1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lý thuyết hàm mũ ;logarit

4 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG: 1.. Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh nghiệm duy nhất thường là sử dụng công cụ đạo hàm * Ta

Trang 1

20

Chuyên đề 5:

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG CÓ CHỨA MŨ VÀ LOGARÍT

TÓM TẮT GIÁO KHOA

I KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ MŨ

1 Các định nghĩa:

n thua so

aa.a a  (n Z ,n 1,a R)    

n

1 a

a

  (n Z ,n 1,a R / 0 )      

m

n m n

aa ( a 0;m,n N   )

m n

n

a

a a

2 Các tính chất :

m

m n n

a

(a.b) na b n n

n n n

( )

3 Hàm số mũ: Dạng : y ax ( a > 0 , a1 )

 Tập xác định : D R

 Tập giá trị : T R   ( a x0   x R )

 Tính đơn điệu:

* a > 1 : y ax đồng biến trên R

* 0 < a < 1 : y ax nghịch biến trên R

 Đồ thị hàm số mũ :

Minh họa:

a>1

y

x

1

0<a<1

x

1

f(x)=2^x

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

y

x

 2 1

x

1

O O

Trang 2

21

I KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT

1 Định nghĩa: Với a > 0 , a 1 và N > 0

dn

M a

Điều kiện có nghĩa: loga N có nghĩa khi

 0 1 0

N a

a

2 Các tính chất :

a

a log N aN

log (N N ) log N a 1 2a 1log N a 2

2

N

log N a    .log N a Đặc biệt :

2

3 Công thức đổi cơ số :

log N log b.log N aa b

b

a

log N log N

log b

* Hệ quả:

b

1 log b

log a

 và log N a k 1 log N a

k

* Công thức đặc biệt: b a

c

c b

a log  log

4 Hàm số logarít: Dạng y log xa ( a > 0 , a  1 )

 Tập xác định : D R  

 Tập giá trị T R 

 Tính đơn điệu:

* a > 1 : y log xa đồng biến trên R 

* 0 < a < 1 : y log xa nghịch biến trên R 

 Đồ thị của hàm số lôgarít:

Minh họa:

5 CÁC ĐỊNH LÝ CƠ BẢN:

1 Định lý 1: Với 0 < a 1 thì : aM = aN 

M = N

2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì : aM < aN 

M > N (nghịch biến)

0<a<1

y

O

f(x)=ln(x)/ln(1/2)

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

y

x y

x

y

f(x)=ln(x)/ln(2)

-4.5 -4 -3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-3.5 -3 -2.5 -2 -1.5 -1 -0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

x

y

x y

2 1

log

1

O

a>1

1

y

x

O

Trang 3

21

3 Định lý 3: Với a > 1 thì : aM < aN  M

< N (đồng biến )

4 Định lý 4: Với 0 < a 1 và M > 0;N > 0 thì : loga M = loga

N  M = N

5 Định lý 5: Với 0 < a <1 thì : loga M < loga N  M

>N (nghịch biến)

6 Định lý 6: Với a > 1 thì : loga M < loga N  M

< N (đồng biến)

III CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M = a N

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

16   0,125.8 

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) 32x 8  4.3x 5  27 0

2) 6.9x13.6x6.4x0

3) ( 23 )x( 23 )x4

4) 2x2x  22xx2  3 5) 3 8x  4 12x  18x  2 27x  0

6) 2 22x 9 14x  7 72x  0

3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B = 0

Ví dụ : Giải phương trình sau :

1) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x

2) 2x2x  4 2x2x  22x  4  0

3) 12 3x  3 15x  5x1 20 (

4 Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng

minh nghiệm duy nhất (thường là sử dụng công cụ

đạo hàm)

* Ta thường sử dụng các tính chất sau:

Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = C có không quá một nghiệm trong khỏang (a;b)

( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có

nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) 3x + 4x = 5x 2) 2x = 1+

x 2

3 3) ( ) 1 x 2x 1

IV CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log Naa

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) log (x 6)x   3 2)log (4 x 4) x log (2 x 1 3)

2

2

1

2 2

1 2

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về phương trình đại số

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1) log2 3 x 3 log x2 4

3

  2) log32x  log32 x  1  5  0

3 Phương pháp 3: Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B = 0

Ví dụ : Giải phương trình sau :

log x 2.log x 2 log x.log x27   2 7

4 Phương pháp 4: Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để chứng minh

nghiệm duy nhất

(thường là sử dụng công cụ đạo hàm)

* Ta thường sử dụng các tính chất sau:

Trang 4

21

Tính chất 1: Nếu hàm số f tăng ( hoặc giảm ) trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = C có không quá một nghiệm trong khỏang (a;b)

( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = C thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = C)

Tính chất 2 : Nếu hàm f tăng trong khỏang (a;b) và hàm g là hàm một hàm giảm trong khỏang (a;b) thì phương trình f(x) = g(x) có

nhiều nhất một nghiệm trong khỏang (a;b) ( do đó nếu tồn tại x0 (a;b) sao cho f(x0) = g(x0) thì đó là nghiệm duy nhất của phương trình f(x) = g(x))

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

2

log (x     x 6) x log (x 2) 4  

V CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ THƯỜNG SỬ DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : a M < a N (   , , )

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

1) 3 x 2x 2 ( ) 1 x x 1

3

 

 

2)

2

x 1

x 2x

2

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số.

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1)22x3.(2 ) 32 0x 2   4) 8  21x  4x  21x  5

2)2x23 x  9 5) 15 2x1 1  2x  1  2x1

3)

  6) 2 14x 3 49x 4x  0

VI CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT THƯỜNG SỬ

DỤNG:

1 Phương pháp 1: Biến đổi phương trình về dạng cơ bản : log M log Na  a

(   , , )

Ví dụ : Giải các bất phương trình sau :

3 log log x 3 1

3)log3x x2(3 x) 1   4)log (log (3x 9 x9)) 1

5) log5( 4x  144 )  4 log52  1  log5( 2x2 1 )

2 Phương pháp 2: Đặt ẩn phụ chuyển về bất phương trình đại số

Ví dụ : Giải các phương trình sau :

1)log (32 x  2) 2.log3 2 x2 3 0   2)log 64 log 16 32xx 2

Ngày đăng: 24/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w