1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BS ĐẠI 9 (t46-t50: 4cot)

9 329 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương III và Hàm Số y = ax2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án giảng dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 447,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nắm nội dung tính chất của hàm số y =ax2a 0 -Thảo luận theo nhóm ?3 -Phân công nhiệm vụ các thành viên trong nhóm.. Luyện tập củng cố 8 phút Gv nêu lại các lí thuyết cần nhớ trong bài

Trang 1

Tiết 46 Kiểm tra chơng III.

1 Mục tiêu

- Kiểm tra mức độ tiếp thu bài trong chơng, qua đó rút kinh nghiệm trong giảng dạy, bổ sung kiến thức còn thiếu

- Rèn luyện cách trình bày bài thi

- Nắm chắc cách giải khác của bài toán

- Giáo dục học sinh tính trung thực trong kiểm tra

2 Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Đọc tài liệu, đề bài kiểm tra

2 Học sinh : Ôn tập, làm bài tập

3 Tiến trình tiết dạy

a Ma trận.

Nội dung Nhận biết Mức độ kiến thứcThông hiểu Vận dụng Tổng

Hệ hai phơng trình bậc

nhất hai ẩn

2

2 2

4

2 4 Giải bài toán bằng cách

lập hệ phơng trình

1 4

1

4 Tổng

2 2

2 4

1 4

5 10

b Đề kiểm tra.

Câu 1(1 đ) Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phơng trình 4x 5y 3

x 3y 5

A (2; 1) B (-2; -1) C (2; -1) D.(3; 1)

Câu 2 (1 điểm) Cho phơng trình x + y = 1 (1) Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với (1)

để đợc hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?

A 2x - 2 = -2y B 2x - 2 = 2y C 2y = 3x - 2 D y = x + 1

Câu 3 (4 đ) Giải các hệ phơng trình sau:

15x 21y 0,5

Câu 4 (4 đ) Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình:

Hai địa điểm A và B cách nhau 32 km Cùng một lúc xe máy khởi hành từ A đến B, một xe

đạp khởi hành từ B về A sau 48 phút gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe, biết nếu hai xe khởi hành cùng một lúc và cùng đi từ A thì sau 1 giờ hai xe cách nhau 16 km Cho biết xe máy đi nhanh hơn xe

đạp

c Đáp án - Biểu điểm.

Câu 1: C (1đ)

Câu 2: A (1 đ)

Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ………

Trang 2

Câu 3: Giải các hệ pt:

có nghiệm là x 3

y 4



(2 đ)

b) 10x 9y 8

15x 21y 0,5

có nghiệm là

1 x 2 1 y 3

 

(2 đ)

Câu 4.

Biểu thị mối quan hệ về vận tốc để lập ra pt (1) 0,5đ

Biểu thị thời gian mỗi xe theo các ẩn: 1 đ

Dựa vào mối quan hệ thời gian, lập ra pt(2) 1 đ

d Hớng dẫn về nhà.

- Học bài, làm lại bài kiểm tra

- Chuẩn bị tốt cho học chơng IV

Chơng IV : Hàm số y = ax2 (a 0) phơng trình bậc hai một ẩn.

Tiết 47 : Hàm số y = ax 2

A Mục tiêu

- Thấy đợc trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 ( a  0), nắm đợc tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 ( a  0)

- Rèn kỹ năng nhận biết hàm số dạng y = ax2( a  0)

- Biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị của biến số cho trớc

- Thấy đợc sự liên hệ giữa toán học và thực tế

B Trọng tâm

Tính chất của hàm số

C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Đọc tài liệu, sgk

2 Học sinh: Đọc trớc bài

D Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (không)

2 Giới thiệu bài:( 3 phút) Giới thiệu chơng, bài.

3 Bài mới:(32 phút).

T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

12’ HĐ1.Ví dụ mở đầu.

-Gọi 1 hs đọc VD mở đầu

trong sgk

?Nếu s1 = 5 đợc tính ntn?

?x2 = 80 đợc tính ntn?

-GV hớng dẫn: Trong

-1 hs đọc vd mở đầu

-Ta có s1 = 5.52 = 125

1.Ví dụ mở đầu.

(SGK) Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ………

Trang 3

công thức s = 5t2, khi thay

s = y, t = x 5 = a thì ta đợc

công thức nào?

-GV hình thành khái niệm

hàm số y = ax2

HĐ2 Tính chất của hàm

số y = ax 2 ( a 0).

-Treo bảng phụ cho hs

điền bảng:

Bảng 1:

x -3 -2 -1 0

y=2x2

Bảng 2:

x -3 -2 -1 0

y=-2x2

-Nhận xét?

-GV nhận xét

-Đa ra ?2 cho hs suy nghĩ

trong 2 phút

-Gọi 1 hs đứng tại chỗ trả

lời ?2

-Nhận xét?

GV khẳng định: đối với

hai hs cụ thể trên thì ta có

kết luận nh vậy Tổng

quát, đối với hs y = ax2 ta

(a  0) ta cũng có kl đó

- GV đa ra tính chất

-Cho HS thảo luận theo

nhóm ?3

-Theo dõi mức độ tích cực

của hs

-GV nhận xét, bổ sung nếu

cần

-Gọi 1 hs đứng tại chỗ là ?

4

-Nhận xét?

-GV nhận xét

*GV hớng dẫn học sinh

tính toán dùng máy tính

CASIO

-Ta có s2 = 5.802 = …

- ta đợc hàm số y = ax2 -Nắm khái niệm hàm số

-Theo dõi câu hỏi trên bảng phụ

-2 hs lên bảng điền số thích hợp vào ô trống

-Nhận xét

-Bổ sung

-Quan sát, làm ?2

-1 hs trả lời ?2

-Nhận xét

-Bổ sung

- HS chú ý

-Nắm nội dung tính chất của hàm số y =ax2(a 0)

-Thảo luận theo nhóm ?3 -Phân công nhiệm vụ các thành viên trong nhóm

-Nhận xét, bổ sung

-Làm ?4

-Nhận xét

-Theo dõi cách tính giá

trị của biểu thức dùng máy tính CASIO

*Hàm số y = ax2

2 Tính chất của hàm số y = ax 2 ( a 0).

*Tính chất:

Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0.

Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi

x < 0 và nghịch biến khi x > 0.

?3 sgk tr 30

*Nhận xét:

- Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x 

0 ; y = 0 khi x = 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0

- Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x 

0 ; y = 0 khi x = 0 Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0

?4 sgk tr 30

4 Luyện tập củng cố (8 phút)

Gv nêu lại các lí thuyết cần nhớ trong bài học

Bài 1 tr 30 sgk Dùng MTĐT, điền các giá trị thích hợp vào ô trống (  3,14, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

S = R2 (cm2)

Trang 4

Bài 2

Quãng đờng chuyển động (m) của vật rơi tự do trong thời gian t (s) là s = 4t2

a) Sau 1 (s), vật cách mặt đất là : 100 - 4.12 = 96 (m)

b) Sau 2 giây vật cách mặt đất là 100 - 4.22 = 84 (m)

c) Thời gian t (s) để vật chạm đất là: t2 = 100

4  t

2 = 25  t = 5 (s) (Vì t > 0)

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

-Học thuộc lí thuyết

-Xem lại các VD và BT

-Đọc phần “có thể em cha biết”

-Làm các bài 3 tr 31 sgk, 1,2 tr 36 sbt

Tiết 48 : Luyện tập.

A Mục tiêu

- Củng cố lại các tính chất của hàm số y = ax2 ( a  0) và hai nhận xét sau khi học tính chất

để vận dụng vào giải bài tập và chuẩn bị vào vẽ đồ thị hàm số này ở tiết sau

- Biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại

- Luyện tập các bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống và quay trở lại phục vụ thực tế

B Trọng tâm

Thực hành giải bài tập

C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Đọc sgk, giải bài tập

2 Học sinh: Thớc thẳng, giấy trong

D Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút).

- Nêu các tính chất của hàm số y = ax2?

- Chữa bài 2 tr 31 sgk

2 Giới thiệu bài:( 1 phút)

Vận dụng kiến thức vào giải bài tập

3 Bài mới:(35 phút).

T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

12’ HĐ1 Bài 2 tr 36 sbt.

-Gọi 1 hs lên bảng điền

-Kiểm tra hs dới lớp

-Nhận xét?

-GV nhận xét

-Gọi 1 hs lên bảng biểu

diễn các cặp giá trị trên

mptđ

-Kiểm tra hs dới lớp

-Nhận xét?

-Nghiên cứu đề bài

-1 hs lên bảng điền

-Dới lớp làm vào vở

-Nhận xét

-Bổ sung

-1 hs lên bảng biểu diễn trên mptđ

-Nhận xét

Bài 2 tr 36 sbt.

a) Điền các giá trị thích hợp vào ô trống:

3 0 1 2

1 3

y = 3x2

b) Biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng trên mptđ:

Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ………

Trang 5

10’

-GV nhận xét

HĐ2 Bài 5 tr 37 sbt.

-Cho hs nghiên cứu đề

bài

-Cho hs thảo luận theo

nhóm

-Chiếu bài của 3 nhóm

lên mc

-Nhận xét?

HĐ3 Bài 6 tr37 sbt.

-Nêu công thức tính nhiệt

lợng?

-Tìm công thức tính Q

theo I?

-Gọi 1 hs lên bảng điền

-Kiểm traíh dới lớp

-GV nhận xét, bổ sung

-Gọi 1 hs lên bảng tính I

-Nhận xét?

-Nghiên cứu đề bài

-Thảo luận theo nhóm -Phân công nhiệm vụ các thành viên

-Quan sát bài làm trên MC

-Nhận xét

-Công thức:

Q = 0,24.R.I2.t

- Q = 2,4.I2 -1 hs lên bảng điền vào bảng

-1 hs lên bảng tính I khi

Q = 60 calo

12

10

8 6

4

2

-2

-4

-6

A' A

Bài 5 tr 37 sbt

a) y = at2  y2

a t

 (t  0)

xét các tỉ số 12 42 1 0,242

 a = 1

4 Vậy lần đầu tiên đo không đúng

b) Thay y = 6,25 vào công thức y

= 1

4t

2 ta có t = 5 nhng do t > 0 nên t = 5

c) điền vào ô trống:

Bài 6 tr37 sbt.

Ta có Q = 0,24.R.I2.t

R = 10  , t = 1s ta có Q = 2,4.I2 a) Điền số thích hợp vào bảng:

Q (calo) b) Nếu Q = 60 calo, tính I

I2 = 60 : 2,4 = 25

 I = 5 ( Vì cờng độ dòng điệnlà

số dơng)

4 Luyện tập củng cố (2 phút)

- Gv nêu lại các dạng bài tập trong tiết

- Chú ý cách trình bày bài

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

-Ôn kĩ lí thuyết

-Xem lại các VD và BT

-Làm các bài 1,2,3 str 36 sbt

-Tiết sau mang thớc, com pa

Tiết 49 : Đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0).

A Mục tiêu

- Biết đợc dạng của đồ thị hàm số y = ax2 ( a  0) và phân biệt đợc chúng trong hai trờng hợp a > 0; a < 0 Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a  0)

Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ………

Trang 6

- Rèn kỹ năng tính toán, vẽ đồ thị.

- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số

- Giáo dục học sinh ý thức yêu thích môn học

B Trọng tâm

Vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a  0)

C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Thớc kẻ, bảng mặt phẳng toạ độ

2 Học sinh: Đọc tài liệu, giải bài tập

D Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:( 6 phút)

HS1: Điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:

y = 2x2

Nêu các tính chất của hàm số y = ax2 ( a  0)

HS2: Hãy điền vào những ô trống các giá trị tơng ứng của y trong bảng sau:

y = 1

2

 x2

Nêu các nhận xét rút ra từ tính chất của hàm số y = ax2 (a  0)?

2 Giới thiệu bài:( 1 phút)

Nối các điểm trên mặt phẳng toạ độ ta có đồ thị hàm số

3 Bài mới:(28 phút).

T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

12’

16’

HĐ1 Ví dụ 1

-Dùng bảng một số giá trị

tơng ứng phần kiểm tra

bài cũ

-Gọi 1 hs lên bảng biểu

diễn các điểm trên mptđ

-Giới thiệu và HD hs vẽ

Parabol đi qua các điểm

-Kiểm tra sự chính xác

trong hình vẽ của hs

- GV đa ra nd ?1

-GV nhận xét, bổ sung

nếu cần

?Điểm nào là điểm thấp

nhất của đồ thị?

-Chữa, nhận xét?

HĐ2 VD2.

-Gọi 1 hs lên bảng lập

bảng giá trị

-Nhận xét?

-Gọi 1 hs lên bảng vẽ đồ

thị

-Kiểm tra hs dới lớp

-Nhận xét?

-GV nhận xét, hd hs chọn

các giá trị của x cho hợp

-Gọi 1 hs trả lời ?2

-Nhận xét?

- GV đa ra nx sgk

-Theo dõi gv, nắm vấn đề cần nghiên cứu

-1 hs lên bảng biểu diễn các điểm trên mptđ

-dới lớp làm vào vở

-Vẽ đồ thị vào vở

-HS trả lời

-Điểm O là điểm thấp nhất

-1 hs lên bảng làm bài

-Nhận xét

-1 hs lên bảng vẽ đồ thị h/s

-Dới lớp vẽ vào vở

-Nhận xét

-Theo dõi gv hd

-1 hs trả lời ?2

-Nhận xét

Ví dụ 1.đồ thị hàm số y = 2x2 +) Bảng giá trị :

+) Biểu diễn các điểm A(-3; 18), B(-2; 8), C(-1;2), O(0; 0), A’(3; 18), B’(2; 8), C’(1; 2) trên mptđ: +) Vẽ đồ thị của h/s y = 2x2

VD2 Vẽ đồ thị h/s y = 1

2

 x2 +)Bảng một số giá trị tơng ứng:

y -8 -2 1

2

2

 -2 -4 +) Vẽ đồ thị:

Trang 7

-GV cho hs hđ nhóm ?3.

-Kiểm tra sự hoạt động

của các nhóm

-Cho các nhóm đổi bài

cho nhau

-Nhận xét?

-GV nhận xét

Qua các VD, rút ra nhận

xét về đồ thị h/s y = ax2?

-Nhận xét?

-GV cho hs đọc nhận xét

trong sgk

-Thảo luận theo nhóm ?3

-Phân công công việc cho các thành viên trong nhóm

-Các nhóm đổi bài cho nhau

-Nhận xét bài làm

- Các nhóm nhận xét sự chính xác của các bài làm

-Rút ra nhận xét

-Nắm nd nhận xét trong sgk

-2

-4

-6

-8

x -4 O -2 -1

* Nhận xét : Sgk -35

* Chú ý: Sgk - 35.

4 Luyện tập củng cố (8 phút)

- GV nêu lại cách vẽ đồ thị hs y =ax2 (a  0)

Cho hs vẽ đồ thị hs y = 3x2

- Liên hệ tính chất của hs y = ax2 và tính chất của nó?

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc lí thuyết, xem lại các VD và BT

- Làm các bài 4, 5, 6 7 tr 38 sgk

Tiết 50 : Luyện tập.

A Mục tIêA

- 7,ợb củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0) qua việc vẽ đồ thị hàm số

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0).

- Biết đợc mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai, cách tìm GTLN, GTNN qua đồ thị

- Giáo dục học sinh ý thức tích cực học, làm bài

B Trọng tâm

Thực hành giải bài tập

C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên: Thớc thẳng, giải bài tập

2 Học sinh: Học bài, làm bài tập

D Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

- Hãy nêu nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0)

- Làm bài 6a,b tr 38

2 Giới thiệu bài:( 1 phút)Vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài tập.

3 Bài mới:(30 phút).

T/G Hoạt động của thày Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

10’ HĐ1 Bài 6.

-Dựa vào đồ thị hs đã vẽ

phần kiểm tra

-Dùng đồ thị để ớc lợng

-Quan sát đồ thị đã vẽ

-ta dùng thớc, lấy điểm

Bài 6.

a) Đồ thị hàm số y = x2 Ngày soạn :

Ngày dạy :

Trang 8

10’

các giá trị (0,5)2, (-1,5)2,

(2,5)2 ta làm ntn?

-Nhận xét?

-Gọi 1 hs lên bảng

-Cho hs dới lớp làm vào

vở

-Nhận xét?

-GV nhận xét

-Gọi 1 hs lên bảng làm

phần d)

-Theo dõi hs dới lớp

-Nhận xét?

-GV nhận xét, bổ sung

nếu cần

HĐ2 Bài 7 sgk.

-Cho hs nghiên cứu đề

bài

-Cho hs thảo luận theo

nhóm

-Nhận xét?

-GV nhận xét, bổ sung

nếu cần

HĐ3 Bài 8 sgk.

-Cho hs tìm hiểu đề bài

-Gọi 1 hs lên bảng làm

phần a, dới lớp làm vào

vở

-Nhận xét?

-Nêu cách tìm tung độ

điểm D? Cách tìm

hoành độ điểm E?

-Nhận xét?

-Gọi 2 hs lên bảng làm

các phần c, d

-Chiếu 2 bài làm của hs

lên mc

-Nhận xét?

-GV nhận xét, bổ sung

nếu cần

0,5 trên trục Ox, dóng lên cắt đồ thị tại M, từ M dóng vuông góc với Oy -1 hs lên bảng làm bài

- Dới lớp làm vào vở

-Quan sát bài làm

-Nhận xét

-Bổ sung

-1 hs lên bảng làm bài

-Theo dõi bài làm, rút ra nhận xét

-Bổ sung

-Tìm hiểu đề bài

-Thảo luận theo nhóm

-Phân công nhiệm vụ các thành viên trong nhóm

-Quan sát bài làm trên bảng

-Nhận xét

-Bổ sung

-Nghiên cứu đề bài

-1 hs lên bảng làm bài

-Nhận xét

-Bổ sung

- thay giá trị hoành độ của D vào hàm số, tìm -Nhận xét

-2 hs lên bảng làm bài

-Quan sát các bài làm

-Nhận xét

-Bổ sung

10

8

6

4

2

-5 - 3 - 2 - 1 1 2 3

9

x O

c) ớc lợng giá trị của (0,5)2 Ta dùng thớc, lấy điểm 0,5 trên trục

Ox, dóng lên cắt đồ thị tại M, từ M dóng vuông góc với Oy tại điểm khoảng 0,25

Tơng tự với ( - 1,5)2; (2,5)2 d) Tìm vị trí của x = 3 Từ điểm 3 trên Oy, ta dóng đờng vuông góc với Oy, cắt đồ thị tại N, từ N dóng

đờng vuông góc với Ox, cắt Ox tại

điểm 3 Tơng tự với 7

Bài 7 sgk.

a) Vì M (2; 1) thuộc đồ thị hàm số nên ta có a.22 = 1  a = 1

4. Vậy ta có hàm số y = 1

4x

b) Thay xA = 4 vào hs ta có y = 1

4 42 = = 4 = yA  A(4, 4) thuộc đồ thị hàm số

c) Hai điểm khác thuộc đồ thị hs là: A’(-4; 4), M’(-2; 1)

d) Vẽ đt hs y = 1

4x

Bài 8 sgk.

a) Vì đồ thị hs đi qua M( -2; 2) nên

ta có a.(-2)2 = 2  a = 1

2 Vậy ta

có hàm số y = 1

2x

2 (P) b) Vì D  (P) và có hoành độ là -3 nên có tung độ là yD = 1

2.(-3)

2. Vậy D (-3; 9

2).

c) Vì E  (P) và có tung độ là 6,25 nên có hoành độ là:

6,25 = 1

2.xE

Vậy có hai điểm cần tìm là E(5;

Trang 9

6,25) và (-5; 6,25).

4 Luyện tập củng cố (7 phút)

Gv nêu lại các các dạng bài tập đã chữa trong tiết học

Bài 10 sgk

+) Khi x   2;4 dựa vào đồ thị ta có

GTNN của hàm số là y = 0, GTLN của hàm

số là y = 16 khi x = 4

10 8 6 4 2

-2

y

3 2 1 -1 -2 -3

9

x

O

Bài tập: Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị hs y = x2 và y = -x + 6

5 Hớng dẫn về nhà (2 phút)

-Xem lại các bài tập đã chữa

-Làm các bài 9, 10, T/G sbt

-Đọc phần có thể em cha biết.

Ngày đăng: 26/08/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị. - BS ĐẠI 9 (t46-t50: 4cot)
Bảng gi á trị (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w