ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN HIẾN –Khối A Câu I:
Cho:y(x1)(x2mx m ) (1)
1) Khảo sát hàm số (1) tương ứng với m= -2:
2
3 2
( 1)( 2 2)
y x x
Tập xác định : D = R
y' 3 x2 6x3 (x x 2)
0 ' 0
2
x y
x
y'' 6 x 6
" 0 1 0
Điểm uốn : I(1, 0)
BBT:
Đồ thị:
Điểm đặc biệt :
Trang 22) Tìm m để đồ thị (1) tiếp xúc trục hoành Xác định toạ độ tiếp điểm.
Ta có :y x 3(m1)x2 m (1)
Đồ thị (1) tiếp xúc trục hoành
2
x +(m-1)x -m=0 (2) 3x +2(m-1)x=0 (3)
có nghiệm
0
3
x
x
Thay vào (2) :
2
4( 1) 27 0 4 12 15 4 0 ( 4)(4 4 1) 0
4 1 2
m
m m
Hoành độ tiếp điểm là :
1
1 2
Vậy đồ thị (C) tiếp xúc Ox khi:
m= 0, m= 4,
1 2
m
Toạ độ tiếp điểm tương ứng là: (0, 0), (-2, 0), (1, 0)
Câu II :
1 2
4 2(x m 2).2x m 2 m 2 0
1) Giải bất phương trình khi m= 1:
Đặt t2x Điều kiện t > 0.
Khi đó bất phương trình trở thành:
2 4(m 2)t m2 2m 2 0
Khi m= 1, (*) trở thành :
t
t t
t
Trang 3Nghĩa là: Bất phương trình
x x
2
log (6 31) log (6 31)
x x
2) Tìm m để bất phương trình thoả x
Đặt f t( ) t2 4(m2)t m 22m2
Bất phương trình thoả x
f (t) > 0 thoả t >0
'< 0
S ' = 0 0
2 ' > 0
t < t < 0 ( với t ,t là nghiệm của f(t) =0 )
' 0
S ' = 0 0
2 ' 0 (0) 0 0 2
af S
7 7
3
m
Câu III:
Chứng minh rằng ABC đều khi và chỉ khi:
3S 2 (sinr A sin B sin )C
Ta có:3S2 (sinr2 3Asin3Bsin )3C
3 3 3 2
3 3 3
3 3 3
3
abc a b c
Aùp dụng BĐT Côsi: a3b c3 333a b c3 3 3 3abc
Vậy hệ thức chỉ thoả khi dấu “ = ” xảy ra
Trang 4 a b c ABC đều (đpcm)
Câu IV:
Tính
0
4sin
1 cosx
x
Ta có:
0
4sin (1 cos )
1 cosx x
x
2 0 2 0
2 0
4sin (1 cos ) (4sin 2sin2 ) ( 4cos cos2 ) 2
x x dx
x x dx
Câu Va:
A(0, 0, 1); B(-1, -2, 0); C(2, 1, -1)
1) Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A,B,C
Ta có VTP (P) là :
, (5, 4,3)
P
n AB AC
Phương trình mặt phẳng (P):
5x – 4y + 3z – 3 = 0 2) Toạ độ trọng tâm tam giác ABC là G
1 1, ,0
3 3 Đường thẳng d đi qua G và d (P):
(5, 4,3)
P d
a n
Phương trình tham số của d là:
1 5 3
1 4 3 3
z t
2) Chân đường cao H hạ từ A xuống đường thẳng BC
Ta có:
(3,3, 1)
BC
Phương trình tham số của BC là :
1 3
2 3
z t
Lấy H(-1 + 3t, -2 + 3t, -t) BC
Trang 5H là hình chiếu của A
HA BC
3(1 3 ) 3(2 3 ) 1(1 )
19 8 19 8
t t
Vậy H
5 , 14, 8
19 19 19
Câu Vb:
O
M
I H
J a
x
y z
1) Vẽ MI Oz và MJ Oy
Ta có: MOI MOJ
MI MJ Khi đó MHI MHJ HI HJ
Và HI Ox , HJ Oy
Suy ra H thuộc đường phân giác xOy
2) Ta có:
0 , 90
2 và
2
IH MI
OI OI do IH MI
2
Tam giác OMI có OI =acos
Tam giác OHI có
cos cos cos
OI a OH
Tam giác MOH có MH2 OM2OH2
Trang 6
2
2
cos cos 2
2 cos
2
a a
a