1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT- HE PT MU VA LOGA RIT

22 512 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề PT, hệ PT mũ và logarit
Người hướng dẫn Giáo Viên: Lê Thị Thanh
Trường học Trường THPT Đông Sơn 1
Thể loại ôn thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đông Sơn
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 757 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tt xxt Hai nghiệm đều thoả mãn điều kiện... Suy ra phơng trình fx = 0 có nghiệm duy nhất trong khoảng − 1 ; +∞ Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất.

Trang 1

x x

x

x

2 log

6 2

log

4 log

1 8

log 4

log

2

log

2 2

2 2

+

2 1

log log

1

6 log

1

1 log

1

2 2

2 2

=

=

⇔ +

= +

+

x x

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm : x = 2

2 1

1)

3)(

1()1(log)3(log)

).

1 (log

2 2x+ 4 x+ 2 = ( Đề Thi Dự Bị 2 – Khối D – 2006)

Giải:

Điều kiện: x > 0

0 2 ) 1 (log log 0 4

1 log log

2 2 log

1 log 0

2

2

x

x x

x x

= +

1 0

0 2

0 3

9 3

3 1 3 9

1 0

9

10

2

2 2

0 2

2

2

x hay x

x hay x

x x

x x t

t t

t

x x

x x

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm: x = 0; x = -1; x = 1; x = -2

Câu 5: Giải phơng trình: log (3 1).log (3 1 3) 6 ( )1

= +

3

2 0

6 6

)1 (

t

t t

t t

* Với t = 2 ⇒ log3(3x−1)=2⇔3x −1=9⇔ x=log310

log 27

1 1 3 3 1 3

Trang 2

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm: ; log 10

log

2 02 32

1 )(0 43 2

1 2

1 3)1 2(1 3log

x xx

xx

2

1 4 log

1 )

1 (

1 2

+

x x

x

( Đề Thi Dự Bị 2 – Khối A – 2007) Giải:

Điều kiện: x > 1

( )

2

1 ) 2 ( log ) 1 2 ( log ) 1 (

log

2

12

)12)(

2

1 2

1

2

= +

0 5

3x+ x+ − m− = ( m là tham số)1) Giải phơng trình (1) khi m = 2

2) Tìm m để phơng trình (1) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [1 ; 3 3]

( Đề Thi Đại Học – Khối A – 2002) Giải:

1) Với m = 2 ta có: log log 2 1 5 0

3 2

=

− +

2

3 0

6 0

5 1

2

1 2

2

t

loai t

t t t

t

3 3

Trang 3

Cách 1: Hàm số f(t) là hàm tăng trên đoạn [ ]1 ; 2 Ta có: f(1) = 2 và f(2) = 6.

Phơng trình t2 +t = 2m+ 2 ⇔ f(t) = 2m+ 2 có nghiệm ∈[ ]1 ; 2

20 622

2

1+t =− <

t

nên không tồn tại m

Tr

ờng hợp 2: Phơng trình (3) có hai nghiệm t1, t2 thoả mãn 1 ≤t1≤t2 ≤ 2 Hoặc

20

0)24(22

2 4 3

2 3

2 3

) 2 3 ( 1 0

2 4

3t3 + t2 −t− = ⇔ t+ 2 t− = ⇔t = (Vì t > 0)Với

4 2 ( 0 ) 1 2 (

4 )

Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm: x = 0, x = 1

Câu 11: Giải phơng trình: 2x2 −x −22 +xx2 =3 ( Đề Thi Đại Học – Khối D – 2003)

) 4 )(

1 ( 0 4 3 3

2 4

x

x x

Câu 12: Giải phơng trình: log ( 2 1 ) log ( 2 1 ) 2 4

1

2 1

2xx +x− + x+ x− =

( Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học, Cao Đẳng Năm 2008 - Khối A) Giải:

Trang 4

4 ) 1 2 ( log 2 ) 1 (

t

t t

t t

) 1 2 ( 2 ) 1 (

1 2 0

2 2

1

x

x t

t t

t

Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm: x = 1 và x = -1

32.4

1log2)272.154(

−+

+

3 2 5

2 2 0 6 2.

13 ) 2 (

5 )3 2.

4 ( log ) 27 2.

x

x x

x x

x

x

Do 2x > 0 nên 2x =3⇔ x=log23

( Thoả mãn điều kiện)

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm: x= log23

Câu 15: Giải phơng trình: log 2 ( 1 ) 6 log2 1 2 0

2 x+ − x+ + =

( Đề Thi Tuyển Sinh Cao Đẳng Năm 2008 - Khối A, B, D) Giải:

0 2 ) 1 ( log 3 ) 1 ( log 0 2 1 log

=+

=+

3

14

1

212

)1(

log

1)1(

x x

x

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm: x = 1, x = 3

Câu 16: Giải phơng trình: 3 2x+ 1 − 9 3x + 6 = 0

( Đề thi TNTHPT – 2008 – CTPB) Giải:

Đặt t= 3x > 0 ta có phơng trình: 3t2 − 9t+ 6 = 0

Phơng trình trên có hai nghiệm t = 1 và t = 2 ( đều thoả mãn )

Trang 5

Nếu t = 1 thì 3x = 1 ⇔ x= 0

Nếu t = 2 thì 3x = 2 ⇔ x= log32

Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm: x= 0 ,x= log32

Câu 17: Giải phơng trình:  7 + 4 3 cosx +  7 − 4 3 cosx = 4

( Đại Học Luật Hà Nội 1998) Giải:

cos 2 2

cos cos

3 2 0 1 4 4

t

t t

t t t

3 2 3

2 3 2 3

2 3 2 3

4

Z k k x

* Nếu t= 2 + 3thì 7 + 4 3 cosx = 2 + 3 ⇔(2 + 3)cosx = 2 + 3 ⇔(2 + 3)cosx = 2 + 3

Z k k x

6 5 log

3

1 3

1

2

( Đại Học BK Hà Nội 1998) Giải:

>

)3 (

log 2

1 )2 (

log 2

1 )6 5 (

log 2

1

3 1

3 3

)3 )(3

3 )(

2 )(

1 (

1 4

x x x x

x x

Giải phơng trình: (x+ 1 )(x+ 2 )(x+ 3 )(x+ 4 ) = 24 ( )*

Trang 6

tt

xxt

Hai nghiệm đều thoả mãn điều kiện

Câu 20: Giải phơng trình: log ( 1 ) log ( 2 1 ) 6

3 2

2 2

3

2+ x + +x + − x + −x =

( Đại Học Y Thái Bình 1998) Giải:

3 2 3 2

1 3

2 2

2

1 1

1 1

1 1

+ +

=

− +

= + +

x x

x x

x x

− +

Trang 7

Điều kiện: −1<x<0⇒0< x+1<1

2 1

1

logx+ − x > ⇔ x+ − x > = x+ x+ và -1 < x < 0

0 3

Vậy bất phơng trình có nghiệm: − 2 + 3 <x< 0

Câu 22: Giải bất phơng trình: (log 8 log 2)log2 2 0 ( )1

x

( Đề Thi Dự Bị 1 Khối A – 2007) Giải:

Điều kiện: x > 0, x≠ 1: ( ) log 2 0

2

1 log 2 log

) 1 (log log

2 2

2 2

x x

1 0 0 log

1 log 0

2

x

x x

x x

x

3

1 2 9

2 2

x

( Đề Thi Dự Bị 2 Khối D Năm 2005) Giải:

( )* 3 3

1

2

9

2 2

) 1 2 ( log 5 log 16 log ) 144

4

(

5 5

.

20

4 − + < ⇔ < < ⇔ < <

Vậy bất phơng trình đã cho có nghiệm là: 2 < x < 4

Câu 25: Giải bất phơng trình: ( )1

3

1 3

1 2

x

( Đại Học BK Hà Nội 1997) Giải:

( )2 1 2

3 3

x

x

Trang 8

2

x

x x

⇔ +

x x x x x , bất phơng trình này vô nghiệm kho x ≤0

Vậy bất phơng trình đã cho có nghiệm là: x ≥ 2

Câu 26: Giải bất phơng trình: log3xx2(3−x)>1 ( )1

( Đại Học Dân Lập Phơng Đông) Giải:

xx x

xx x

3 3

1

3 1) 3(

log

x x x

1 3 0

2

53 3 1 2

53 2

53 034

013 33

13

:

2

2 2

x

x xx

xx xxx

xx

a

2 53

31 3 2 53 2 53 30

034 3 013

0 3 :

xx x xx xx b

Trang 9

VËy tËp nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh lµ:

5 3

1 2

5 3

x x

C©u 2 7 : Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh: logx( 5x2 − 8x+ 3 ) > 2 ( )1

( §¹i Häc V¨n Lang 1997) Gi¶i:

a x x x

2 2

2

38 50

1 0

38 5

1 2)3

8

5(log

()

2 3 2

Trang 10

5

3 2 1

4

3 2

1

1 5 3 10

Xét hai trờng hợp:

a)

3

1 1

16 18 2 3 16

18

x

x x

x x x

1

3

0 <x < ⇔ < x< , khi đó:

2 2

( Đại Học Huế 1998) Giải:

Trang 11

XÐt hai trêng hîp:

a) x > 1: Ta cã

2

1 0

2

1 0

4

1 4

1 2

4

1 log

2 2

0 4 1 4

1

0 4 1 4

1

2 4

x x

xx x

x

Do 0 < x < 1 nªn 1

4

1 <x< VËy nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh: 1

( §Ò Thi TS §¹i Häc, Cao §¼ng 2008 – Khèi D) Gi¶i:

x x

2

1 2

1 2

2

x x

4 log log

2 6 7 ,

+

x

x x

( §Ò Thi TS §¹i Häc, Cao §¼ng 2008 – Khèi B) Gi¶i:

4

8 3 0

4

24 5 6

4

1 4

+

− +

x x x

x x x

x x

Trang 12

Tập nghiệm của bất phơng trình là: (− 4 ; − 3) (∪ 8 ; +∞)

Câu 32: Giải bất phơng trình: 2log (4 3) log (2 3) 2

3 1

3 4 log

8

3 0 18 42 16 ) 3 2 ( 9 3

0 72 9

1 ,0

93

Kết hợp với điều kiện (2) ta đợc nghiệm của bất phơng trình: log973 <x≤ 2

Câu 34: Giải bất phơng trình: log2x64+logx216≥3 ( )1

( Đại học Y Hà Nội 1997) Giải:

4log

1

63

log

2log2log

2log316log

64

log

2 2

2 2

4 2 2

6 2

+

≥+

≥+

x x

x x

2 5 3 )

1 (

3 3 ) 1 (

2 8 3

2

1

≥ +

+ +

⇔ +

+

≥ +

+

≥ +

t t t

t

t t t t

t t

0

1 0

1

; 2 3

1 0

2 5

32

t

t t t

t t

t

Xét dấu

t t

t t t

f

) 1 (

2 5 3 )

13

1log

13

1

Trang 13

1 2

1

3

x x

C©u 35: Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh: 4x2+x.2x2 + 1+3.2x2 >x2.2x2 +8x+12

( §¹i Häc Dîc Hµ Néi 1997) Gi¶i:

§Æt thõa sè chung, ta cã:

0)42(3)42(2

0 3

22

3 2

x x

C©u 36: Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh: 3 x 4 34 x 8 2 cos 2x

2

≤ +  +

( §¹i Häc S Ph¹m Quy Nh¬n 1997) Gi¶i:

Trang 14

Ta cã: 3 3 2 3 2 3 2; 2cos2 2

2 2 4

4 8

4 4

2 2

=

≥ +  +  + +  + 

x x

x

π π

π π

0 2

3 3 2 2

2

2

8 4 4

2

x

x VP VT

x x

π

π π

x x x

− +

+

= +

1 3 2 2

12

12

( §Ò Thi Dù BÞ 1 Khèi A – N¨m 2007) Gi¶i:

1 3

2

2

1 3

= + +

u

v

v v

u

u II

3 1

3

1 :

2 2

XÐt hµm sè: f(x) =x+ x2 + 1

0 1 1

1 1

= + +

=

x

x x x

x x

Trang 15

− +

=

− +

1 3

1 3

ln 3 ) ( ' 1

3

)

(

2 2

2

u

u u

u u

g u u

u

u u

1

1 3 ln 1 3

)

(

'

2 2

Vậy g(u) đồng biến nghiêm ngặt trên R

Ta có: g(0) = 1 Vậy u = 0 là nghiệm duy nhất của (1)

= +

+

2 0

20 12

1 )

1 ln(

) 1

( Đề Thi Dự Bị 2 – Khối D – 2006) Giải:

Điều kiện: x > -1, y > -1

y x

y x y

x

y

4 10

3 2 0 )

) ( '

; 0 1

(

)

( < ⇒

f x f y không có nghiệm thoả mãn (6)

* Hiển nhiên x = y = 0 là nghiệm của hệ

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất x = y = 0

Câu 39: Giải hệ bất phơng trình:

2 4

cos 1 16 cos

1

16 sin

1 log

π

x x

x

x x

x

( Học viện Quân Y 1997) Giải:

Điều kiện: x > 0; ( ) ( x x) x t2 t 2t

6

4 2

Trang 16

Từ đó: log 3

log

)1(loglog

.6log)1(log

6

6 6

2 6

t

t t

t

Nếu 0 < t < 1: Vế trái âm, vế phải dơng, phơng trình không thoả mãn

Nếu t > 0: Xét f(t) = logt(t+ 1 ) − log23

1 , 0 ln

) 1 (

) 1 ln(

) 1 ( ln

t t

t

t t

t

t

t

f do t lnt là hàm số tăng Suy ra f(t) là hàm số giảm trong (1 ; +∞)

Ta có: f(2) = 0 nên t = 2 là nghiệm duy nhất của f(t) Suy ra 4 x = 2 ⇔ x= 16

Thế x = 16 vào (2), ta có: 1 cos 1 2

cos

1 sin + < − π ⇔ − <

π

π

bất phơng trình (2) thoả mãn khi x = 16

Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 16

+

= + + +

+

−+

−+

2 ) 2 1(

log ) 2 1(

log

4 ) 2 1(

log ) 2 1(

log

11

21

21

x y

x x y

y

y x

y x

( Đại học Kinh Tế TPHCM 1997) Giải:

;01

; 1

0 11

y

y y

y x

x x

Ta có: log ( 1 2 ) log ( 1 2 2 ) 4 log1 ( 1 ) log1 ( 1 ) 2

1 2

)1(log

)1(log)1(log)1(log)

+

+ +

x y

x y

x

x x

y x

1

2 )

1(

log );

1 1

1 1 ) 1 ( log ) 1

2 0,

Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm:

y x

Trang 17

Câu 41: Tìm tất cả các cặp số dơng ( x; y) thoả mãn hệ phơng trình:

1 3

3

5 4

y x

y x

x y x y

3

154

y y

2 5154

3

3 3 3

5154 13

3

5 4

3 3

y

x yx

xxx

x yx

xx yx

x y xy

Vậy hệ phơng trình đã cho có hai nghiệm:

2

y

x y x

2 2

4 4

1

y x

y

x y

( Đề Thi Đại Học - 2004, Khối A) Giải:

Điều kiện: y > x và y > 0

4

3 1

log 1

1 log ) ( log 1

1 log

x y y

x y x

x

Trang 18

So sánh với điều kiện, ta đợc y = 4, suy ra x = 3 ( Thoả mãn y > x).

Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm là:

<

0 9 5

3 3

* 0 log log

2 3

2 2

2 2

x x x

x x

( Đại Học Đà Nẵng 1997) Giải:

= + +

=

5

1 0

'

;5 6 ' ,9 5

3 3

22

3

x

x y

x x y x x

x y

=

+

2 1 1

3

)1 ( 2.

3 2 2

2

3 2

1 3

x xy x

x y y

x yxx

x xxyx

x xxyx

x

13 0

1 0)13(

1 03

1 113

01

2 2

11

8 log 11

8 2 2 2 4

1 2 3 2 3 2 2 ) 1

Trang 19

2 2

x

Đặt t = 2y−2 ta đợc phơng trình: +1= 6

t t

83016)4

t

t t

t t

8 3

log 3

1 3 1

2

2

y x

+

3 log

) 9(

log 3

1 2

1

3 3

2

y x

( Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học, Cao Đẳng Năm 2005 Khối B) Giải:

( ) ( )

2

1

33

− +

=

− +

2

1 0

) 2 )(

1 ( 1 ) 2 )(

1 ( 2 2 1 1

2 1

x

x x

x x

x x x

x x

Vậy hệ phơng trình có hai nghiệm ( x; y) = (1; 1) và ( x; y) = (2; 2)

Câu 46: Chứng minh rằng với mọi a > 0, hệ phơng trình sau có nghiệm duy nhất:

e

ex y ln( 1 ) ln( 1 )

( Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học, Cao Đẳng Năm 2006 Khối D)

Giải:

Trang 20

= + +

− + +

+

2

1 0 ) 1

ln(

) 1

ln(

a x y

x a x

)(

1 ( ) 1 ( 1

1 1

1 )

(

+ + + +

= + +

− + +

x a x

a e

e x a x

e e x

)

(x

f

⇒ đồng biến trong khoảng (− 1 ; +∞)

Suy ra phơng trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất trong khoảng (− 1 ; +∞)

Vậy hệ phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất

Câu 47: Cho hệ phơng trình:

log

5 4 9

3

2 2

=

y x y

x

y x

− +

5 log ) 2 3(

log

2 3

5 2

3

1

3

y x y

x

y x y

− +

log ) 2

3(

log

2 3

5 2

3

3

y x

y x y

− + +

=

15 log ) 2 3(

log ) 2 3(

log

2 3

5 2

3

3 3

y x y x

Trang 21

5 23 15log )3log

yx

yx yx

12 3

yx yx

=

1 ) 2 3(

log ) 2 3(

log

2 3

5 2

3 1

y x

y x

y x

m

Đặt t = 3x + 2y ( Điều kiện: 0 <t≤ 5 ) khi đó hệ phơng trình trở thành:

() * 3log1

15log log

50 15log)3 log1(log

Trang 22

1 3log

1 log 1

Ngày đăng: 19/08/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - PT- HE PT MU VA LOGA RIT
Bảng bi ến thiên: (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w