1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi ĐH số 4

3 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi ĐH số 4
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp những chất rắn nào sau đây tan được trong d.d kiềm: a.. D.d AlCl3 trong nước bị thuỷ phân, nếu thêm vào d.d chất sau đây, chất nào làm tăng cường quá trình thuỷ phân Câu 13.. mặc

Trang 1

ĐỀ ÔN THI SO 4 Câu 1 Ion AB2- có tổng số hạt mang điện tích âm là 30 Trong đó số hạt mang điện tích của A nhiều hơn của B là 10 Vị trí

của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn:

Câu 2 X là nguyên tử chứa 12 prôtôn, Y là nguyên tử chứa 17 prôtôn Công thức của hợp chất và liên kết hình thành giữa

X và Y là:

a X2Y : liên kết cộng hoá trị b XY : Liên kết ion c XY2 : Liên kết ion d X2Y3: Liên kết cộng hoá trị

Câu 3 Hoà tan 2,4 gam FeS2 bằng H2SO4 đặc, nóng Khí thoát ra là SO2 Thể tích của H2SO4 5M cần để hoà tan vừa đủ

Câu 4 Cho biết p.ứ hoá học sau: H2O (k) + CO (k) ¬    → H

2 (k) + CO2 (k) k cb = 0,167 ( 200oC) Nồng độ H2 và CO ở trạng thái cân bằng ?, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 3 mol H2O và 4 mol CO trong bình V= 10 lít

ở 200oC

Câu 5 Lượng SO3 cần thêm vào 100 gam d.d H2SO4 10% để được d.d H2SO4 20% là:

Câu 6 Xét các d.d: (1) CH3COONa; (2) NH4Cl ; (3): Na2CO3 ; (4): NaHSO4 (5)NaCl.Các d.d có pH >7 là:

Câu 7 Khí Clo tác dụng được với: (1) H2S trong d.d (2) SO2 trong d.d (3) NH3

Câu 8 Từ 0,4 mol HCl đ.chế vừa đủ 280ml khí Cl2 (dktc) bằng p.ứ nào?

a MnO + HCl to→ b KMnO4 + HCl to→ c KClO3 + HCl to→ d (a,b,c) đều đúng.

Câu 9 Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:

(X) 1s22s22p63s1 (Y) 1s22s22p63s2 ( Z) 1s22s22p63s23p1

Hiđrôxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần

Câu 10 Cho dòng điện 10A qua 400cm3 d.d H2SO4 0,5M( điện cực trơ) T.gian điện phân để thu được d.d H2SO4 0,6M là:

Câu 11 Tập hợp những chất rắn nào sau đây tan được trong d.d kiềm:

a. Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr2O3, MgO c Al, Zn, Al2O3, ZnO, Cr(OH)3, NaCl

b. ZnO, Be, Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 d Na2O, NaNO3, Al2O3, ZnCl2, CaCO3

Câu 12 D.d AlCl3 trong nước bị thuỷ phân, nếu thêm vào d.d chất sau đây, chất nào làm tăng cường quá trình thuỷ phân

Câu 13 Có 3 d.d NaOH , HCl , H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 d.d đó là:

Câu 14 D.d A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít khí CO2 vào 400 ml d.d A thu được một kết tủa có khối

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn Al và Mg bằng d.d HCl dư thu được 8,96 lít khí ( đktc) mặc khác khi cho một lượng hỗn hợp

như trên vào d.d KOH dư thu được 6.72 lít khí đktc Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu là:

Câu 16.100 ml d.d Al2(SO4)3 tác dụng với 100 ml d.d Ba(OH)2, Nồng độ mol của d.d Ba(OH)2 bằng 3,0 lần nồng độ của

Al2(SO4)3 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn B ( mA - mB = 5,4), Nồng độ mol/lit của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 là:

Câu 17 Trong các hiđrôcacbon :

(1) n – butan (2) buten -2 (3) Prôpan (4) Butin -2 (5) Xiclobutan

Câu 18.Hỗn hợp X ban đầu gồm 9 lít H2, 4 lít êtylen và 1 lít prôpin, 1 lít prôpan đun nóng hỗn hợp X với bột niken làm chất xúc tác thu được h.hợp Y % Thể tích hiđrô trong hỗn hợp Y ( đo ở dùng điều kiện) là:

Câu 19 Khi cộng nước vào buten -1 ( xúc tác H2SO4 loãng) sản phẩm chính là chất nào?

Câu 20 Chọn sơ đồ tách phênol và benzen đúng.

Phênol

(1) H2O chiết chiết

Tách lớp Benzen

C6H6

(2) +KOH chiết

C6H5OK +CO2 Phênol

C6H6 + H2O

phênol

benzen

phênol benzen

phênol

benzen

phênolatkali benzen

Trang 2

(3) + ddBr2 lọc

C6H2Br3OH ↓ + HCl

Câu 21 Đun nóng hỗn hợp hai rượu n, đơn chức với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 140oC, thu được 21,6 gam H2O và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ête có số mol bằng nhau và p.ứ xảy ra hoàn toàn CTCT của hai rượu

Câu 22 Hai chất hữu cơ A và B Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH dư lần lượt thu được các muối Natri có khối

lượng tương ứng là 9,4 gam và 6,8 gam Vậy công thức tương ứng của A và B là:

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X là muối Natri của axit hữu cơ thu được 0,15 mol CO2 CTCT của muối là:

Câu 24 Hỗn hợp gồm Anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic có khối lượng 3,78 gam Hỗn hợp p.ứ với lượng dư d.d AgNO3

thì thu được 15,12 gam Ag Mặc khác một nữa hỗn hợp p.ứ vừa đủ với d.d chứa 1.2 gam NaOH % Khối lượng của anđêhit fomic, axit fomic, axit axetic lần lượng là:

Câu 25 Khi đun nóng este CH3COOCH2CH3. với xúc tác là H2SO4 loãng ( quá trình 1) Và đun nóng CH3COOCH=CH2

trong môi trường kiềm.( quá trình 2) Đặc điểm nào sau đây đúng:

Câu 26 Thuỷ phân hoàn toàn m gam lipit được hình thành 1 axit panmitic và 2 axit eloic bằng d.d KOH ( chỉ số axit của

lipit = 0) Lượng Glixetin vừa tạo ra p.ứ với Na dư thu được 67,2 lít khí H2 ( đktc) Vậy khối lượng của lipit ban đầu là ( giả sử các p.ứ xảy ra hoàn toàn)

Câu 27 Este có Phân tử lượng là 88 Cho 17.6 gam A tác dụng với 300 mld.d NaOH 1M đun nóng Sau đó đem cô cạn hỗn

hợp sau p.ứ thu được 23.2 gam bã rắn khan CTCT của A là:

Câu 28 Axit Aminôaxetic không có tính chất nào sau đây:

(2) Tác dụng với rượu (4) Tác dụng với HCl (6) Tác dụng với muối Na2CO3

Câu 29 Sự kết tủa prôtit khi đun nóng được gọi là:

Câu 30 Để nhận biết được Saccarozơ và Fructôzơ ta dùng những thuốc thử nào sau đây.

Câu 31 Lên men Glucôzơ thu được m gam rượu etylic ( Hiệu suất 50%) Lượng Glucôzơ còn lại tiếp tục lên men thu được

m’ gam rượu etylic (Hiệu suất đạt 50%) Lượng rượu vừa điều chế được có thể pha thành 50 lít rượu 40o ( Biết khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8g/ml) Vậy khối lượng của glucôzơ ban đầu đem lên men là:

Câu 32 Trong các polime sau Polime nào là polime thiên nhiên:

Câu 33 Cho một d.d gồm NaNO3, KNO3, Ba(NO3)2 Cho từ từ bột Al vào, sau đó nhỏ tiếp tục d.d X vào thì thấy có khí Y bay ra D.d X và khí Y là:

Câu 34 Hoà tan 1,44 gam kim loại hoá trị II trong 150 mld.d H2SO4 0,5M Muốn trung hòa axit dư trung d.d thu được phải dùng hết 30ml d.d xut có nồng độ 1M Kim loại trên là:

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 8.96 lít khí SO2 ( đktc ) rồi dẫn tất cả sản phẩm cháy cho vào 50 ml d.d NaOH 25% ( d = 1,28g/ml) Nồng độ C% của muối trong trong d.d

Câu 36 Khi đđiện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau khi đđiện phân hoà tan Al2O3 thường xảy ra trường hợp nào sau đđây

Câu 37 Ngâm một vật bằng Cu cókhối lượng 20g trong 100g dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì khối lượng AgNO3

trong dung dịch giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng là bao nhhiêu:

Câu 38 Cho 2a mol NO2 vào dd chứa a mol Ba(OH )2 Thêm tiếp vài giọt dd phenolphthalein vào bình pứ sẽ thấy:

phênol

Trang 3

a Không màu → Đỏ b Luôn không màu c Luôn có màu đỏ d Đỏ → Không màu

Câu 39: Trong số các tên gọi sau tên gọi nào đúng

3 – metyl butan (1); 3,3 – dimetylbutan (3) 2,3 – dimetyl butan (2); 2,3,3 – trimetyl butan (4),

Câu 40 Hỗn hợp khí nào sau đây có thể được tách các chất khí hoàn toàn bằng phương pháp hoá học phổ biến.

A C2H6, SO2, C2H2, C2H4 B C2H6, C2H4, CO2, C3H8 C C2H4, C3H6, SO2, C2H2 D C2H2, CO2, CH4, C3H4

Câu 41 Cho hỗn hợp có khối lượng m gam gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp nhau Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng

nhau

Phần 1: Cho sục qua d.d nước brôm lấy dư, thấy k.lượng brôm đã tham gia p.ứng là 22,4 gam

Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn, sản phẩm cháy cho qua d.d nước vôi trong lấy dư thì thấy khối lượng của bình tăng 14,24 gam CTPT và m là:

a C2H2, C3H4 và 6,72gam b C2H2, C3H4 và 3,36gam c C3H4 , C4H6 và 6,72 gam d C3H4 , C4H6 và 3,36gam

Câu 42 Dãy xắp xếp sự tăng dần nhiệt độ sôi đúng là:

a. HCHO < CH3OH < HCOOH< C3H7OH C.CH3OCH3 < CH3OH < CH3CHO < CH3COOH

b. CH3OH < CH3COOH < C2H5OH < C3H7OH D.CH3OCH3<CH3CHO < CH3OH < CH3COOH

Câu 43 Cho 10,8 gam hỗn hợp 2 rượu A ,B tác dụng Na vừa đủ , thu được 17,4 gam muối Na.Số mol khí H2 thốt ra là:

Câu 44 Rượu X nào sau đây thỏa mãn sơ đồ: X CuO t , o→Y 2

( +, )

+

Mn t Z →+NaOH T

(1) CH3CH2OH (2) (CH3)2CH-OH (3) CH3 – C(CH3)2OH

Câu 45 Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 có khối lượng là 3.01 gam cho p.ứ xảy ra hoàn toàn Chất rắn sau p.ứ hoà tan trong NaOH dư thấy thoát ra 1,008 lit H2 ( đktc) % khối lượng của Al và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu:

Câu 46 Có ba lọ đựng ba hỗn hợp Fe, FeO ; Fe + Fe2O3; FeO và Fe2O3 Giải pháp lần lượt dùng các thuốc thử nào dưới đây

để nhận biết được cả 3 hỗn hợp trên:

a Dùng dd HCl sau đó thêm NaOH vào dd thu được

b. Dùng H2SO4 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dd thu được

c. Dd HNO3 loãng, sau đó thêm NaOH vào dd thu được

d. Thêm dd NaOH, sau đó thêm tiếp H2SO4 đặc

Câu 47.Nhúng một thanh Zn vào dung dịch Co2+, nhận thấy có một lớp Co phủ ở bên ngoài Khi nhúng là Pb vào dung dịch muối trên không thấy có hiện tượng gì? Vật trật tự của dãy điện hoá là:

a. Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co c Zn2+/Zn < Co2+/Co<Pb2+/Pb

b. Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+/Pb D Co2+/Co < Pb2+/Pb< Zn2+/Zn

Câu 48 Đốt hoàn toàn hỗn hợp X gồm: etan, propan thu được sản phẩm gồm CO2 và hơi nước có thể tích là 33 lít Thành

phần % theo số mol tương ứng của êtan và prôpan tương ứng là:

Câu 49 Đun nóng 21.8gam chất A với 1 lít dung dịch NaOH 0.5M thu được 24.8 gam muối của axit một lần axit và một

lượng rượu B Nếu cho lượng rượu đó bay hơi chiếm thể tích là 2.24 lít Lượng NaOH dư được trung hoà bởi 2 lít dung dịch HCl 0.1M Công thức cấu tạo của A là:

a. (HCOO)3C3H5 b (C2H5COO)3C3H5 c (CH3COO)3C3H5 d (CH3COO)2C2H4

Câu 50 Để rửa sạch bình đựng anilin ta có thể dùng d.d nào sau đây?

a Dung dịch NaOH, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh.

b Dung dịch HCl, sau đó rửa sạch bằng nước lạnh.

c. Dung dịch Na2CO3 sau đó rửa sạch bằng nước nóng

d. Dung dịch H2O có hoà tan CO2 Sau đó rửa sạch bằng nước nóng

Ngày đăng: 26/08/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2. X là nguyên tử chứa 12 prôtôn ,Y là nguyên tử chứa 17 prôtôn. Công thức của hợp chất và liên kết hình thành giữa X và Y là: - Đề thi ĐH số 4
u 2. X là nguyên tử chứa 12 prôtôn ,Y là nguyên tử chứa 17 prôtôn. Công thức của hợp chất và liên kết hình thành giữa X và Y là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w