---PHƯƠNG TRÌNH, BẤT ---PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LOGARIT Bài 1: Giải các phương trình: Bài 2: Giải các phương trình: Bài 4: Giải các phương trình: a Giải các phương trình khi α = 10 b Giải và bi
Trang 1-PHƯƠNG TRÌNH, BẤT -PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LOGARIT
Bài 1: Giải các phương trình:
Bài 2: Giải các phương trình:
Bài 4: Giải các phương trình:
a) Giải các phương trình khi α = 10
b) Giải và biện luận phương trình theo α
Bài 6: Định m để phương trình : m 2x + 2-x – 5 = 0 có nghiệm duy nhất
Bài 7: Giải các phương trình sau:
Bài 8: Giải hệ phương trình:
Trang 2-Bài 9: Định m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
2 │x│ + │x│ = y + x2 + m
x2 + y2 = 1
Bài 10: Giải các bất phương trình sau:
Bài 11: Giải bất phương trình: 0,32 + 4 + 6 + + 2x > 0,372 x Z+
Bài 12: Định m để bất phương trình: 4x - m 2x + m + 3 ≤ 0 có nghiệm
Bài 13: Định a để mọi nghiệm của bất phương trình:
( a – 2 )2 x2 - 3( a – 6 ) x – (a + 1 ) < 0
a) Giải (1) khi a = 6
b) Định a để (1) thỏa với mọi x có điều kiện │ x│≥ ½
Bài 15: Định a để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:
a 4x + ( a - 1 ) 2x + 2 + a - 1 > 0
Bài 16: Giải bất phương trình:
b) 4x2 + x + < 2 x2 + 2x + 6
4 │x│ - │y - 1│ + ( y + 3 )2 ≤ 8
Bài 18: Giải các phương trình:
Trang 3d) (x + 2) log2
3 (x + 1) + 4(x + 1)log3(x + 1) – 16 = 0
Bài 19: a) Giải các bất phương trình: > 3 ( 0 < a ≠ 1) (1)
b) Định m để mọi nghiệm của (1) cũng là nghiệm của
1 + log5( x2 + 1) - log5 ( x2 + 4x + m ) > 0
Bài 20: a) Giải các bất phương trình: logx (5x2 - 8x + 3) > 2 (1)
b) Định a để mọi nghiệm của (1) cũng là nghiệm của bất phương trình:
x2 - 2x + 1 a4 ≥ 0