1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mũ - Logarit mới tổng hợp - LTĐH

4 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh phương trình xx 1+ =x 1+ x có nghiệm dương duy nhất... Tìm m ñể phương trình sau có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn 2... BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT 27... BẤT ðẲNG THỨC VÀ

Trang 1

A BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT

1 Cho PT log x23 + log x 1 2m 1 0.32 + − − =

a) Giải PT khi m = 2

b) Tìm m ñể PT ñã cho có nghiệm trên 1;3 3

2 Tìm m ñể PT sau có nghiệm

9+ − −(m+2).3+ − +2m 1+ =0

3 Tìm m ñể PT sau có nghiệm trên (0; 1)

2

2

4 log x−log x+ =m 0

4 Chứng minh phương trình xx 1+ =(x 1)+ x có

nghiệm dương duy nhất

5 Giải các phương trình sau

3

2

8

2

2 (3x) (27x )

5 2

x 2x 1 x

1) log (x 3) log (x 1) log 4x

2) 16 log x 3log x 0

3) 2 2 3 4) log (5 4) 1 x

ln x 5) f '(x) 0 khi f (x) 6) 2 3 1

x

8)

3

2

2

2 4.2 2 4 0 9) 3 4 5

10) log 2 2 log 4 log 8

11) 4 2 2(2 1) sin(2 y 1) 2 0

1 12) 2(log x 1) log x log 0

4 13) log x 1 log (3 x) log (x 1) 0

14) 9 10.3 1 0 15)

+

x x

2 co

3 2 1

16) 4 2.4 4 0 17) 3 4.3 3

18) 1 log (9 6) log (4.3 6)

19) log (x 8) log (x 26) 2 0

20) 125 50 2 21) 8 18 2.27

22) log (x 1) log (x 1) log (7 x) 1

23) 6.9

+

+

=

2

s x cos x 1 2 cos x cos x 1

2 cos x cos x 1

13.6 6.4 0

2

2

x x 2x 1

24) 3 2 3x 2 25) 3 5 6x 2

26) ln(2x 3) ln(4 x ) l n(2x 3) ln(4 x ) 27) log x 14.log x 40.log x 0

28) log (x 5x 6) log log (x 3)

29) log (4 4) x log (2 3)

30) 9 6 2

+ +

2

x x x x 2

2

2

2

2 2

x

1 log x 1 log x

1 log x 1 log x 32) log (125x).log x 1

1 34) log (x 1) log (x 5) log (3x 1) 2

35) log (e 2) log (e 3) 3

36) log (x 1) 6 log x 1 2 0

3 37) log 3 4

=

2x 1

3.log x 2 log x

1 38) log (4 15.2 27) 2 log 0

4.2 3

41) log (2x x 1) log (2x 1) 4

42) 3.8 4.12 18 2.27 0

log 4 2 44)

+

=

2

3

2

x 3

2

log (x 1) log (2x 1) 2

4 45) (2 log x) log 3 1

1 log x 46) e e 2 ln(x 1 x )

2 1 47) log 1 x 2 48) e tan x

| x | 49) 2 7.2 7.2 2 0

50) 3 log (9x )

51) 2 log 2x 2 log (9x 1

π

− +

+ + − )=log3x 1− (3x 1).−

Trang 2

2

5 log (3x)

log (2x) log 6 log (4x )

3

52) 5.3 7.3 1 6.3 9 0

53) 12.3 3.15 5 20 54) x 36 x 0

55) log (4x 12x 9) log (6x 23x 21) 4

57) log x 2log x 2 l og x.log x

58) log

+

2

2 2

2

2

x x 3

2x 4x 5

59) log x log x log x log x

60) (log 2x log 2x ) log x

(log log ) log x 2

61) log (x x 1).log (x x 1)

2 20

3

log x log 3

log (x x 1)

62) log (9 5.3 ) 4 63) log (log (9 6)) 1

64) 3 2 9 2 0 65) 3 2 3

66) log (9 4.3 2) 3x 1

67) 6.4 13.6 6.9 0 68) 27 x 30

68

+

+

( 6 35 ) ( 6 35 )

) log (2 4) x log (2 12) 3

69) ( 3 8 ) ( 3 8 ) 6 70) 3.4 2.9 5.6

6 Cho phương trình

2

(x 1).log (x+ + −3) 2m 2x+2.log (x+ + + =3) m 1 0

a) Giải phương trình khi m = -1

b) Tìm m ñể PT có nghiệm trên [ ]−1;1

7 Tìm ñể ñể phương trình sau có nghiệm dương duy

nhất: m( 5 1)+ x+(m+2)( 5 1)− x =(2m 1).2 + x

8 Cho phương trình 4x −4m.(2x− =1) 0

a) Giải PT khi m = 1

b) Tìm m ñể PT có 2 nghiệm trái dấu

9 Chứng minh PT 4 (4xx 2+ =1) 1 có ñúng 3 nghiệm

thực phân biệt

10 Tìm m ñể PT sau có nghiệm trên [32;+∞):

2 log x+log x − =3 m(log x −3)

11 Gải biện luận theo m phương trình

x 2mx 2 2x 4mx m 2 2

a) 5 + + −5 + + + =x +2mx+m

2

b) log m log m log m 0

12 Tìm m ñể phương trình sau có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn 2<x1≤x2 <4 :

2

(m 1) log (x− − −2) (m 5) log (x− − + − =2) m 1 0

13 Tìm m ñể phương trình sau có hai nghiệm x1, x2

thoả mãn x12+x22 >1:

2

2 log (2x − +x 2m 4m ) log (x− + +mx−2m )=0

14 Tìm m ñể phương trình sau có nghiệm duy nhất

2

log + (x +mx+ + +m 1) log − x=0

15 Tìm m ñể phương trình sau có hai nghiệm trái dấu:

(m 1).4+ +(3m 2).2− + −3m 1+ =0

B BÀI TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT

16 Giải các bất phương trình

log x log x

x

1) log (4 4) log (2 3.2 ) 2) log x log 3

3) 15.2 1 2 1 2 4) log x log (x 1) 5) log x 2.log (x 1) log 6 0 6) log ( 2x) 2

7) f '(x) 0 khi f (x) x log 2 8) 2x 2 9

+

+

3 2

4

) log (4 144) 4 log 2 1 log (2 1)

10) 8 2 4 2 5 11) 5 5 24 12) log x 4 log x 2(4 log x )

13) log x log x 0 14) 25 15 2.9 15) log (2 1) log (2 2) 2

16) log log

+ π

2

2 2

x 1

x 2x

x x

x x x x 2

(x 2x x ) 0

x 2

log x log (2x 1)

log (2x 1) log x 23) 8 3.2 16 0 24)

+

+

2

log (2 − − ≤ −1) x 1

Trang 3

5

x 1 2

1

2

x

3

3 2

x

25) log (x 6x 8) 2log (x 4) 0

x 3x 2

26) log 0 27) ( 5 2) ( 5 2)

x

2x 3 28) log (log (9 72)) 1 29) log (log ) 0

x 1 30) 2.log (4x 3) log (2x 3) 2

31) ln ln(x x 1) 0 32) log (

2

+

+

+ − − + >

2

5

2

3 2x 4x 2 2x x 1

2

x x 2 log x log x

x x

x 2 ) 1

x 2

33) log 2x 3x 1 log (x 1)

34) 3 2 5.6 0 35) log (3x) log x 11

37) (log 8 log x ).log 2x 0

2.3 2

3 2 40)

+

+ >

+

2

2

2 3

2

2 x 1 x x x 2 3

x log (log ( 2log x 1) 3)

2

2 x

logx.(log x log x 3) 0

41) (x 1)log x (2x 5)log x 6 0

1

3 1

3

x x 44) log (log (3 9)) 1 45) log log 0

x 4 46) x 8.e x(x

+ − +

+ >

+

− >

2

x 1

2

x 2x x x 2x x 1

x

2 0,5

.e 8)

47) log ( x 3 x 1) 2log x 0

48) 3x 5x 2 2x

3 2x 3x 5x 2 (2x) 3

49) ( ) 3.( ) 12 50) x 32

31 52) log log (2

16

x 2

) 2 53)log (2x) 1

54)log (x 5) 3.log (x 5) 6log (x 5) 2 0

17 Tìm m ñể BPT sau nghiệm ñúng với mọi x:

2 m

a) 4 2(m 2).2 m 2m 2 0

b) log (x 2x m 1) 0

+

− + + >

18 Cho bất PT m.4x+(m 1).2− x 2+ + − >m 1 0 a) Giải bất phương trình khi m 5

6

=

b) Tìm m ñể bất PT nghiệm ñúng với mọi x

19 Giải biện luận theo m bất phương trình

2 1 2

1 a) log (log x) log (log x) log 2

2 b) log (x mx 1) 1

+ + <

20 Tìm m ñể bất phương trình sau nghiệm ñúng với

∀ ∈ −∞ ∪ +∞

m.4 − +(m 1).10+ − −25+ − >0

21 Cho bất PT m.9x+4(m 1).3− x+ >m 1

a) Giải BPT khi m = 2

b) Tìm m ñể BPT nghiệm ñúng với mọi x

22 Tìm tập xác ñịnh của hàm số

2 5

2

a) y 1 log (x 5.x 2)

b) y log (x 2).log 2 2

:

23 Tìm m ñể hệ

3

x 1 3x m 0

log x log (x 1) 1

 − − − <

có nghiệm

24 Tìm m ñể bất PT sau nghiệm ñúng với mọi x≤0 :

m.2 + +(2m 1).(3+ − 5) + +(3 5) <0

25 Tìm m ñể bất phương trình sau có nghiệm

log − (x − >1) log − (x + −x 2)

26 Tìm x > 1 ñể BPT 2

2(x x) m log + (x m 1) 1+ − < nghiệm

ñúng với mọi 0 m< ≤4

C BÀI TẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT

27 Chứng minh với mọi a > 0 hệ PT sau có nghiệm duy nhất

e e ln(1 x) ln(1 y)

y x a

− =



28 Chứng minh HPT sau có nghiệm dương duy nhất

x

2

y

2

y

e 2007

y 1 x

e 2007

x 1

Trang 4

29 Giải các hệ phương trình

x x 1

x

− +

x

x y

y

log (x 2x 3x 5y) 3

log (y 2y 3y 5x) 3

6 3 12

=

4

1 log (y x) log 1 2 3.2 2 0

y

y 1 x y 1

5 2

2 log y 2 log y 5 3 2 1152

log (x y) 2

4 log y 5

+ =

x

log (6x 4y) 2

log (6y 4x) 2 3log (9x ) log y 3



2

ln(1 x) ln(1 y) y x log (x y ) 5

x y x 1

ln(1 x) ln(1 y) x y

x 12xy 2y 0

2 + 2 − x y







17)

log (3x y) log (3x y) 1



log x 3 5 log y 5

3 log x 1 log y 1



19)

2x y

log(3x y) log(y x) 4 log 2 0

20)

2 2 (y x)(xy 2)



ln x ln y (y x)(xy 2011)

2 − 2 − (2x y 1)





22)

x y

e e (log y log x)(xy 1)



23)

2 log (x 16) log (x 16)

3x 1

x 4

+ <

D BẤT ðẲNG THỨC VÀ GTLN, GTNN LIÊN QUAN TỚI HÀM SỐ MŨ – LOGARIT

30 Cho a + b + c = 1, chứng minh rằng

3 +3 +3 ≥ 3 +3 +3

31 Cho a, b, c dương và thoả mãn a + b = c CMR: a) Nếu x > 1 thì ax+bx <c x

b) Nếu x < 1 thì ax +bx >c x

32 So sánh hai số eπ và e

π

33 Cho a > 0, b > 0, x > y > 0, chứng minh rằng

(a +b ) <(a +b )

34 Chứng minh rằng

1

1 sin x cos x 2

3x

1 2sin x tan x 2

2 x

2 x

b) 2 2 2 , x (0; )

2 x

c) e 1 x , x 0

2

x d) e cos x 2 x , x

2

− +

π

> + + ∀ >

35 Tìm GTLN, NN của hàm số

x a) y=2 trên ñoạn [ ]−1;1 b) y=x ln x trên ñoạn 1;1

e

2

c) f (x)=x −ln(1 2x)− trên ñoạn [−2; 0 ] d) f (x)= −x ln x+3 trên khoảng (0;+∞)

2

ln x e) g(x)

x

= trên ñoạn 1; e3

 

36 Cho hàm số

2x 1 2x 1

a

f (x)

1 a

= + với a là hằng số

dương Với mỗi số nguyên dương n ta ñặt

n

A f ( ) f ( ) f ( )

Chứng minh rằng

2 n

n 2n 2

2

37 Chứng minh rằng

a) a ln b−b ln a >ln a−ln b, với 0 < a < b < 1

b) (2 +2− ) ≤(2 +2− ) , với a≥ >b 0

c) 27 +27 +27 ≥3 + +3 3 , với a + b + c = 0

Ngày đăng: 22/10/2014, 09:00

w