Hiểu nd bài: Tiếng cười làm cho conngười khác với động vật… II.Đồ dùng dạy học: -Gv : tranh minh hoạ, bảng phụ.. Các hoạt động dạy học T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 2.Kiểm t
Trang 1TUẦN 34 ( Từ ngày 19/05 đến ngày 23/05/08 )
Hai
19/05/08
TĐTLSCC
1
3 4 5
Tiếng cười là liều thuốc bổ
Ôn tập …Oân tập học kì 2
Tuần 34
Ba
20/05/08
TCTLTVCKH
1 2 4 5
Ôn tập về hình học
Nói ngược.(nghe -viết)
MRVT: Lạc quan – Yêu đời
Ôn tập thực vật và động vật
Tư
21/05/08
TĐTKCĐL
1 2 3 5
Ăn mầm đá
Ôn tập …Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Ôn tập học kì 2
Năm
22/05/08
KHTTLV
Đ Đ
1 2 3 4
Ôn tập thực vật và động vật
Ôn tập về tìm số TB cộngTrả bài văn miêu tả con vật
Dành cho địa phương: Bảo vệ rừng (t2)
Sáu
23/05/08
LTVCTTLVSHL
1 3 4 5
Thêm trạng ngữ chỉ phương tiện cho câu
Ôn tập về tìm hai số … tổng … hiệu …Điền vào giấy tờ in sẵn
Tuần 34
*******************************************************
Trang 2-Đọc trôi chảy toàn bài; biết đọc bài văn với giọng rõ ràng, mạch lạc.
-Hiểu được nghĩa một số từ trong bài Hiểu nd bài: Tiếng cười làm cho conngười khác với động vật…
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv : tranh minh hoạ, bảng phụ
-Hs : sgk
III Các hoạt động dạy học
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2.Kiểm tra bài cũ:
-Y/c đọc thuộc bài: Con chim
chiền chiện và nêu nd bài.
-Nhận xét, ghi điểm
3.Dạy bài mới:
a) Gtbài-ghi bảng
b) Luyện đọc:
-Y/c chia đoạn,đọc nối tiếp đoạn
-Sửa sai, hd đọc câu khó
-Giải nghĩa từ khó
-Yêu cầu đọc theo nhóm
-Đọc mẫu, hd cách đọc
c)Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu đọc thầm và TLCH:
+Phân tích cấu tạo của bài báo
trên ?
+Nêu ý nghĩa từng đoạn văn ?
+Vì sao nói tiếng cười là liều
thuốc bổ ?
+Em rút ra được bài học gì qua
nd bài (chọn ý đúng) ?
*Đại ý: Tiếng cười làm cho con
người khác với động vật…
d)Luyện đọc diễn cảm:
-Đọc mẫu
-Hát -2hs thực hiện
-Nhắc, ghi tên bài
-1hs giỏi đọc toàn bài
-Hs nối tiếp đọc đoạn (3 lượt)-Sửa sai
-Đọc chú giải
-Đọc theo nhóm đôi
-1hs đọc bài, cả lớp nghe
-Đọc thầm ,TL câu hỏi :(cá nhân, nhóm) +Hs phân tích theo sự hiểu biết
+Đoạn 1: tiếng cười là đặc điểm…
Đoạn 2: tiếng cười là liều thuốc bổ Đoạn 3: người có tính hài … sống lâu +Hs nối tiếp phát biểu: b) Cần biết sốngvui vẻ
-Nhắc lại
-Hs đọc và tìm cách đọc hay
-Lắng nghe
Trang 33’
1’
-Yêu cầu đọc trong nhóm
-Tổ chức thi đọc trước lớp
-Nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố:
-Chốt lại nd bài
-Liên hệ thực tế, gd tư tưởng
5.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
-Nhận xét tiết học
-Đọc nhóm 3hs
-4-5hs thi đọc trước lớp
-Nhận xét, bình chọn
-Nhắc lại nd bài
-Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và mối quan hệ của chúng
-Thực hành chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
-Rèn KN tính toán, tính cẩn thận, yêu thích học toán, vận dụng vào thực tế,…
II.Đồ dùng dạy học:
- Gv: bảng phụ, phiếu HT
1.Kiểm tra bài cũ:
-Y/c làm bài tập 5 tiết trước
-Nhận xét và ghi điểm
2.Dạy bài mới:
-Y/c làm tương tự bài 1
-Y/c làm bài vào vở
-2hs thực hiện
-Nhắc, ghi tên bài
-Nêu y/cầu bài 1
-Nhắc lại
-2hs trao đổi 1 nhóm
-Trao đổi và nhận xét
-Đọc đề bài 2
-Làm bài cá nhân
Trang 43’
1’
15 m2 = … cm2 ; 101 m2 =…
dm2 …-Nhận xét, chữa bài
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 4:
-HD giải bài toán
-Y/c làm bài cá nhân
-Nhận xét, ghi điểm
3.Củng cố:
+Nhắc lại nd đã ôn tập.
-Liên hệ tt, gd tư tưởng
4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
-Nxét tiết học
-Trình bày và nhận xét
-Nêu y/c bài 3
-Lắng nghe
-Làm bài vào phiếu HT
-Trình bày và nhận xét
-Nêu y/c bài 4
-Nêu cách giải bài toán
-Làm bài cá nhân:
(Kết quả: 8 tạ thóc ).
-Trình bày và nhận xét
- Nhớ được các sự kiện lịch sử tiêu biểu, các nhân vật lịch sử
- Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh ảnh, bảng phụ
-Hs: tranh ảnh sưu tầm (nếu có)
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
+Nêu các triều đại đã học ?
-Nxét, ghi nhanh lên bảng
-4-5hs nối tiếp trả lời
Trang 52.Dạy bài mới:
a)Gtbài- ghi bảng
b)HĐ1: Ôn tập các thời kì và triều đại
lịch sử
-Nhắc lại các triều đại lịch sử đã học
Kết luận và hệ thống, ghi bảng
c)HĐ2: Các nhân vật và sự kiện lịch sử
tiêu biểu đã học
-Y/c :
+Kể tên các nhân vật lịch sử tiêu biểu
và công lao của họ đối với đất nước ?
+Nêu các mốc t/gian ứng với các nhân
vật lịch sử đó ?
-Nhận xét, kết luận
d)HĐ3: Địa danh và di tích lịch sử
-Y/c : Nêu tiếp một số địa điểm lịch sử,
di tích qua những bài đã học
-Nhận xét, giáo dục tư tưởng
3.Củng cố:
-Chốt lại nd Liên hệ thực tế
4.Dặn dò:Chuẩn bị bài sau.
-Nxét tiết học
-Nhắc - ghi tên bài
-Đọc lướt các bài trong sgk và thảoluận nhóm 4hs
-Trình bày và nhận xét, bổ sung
-Thảo luận theo nhóm 6hs:
+Ngô Quyền: đánh tan quân NamHán trên sông Bạch Đằng, …
+ 938 – Ngô Quyền + 1010 – Lý Công Uẩn + …
-Trình bày và nhận xét, bổ sung
-Trả lời cá nhân
+Các ngôi chùa thời Lý, kinhthành Huế, …
-Nối tiếp trả lời và nhận xét
-Trả lời câu hỏi ôn tập
-Lắng nghe
*****************************************************************NS: 14/05/2008
ND: Thứ ba, ngày 20 tháng 5 năm 2008
-Rèn tính kiên trì, óc thẩm mĩ, kĩ năng tính toán, yêu thích môn học,…
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ, phiếu HT
-Hs: vở
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 6T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
-Y/c làm bài tập 3 tiết trước
-N/xét , ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài ,ghi bảng
b)Ôn tập
*Bài 1:
-Y/c nhắc lại hai cặp cạnh song song
và vuông góc
-Y/c làm bài theo cặp
-Nhận xét ,chữa bài
*Bài 2:
-HD vẽ và tính chu vi, diện tích hình
vuông
-Y/cầu làm bài vào phiếu HT
-Nhận xét , chấm điểm
*Bài 4:
-Hd giải bài toán
-Y/c làm bài vàp vở
-Chốt lại bài giải đúng, ghi điểm
3.Củng cố:
-Chốt lại nội dung bài
-Nêu một vài ví dụ thực tế
4.Dặn dò:
-C/bị bài sau Làm bài tập 3 ở nhà
-Nhận xét tiết học
-Hs làm bài
-Nhắc và ghi tên bài
-Nêu y/c bài 1
-Nhắc lại
-Trao đổi theo cặp:
+ AB // DC + AB vuông góc với AD + AD vuông góc với DC
-Trình bày và nhận xét
-Nêu y/c bài 2
-Lắng nghe, phát biểu
-Làm bài cá nhân, đổi phiếu, sửasai
3cm
Chu vi hình vuông là: 3 4 = 12(cm)
Diện tích hình vuông là:33=9(cm 2 )
-Nêu kết quả và nhận xét, chữa bài.-Nêu y/c bài 4
-Phát biểu cách giải
-Làm bài cá nhân, 1hs làm b/phu:ï
( Đáp số đúng: 1000 viên ).
-Trình bày và chữa bài
-Nhắc lại
-Phát biểu
-Lắng nghe
******************************************
Trang 7CHÍNH TẢ (nghe - viết)
NÓI NGƯỢC
I Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Nghe -viết đúng, trình bày đẹp, sạch sẽ bài thơ: “Nói ngược”
-Làm đúng bài tập chíng tả phân biệt r/d/gi và dấu hỏi/dấu ngã
-Rèn kĩ năng viết chính tả, tính cẩn thận, óc thẩm mỹ, …
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ
-Hs: vở chính tả
III Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1Kiểm tra bài cũ:
-Y/cầu hs viết từ sai tiết trước
-Nhận xét và ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a) Gtbài, ghi bảng
b)HD nghe - viết chính tả
-Đọc bài viết 1 lần
-Đặt CH nd bài viết
+Nội dung bài vè ?
-Y/cầu tìm từ khó, viết nháp
-Nhắc nhở cách trình bày
-Đọc bài viết (3lượt/ cụm từ
hoặc câu ngắn)
-Đọc lại bài , y/c hs soát lỗi
-Thu, chấm bài
-Treo bảng phụ, y/c hs soát bài
-Nxét bài viết, ghi điểm
c)Bài tập:
*Bài 2:
-Y/c:Tìm chọn chữ viết đúng để
hoàn chỉnh đoạn văn.
-Y/c thảo luận nhóm
-N/xét, chữa bài
3.Củng cố:
-Nhắc hs còn viết sai cần luyện
viết thêm ở nhà
-1hs viết bảng, cả lớp viết nháp
-Nhắc, ghi tên bài
-1hs đọc b/viết, cả lớp đọc thầm
-Trả lời CH cá nhân
+Nói chuyện phi lí, ngược đời, …-Tìm,viết từ khó vào nháp, 1hs viếtb/lớp
-Nghe - viết bài
-Soát bài ,sửa lỗi
-8 đến 9hs nộp bài
-Đổi vở ,soát lại bài
-Lắng nghe
-Nêu y/c bài tập 2
-Thảo luận theo nhóm 6hs: (bảng phụ )
( Các từ cần chọn: giải, gia, dùng, dõi, não, quả, não, thể).
-Trình bày và cả lớp nxét
-Lắng nghe
Trang 81’ 4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
-Nxét tiết học
*********************************************
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : Lạc quan – Yêu đời
I Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời trongđó có từ Hán Việt
-Chuyển những từ ngữ đã học vào vốn từ tích cực
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ
-Hs: vở bài tập TV
III Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
4’
32’
1’
31’
1.Kiểm tra bài cũ:
+Nêu một số từ thuộc chủ đề :
Lạc quan-Yêu đời đã học ?
-Nhận xét và ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b) Phần luyện tập:
*Bài 1: Xếp các từ cho sẵn vào
-Y/c làm bài vào phiếu học tập
-Nhận xét, chữa bài.(bảng phụ)
*Bài 2: đặt câu với mỗi từ ở từng
nhóm trong bài 1
-HD cách đặt câu
-Y/c viết bài vào vở
-Nhận xét, chấm bài
*Bài 3: Tìm các từ miêu tả tiếng
cười và đặt câu với từ đó
-3hs thực hiện
-Nhắc và ghi tên bài
-Nêu y/c bài 1
-Hs lấy ví dụ mẫu
+ vui chơi + vui thích +vui tính + vui vẻ
-Thảo luận cặp đôi, 1 nhóm làm b/phụ:-Trình bày và nhận xét, bổ sung
-Nêu y/c bài 2
-Lắng nghe
-1hs giỏi làm mẫu:
VD: Bạn Hoa rất vui tính.
-Đặt câu vào vở ( cá nhân)
-Đọc bài và nhận xét
-Nêu y/c bài 3
Trang 93’
1’
-Y/c trao đổi nhóm 4hs
-Nhận xét, gd tư tưởng
3.Củng cố:
-Chốt lại nd bài
4.Dặn dò:
-Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
-Thảo luận nhóm 4hs: theo mẫu
-Phát biểu, nhận xét
-Nhắc lại những từ vừa học
-Vẽ và trình bày mqhệ t/ăn của nhiều sinh vật
-Hiểu được con người cũng là một mắt xích trong chuỗi ăn và vai trò của conngười trong mqhệ đó
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: hình minh hoạ
-Hs: giấy A4, chì, màu, …
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
28’
1’
15’
1.Kiểm tra bài cũ:
+Y/c nêu mục BCB tiết trước ?
-Nhận xét và ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b)HĐ1: Mqhệ về t/ăn và nhóm vật
nuôi, cây trồng, đvật hoang dã
-Y/c q/sát các hình và hỏi:
+Nêu những hiểu biết của em về
những vật nuôi, cây trồng, … ?
-Giảng giải thêm
-Nhận xét, chốt lại
-Tổ chức cho hs thi vẽ và trình bày
các mqhệ t/ăn của nhiều sinh vật
-Nhận xét, tuyên dương
-2hs trả lời
-Nhắc và ghi tên bài
-Trao đổi theo nhóm 3hs:
+cây lúa: t/ăn của nó là chất khoáng, …
+chuột : t/ăn của nó là lúa, gạo… Nó là t/ăn của rắn, …
-Lắng nghe
-Trình bày và bổ sung
-Thực hành vẽ trên giấy A4
-Trưng bày và bình chọn
Trang 103’
1’
c)HĐ2: Vai trò của nhân tố con người
trong chuỗi t/ăn
-Y/c quan sát tranh và trả lời:
+Kể tên những gì em thấy được trong
sơ đồ ?
+Dựa trên các hình đó hãy giới thiệu
về chuỗi t/ăn trong đó có con người ?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu 1 mắt xích
của chuỗi t/ăn bị đứt ?
+Con người phải làm gì để đảm bảo
sự cân bằng trong tự nhiên ?
-Kết luận, ghi bảng
3.Củng cố:
-Chốt lại nd bài
4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
-Nxét tiết học
-Thảo luận nhóm 6hs:
+Hình 7: các nhà ăn cơm +Hình 8: bò ăn cỏ
… +cỏ bò người
… +Ảnh hưởng đến toàn bộ sự sốngcủa những sinh vật đó, mất sự cânbằng trong TN
+Bảo vệ mt nước, không khí, tvật,đvật, …
-Trình bày, nhận xét và nhắc lại
-Nhắc lại nd vừa học
-Lắng nghe
*****************************************************************NS: 15/05/2008
ND: Thứ tư, ngày 21 thùng 5 năm 2008
TẬP ĐỌC
ĂN “MẦM ĐÁ”
I.Mục tiêu : Hs có khả năng:
-Đọc lưu loát bài thơ Đọc diễn cảm với giọng kể, vui, …
-Hiểu các từ khó trong bài Hiểu nd bài thơ : Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minhvừa biết làm cho chúa ăn ngon miệng vừa khéo răn chúa
II Đồ dùng dạy học:
-Gv: tranh , bảng phụ
-Hs: sgk
III Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
4’
31’
1.Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Y/cầu đọc bài : Tiếng cười …” và
nêu nd bài
-N/xét, ghi điểm
3 Dạy bài mới:
-Hát
-2hs đọc bài và trả lời CH
Trang 11-Y/cầu đọc nối tiếp từng đoạn, kết
hợp sửa sai, đọc câu khó
-Giải nghĩa từ khó
-Y/cầu đọc theo cặp
-Đọc mẫu toàn bài, chú ý cách
đọc
c)HD tìm hiểu bài:
-Y/cầu đọc thầm từng đoạn và trả
lời CH:
+Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món
ăn “mầm đá” ?
+Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn
đó cho chúa ntn ?
+Cuối cùng chúa có được ăn món
ăn đó không ?
+vì sao chúa ăn tương mà vẫn
ngon miệng ?
+Em có nhận xét gì về Trạng
Quỳnh ?
-Y/c đọc lướt toàn bài , nêu nd bài
*Đại ý: Ca ngợi Trạng Quỳnh
thông minh vừa biết làm cho chúa
ăn ngon miệng vừa khéo răn chúa.
d) HD đọc diễn cảm:
-HD cách đọc d/cảm
-Đọc mẫu
-Tổ chức đọc nhóm
-Tổ chức thi đọc trước lớp
-Nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố:
-Chốt lại nd và liên hệ thực tế
5.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
-Nhận xét tiết học
-Nhắc và ghi tên bài
-1hs giỏi đọc bài một lần
-Hs nối tiếp đọc từng đoạn văn
(3 lượt)
-Đọc chú giải
-Đọc nhóm đôi
-1hs đọc bài, cả lớp lắng nghe
-Đọc thầm và TL câu hỏi: (cá nhân,cặp đôi, nhóm)
+Vì chúa ăn gì cũng không thấy ngonmiệng…
+Cho người lấy đá về ninh, chuẩn bịmột lọ tương đề là “đại phong”, bắtchúa chờ …
+Chúa không được ăn, vì thực rakhông có món ăn “mầm đá”
+Vì đói nên chúa ăn cái gì cũngngon
-4-5hs thi đọc trước lớp
-Nhận xét, bình chọn
-Hs nhắc lại nd và phát biểu
Trang 12I.Mục tiêu: Hs có khả năng củng cố:
-Cách nhận biết và thực hành vẽ hai đường thẳng song song và vuông góc; tínhchu vi, diện tích các hình đã học
-Thực hành giải tốt các bài toán có liên quan Vận dụng vào thực tế
-Rèn tính kiên trì, óc thẩm mĩ, kĩ năng tính toán, yêu thích môn học,…
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ;
-Hs: vở
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
-Y/c giải bài tập 3 tiết trước
-N/xét chung , ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài ,ghi bảng
b)Ôn tập:
*Bài 1:
-Y/c nhắc lại hai đt song song và
vuông góc
-Y/c làm bài miệng
-Nhận xét và chữa bài
*Bài 2:
-Y/c làm bài theo nhóm
-Nhận xét và chữa bài
*Bài 3:
-Y/c nhắc lại cách tính chu vi và
diện tích hình chữ nhật
-Y/c làm bài vào vở
-Quan sát và hướng dẫn thêm
-2hs làm bài
-Nhắc và ghi tên bài
-Nêu y/c bài 1
-Nhắc lại
-Làm bài cặp đôi:
+AB // DE +BC vuông góc với CD
-Trình bày, nhận xét -Nêu y/c bài 2
-Thảo luận nhóm 6hs, 1 nhóm làm b/lớp
+Ý c) 16 cm là chiều dài của hình chữ nhật MNPQ
-Trình bày và nhận xét
-Nêu y/c bài 3
Trang 133’
1’
-Nhận xét, chấm điểm
3.Củng cố:
-Chốt lại nội dung bài
-HD bài 4 vvề nhà
-Nêu một ví dụ thực tế
4.Dặn dò:
-Chuẩn bị bài sau Làm bài 4 ở nhà
-Nhận xét tiết học
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I.Mục tiêu: Hs có khả năng:
-Kể lại bằng lời của mình một câu chuyện đã được tham gia hoặc chứng kiếnnói về một người vui tính
-Lời kể tự nhiên, sáng tạo, ,kết hợp với nét mặt, cử chỉ,…
-Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện mình và bạn kể
-Chăm chú lắng nghe, nxét và đánh giá được lời kể của bạn Rèn thói quen ham đọc sách và học tập tính nết của nhân vật trong truyện để sống lạc quan, yêu đời
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: bảng phụ,
-Hs: truyện (tham khảo)
III.Các hoạt động dạy học:
T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
31’
1’
5’
1.Kiểm tra bài cũ:
-Y/c kể chuyện đã nghe, đã đọc ở
tiết trước và nêu ý nghĩa truyện
-Nhận xét chung, ghi điểm
2.Dạy bài mới:
a)Gtbài, ghi bảng
b)Hd tìm hiểu đề bài:
-Nêu đề bài, xác định y/c cầu (gạch
chân từ ngữ cần chú ý )
-Gợi ý một số câu chuyện về người
vui tính
-Y/c hs giới thiệu câu chuyện mình
định kể đã chuẩn bị ở nhà
-Khuyến khích hs nên chọn truyện
-2hs thực hành kể
-Nhắc và ghi tên bài
-Nêu y/c đề bài
-Lắng nghe
-Hs nối tiếp phát biểu