 (2)
Từ (1) và (2) ta có hpt:
x 2y 1
x y 3
y 4
x 4 3
y 4
x 7
thoả mãn ĐK
Vậy số cần tìm là 74
VD2.SGK tr 21.
Giải:
Gọi vận tốc xe tải là x km/h, vận tốc xe khách là y km/h ĐK
x > 0, y > 0
Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải là 13 km nên ta có phơng trình:
x + 13 = y x – y = -13 (1) Quãng đờng xe tải đi đợc là x + 9
5x =
14 x
5 (km).
Quãng đờng xe khách đi đợc
là 9
5y (km).
Theo bài ra ta có phơng trình: 14
x
5 +
9
5y = 189
14x + 9y = 945 (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
x y 13 14x 9y 945
x 36
y 49
tm
Trang 9Vậy vận tốc của xe tải là 36 km/
h, vận tốc của xe khách là 49 km/h
4 Luyện tập củng cố (7 phút)
?Cách giải bài toán bằng cách lập hệ pt?
GV nêu lại các vd trong bài học
Bài 28 tr 22 sgk
Gọi số lớn là x, số bé là y đk: x N, y N, y > 124
Vì tổng của chúng là 1006 nên ta có pt: x + y = 1006 (1)
Vì số lớn chia số nhỏ đợc thơng là 2 và số d là 124 nên ta có x = 2y + 124
x – 2y = 124 (2)
Từ (1) và (2) ta có HPT: x y 1006
x 2y 124
x 721
y 294
Thoả mãn đk
Vậy hai số cần tìm là 721 và 294
5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)
-Xem lại các VD và BT
-Làm bài 29, 30 tr 22 sgk