Phương trỡnh mũ1.. Phương trỡnh mũ cơ bản x Ta có: Ví dụ :Ta có các phương trình sau là phương trình mũ: Khái niệm : Phương trình mũ là phương trình có chứa ẩn ở số mũ của luỹ thừa... C
Trang 2TIếT 53 PHƯƠNG TRìNH Mũ Và
PHƯƠNG TRìNH LÔGARIT (T1)
Bài toán:
.(1 0, 084)n (1, 084)n n
I.PHƯƠNG TRìNH Mũ
Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng n m ă
Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng n m ă được nhập vào vốn.Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?
Ta có:
Sau n năm, số tiền thu được là:
Gọi số tiền gửi ban đầu là P
Giải:
2
n
P = P ⇔ P (1,084)n = 2 P
(1,084)n 2
2 1,084 log 8,59
n
Vậy muốn thu được số tiền gấp đôi ban đầu người đó phải gửi 9 năm Vì n là số nguyên nên ta chọn n = 9.
Trang 3I Phương trỡnh mũ
1 Phương trỡnh mũ cơ bản
x
Ta có:
Ví dụ :Ta có các phương trình sau là phương trình mũ:
Khái niệm : Phương trình mũ là phương trình có chứa ẩn ở số mũ của luỹ thừa.
2x = 8 3 2x − 4.3x + = 3 0
5x + 4x = 9x
0
b >
Với ax = ⇔ = b x logb a
Dạng :
Với
Cỏch giải : Sử dụng định nghĩa lôgarit
phương trình vô nghiệm
0
b ≤
(1)
Trang 4( 0 1 ) (1)
x
* Nghiệm của phương trỡnh ( 1) chớnh là hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = ax và y = b
* Số nghiệm của phương trỡnh ( 1) là số
giao điểm của hai đồ thị hàm số y = ax và y = b
Minh hoạ bằng đồ thị
Trang 5Phương trình ax=b ( 0 < a ≠ 1 ) b>0
b≤0 Vô nghiệm
Có nghiệm duy nhất x = logb a
y = a x
b = 3
y = b
b = 1,5
log a b
b = 0
b = 1,5
log a b
b = 0
y
x
y
x
Trang 6Phương trỡnh ax=b ( 0 < a ≠ 1 ) b>0 Cú nghiệm duy nhất x = logab
Giải :
Ví dụ 1:Giải các phương trình sau:
)2x 8
a = ⇔ = x log82 2 3 ⇔ = x 3
2 log
x
⇔ = Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
)2 x 4x 5
2
x x
9
4 5 2
x
9
x
⇔ =
10 9 4
log
x
⇔ =
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
10 9 4
log
x =
Trang 7( 0 1 ) b 0 log
x
a
2.Cỏch giải một số phương trỡnh mũ đơn giản
a/ Đưa về cựng cơ số
Giải
⇔ 62x-3 = 60 ⇔ 2x − =3 0 ⇔ 2 x = 3 3
2
x
⇔ = Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 3
2
x =
Ví dụ 2 Giải phương trình:
1
(1,5)
3
x x
+
= ữ
1
(1,5)
3
x x
+
− = ữ
x− − −x
5 x 7 x 1
Giải:
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
a = a
Câu hỏi 1.Giải phương trình bằng cách đưa về dạng
và giải phương trình A(x)=B(x)
2 3
6 x− = 1
2 3
6 x− = 1
Trang 8b)Đặt ẩn phụ
9x − 4.3x − 45 0 =
3x
t = t > 0
Ví dụ 3.Giải phương trình:
Giải :
Đặt
,Điều kiện
Thay vào phương trình đã cho ta được phương trình ẩn t2
Chỉ có
t = t = − Giải phương trình ẩn t được
t = thoả mãn điều kiện t > 0 Khi đó ta có 3x = ⇔ = 9 x 2
Vậy phương trình có nghệm duy nhất x = 2
Câu hỏi 2 Giải phương trình: 1 2
5 5.5 250 5
x + x =
Giải:
Đặt
,Điều kiện
5x
t = t > 0 Thay vào phương trình đã cho ta được phương trình ẩn t
1
Giải phương trình ẩn t được t1 = 25;t2 = −50
Chỉ có t1 = 25 thoả mãn điều kiện t > 0 Khi đó ta có 5x = 25 ⇔ = x 2
Vậy phương trình có nghệm duy nhất x = 2
Trang 9c)Lôgarit hoá(lấy lôgarit 2 vế của phương trình với cùng một cơ số)
2
3 2x x = 1
2 (3 2 ) 1
log x x = log
2
log x log x 0
Lấy lôgarit hai vế với cơ số 3,ta được
Giải
3
x x
2 3
(1 log ) 0
0
x
3
1
log log
x = − = −
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Ví dụ 4.Giải phương trình
3
x = x = −
Trang 10Củng cố
x
0
Qua tiết học này các em cần nắm được các nội dung sau:
1.Dạng và cách giải phương trình mũ cơ bản
2.Một số cách giải phương trình mũ đơn giản
a) Đưa về cùng cơ số
b) Đặt ẩn phụ c) Lôgarit hoá
Dạng:
Nếu b > 0 phương trình có nghiệm duy nhất
phương trình vô nghiệm Nếu
Biến đổi để 2 vế của phương trình trở thành 2 luỹ thừa cùng cơ số
(Lấy Lôgarit 2 vế của phương trình với cùng một cơ số)
Trang 11NhiÖm vô vÒ nhµ:
- ¤n l¹i bµi
- Lµm c¸c bµi tËp 1;2 (SGK - 84)
- ¤n vµ chuÈn bÞ bµi tËp 9; 10 – h×nh häc