Cho phả hệ: Trong số các kiểu di truyền dới đây, kiểu nào phù hợp với tính trạng di truyền ở phả hệ trên?. Sự tổ hợp của 2 alen đó đã tạo ra 5 kiểu gen khác nhau trong quần thể.. Vì mỗi
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT A NGHĨA HƯNG NĂM HỌC 2010-2011
Mụn: SINH HỌC (ĐỀ TRẮC NGHIỆM)
Thời gian: 45 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
Câu 1 Với 2 gen alen B và b, khởi đầu bằng một cá thể có kiểu gen Bb ở thế hệ tự thụ thứ 2007, kết
quả là
A BB = bb = 2007
1 1 2 2
, Bb = 20071
1 1 4 2
, Bb = 20071
4
C BB = bb = 2007
1 1 8 2
, Bb = 20071
1 1 16 2
, Bb = 12007 16
Câu 2 Một cá thể có kiểu gen BbCCDd sau một thời gian dài tự thụ, số dòng thuần xuất hiện là
Câu 3: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen Bd
Aa
bd khi giảm phân bình thờng (không có trao đổi chéo)
có thể tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng?
Câu 4 ở một loài sinh vật bộ NST lỡng bội 2n = 24 Trong các thể đột biến có số lợng NST nh sau,
đâu là thể dị bội ?
Câu 5 Cho phả hệ:
Trong số các kiểu di truyền dới đây, kiểu nào phù hợp với tính trạng di truyền ở phả hệ trên ?
I Trội liên kết với NST thờng II Lặn liên kết với NST thờng
III Trội liên kết với NST giới tính IV Lặn liên kết với NST giới tính
Câu trả lời:
Câu 6 ở ngời, gen D qui định tính trạng da bình thờng, gen d qui định tính trạng bạch tạng, cặp gen
này nằm trên NST thờng Gen M qui định tính trạng mắt nhìn bình thờng, gen m qui định tính trạng
mù màu; cặp gen này nằm trên NST X không có alen tơng ứng trên Y Mẹ bình thờng về cả 2 tính trạng trên, bố có mắt nhìn bình thờng và da bạch tạng, con trai vừa bạch tạng, vừa mù màu Trong tr-ờng hợp không có đột biến mới xảy ra, kiểu gen của mẹ và bố là:
A Dd XMXm ddXMY B DdXMXM DdXMY C DdXMXm DdXMY D ddXMXm DdXMY
Câu 7 ở ngời, nhóm máu ABO do một gen gồm 3 alen IA, IB, IO qui định Bố, mẹ có kiểu gen nh thế nào sẽ có thể sinh con cái có đủ 4 loại nhóm máu:
A IAIO x IAIB B IAIB x IAIB C IAIB x IBIO D IAIO x IBIO
Câu 8 Trong các quần thể sau, quần thể nào không cân bằng:
C 0,81 AA: 0,18Aa: 0,01 aa D 1 AA: 2Aa: 1aa
Câu 9 Quan sát tế bào sinh dỡng của một con châu chấu bình thờng, ngời ta đếm đợc 23 NST Con
châu chấu sẽ cho bao nhiêu loại giao tử khác nhau nếu các cặp NST đồng dạng có cấu trúc khác nhau, giả sử không xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân
Phụ nữ có đặc tính di truyền này Nam giới có đặc tính di truyền này
Trang 2Câu 10 ở lúa, mỗi gen qui định một tính trạng Lai lúa thân cao, chín muộn với thân thấp, chín sớm,
F1 đợc toàn thân cao, chín muộn Cho F1 tự thụ phấn, thu đợc 3 thân cao, chín muộn: 1 thân thấp, chín sớm F1 có kiểu gen là:
A AaBb AaBb B Ab Ab
Ab AB
AB AB
ab ab
Câu 11 Xét 2 alen A, a; mỗi alen qui định một tính trạng Sự tổ hợp của 2 alen đó đã tạo ra 5 kiểu gen
khác nhau trong quần thể Cặp alen đó nằm trên NST:
A Thờng B X, không có alen trên NST giới tính Y
C Y, không có alen trên NST giới tính X D X, có alen trên NST giới tính Y
Câu 12 Phép lai tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất:
Câu 13 Nếu xét hai cặp gen phân li độc lập, mỗi gen gồm 3 alen thì số kiểu gen trong quần thể là:
Câu 14 Trong trờng hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội hoàn toàn thì phép
lai: AaBbCcDd AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình: ABccD ở đời con là:
A 3
1
81
27 256
Câu 15 ở ruồi giấm, khi lai giữa hai cơ thể thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt
với tần số hoán vị là 18%; kết quả ở F2 khi cho F1 tạp giao là:
A 70,5% mình xám, cánh dài; 4,5% mình xám, cánh cụt; 4,5% mình đen, cánh dài; 20,5% mình đen, cánh cụt
B 25% mình xám, cánh cụt; 50% mình xám, cánh dài; 25% mình đen, cánh dài
C 41% mình xám, cánh cụt; 41% mình đen, cánh dài; 9% mình xám, cánh dài; 9% mình đen, cánh cụt
D 54,5% mình xám, cánh dài; 20,5% mình xám, cánh cụt; 20,5% mình đen, cánh dài; 4,5% mình
đen, cánh cụt
Câu 16:Lai phân tích một cây hoa đỏ, quả tròn đợc kết quả nh sau: 740 cây hoa đỏ, quả tròn:187 cây hoa
đỏ, quả dài:1112 cây hoa trắng, quả tròn:1660 cây hoa trắng, quả dài.Tần số hoán vị gen bằng
Câu 17:ở một loài thực vật khi cho cây hoa đỏ lai phân tích thế hệ lai đã thu đ ợc kết quả theo tỉ lệ
1 cây hoa đỏ: 2 cây hoa hồng: 1 cây hoa trắng Quy luật di truyền chi phối
A bổ trợ trội hoặc cộng gộp B át chế hoặc bổ trợ
Cõu 18: Hai cỏ thể cú KG khỏc nhau, nhưng cú một nguồn gốc chung, vỡ vậy cỏc gen của chỳng alen
với nhau Cỏc alen đú cựng quy định một tớnh trạng Cho cỏc cỏ thể F1 giao phối với nhau thế hệ F2 thu được 264 cao:24 thấp Hóy xỏc định số sơ đồ lai cú thể cú (biết cơ thể đực 2n+1 khụng cho giao tử n+1 cú khả năng thụ tinh, cỏc cơ thể khỏc bỡnh thường)
Cõu 19: Cú 2 gen trong TB Gen 1 cú hiệu số A-G=600 Nu Phõn tử mARN sinh ra từ gen đú dài
5100Å Gen 2 cú khối lượng phõn tử=50% khối lượng phõn tử của gen 1, mARN sinh ra từ gen 2 cú A:U:G:X lần lượt phõn chia theo tỷ lệ 1:2:3:4 Số nu từng loại của gen I/II là:
A A=T=225, G=X=525 /A=T= 1050, G=X=450 B A=T= 450, G=X=1050 /A=T=525, G=X=225
C A=T=1050, G=X=450 /A=T=225, G=X=525 D A=T= 525, G=X=225/A=T= 450, G=X=1050
Cõu 20: Khi lai cỏ thể đực (XX) vảy trắng, to thuần chủng với cỏ thể cỏi (XY) vảy trắng nhỏ thu được
F1 đều vảy trắng to Cho cỏc cỏ thể F1 lai phõn tớch (lai với cỏ đực vảy trắng, nhỏ) được tỷ lệ 9 cỏ vảy trắng, to:6 cỏ vảy trắng, nhỏ:4 cỏ vảy đỏ, nhỏ♂ :1 cỏ vảy đỏ, to ♂ Tần số hoỏn vị gen là:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT A NGHĨA HƯNG NĂM HỌC 2010-2011
Mụn: SINH HỌC (ĐỀ TỰ LUẬN)
Trang 3Cõu 1 (1,5 điểm)
ở một loài thực vật, khi cho lai cây có kiểu gen AA với cây có kiểu gen aa đợc F1 Ngời ta phát hiện ở F1 có cây mang kiểu gen Aaa
a Trình bày các cơ chế hình thành cơ thể có kiểu gen Aaa nói trên? Viết sơ đồ lai minh họa
b Nếu cây F1 (2n+1) nói trên tự thụ phấn, kết quả lai thu đợc ở F2 nh thế nào? (Cho biết chỉ hạt phấn
đơn bội mới có khả năng thụ tinh)
Cõu 2 (1,5 điểm)
a) Nêu vai trò của dòng thuần trong chọn giống ở động vật, làm thế nào để tạo đợc các dòng thuần?
b) Trong những trờng hợp nào thì phép lai thuận nghịch giữa hai dòng thuần sẽ cho kết quả khác nhau? Giải thích mỗi trờng hợp
c) Khái niệm biến dị tổ hợp? Cơ chế phát sinh? Lấy ví dụ minh họa cho các qui luật di truyền làm xuất hiện biến dị tổ hợp
Cõu 3: (1.0 điểm)
a Một quần thể thực vật tự phối, gen B qui định thân cao trội không hoàn toàn so với gen b qui định thân thấp Kiểu gen Bb qui định thân cao trung bình Khi nghiên cứu cấu trúc của quần thể gồm 1322 cây, ngời ta thấy có 528 cây cao, 265 cây thấp, còn lại là cây cao trung bình Hãy xác định cấu trúc di truyền của quần thể trên sau 3 thế hệ tự thụ phấn
b So sánh sự khác nhau về xu hớng biến đổi thành phần kiểu gen trong quần thể tự phối và quần thể giao phối
Cõu 4 (1,0điểm):
Trình bày các khâu của qui trình chuyển gen? Nêu ví dụ tạo chủng E.Coli sản xuất Insulin của ng-ời?
Cõu 5 (3điểm)
So sỏnh học thuyết tiến hoỏ của Dacuyn với học thuyết tiến hoỏ của Lamac qua sơ đồ sau:
1 Nguyờn nhõn tiến hoỏ.
2 Cơ chế tiến hoỏ
3 Thớch nghi
4 Hỡnh thành loài mới
5 Tồn tại
Cõu 6 (2 điểm) Thuyết tiến hoỏ hiện đại đó phỏt triển quan niệm của Đacuyn về CLTN như thế nào?
Vỡ sao CLTN được xem là nhõn tố tiến hoỏ cơ bản nhất?
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI MễN SINH HỌC TRƯỜNG THPT A NGHĨA HƯNG LẦN 4
TRẮC NGHIỆM
Cõu hỏi Đỏp ỏn
Trang 42 B
Đỏp ỏn-Đề Tự Luận
1 (1,5 đ) a) - Cây Aaa ở F1 là dạng đột biến có thể là thể dị bội (2n+1) hoặc thể tam
+ Cơ chế hình thành thể dị bội (2n+1) có kiểu gen Aaa:
- Do rối loạn sự phân li NST trong giảm phân của cây aa phát sinh giao tử (n+1) có thành phần gen aa Giao tử aa kết hợp với giao tử bình thờng A tạo cơ
thể đột biến Aaa (2n+1)
0,25 đ
Trang 5- Sơ đồ: P AA (2n) x aa (2n)
0,25 đ
+ Cơ chế hình thành thể tam bội (3n) có kiểu gen Aaa
- Do rối loạn phân li NST trong quá trình giảm phân của cây 2n có kiểu gen
aa phát sinh giao tử đột biến 2n có thành phần gen là aa Khi giao tử này kết hợp
với giao tử bình thờng A (n) tạo cơ thể đột biến có kiểu gen Aaa (3n)
0,25 đ
- Sơ đồ: P AA (2n) x aa (2n)
b) F1 (2n+1) tự thụ phấn, xác định kết quả lai
- Sơ đồ: F1 CAaa (2n+1) x EAaa (2n+1)
GF1 1
6A ,
2
6a ,
2
6 Aa ,
1
6aa
1
3A ,
2
3a
n n (n+1) (n+1) n n
0,25 đ
- Lập khung Pennét, xác định kết quả kiểu gen, kiểu hình F2
- TLKG: 1
18AA;
4
18Aa;
5
18Aaa;
2
18AAa;
2
18aaa;
4
18aa
- TLKH: 2 trội : 1 lặn
0,25 đ
2 (1,5 đ) a) * Vai trò của dòng thuần trong chọn giống:
- Duy trì ổn định một đặc tính nào đó
- Có thể kiểm tra, đánh giá đợc kiểu gen của dòng thông qua kiểu hình, từ đó có thể
chọn lọc giữ lại kiểu gen tốt, loại bỏ kiểu gen xấu
- Là nguyên liệu cho lai khác dòng tạo u thế lai
* Phơng pháp tạo dòng thuần ở động vật:
- Cho giao phối cận huyết qua nhiều thế hệ
b) Các trờng hợp:
- Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
Vì mỗi giới tính có NST giới tính khác nhau nên sự di truyền các gen trên NST giới
tính ở bố và mẹ cho con cũng khác nhau sự hoán đổi vai trò của bố mẹ trong các
phép lai sẽ cho kết quả khác nhau
- Gen qui định tính trạng nằm trong tế bào chất
Vì lợng tế bào chất chứa gen của bố và mẹ truyền cho con khác nhau (tế bào chất
của tế bào hợp tử chủ yếu là của mẹ) hoán đổi vai trò của bố mẹ trong các phép lai
sẽ cho kết quả khác nhau
c) - Khái niệm biến dị tổ hợp: Là sự tổ hợp lại vật chất di truyền của bố mẹ cho
con cái thông qua sinh sản hữu tính
- Cơ chế phát sinh:
+ Do sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong quá trình giảm phân
tạo giao tử
+ Do sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong quá trình thụ tinh
- Ví dụ minh họa:
+ Qui luật phân li độc lập + Ví dụ
+ Qui luật hoán vị gen + Ví dụ
+ Qui luật tơng tác gen + Ví dụ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
3a
(0,5 đ)
- Thành phần kiểu gen của quần thể khi nghiên cứu là:
0,4 BB : 0,4 Bb : 0,2 bb
- Sau 3 thế hệ tự phấn:
Tỉ lệ kiểu gen Bb là: 0,4 x
3 1 2
= 0,05
Tỉ lệ kiểu gen BB là: 0,4 + (0,4-0,05):2 = 0,575
Tỉ lệ kiểu gen bb là: 0,2 + (0,4-0,05):2 = 0,375
0,25 đ
Trang 6Thành phần kiểu gen của quần thể sau 3 thế hệ tự thụ phấn là:
0,575 BB : 0,05 Bb : 0,375 bb
0,25 đ
3b
(0,5 đ)
- Xu hớng biến đổi thành phần kiểu gen trong quần thể tự phối:
Tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp, giảm dần tỉ lệ kiểu gen dị hợp, tạo các dòng
thuần
0,25 đ
- Xu hớng biến đổi thành phần kiểu gen trong quần thể giao phối: tạo ra nhiều
biến dị di truyền, duy trì tính đa dạng di truyền của quần thể 0,25 đ 4
(1 đ)
Qui trình chuyển gen:
- Tạo ADN tái tổ hợp:
+ Tách ADN từ vi khuẩn, tách gen cần chuyển từ tế bào cho và cắt ADN bằng E
cắt (Restrictaza)
+ Trộn 2 loại ADN để bắt cặp bổ sung, sau đó thêm E nối (Ligaza) để tạo liên kết
Phốtphođieste
0,25 đ
- Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận:
+ Biến nạp: dùng xung điện làm giãn màng sinh chất, tạo điều kiện cho ADN tái
tổ hợp dễ dàng chui qua màng vào trong tế bào
+ Tải nạp: trờng hợp thể truyền là virut lây nhiễm vi khuẩn
0,25 đ
- Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp: Chọn thể truyền có gen đánh dấu để
Ví dụ: Nêu nội dung ví dụ tạo chủng vi khuẩn E Côli sản xuất Insulin của ngời 0,25 đ
6 (2,5 đ) 1) Thuyết tiến hoỏ hiện đại đó phỏt triển quan niệm của Đacuyn về CLTN
- Thuyết tiến hoỏ hiện đại, dựa trờn những thành tựu về di truyền và biến dị đó
làm sỏng tỏ nguyờn nhõn phỏt sinh biến dị, cơ chế di truyền biến dị 0,25 đ
Vỡ vậy đó hoàn chỉnh quan niệm của Đacuyn về CLTN 0,25 đ
- Trờn quan điểm di truyền học, cơ thể thớch nghi trước hết phải cú kiểu gen phản
ứng thành kiểu hỡnh cú lợi trước mụi trường Nhờ vậy mà đảm bảo sự sống sút
một số cỏ thể Bờn cạnh sống sút, cỏ thể đú phải sinh sản được để đúng gúp vào
vốn gen chung của quần thể
0,25 đ
Như vậy mặt chủ yếu của CLTN là sự phõn hoỏ khả năng sinh sản của
- CLTN khụng chỉ tỏc động vào cỏ thể mà cũn phỏt huy tỏc dụng ở cả cấp độ
dưới cỏ thể mà cũn phỏt huy tỏc dụng ở cả cấp độ dưới cỏ thể và quần thể 0,25 đ
- Trong một quần thể đa hỡnh CLTN đảm bảo sự sống sút và sinh sản ưu thế của
những cỏ thể mang nhiều đặc điểm cú lợi hơn CLTN tỏc động trờn kiểu hỡnh của
cỏ thể qua nhiều thế hệ dẫn tới hệ quả là chọn lọc kiểu gen Điều này khẳng định
vai trũ của thường biến trong quỏ trỡnh tiến hoỏ
0,25 đ
- Trong thiờn nhiờn loài phõn bố thành những quần thể cỏch li nhau bởi những
khoảng thiếu điều kiện thuận lợi Trong mỗi loài thường xảy ra sự cạnh tranh
giữa cỏc nhúm cỏ thể trong một quần thể, giữa cỏc quần thể của loài Dưới tỏc
động của CLTN cỏc quần thể cú vốn gen thớch nghi hơn sẽ thay thế cỏc cỏc quần
thể kộm thớch nghi Như vậy cú thể núi quần thể là đối tượng chọn lọc 0,25 đ
- Chọn lọc quần thể hỡnh thành những đặc điểm thớch nghi tương quan giữa cỏc
cỏc thể về nhiều mặt đảm bảo sự tồn tại, phỏt triển của những cỏ thể thớch nghi
nhất, quy định sự phõn bố của chỳng trong thiờn nhiờn Chọn lọc cỏ thể và chọc
lọc quần thể song song diễn ra
0,25 đ
2) CLTN được xem là nhõn tố tiến hoỏ cơ bản nhất vỡ
- CLTN khụng tỏc động với từng gen riờng rẽ mà đối với toàn bộ kiểu gen,
khụng chỉ tỏc động đối với từng cỏ thể riờng rẽ mà với cả quần thể 0,25đ
- CLTN là nhõn tố quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần
kiểu gen của quần thể, là nhõn tố định hướng quỏ trỡnh tiến hoỏ.
0,25đ Câu 5 (2,5 đ)
Trang 71 Nguyên nhân
tiến hoá.
- Ngoại cảnh thay đổi qua không gian và thời gian.
- Thay đổi tập quán hoạt động ở động vật.
- CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và DT của sinh vật.
0,5 đ
2 Cơ chế tiến hoá - Sự DT các đặc tính
thu được trong đời cá thể dưới tác động của ngoại cảnh hay tạp quán hoạt động.
- Sự tích luỹ biến dị
có lợi, sự đào thãi các biến dị có hại dưới tác dụng của CLTN.
0,5 đ
3 Thích nghi Ngoại cảnh biến đổi
chậm, SV có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải.
Biến dị phát sinh vô hướng.
Sự thích nghi hợp lí đạt được thông qua
sự đào thải những dạng kém thích nghi.
0,5 đ
4 Hình thành loài
mới
Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, tương ứng với sự thay đổi của ngoại cảnh.
Laòi mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng treung gian dưới tác dụng của CLTN, theo con đường phân li tính trạng, từ một nguồn gốc chung
0,5 đ
5 Tồn tại - Chưa phân biệt biến dị DT và không DT.
Chưa hiểu nguyên nhân phát sinh biến dị và
cơ chế DT của biến dị.
- Chưa hiểu cơ chế tác dụng của ngoại cảnh
và của CLTN.
0,5 đ