1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CĐ PT,BPT MŨ LOGARÍT

15 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số mũ và logarit
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV.Phương trình và bất phương trình mũ−logarit 1... Một số bài toán đặc biệt là các bài logarrit ta th ường phải đưa về phương trình – hệ phương trình – bất phương trình mũ rồi sử dụng c

Trang 1

KiÕn thøc c¬ b¶n

I Hàm số mũ

y=a x ; TXĐ D=R

• Bảng biến thiên

x −∞ 0 + ∞ x −∞ 0 + ∞

1

−∞

y +

1

−∞

• Đồ thị

f(x)=3^x

-17 -16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1

-15 -13 -11 -9 -7 -5 -3 -1 1 3

x

y

y=3 x

f(x)=(1/3)^x

-16 -15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -6 -5 -3 -1 1 3

-15 -13 -11 -9 -7 -5 -3 -1 1 3

x

y

x

y=3

II Hàm số lgarit

y=log a x, ĐK:

<

>

1 0

0

a

x

; D=(0;+∞ )

• Bảng biến thiên

x 0 0 + ∞ x 0 0 + ∞

1

−∞

1

−∞

• Đồ thị

f(x)=ln(x)/ln(3)

f(x)=3^x

f(x)=x

-15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-15 -13 -11 -9 -7 -5 -3 -1 1 3

x y

y=x

y=3 x

y=log3x

f(x)=ln(x)/ln(1/3) f(x)=(1/3)^x f(x)=x

-15 -14 -13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3

-15 -13 -11 -9 -7 -5 -3 -1 1 3

x y

x

y

3

x y

3

log

= y=x

III.Các công thức

1 Công thức lũy thừa :

Với a>0, b>0; m, nR ta có:

m

n

a a

a

1

=a −m ; a0=1; a− 1 =

a

1 );

(a n)m =a nm ; (ab) n =a n b n; m n

n

b

a b

a =

n

m

a

2. Công thức logarit : loga b=ca c =b (0<a1; b>0)

Với 0<a1, 0<b1; x, x1, x2>0; α∈R ta có:

Trang 2

loga (x1x2 )=loga x1 +loga x2 ; loga 2

1

x

x

= loga x1 − loga x2 ;

x

x

a 1log

log

α

α = ;(loga a x =x); loga x=

a

x

b

b

log

log

;(loga b=

a

b

log

1 )

b x =xlog

b.

IV.Phương trình và bất phương trình mũlogarit

1 Phương trình mũlogarit

a Phương trình mũ :

4Đưa về cùng cơ số

+0<a1: a f(x) =a g(x) (1) ⇔ f(x)=g(x)

+ 0<a1: a f(x) =b

( )

=

>

b x

f

b

a

log

0

.

Chú ý: Nếu a chứa biến thì (1)(a1)[f(x)g(x)]=0

4Đặt ẩn phụ: Ta có thể đặt t=ax (t>0), để đưa về một phương trình đại số

Lưu ý những cặp số nghịch đảo như: (2 ± 3 ), (7 ± 4 3),… Nếu trong một phương trình có chứa {a 2x ;b 2x ;axbx } ta có

thể chia hai vế cho b 2x (hoặc a 2x ) rồi đặt t=(a/b) x (hoặc t=(b/a) x.

4Phương pháp logarit hóa: af(x) =b g(x) f(x).log c a=g(x).log c b,với a,b>0; 0<c≠ 1.

b P hương trình logarit :

4Đưa về cùng cơ số:

+loga f(x)=g(x)

( ) ( )

=

<

x g a x f

a 1

0

+loga f(x)= log a g(x)⇔ ( ) [ ( ) ]

( ) ( )

=

>

>

<

x g x f

x g x

f

a

0 0

1 0

.

4Đặt ẩn phụ.

2 Bất phương trình mũlogarit

a Bất phương trình mũ :

4 af(x) >a g(x)

( ) ( ) ( ) [ ]

>

>

0 1

0

x g x f a

a

; 4 af(x)a g(x)

( ) ( ) ( ) [ ]

>

0 1

0

x g x f a

a

.

Đặt biệt:

* Nếu a>1 thì: a f(x) >a g(x)f(x)>g(x);

a f(x)a g(x)f(x)g(x).

* Nếu 0<a<1 thì: a f(x) >a g(x)f(x)<g(x);

a f(x)a g(x)f(x)g(x).

b Bất phương trình logarit :

4loga f(x)>log a g(x)⇔ ( ) ( )

( ) ( ) ( ) [ ]

>

>

>

<

0 1

0 ,0

1 0

x g x f a

x g x f

a

; 4loga f(x)≥ loga g(x)⇔ ( ) ( )

( ) ( ) ( ) [ ]

>

>

<

0 1

0 ,0

1 0

x g x f a

x g x

f

a

.

Đặt biệt:

Trang 3

+ Nếu a>1 thì: loga f(x)>log a g(x) ⇔ ( ) ( )

( )

>

>

0

x g

x g x

f

;

+ Nếu 0<a<1 thì: log a f(x)>log a g(x) ⇔ ( ) ( )

( )

>

<

0

x f

x g x

f

.

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNHBẤT PHƯƠNG TRÌNHHỆ

PHƯƠNG TRÌNH MŨ-LOGARIT

I Biến đổi thành tích

Ví dụ 1: Giải phương trình: 2x2 +x − 4.2x2 −x − 2 2x + = ⇔ 4 0 (2x2 −x − 1 2) ( 2x − 4) = 0

Nhận xét: Mặc dù cùng cơ số 2 nhưng không thể biến đổi để đặt được ẩn phụ do đó ta phải phân tích thành tích:

(2x2 −x − 1 2) ( 2x − 4) = 0 Đây là phương trình tích đã biết cách giải.

Ví dụ 2: Giải phương trình: ( )2 ( )

2 log x = log logx 2x+ − 1 1

Nhận xét: Tương tự như trên ta phải biến đổi phương trình thành tích:  log 3x−2 log 3( 2x+ −1 1 log) 3x=0

Đây là phương trình tích đã biết cách giải.

Tổng quát: Trong nhiều trường hợp cùng cơ số nhưng không thể biến đổi để đặt ẩn phụ được thì ta biến đổi thành

tích.

II Đặt ẩn phụ-hệ số vẫn chứa ẩn

Ví dụ 1: Giải phương trình: 9x + 2(x− 2)3x + 2x− = 5 0 Đặt t = 3 x (*), khi đó ta có:

t + xt+ x− = ⇒ = −t t= − x Thay vào (*) ta tìm được x.

Lưu ý: Phương pháp này chỉ sử dụng khi ∆ là số chính phương.

Ví dụ 2: Giải phương trình: 2( ) ( ) ( )

log x+ + 1 x− 5 log x+ − 1 2x+ = 6 0 Đặt t = log3(x+1), ta có:

t + −x tx+ = ⇒ =t t= − ⇒x x = 8 và x = 2.

III Phương pháp hàm số

Các tính chất:

Tính chất 1: Nếu hàm f tăng (hoặc giảm) trên khoảng (a;b) thì phương trình f(x)=k (kR) có không quá một nghiệm trong khoảng (a;b).

Tính chất 2: Nếu hàm f tăng (hoặc giảm) trên khoảng (a;b) thì u, v (a,b) ta có f u( ) = f v( ) ⇔ =u v.

Tính chất 3: Nếu hàm f tăng và g là hàm hằng hoặc giảm trong khoảng (a;b) thì phương trình f(x)=g(x) có nhiều nhất một nghiệm thuộc khoảng (a;b).

Định lý Lagrange: Cho hàm số F(x) liên tục trên đoạn [a;b] và tồn tại F'(x) trên khoảng (a;b) thì c∈(a;b):

( )c F( )b b a F( )a

F

=

' Khi áp dụng giải phương trình nếu có F(b) – F(a) = 0 thì

( ); : '( ) 0 '( ) 0

∃ ∈ = ⇔ = có nghiệm thuộc (a;b).

Định lý Rôn: Nếu hàm số y=f(x) lồi hoặc lõm trên miền D thì phương trình f(x)=0 sẽ không có quá hai nghiệm thuộc

D

Ví dụ 1: Giải phương trình: x+ 2.3 log 2x = 3

Trang 4

Hướng dẫn: x+ 2.3 log 2x = ⇔ 3 2.3 log 2x = − 3 x, vế trái là hàm đồng biến, vế phải là hàm nghịch biến nên phương trình

có nghiệm duy nhất x=1.

IV Một số bài toán (đặc biệt là các bài logarrit) ta th ường phải đưa về phương trình – hệ phương trình – bất phương trình mũ rồi sử dụng các phương pháp trên.

1.Dạng 1: Khác cơ số:

Ví dụ: Giải phương trình log7x= log (3 x + 2) Đặt t = log7x⇒ =x 7tKhi đó phương trình trở thành:

3

+  ÷

2.Dạng 2: Khác cơ số và biểu thức trong dấu log phức tạp

Ví dụ 1: Giải phương trình 4 2 ( 2 )

5 6

log (x − 2x− 2) = 2 log x − 2x− 3

Đặt t = x2 – 2x – 3 ta có log 6(t+ = 1) log 5t.

Ví dụ 2: Giải phương trình ( log 6 )

log x+ 3 x = log x Đặt t= log6x, phương trình tương đương 3

2

t

 ÷

3 Dạng 3: alogb(x c+ ) =x ( Điều kiện: b = a + c )

Ví dụ 1: Giải phương trình 4 log 7(x+3) =x Đặt t= log 7(x+ ⇒ 3) 7t = +x 3 , phương trình tương đương

Ví dụ 2: Giải phương trình 2log3( )x+ 5 = x + 4 Đặt t = x+4 phương trình tương đương 2log3( )t+ 1 = t

Ví dụ 3: Giải phương trình 4 log 3(x+1) −(x− 1 2) log 3(x+1) − =x 0

s

s + =c dx+e + αx+ β , vớid =ac+α,e bc= +β

Ph

ương pháp: Đặt ay b+ = log (s dx e+ ) rồi chuyển về hệ hai phương trình, lấy phương trình hai trừ phương trình một ta được: s ax b+ +acx s= ay b+ +acy Xét f t( ) =s at b+ +act.

Ví dụ: Giải phương trình 1

7

7x− = 6log (6x− + 5) 1 Đặt y− = 1 log 6 7( x− 5) Khi đó chuyển thành hệ

1 7

y

 Xét hàm số f t( ) = 7t−1 + 6t suy ra x=y, Khi đó:

1

7x− − 6x+ = 5 0 Xét hàm sốg( )x = 7x− 1 − 6x+ 5 Áp dụng định lý Rôn và nhẩm nghiệm ta được 2 nghiệm của

phương trình là: x = 1, x = 2.

5 Dạng 5: Đặt ẩn phụ chuyển thành hệ phương trình.

Ví dụ: Giải phương trình 18 2 1 181

x

x− + x = x− −x

HD: Viết phương trình dưới dạng 18 1 1 1 181

2x− 1 2 + −x 2 = 2x− 2−x 2 + + + + , đặt u=2x−1+1,v=21−x+1 ,u v>0.

Nhận xét: u.v = u + v Từ đó ta có hệ:

8 1 18

u v u v

 + =

Bµi tËp

1) 3 2 6 8 1

= +

x

x ⇒x =2 vµ x=4

Trang 5

2) x− = ) −x

2

25 , 0 ( 4

.

125

,

⇒x =

3

38

3) 52x-1+5x+1 - 250 = 0 ⇒x =2

4) 9x + 6x = 2.4x ⇒x =0

5) 5 4x− 6 = 25 3x− 4 ⇒x =7/5

6) 3 3x− 4 = 9 2x− 2 ⇒x = ?

7) 22x-3 - 3.2x-2 + 1 = 0 ⇒x =1 và x=2

8) 2 4 ) 4 2

2

5 ( )

5

2

( x− = x− ⇒x =1

9) 3 4 x − 4 3 2 x + 3 = 0 ⇒x =0 và x=

4

1

10) 52x - 7x - 52x.35 + 7x.35 = 0 ⇒x =

2

1

11)

4

4 10 2

2

x

x

+

=

− ⇒x =3

12) 2.0,3 3

100

32

+

x

x

⇒x =lglg33−1

13) 1000 x 0 , 1 = 100x ⇒x =1 và x=

2

1

14) x−1 3 2 3x−1 = 3x−7 8x−3 ⇒x ∈Φ

15) 2x.5x=0,1(10x-1)5 ⇒x =

2

3

16) 2x 3x = 36 ⇒x =4

1 )

1

(

3

9x x− − = ⇒x =

2

3

và x=

2

1

3

4 ( 2

1 3

4

)

4

3

( x− = x− ⇒x =2

19) 3x+3x+1+3x+2=5x+5x+1+5x+2 ⇒x =log 4331

5

7

21) 4 x x =x4x ⇒x =1 và x=3 256

22) 2 x+1 2 6 = 4 x+1 ⇒x =

2 1

23) ( 2 − 3 )x + ( 2 + 3 )x = 4 ⇒x =?

24) ( 5 − 2 6 )x + ( 5 + 2 6 )x = 10 ⇒x =2 và x=-2

23) ( 4 − 15 )x + ( 4 + 15 )x = ( 2 2 )x ⇒x =2

24) ( 3 − 2 )x + ( 3 + 2 )x = ( 5 )x ⇒x =? HvQHQTế:1997

25) ( 5 − 21 )x + 7 ( 5 + 1 )x = 2x+ 3 ⇒x =0 và x=log 7

2 21

26) ( 5 + 2 6 ) sinx + ( 5 − 2 6 ) sinx = 2 ⇒x=kΠ với: kZ ĐHcần thơ: D2000

27) 3x + 5x = 6x+ 2 ⇒x=0 và x=1 ĐHSPHN: A2002

) 1 ( 2

2x− − x2−x = x− ⇒x=1 ĐHthuỷlợi: A2002

29) 5 3 2x− 1 − 7 3x− 1 + 1 − 6 3x + 9x+ 1 = 0 ⇒x=

5

3

30) 3 2x−1 = 2 + 3x−1 ⇒x=? ĐHDL đông đô: A-D

31) − 1x2−4x+3 = 1

x ⇒x=0;x=2;x=3 CĐsp đồng nai: 2002

Trang 6

32) 8 3x+ 3 2x = 24 + 6x ⇒x=1 vµ x=3 §HQGHN: D2001

33) x

x

2 3

1+ 2 = ⇒x=2 §Hth¸i Nghuyªn: D2001

34) 22 2 1 9.2 2 22 2 0

= +

x ⇒x=-1;x=2 §Hthuû lîi c¬ së II: 2000

35) 2 ( 2 4 2) 4 2 4 4 8

1

− +

=

x

x ⇒x=1/2 §Hmë HN: D2001

36) 4x2+ x.3x + 3x+1 =2x2.3x + 2x + 6 ⇒x=-1;x=3/2; 3

3 1; ;log 2 2

37) 4sinx-21+sinx.cosxy+ y

2 =0 ⇒x=kΠ;y=o vµ k∈Z

2

1 9

− + +

x = x x ⇒x=± log32

2

12 3 3

1 2

6

x

40) 2 2 2 1 1 2 1 1

+

=

x

41) ( 1 ) 2 4 3 1

= + xx+

x ⇒x∈ {0 ; 1 ; 3}

42) ( + 4 ) 3 1 −x− 1 − = ( + 1 ) 3x − 1 + 3x+ 1 + 1

x x

43) x x = x x ⇒x=1 vµ x=4

44) 2 1 +x− 3y + 3 2x− 4y+ 1 = 2 ⇒x=0,5 vµ y=0,5

45) 32x+2+ 3x4−6x2+ = +7 1 2.3x+1 ⇒x=-1

46) ( 2 3 ) 2 2 1 ( 2 3 ) 2 2 1 10(2101 3)

=

− +

⇒x=

) 3 2 lg(

) 3 2 ( 10 lg 1

+

+

±

Bài 2: Giải và biện luận phương trình:

a (m− 2 2) x +m.2−x + =m 0 b 3m x +m.3−x = 8

Bài 3: Tìm m sao cho phương trình sau có nghiệm: ( m− 4).9x − 2(m− 2).3x + − =m 1 0

1) xlog29 = x2.3log2xxlog23 ⇒x=2

2) log2( 1 + x) = log3 x ⇒x=9

3) lg(x2-x-6) + x =lg(x+2) + 4 ⇒x=4

4) log ( 1) log 5 log ( 2) 2log ( 2)

25 1 5

5 1

2

5) ( 2 ) log 2 ( 1 ) 4 ( 1 ) log3( 1 ) 16 0

81

80

6) logx(x+ 1 ) = lg 1 , 5 ⇒x∈Φ

7)

2

1 ) 2

1 3

(

+ x x

x ⇒x

2

5

3 +

2

29

9 −

8) log2(9−2x)=3−x ⇒x=0 vµ x =3

3 3 2

2

1 3 log log

3

log − = + ⇒x=1 vµ x =

8 3

10) log2x + 2log7x = 2 + log2xlog7x ⇒x=7 vµ x = 4

11) logx2 ( 2 +x) + log 2+x x= 2 ⇒x=2 §HNNghiÖp I: B2002

12) log (4 4) log (2 1 3)

2 1

2 x + =xx+ − ⇒x=2 §HC§oµn: 2002

13) log ( 9 12 4 ) log ( 6 2 23 21 ) 4

3 2

2 7

3x+ + x+ x + x+ x + x+ = ⇒x= -1/4 §HKTQD: 2002

Trang 7

14) 2 log ( 1 )

2 log

1 )

1 3

(

3

+

x x

x

⇒x=1 §HAn Ninh: 2002

15) log log3( 9x − 6 ) = 1

x ⇒x∈Φ §HDL§«ng §«: 2002

40) log ( 9 1 4 3 2 ) 3 1

3 x+ − x − = x+ ⇒x=0 vµ x=log3( 3 + 15 ) − 1 §HDLPh¬ng §«ng: 2002

41) log 2 6 log 2 4 2

log

4 xx = x ⇒x= 1/4 §HSP & §HLuËt HCM: A2002

9 3

3 2

2

1 log

2

1 ) 6 5 (

8 2

2

log x+ + = −x+ +x ⇒x=2 vµ x=2 − 24 §HBKHNéi: A2002

18) log7 x= log3( x+ 2 ) ⇒x=49 §HKTrócHNéi: 2002

3

2

log x +x+ − x= xx ⇒x=1 §HNgho¹i Th¬ngHN: 2002

20) log2(x2+x+1)+log2(x2-x+1)=log2(x4+x2+1)+log2(x4-x2+1) ⇒x=0 vµ x=±1 HviÖn QHQtÕ: 2002

21) x+log2(9−2x)=3 ⇒x=0 vµ x=3 §HHuÕ: A-B2002

22) ( 1 ) log 3 log ( 3 1 3 ) log5( 11 3 9 )

5

x ⇒x=0 vµ x=2 §HSPVinh: D-G-M2002

2

1 log

2

1 ) 6 5 (

9 xx+ = x− + x− ⇒x=5/3 §HCNghÖ BCVTh

III Gi ả i c¸c hÖ ph ươ ng trinh mò

Bài 1: Giải c¸c hÖ phương trình sau:

a

4 128

x y

+

− −

=

5 125

x y

x y

+

− −

b.

2

3 2 77



d. 2 2 12

5

x y

+ =

2

2

− − + +



với m, n > 1.

Bài 2: Giải c¸c hÖ phương trình sau:

a lg x lg y 12 2

log x log y 1 log 2

x y 5

 + =

log x log y 0





e.

x y

y x

+

f.

y

2

2 log x

log xy log x



.

Trang 8

1)



= +

+

= +

3

2 ) (

log

2 log 2 log log

27

3 3

3

y x

y

x

2)

= +

=

+

16

3 log 2 log

4

4

2 2

y

x

y

x

⇒(2 2;4 8)

3)



=

=

x y

y x

2 2

2

3 2 2

log 8 log

2 log log

log

5

2

32

)

4)

=

=

− +

+

3

3 ) ( log ) (

xy

y x y

x

7

3 3

;

3

7

)

5)



= +

=

2 2 2

2

2

)

(lg 2

5 lg

a

xy

a

1

) & (

a

1

6)



=

=

+

2 lg lg

lg

1 ) (

x y

y

x

⇒(-10;20) & (

3

10

;

3

20

)

7)

= +

=

+

2 ) 2 3(

log

2 ) 2 3(

log

x y

y x

y

x

⇒(5;5)

8)

=

=

+

1 log log

27 2

3 3

log log3 3

x y

y

⇒(3;9) & (

9

1

;

3

1

)

9)



+

= +

+

= +

3

2 log log

12

log

2

3 log log

3

log

3 3

3

2 2

2

y y

x x

x y

y x

⇒(1;2) §H Thuû lîi: 2001

Trang 9

10)

=

=

+

1 log log

4

4 4

log log8 8

y x

y

⇒(8;2) & (

2

1

;

8

1

11)

=

=

+

8

5 ) log (log

2

xy

y

y

⇒(4;2) & (2;4) §H DL hïng v¬ng: 2001

12)



= +

− +

− +

+

= +

− +

1 log )4 2 2 4 ( log )1 (

log

) 3 ( log 1 2 log ) (

log

4

2 4 4

4 4

2 2 4

y

x x

y y xy

y x x

y x

+

R §H Má:1999

13)



= +

+

=

1

)1 )(

log (log

2 2

2 2

y x

xy x y

e

ex y

⇒(

2

2 ;

2

14)

= +

=

0 4 5

0 log log

2 2

2 4

y x

y

x

⇒(1;1) vµ (4;2)

15)



=

=

6

7 log log

2 ) ( log

y x

x

x

⇒(5;2)

16)



= +

= +

5, 0 ) 2 1 3(

log

7, 1 lg )1 (

log

2

x x

⇒(

2

5

3 +

2

29

17)



=

=

+

1 lg

3

3 lg 2

2x y

x

y

⇒( 10;4)

18)

=

=

1 9

log

0 log log

log 2

y

x

⇒x=?

19)

= +

=

log

2 log

1 y

y

x

x

⇒(2;4)

Trang 10

20)

=

− +

=

1 ) ( log ) (

log

2

3 2

2 2

y x y

x

y

x

=

− +

=

1 ) 3(

log ) 3(

log

3 9

3 3

2 2

y x y

x

y x

Bµi 1: Gi¶i c¸c bÊtph¬ng tr×nh sau

1) 4x 15x 13 ) 4 3x

2

1 ( )

2

1

( 2− + < − ⇒ x =?

2) 22x-1 + 22x-3 - 22x-5 >27-x + 25-x - 23-x ⇒ x>8/3

3) 31 3 31 84

>

+

+

x

x ⇒ 0<x<1

4) 4x2 + 3 x.x+ 3 1 + x < 2 3 x.x2 + 2x+ 6 ⇒ x =?

1

) 2

5

− ≥ −

x

x ⇒ x ≥1

1 2

1 2

21

+

x

x x

7) 7x+7x+1+7x+2=5x+5x+1+5x+2

8) ( 2 1 ) 2 2 1

≤ +

9) x2 2x1 x2 2x 1 x2 2x

15 34 9

25− + + + − + + ≥ − +

10) x2−x−2 < 1

x

1

) 2 5

− ≥ −

x x

12) 4x2 +x 3 x + 3 1 + x < 2 x2 3 x + 2x+ 6

13) 2 − 5x− 3x2 + 2x> 2x 3x 2 − 5x− 3x2 + 4x2 3x

3

1 ( 3 )

3

1

(

1 1 2

>

x

15) 4x ≤ 3 2 x+x + 4 1 + x

16) 4x+ 0 , 5 − 5 3 2x− 1 > 3x− 0 , 5 − 4x

17) (x2+x+1)x<1

Bài 2: Giải bất phương trình sau: 21 1 2 0

2 1

x

− + − ≤

Bài 3: Cho bất phương trình 4x−1 −m 2( x + > 1) 0 a Giải bất phương trình khi m=16

9 .

b Định m để bất phương trình thỏa x R∀ ∈

Bài 4: a Giải bất phương trình :

2

    (*)

b Định m để mọi nghiệm của (*) đều là nghiệm của bất phương trình: 2x2 +(m+ 2) x+ − 2 3m< 0

Trang 11

VI Giải bất phương trình logarit

Bài 1: Giải bất phương trình:

8

3

log  log x −5 >0

5

log x − 6x+ + 8 2 log x− 4 < 0

e 1

3

5

log log 3

x+ ≥ f logx log 3 9( x −9)<1

g log 2.logx 2x2.log 42 x> 1 h 1

3

4 6 log x 0

x+ ≥

8

2

2 log ( 2) log ( 3)

3

k 3 1

2

log  log x 0

l log5 3x+ 4.log 5 1x >

m

2

3 2

5

2

log x+ log x> 1

2

log x x − 5x+ 6 < 1 p log 3x x− 2 (3 −x) > 1

q

2

2

3

1

5

2

x

x

+

3

1

2

x

+  −  >÷

+

Bài 2) log 6 log 3 log ( 2)

3 1 3

1 2

3 xx− + x− > x+ ⇒x =?

Bài 3) log (2 1)log (2 1 2) 2

2 1

⇒x∈(−2+log25;log23)

Bài 4) log log 3 5(log4 2 3)

2 2 1 2

2 x+ x − > x − ⇒x (8 ; 16)

2

1

;

0 ∪

Bài 5) logx2x≤ logx2x3 ⇒x ∪[ ∞)

2

1

; 0

3

) 5 ( log

) 35 (

x

x

a

a

víi: 0<a 1≠ ⇒x∈[ ]2 ; 3

Bài 7) log log ( 1 ) log log ( 2 1 )

5 1 3 2

5 2

1 x + +x > x + −x ⇒x 

 ∞ −

5

12

;

Bài 8) log2xlog32x + log3xlog23x o≥ ⇒x ∪[ ∞)

6

6

; 0

Bài 9)

x

x x

x

3

3 5

5

log

) log 2 ( log 3 log

⇒x ( )1 ; 3

5

5

;





2 2

2 4 3

6

5x+ x +xx x> xx x+ + +xx ⇒x  

2 5

3 5 2

) 11 4 ( log ) 11 4 (

log

2

3 2

11 2

2

− +

x x

x x x

x

⇒x∈(− 2 ; 2 − 15)

Ngày đăng: 10/10/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w