Để hiệu điện thế giữa hai đầu mạch nhanh pha hơn 2 π so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ thì người ta phải ghép với tụ C một tụ C’ với: A.. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạ
Trang 1TRƯỜNG THPT DTNT TÂN KỲ ĐỀ LUYỆN THI ĐH SỐ 01
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 127
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết ZL = 300Ω, ZC = 200Ω, R là biến trở Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=200 6.cos100πt(V) Điều chỉnh R để cường độ dòng điện hiệu dụng đạt cực đại bằng
A Imax = 2 2A B Imax = 4A C Imax = 2A D Imax = 2 3A
Câu 2: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A Tần số dao động phụ thuộc vào biên độ dao động B Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không.
C Độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về D Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo Câu 3: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u =
100 2cos(100πt) (V) Biết R = 100Ω, L = 1
π H, C =
4
10
2π
− (F) Để hiệu điện thế giữa hai đầu mạch nhanh
pha hơn
2
π so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ thì người ta phải ghép với tụ C một tụ C’ với:
A C’ =
4
10
2π
−
(F), ghép nối tiếp với C B C’ =
4
10
2π
− (F), ghép song song với C
C C’ = 10 4
π
−
(F), ghép song song với D C C’ = 10 4
π
− (F), ghép nối tiếp với C
Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng λ=0,75 mµ Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm Khoảng cách lớn nhất giữa vân sáng bậc 3và vân tối thứ 5 là:
Câu 5: Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256W Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường độ âm
chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10m (bỏ qua sự hấp thụ âm) có mức cường độ âm:
Câu 6: Cho chu kì bán ra của 238
U là T1=4,5.109năm, của 235
U là T2=7,13.108 năm Hiên nay trong quặng thiên nhiên có lẫn 238U và 235U theo tỉ lệ số nguyên tử là 140: 1 Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái Đất
tỉ lệ trên là 1:1 Tuổi của Trái Đất là:
A 2.109 năm B 6.108 năm C 5.109 năm D 6.109 năm
Câu 7: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
Câu 8: Vật A và B lần lượt có khối lượng là m và 2m được nối với nhau và treo vào một lò xo thẳng đứng
bằng các sợi dây mảnh, không dãn theo thứ tự lò xo, vật A, vật B , g là gia tốc rơi tự do Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai vật Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là
Câu 9: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1
π H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C =
4
10
2π
−
F một điện áp xoay chiều luôn có biêu thức u = U0cos(100π t -
3 π )V
Trang 2Biết tại thời điểm nào đó điện áp giữa hai đầu mạch là 100 3V thì cường độ dòng điện qua mạch là 1A Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
i=2cos(100πt+ )A
π i=2 2cos(100πt+ )A
6
i=2 2cos(100πt+ )A
π i=2cos(100πt- )A
6
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:
Câu 11: Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?
A Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh.
B Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh
C Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
D Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng
tím
Câu 12: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn
mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau Tìm hệ số công suất cosϕ của mạch.
Câu 13: Con lắc đơn dao động với chu kì T Treo con lắc trong một thang máy và cho thang máy chuyển
động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=
4
g
Chu kì dao động con lắc trong thang máy là
5
2
B T
3
2
C T
2
3
2 5
Câu 14: Đồng vị 2411Na là chất phóng xạ β−và tạo thành đồng vị của Magiê Mẫu 2411Na có khối lượng ban
đầu là mo=0,25g Sau 120 giờ độ phóng xạ cuả nó giảm đi 64 lần Cho NA=6,02 1023 hạt /mol Khối lượng Magiê tạo ra sau thời gian 45 giờ
Câu 15: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn MN = 8 cm Giả sử tại thời điểm t = 0
vật ở vị trí có li độ cực đại (+) thì cho đến lúc t = /30 ( s) vật đi được quãng đường dài 6 cm Phương trình dao động của vật :
A x = 4 cos (20t + ) cm B x = 4cos(20t ) cm.
Câu 16: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C ( cuộn dây thuần cảm) mắc nối tiếp với cảm kháng lớn
hơn dung kháng Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi Nếu cho
C giảm thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ
C không thay đổi D tăng đến một giá trị cực đại rồi lại giảm
Câu 17: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5
π (H), một điện áp xoay chiều ổn định Khi điện áp tức thời là −60 6(V) thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là − 2(A) và khi điện áp tức thời 60 2(V) thì cường độ dòng điện tức thời là 6(A) Tần số của dòng điện đặt vào hai đầu mạch là:
Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC (cuộn dây thuần cảm) nối tiếp một điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi bằng 220V Gọi hiệu điện áp dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ lần lượt là UR, UL, UC Khi điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha 0,25π so
Trang 3A UR= UC - UL = 75 2V B UR= UC - UL = 110 2V.
C UR= UC - UL = 220V D UR= UL - UC =110 2V
Câu 19: Vật con lắc lò xo dao động điều hoà với vận tốc cực đại vmax , có tốc độ góc ω, khi qua có li độ
x1 với vận tốc v1 thoã mãn
A v1 = v2
max -2
1
ω2x2
C v1 = v2
max + 2
1
ω2x2
Câu 20: Chọn phát biểu đúng.
A Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.
B Rôto của động cơ không đồng bộ quay với tốc độ góc của từ trường quay.
C Từ trường quay trong động cơ không đồng bộ luôn thay đổi cả về hướng và trị số.
D Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo được từ trường quay.
Câu 21: Một đám nguyên tử hydro đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích bức xạ thì chúng có thể phát ra
tối đa 3 vạch quang phổ Khi bị kích thích electron trong nguyên tử hydro đã chuyển sang quỹ đạo
Câu 22: Một mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự
cảm L = 2µF và một tụ điện Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng λ= 16m thì tụ điện phải
có điện dung bằng bao nhiêu? ( lấy c=3.108m/s)
Câu 23: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau
nên
A có khả năng đâm xuyên khác nhau.
B chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).
C chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều
D chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
Câu 24: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình : x1=4 3 os10 t(cm)c π
và x2 =4sin10 t(cm)π Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Khi x2 =4cm thì x1=4 3cm B Khi x1=4 3cm thì x2 =0
C Khi x1= −4 3cm thì x2 =0 D Khi x1=0thì x2 = ±4cm
Câu 25: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H,
lấy π2 =10 Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng
từ bằng một nữa năng lượng điện trường cực đại là
A 1
1
1
1
200s.
Câu 26: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k =100(N.m− 1) và vật nhỏ có khối lượng
)
(
250 g
m= , dao động điều hoà với biên độ A=6 cm( ) Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng Tính từ gốc thời gian (t0 = 0 s), sau ( )
120
7
s
π vật đi được quãng đường
Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz vào 2 đầu đoạn mạch AB gồm LRC nối tiếp theo
thứ tự trên Biết R là một biến trở, cuộn dây có độ tự cảm L = 1
π (H), điện trở r = 100Ω Tụ điện có điện dung C =
4
10
2π
−
(F) Gọi M là điểm giữa R và L Điều chỉnh R sao cho điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
AM sớm pha
2
π so với điện áp giữa hai điểm MB, khi đó giá trị của R là :
Trang 4Câu 28: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại 1 điểm luôn
luôn
A dao động vuông pha B cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
C dao động cùng pha D dao động cùng phương với phương truyền sóng.
Câu 29: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với phương trình dao động tại O: x = 4cos(
2
π
t - 2
π ) (cm) Tốc độ truyền sóng v = 0,4 m/s Một điểm M cách O khoảng d = OM Biết li độ của dao động tại
M ở thời điểm t là 3 cm Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 giây là:
A xM = - 4 cm B xM = -3 cm C xM = 3 cm D xM = 4 cm
Câu 30: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng
dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4cm Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là
Câu 31: Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe I-âng, biết a= 0,5 mm, D = 2m Nguồn S phát ánh sáng
gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4 mµ đến 0,76 mµ Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm 0,72 cm là
Câu 32: Dùng máy biến thế có số vòng cuộn dây thứ cấp gấp 10 lần số vòng cuộn dây sơ cấp để truyền
tải điện năng thì công suất tổn hao điện năng trên dây tăng hay giảm bao nhiêu?
A Giảm 100 lần B Giảm 10 lần C Không thay đổi D Tăng 10 lần.
Câu 33: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng λ1
= 0,6µm và sau đó thay bức xạ λ1bằng bức xạ có bước sóng λ2 Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ λ1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ λ2 Giá trị của λ2 là
Câu 34: Chọn phát biểu sai.
A Sự phát sáng của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp là sự lân quang.
B Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp
thụ
C Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.
D Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
Câu 35: Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân
bằng lò xo giản một đoạn 10cm Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hòa Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm, thì lúc đó
độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2
Câu 36: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu
vào catốt của một tế bào quang điện Biết hiệu suất lượng tử H = 90% Cho h = 6.625.10-34J.s, e = 1,6.10
-19C, c = 3.108m/s Cường độ dòng quang điện bão hoà là:
Câu 37: Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều nào sau đây là sai?
A Tổng khối lượng các hạt tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm.
B Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm.
C Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác.
D Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt tương
tác
Câu 38: Chọn câu Đúng ánh sáng huỳnh quang là:
A tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B có bước sóng nhỉ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
C hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
D do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 39: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu
cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv Giá trị k bằng
Trang 5A 8 B 4 C 6 D 10
Câu 40: Trong hiện tượng quang điện ngồi, vận tốc ban đầu của êlectron quang điện bật ra khỏi kim loại
cĩ giá trị lớn nhất ứng với êlectron hấp thụ
A tồn bộ năng lượng của phơtơn B nhiều phơtơn nhất.
C được phơtơn cĩ năng lượng lớn nhất D phơtơn ở ngay bề mặt kim loại
Câu 41: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cĩ hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình
cos100
u a= πt(cm) tốc độc truyền sĩng trên mặt nước là v = 40cm/s Xét điểm M trên mặt nước cĩ AM
= 9cm và BM = 7 cm Hai dao động tại M do hai sĩng từ A và từ B truyền đến cĩ pha dao động
A ngược pha nhau B lệch pha nhau45o C cùng pha nhau D vuơng pha nhau.
Câu 42: Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế khơng đổi 5kV thì cĩ thể phát ra tia X cĩ bước sĩng
ngắn nhất là ( lấy h=6,625.10-34js, c=3.108m/s, e=1,6.10-19C)
A 2,48.10-13m B 2,48.10-9m C 2,48.10-10m D 2,48.10-11m
Câu 43: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dịng điện trong mạch và hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đĩ, I0 là cường độ dịng điện cực đại trong mạch, ω là tần số gĩc của dao động điện từ Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là
A ( 2 2) 2 2 2
0
I +i Lω =u B ( ) 2
C
C
I +i =u
0
I -i Lω =u
Câu 44: Trong 8 hành tinh của hệ Mặt Trời, hành tinh xa Mặt Trời nhất là
A Thiên vương tinh B Hải vương tinh C Mộc tinh D Thổ tinh.
Câu 45: Chất phĩng xạ 21084 Po phĩng xạ α rồi trở thành Pb Dùng một mẫu Po ban đầu cĩ 1g, sau 365 ngày đêm mẫu phĩng xạ trên tạo ra lượng khí hêli cĩ thể tích là V = 89,5cm3 ở điều kiện tiêu chuẩn Chu
kỳ bán rã của Po là:
A 138,5 ngày đêm B 135,6 ngày đêm C 148 ngày đêm D 138 ngày đêm
Câu 46: Một prơtơn cĩ động năng Wp=1,5Mev bắn vào hạt nhân 37Li đang đứng yên thì sinh ra 2 hạt X cĩ
bản chất giống nhau và khơng kèm theo bức xạ gama Tính động năng của mỗi hạt X? Cho
mLi=7,0144u;mp=1,0073u; mx=4,0015u; 1uc2=931Mev
Câu 47: Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?
A Lực tĩnh điện liên kết các nuclơn trong hạt nhân
B Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.
C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
D Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt
Câu 48: Mạch điện gồm ống dây cĩ L 1(H)
π
= mắc nối tiếp với tụ điện cĩ điện dung (mF)
6
1 C π
vào hai đầu mạch điện áp u =120 2cos100πt(V) thì điện áp giữa hai đầu tụ là UC=90 2V Cơng suất tiêu thụ của mạch
Câu 49: Để cĩ sĩng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cĩ một đầu cố định và một đầu
tự do thì chiều dài của dây phải bằng
A một số nguyên lần nửa bước sĩng B một số nguyên lần bước sĩng.
C một số lẻ lần một phần tư bước sĩng D một số nguyên lần phần tư bước sĩng.
Câu 50: Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí cho vân tối ánh sáng từ hai khe hẹp đến vị trí đĩ cĩ
A độ lệch pha bằng chẵn lần λ
B hiệu đường truyền bằng lẻ lần nửa bước sĩng.
C hiệu đường truyền bằng nguyên lần bước sĩng.
D độ lệch pha bằng lẻ lần λ/2.
- HẾT