1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lời giải đề thi ĐH số 16

7 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lời Giải Đề Thi ĐH Số 16
Trường học Đại Học Dân Lập Văn Lang
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghĩa là nghiệm của bất phương trình là x.. b Tìm để bất phương trình đúng x... Giá trị lớn nhất của V ABMN... Phuơng trình đường tròn C đường kính OM.

Trang 1

ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN LANG –Khối A,B,D,V

Câu I:

a.Khảo sát hàm số :

2

y

2 2

4 '

y

x

0 ' 0

4

x y

x

 Tiệm cận đứng: x = -2 vì 2

4 lim

2

 Chia tử cho mẫu:

4 2

2

  

y x

x

 Tiệm cận xiên: y= x + 2 vì

4

2

x x

 Đồ thị:

(C )

X Y

O

4 2 (C 1 )

- 2

- 4

b.Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số :

2 1

2

y

x ( )C1

Ta có :

Trang 2

nếu x > -2 -y nếu x < -2

y

y 

Do đó đồ thị( )C suy từ (C) như sau:1

- Nếu x > -2 thì ( ) ( )C1 C

- Nếu x< -2 thì lấy phần đối xứng của (C) qua Ox ta được ( )C1

c Xác định tập hợp những điểm mà không có đồ thị nào trong họ ( )C ï đi qua: m

2

y

Gọi

0

2

m

hoặc m2 y x0( 02) x02 4x0 8 vô nghiệm theo m

2

2

2

0 2

0

x +4x +8

x +2

x +4x +8

x +2



M miền (I) giới hạn bởi (C) với x > -2

M miền (III) giới hạn bởi (C) với x< -2

 

Vậy những điểm M thoả điều kiện bài toán là những điểm thuộc mặt phẳng toạ độ Oxy, không nằm trên miền (I), miền (III) và không nằm trên (C)

Câu II:

Tính :

3

2 4cos

I =

1 sin 0

x dx x

Ta có:

= 4 cosx (1-sinx)

= 4 cosx –2 sin2x

Suy ra:I (4sinxcos 2 ) 0x 2

= 2

Câu III:

Có 10 học sinh nam và 10 học sinh nữ Chọn 5 học sinh trong đó có ít nhất: 1) 2 học sinh nữ và 2 học sinh nam:

Trang 3

Trường hợp 1: Số cách chọn 2 nữ và 3 nam: C102 C103

Suy ra số cách chọn 3 nữ và 2 nam là:2.C103 C =10.800 (cách)102

2) 1 học sinh nữ và 1 học sinh nam:

Số cách chọn không phân biệt nam, nữ:C205

Số cách chọn toàn nam hoặc toàn nữ:C105

Suy ra số cách chọn có ít nhất 1 nam hoặc 1 nữ là:

20 2 10

C C =15.000 (cách)

Câu IV:

1 Cho 9 x4(1).3x1

a) Giải bất phương trình khi  2

Đặt t =3 Điều kiện: t > 0x

Khi đó bất phương trình trở thành :

2

Khi  2: (*) trở thành:2t24t 2 1 luôn đúng  t 0 Nghĩa là nghiệm của bất phương trình là x

b) Tìm để bất phương trình đúng x

4 1

f (t)

4 1

t

Ta lại có :

2

=> y = f(t) là hàm giảm trên (0,)

Do vậy bất phương trình đúng x

f (0) 1

2 Giải hệ phương trình :

sinx - 7cosy = 0 (1) 5siny - cosx - 6 = 0 (2)

Vì cosx 1 và siny 1 nên :

5siny cosx 6 0

Do vậy (2)



 

x y

Trang 4

x = π + k2π

π

y = + m2π 2

 Dễ dàng thấy x và y ở trên thoả (1)

Do vậy nghiệm của hệ là:

x = π + k2π

π

y = + m2π 2

3 Cho cos2x + cos2y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của A tg x tg y 2  2

Vì cos2x + cos2y = 1 nên 0 cos2 ,cos 2 x y1

Ta có:

2

2

2

A

Mặt khác: Khi

1

2

thì

2 3

A

Do đó

2 3

MinA

Câu Va:

a.V ABMN

By AB

By Ax

Vậy :

3

a x

A

a

y y

d

x

x

B

M

N

b Giá trị lớn nhất của V ABMN

Trang 5

2 2 2

• ABM có BM

• NBM có d

Ta có: d2 a2 x2y22xy

Vậy:

ABMN

Nên V ABMNlớn nhất là: 1 ( 2 2)

2

Câu Vb:

a Phuơng trình đường tròn (C) đường kính OM

=> Tâm là trung điểm

3 1, 4

E  

5

OM

=> Phương trình đường tròn

2

x y   

b Cách 1:

Gọi k là hệ số góc của (D) => phương trình (D) là

3

2

y k x  

 (D) cắt nửa trục dương Ox tại A

-3 2 2

A k, 0

k

 (D) cắt nửa trục dương Oy tại B

3

2

Điều kiện: 3 2 0

2 k  và k < 0  k < 0

Ta có :

Trang 6

2

2

2

3 2

2

9 - 6k + 4k = -12k ( do k < 0 )

4

9

4 3

4

OAB

k

k

k

Vậy phương trình (D) là

y x 

3 3 4

y

Cách 2:

x y D

a b

Yêu cầu bài toán

3 1

2

OAB

a

 Vậy phương trình (D): 3x + 4y –12 = 0

3 Cách 1:

Ta có A(4, 0), B(0, 3)

Tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác OAB thuộc phân giác trong của góc

OI đường thẳng y = x

Gọi I (a, a) ta có d( I, AB) = d( I, OA)

5

a

 7a 12 5 a(vì a > 0)

a 6 a1, loại a= 6 vì lúc đó I là tâm đường tròn bàng tiếp AOB Vậy I(1, 1) và r = a = 1

 Phương trình đường tròn là:(x1) (2 y1)2  1

Cách 2:

Ta có I thuộc đường thẳng y = x

Trang 7

=> I(a, a) (với a > 0)

Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác OAB

1 (3 4 5) 2

S

r

P

 

Ta lại có: d(I, OA) = r

=> a = 1

Vậy phương trình (C):(x1) (2 y 1)21

Ghi chú: Khối B, D, V không có câu Ic , IVb, Va.3,Vb.3

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w