1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 chương III

58 397 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III: Phân Số
Tác giả Nguyễn Bá Thuần
Trường học Trường THCS Nga Thái
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Nga Thái
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 903,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hoạt động trên lớp: Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.. Hoạt động 3: Khái niệm phân số - HS hãy cho vài ví dụ về phân số đã học ở lớp 5 và

Trang 1

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học vàkhái niệm phân số ở lớp 6

- Viết đợc một phân số mà tử và mẫu là các số nguyên

- Thấy đợc một số nguyên cũng đợc coi là một phân số có mẫu bằng 1

II chuẩn bị:

GV: Nội dung giới thiệu chơng III; Liên hệ với khái niệm phân số đã học ở Tiểu Học

HS: SGK Toán tập II; Các đồ dùng học tập; VBT…

III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc nội dung chơng III và yêu cầu học tập chơng này.

Hoạt động 3: Khái niệm phân số

- HS hãy cho vài ví dụ về phân số đã học

ở lớp 5 và cho biết tử số và mẫu số thuộc

- Một phân số a/b đợc xem nh cách viết

của phép chia a cho b

- HS: Cho ví dụ về một phân số? cho biết đâu

là tử số, đâu là mấu số của phân số đó?

- Một số nguyên có phải là một phân số

không?

2 Ví dụ :

số phan là phả

không 5

, 2 8

mẫu là 3 - tử là 24

3

24

; mẫu là 3 tử là 15 - 3 15

mẫu là 9 - tử là 7 - 9

7

; mẫu là 5 tử là 3 5 3

Hoạt động 5 : Củng cố

- HS làm tại lớp các bài tập 1 - 5

- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn điều gì?

số mẫu

là b số, tử

a

; 0 b ; Z b a,

b a

Trang 2

Hoạt động 6: Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn

- Tiết sau: Phân số bằng nhau

IV: Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

Trang 3

Tiết 70: Ngày soạn: 27.1.2008 Ngày dạy: 29.1.2008

Đ 2 phân số bằng nhau

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau

- Có kỹ năng nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau

II chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi câu hỏi kiểm tra bài cũ

HS: Đọc trớc nội dung bài học

III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi:

Phát biểu khái niệm phân số Cho biểu thức B =n4-3 với n ∈ Z

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để B là phân số?

- HS làm bài tập ?2

- HS làm ví dụ 2 SGK

2 Ví dụ:

a) 41 =123 vì 1.12 = 3.4 = 12b)

10

7 11

5 x 40 4.10 8x = = ⇔ =

= 8

10 4 x

= a d b c b

a

Trang 4

Hoạt động 6: Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa

- Tiết sau: Tính chất cơ bản của phân số

IV: Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

Trang 5

Tiết 71 Ngày soạn: 28.1.2008

GV: Bảng phụ ghi nội dung tíh chất

HS: Đọc trớc nội dung bài học

III các hoạt động trên lớp :

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

7

= Giảithích vì sao

2

1 4

- HS: Số đem nhân(Chia) phải khác 0

- GV: Khẳng định đây là nội dung tính

Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phân số

- Từ nhận xét trên, hãy phát biểu tính

chất cơ bản của phân số

- Số đợc nhân (chia)với tử và mẫu phải

thoả mãn điều kiện gì ?

- HS: Nhân với số khác 0; chia cho ớc

chung của cả tử và mẫu

0 m

và Z m

= m b

m a b a

Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân sốcho cùng một ớc chung của chúng thì ta đ-

Trang 6

bằng chính nó (nhân với số nào thì tiện

l-ợi nhất? Suy ra cách biến đổi nhanh nhất)

- HS: Nhân cả tử và mẫu với – 1

- Có bao nhiêu phân số bằng phân số đã

cho ?

- HS: Có vô số phân số bằng phân số đẫ

cho

- GV giới thiệu số hữu tỉ

- HS làm bài tập ?3

b) C(a,

Ư n với ∈

= n : b

n : a b a

Chú ý: Các phân số bằng nhau là các cách

viết khác nhau của cùng một số số đó gọi

là số vô tỉ

Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- HS làm các bài tập 11,12, 13 Chú ý đổi 15 phút ra phân số có đơn vị tính là giờ

- GV hớng dẫn làm bài tập 14

- Tiết sau: Luyện tập

IV: Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

Tuần 23:

Tiết 72: Ngày soạn: 30.1.2008

Trang 7

m a b a

= với n ∈ Ư C(a, b)

n : b

n : a b a

- Một số kỹ năng biến đổi phân số, thục hiện thành thạo các phép tính nhân hai số nguyên

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Làm các bài tập trong SBT trang 5

III Các hoạt động trên lớp

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1:

Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau – AD: Tìm x , biết 3x =−212

Nêu tính chất cơ bản của phân số AD: Viết phân số sau dới dạng phân số có mẫu dơng

Hoạt động 3: Hai phân số bằng nhau

GV: Nếu ta áp dụng Đ/N hai phân số bằng

nhau thì với hai phân số đầu ta đợc đẳng thức

5

; 6

4 24

16

; 10

6 5

3

; 2

1 8

Trang 8

10 5 6

5

; 60

48 12 5

12 4 5 4

60

45 15 4

15 3 4

3

; 60

40 20 3

20 2 3 2

- Học thuộc tình chất cơ bản của phân số Hoàn thành các bài tập đã hớng dẫn

- làm các bài tập còn lại trong SBT Trang 6

Ngày dạy: 13.2.2008

Đ 4 rút gọn phân số

Trang 9

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Hiểu đợc thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số

- Hiểu đợc thế nào là phân số tối giản, biết cách rút gọn một phân số thành phân số tốigiản

- Hình thành kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số dới dạng tối giản

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi phần chú ý của bài học

HS: Làm các bài tập trong SBT trang 5

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

- HS: Chia cả tử và mẫu cho 7

- GV: Khẳng định việc làm nh vậy gọi là

Quy tắc :

Muốn rút gọn một phân số, ta chiacả tử và mẫu của phân số cho một ớcchung (khác 1 và -1) của chúng

Hoạt động 4 : Phân số tối giản

- Phân số 32 ( đợc rút gọn từ phân số Định nghĩa:

Phân số tối giản là phân số mà tử

và mẫu chỉ có ớc chung là 1 và -1

Trang 10

14

) còn có thể rút gọn đợc nữa không?

- HS: Không rút gọn đợc nữa vì tử và

mẫu không chia đợc cho số nào khác 1

- GV: Ta nói phân số 32 là một phân số

tối giản

- Thế nào là phân số tối giản?

- HS tìm ƯC(2,3) ? Phát biểu định

nghĩa phân số tối giản?

- HS làm bài tập ?2

- Làm thế nào để có thể rút gọn ngay một

phân số thành phân số tối giản? (Chia cả tử

và mẫu cho UCLN của chúng )

- HS làm bài tập 15 SGK

- GV nêu các chú ý trong SGK

Nhận xét:

Muốn rút gọn một phân số đến tối giản ta chỉ cần chia tử và mẫu của phân

số cho ƯCLN của chúng

Chú ý:

- Nếu ƯC(|a|,|b|) = 1 thì phân số ba tối giản

- Rút gọn phân số thờng đến tối giản

- Nên viết phân số tối giản dới dạng

có mẫu dơng

Hoạt động 5: Củng cố

- HS làm bài tập 16 a ( Viết phân số, rút gọn đến tối giản)

- HS làm bài tập 17a : Hớng dẫn 83.24.5 =85.8 =645

- HS làm các bài tập 18a, 19a ( Chú ý 1 giờ = 60 phút, 1m2 = 100 dm2 = 10000 cm2 )

Hoạt động 6: Dặn dò

- HS học bài theo sách giáo khoa và tự ôn tập các kiến thức trong các tiết 70- 72

- Làm các bài tập còn lại và các bài tập phần Luyện tập

- Tiết sau: Luyện tập

IV: Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

Tuần 24:

Trang 11

Tiết thứ 75: Ngày soạn: 16.2.2008 Ngày dạy: 19.2.2008

luyện tập

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Ôn tập và rèn luyện kỹ năng nhận biết hai phân số bằng nhau

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số và viết phân số dới dạng tốigiản có mẫu dơng

II Chuẩn bị:

GV:Hệ thống bài tập

HS: Làm các bài tập trong SBT

III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1:

Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau - Giải bài tập 17b

Nêu tính chất cơ bản của phân số Giải bài tập 17 c

Câu hỏi 2:

Có các cách lý giải nào để giải thích hai phân số bằng nhau? Giải bài tập 17d

Làm thế nào để rút gọn một phân số đến tối giản? Giải bài tập 17e

Hoạt động 3: Hai phân số bằng nhau

12

; 3

5 9

15

; 11

3 33

12

; 54

9 18

3 42

Bài tập 24 :

7 36

84 3 x 84

36 x

35 36 y

84

36 35

cách tìm ra số đã đem nhân với tử hoặc

mẫu để tìm số cần điền vào ô trống

-Bài tập 22 :

Trang 12

số cần điền tử số ?

- HS: Các Mẫu số bằng nhau

- Để dễ tìm ra các phân số bằng với phân

số 3915 , GV hớng dẫn HS nên rút gọn phân

số này trớc và sau đó dùng tính chất cơ bản

của phân số đem nhân cả tử và mẫu lần lợt

với 2,3, ,7

60

50 10 6

10 5 6

5

; 60

48 12 5

12 4 5 4

60

45 15 4

15 3 4

3

; 60

40 20 3

20 2 3 2

15 =

91

35 78

30 65

25 52

20 26

10 39

Hoạt động 5 : Biểu diễn phân số - Rút gọn phân số

- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn

0 =

− 1 3

3 =

− 3

5

− Với m = 5 Ta có

5

=GV: Tại sao m không thể bằng 0?

3

; 1

; 0 B

Trang 13

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã hớng dẫn.

- Giáo viên hớng dẫn HS làm bài tập số 26

- Chuẩn bị tiết sau: Quy đồng mẫu số nhiều phân số

IV: Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

Ngày dạy: 20.2.2008

Trang 14

Đ 5 quy đồng mẫu nhiều phân số

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Hiểu thế nào là quy đồng mẫu số nhiều phân số, nắm đợc các bớc tiến hành khi quy

đồng mẫu nhiều phân số

- Có kỹ năng quy đồng mẫu nhiều phân số

- Tập thói quen làm việc theo quy trình và thói quen tự học

II Chuẩn bị:

GV:Bảng phụ ghi quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số

HS: Làm các bài tập trong SBT

III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số cho hai phân số

8

5 -

và 5

3

, hãy biến đổi từng phân số thành phân số bằng nó nhng có mẫu là 40, 160

Hoạt động 3: Quy đồng mẫu hai phân số

- Bằng kiến thức đã học ở tiểu học, hãy

quy đồng mãu số hai phân số

8

5 -

và 5

và 5

3

40

25 5

8

5 5 5

8

5 -

và 40

24 - 5.8

3.8 -

Hoạt động 4: Quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Khi áp dụng quy tắc này ta cần chú ý

diều gì ? (viết phân số với mẫu dơng)

- HS làm bài tập ?3 SGK

- GV chú ý cách trính bày bài toán

QĐMS nhiều phân số

Quy tắc :

Muốn quy đồng mẫu nhiều phân

số với mẫu dơng ta làm nh sau:

Bớc 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thờng là BCNN) để làm mẫu chung Bớc 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)

Trang 15

luyÖn tËp

- TiÕt sau: LuyÖn tËp

IV: Rót kinh nghiÖm :

………

………

………

………

………

TuÇn 25:

TiÕt 78: Ngµy so¹n: 24.2.2008

Ngµy d¹y: 25.2.2008

luyÖn tËp

Trang 16

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu số nhiều phân số

- Rèn kỹ năng phát hiện nhanh mẫu số chung

- Tập thói quen quan sát, phát hiện các yếu điểm của bài toán

II Chuẩn bị:

GV:Bảng phụ ghi quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số

HS: Làm các bài tập trong SBT

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1:

Có những cách nào để nhận biết hai phân số bằng nhau? Giải bài tập số 31

Câu hỏi 2:

Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu số nhiều phân số Giải bài tập 32

Hoạt động 3 : Quy dồng mẫu số nhiều phân số

- Trong hoạt động này, Gv hớng dẫn cho

HS chọn lựa cách quy đồng mẫu nhiều

21

3 10 21

10

; 63

56 7 9

7 8 9

8

; 63

36 9

7

9 4 7

3 7

; 264

110 2

11 3 2

2 11 5 3 2

5

3 2

Trang 17

? Trớc khi quy đồng ta phải làm gì?

60

28 4 15

4 7 15

7

; 60

22 2 30

2 11 30

11

; 60

9 3 20

3 3 20

20

3 9 : 180

9 : 27 180

27 = − = −

140

15 5 28

5 3 28

3

; 140

21 7

20

7 3 180

27

; 140

24 4 35

4 6 35

7 7

1

7 1 1 5

5 =− =− = −

−b) MSC = 5.6 = 30

30

25 5

6

5 5 6

5

; 30

18 6

5

6 3 5

3

; 30

90 30 1

30 3 1

3

3= = = − =− =− − =− =−c) MSC = 7.15 = 105

105

133 7

15

7 19 15

19

; 105

135 15

7

15 9 7

9

; 105

105 105

1

105 1 1

2

1 150

75

; 5

1 600

120

; 6

1 90

15 =− = − = −

− MSC = 30

30

15 2

1 150

75

; 30

6 5

1 600

120

; 30

5 6

1 90

60

; 8

5 288

180

; 5

3 90

360

160 9

4 135

60

; 360

225 8

5 288

180

; 360

216 5

3 90

4 135 60

; 360

225 8

5 288

180

; 360

216 5

3 90 54

Trang 18

- GV hớng dẫn học sinh phân công công

việc cho từng thành viên trong mỗi nhóm

để làm bài tập 36 Mỗi thành viên phải làm

các công việc sau đây: Quy đồng mẫu số

các phân số trong từng dãy, đoán nhận

phân số thứ t, rút gọn đến tối giản phân số

thứ t đó, ghi chữ cái tơng ứng vào băng

chữ

- Kết quả: Hội an - Mĩ sơn

Ta có các phân số :

12

5

;

9

5

;

2

1

;

40

11

;

10 9

HOI AN MI SON

Hoạt động 5: Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn

- Chuẩn bị bài học cho tiết sau: So sánh phân số

IV: Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

Tiết 79 + 80 Ngày soạn: 24.2.2008

Ngày dạy: 27.2.2008

Đ 6 so sánh phân số

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

Trang 19

- Hiểu và vận dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhậnbiết đợc phân số âm, phân số dơng.

- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dới dạng phân số có mẫu dơng để so sánh phân số

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1:

Quy đồng mẫu số các phân số

15 -

7

và 12

5

Nêu rõ từng bớc làm đặc biệt chỉ rõ cách tìm MSC

Câu hỏi 2:

Nêu quy tắc so sánh hai số nguyên dơng, hai số nguyên âm, số nguyên dơng với số 0,

số nguyên âm với số 0, số nguyên dơng với số nguyên âm

Hoạt động 3: So sánh hai phân số cùng mẫu

- Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu

dơng và có tử dơng (hai phân số đã học ở

tiểu học)

- Việc so sánh hai phân số cùng mẫu

thực chất là so sánh hai thành phần nào của

phân số? Lúc đó việc so sánh hai phân số

trở thành việc so sánh hai số nguyên

- Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số

2

và 3

4 -

và 7

Hoạt động 4 : So sánh hai phân số không cùng mẫu

- GV hớng dẫn HS định hớng áp dụng

quy tắc của việc so sánh hai phân số cùng

mẫu qua các bớc cụ thể:

+ viết các phân số dới dạng mẫu dơng

+ Quy đồng mẫu số các phân số

+ So sánh các tử số của các phân số

Quy tắc:

Muốn so sánh hai phân số khôngcùng mẫu số, ta viết chúng dới dạng haiphân số có cùng mẫu dơng rồi so sánhhai tử số Phân số nào có tử lớn hơn thìlớn hơn

Trang 20

- Muốn so sánh hai phân số không cùng

mẫu ta, thực hiện các bớc nào ?

- HS làm bài tập ?2 Chú ý HS khi làm

bài tập ?2b cần rút gọn trớc khi so sánh

Ví dụ: Bài tập ?2

a)

18 17 36

34 18

17 36

33 12

11

>

>

=

=

12

11 34 33

;

;

b)

72

60 21

14 5

4

6

5 72

60 6

4 3

2 21 14

<

<

=

=

=

Hoạt động 5: So sánh phân số với số 0

- Số 0 đợc viết dới dạng phân số ra sao ?

- HS làm bài tập ?3 Phát biểu các nhận

xét

- Thế nào là một phân số dơng?, phân số

âm ?

Nhận xét:

- Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu (khác dấu) thì lớn (nhỏ) hơn 0

Phân số lớn (nhỏ) hơn 0 gọi là phân số

d-ơng (âm)

Hoạt động 6: Củng cố

- HS làm tại lớp bài tập số 37 a,b

- Cho phân số −x3 x phải thoả mãn điều kiện gì để −x3 là phân số, phân số dơng, phân số âm ?

Hoạt động 7: Dặn dò

- HS học kỹ bài học theo SGK, nắm vững các quy tắc và cách so sánh hai phân số

- GV hớng dẫn làm các bài tập 38 đến 41

- Tiết sau: Phép cộng hai phân số

IV: Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

Tiết 81 + 82: Ngày soạn: 2.3.2008

Ngày dạy: 4.3.2008

Đ 7 phép cộng phân số

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Hiểu và áp dụng đợc quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Có kỹ năng cộng hai phân số nhanh và đúng

Trang 21

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của hai phân số để cộng nhanh và đúng ( có thể rút gọncác phân số trớc khi cộng)

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

và ;

4

3 10

Hoạt động 3: Cộng hai phân số cùng mẫu

- HS phát biểu nhận xét khi quan sát hình

chữ nhật tròn ở đầu bài?

- GV giới thiệu quy tắc đó vẫn có thể áp

dụng cho lớp 6 HS phát biểu quy tắc cộng

hai phân số cùng mẫu

- GV chú ý cho HS cần phải rút gọn kết

quả tổng của hai phân số

- HS làm bài tập ?1, ?2 và bài tập 42b

GV: Hai phấn số trên đã cùng mẫu cha?

HS: Đa hai phân số trên về cùng mẫu, rồi

4 8

1 8

3 + = = ;

17

4 17

9 17

5 +− =−Bài tập 42:

a)

25

8 25

7 +−

5

3 25

15 25

8 25

4 6

5 1 6

5 6

b m

a + = +

Trang 22

IV: Rút kinh nghiệm :

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Biết đợc các tính chất cơ bản của phép cộng phân số nh giao hoán,kết hợp, cộng với số0

Trang 23

- Bớc đầu có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính toán hợp lý nhất là khi cộngnhiều phân số trên cơ sở quan sát các đặc điểm của các phân số để vận dụng các tínhchất đó.

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1:

So sánh giá trị hai biểu thức sau : A =

7

2 4

3

2 6

5 4

Hoạt động 4:Vận dụng các tính chất

- Khi tiến hành cộng nhiều phân số ta có

thể làm những công việc gì? Nhờ đâu ta có

thể thực hiện đợc các việc ấy

- Tiết sau : Luyện tập

Ngày dạy: 11.3.2008

Đ 9 phép trừ phân số

I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Hiểu thế nào là hai phân số đối nhau, hiểu và vận dụng đợc quy tắc trừ hai phân số

- Bớc đầu có kỹ năng tìm số đối của một số và thực hiện phép trừ phân số

- Thấy đựơc mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

b

a b

a b

a

q

p d

c b

a q

p d

c b a

b

a d

c d

c b a

= +

= +





 ++

= +

0 0

Trang 24

II Chuẩn bị:

GV:Bảng phụ ghi đề bài tập 59 và bài tập 61 SGK

HS: Làm các bài tập trong SBT

III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1:

Làm thế nào để nhận biết đợc hai số nguyên đối nhau?

Tìm số đối của 3 ; -5 ; 0

Câu hỏi 2:

Muốn trừ hai số nguyên ta làm nh thế nào ?

Hoạt động 3: Số đối

- HS làm bài tập ?1; ?2

- Thế nào là hai số đối nhau ?

- GV hớng dẫn HS ghi ký hiệu và ý nghĩa

- Phát biểu quy tắc trừ hai phân số Tơng

tự nh quy tắc trừ hai số nguyên

a d

c b a

Nhận xét:

Phép trừ là phép toán ngợc củaphép cộng

a b

a

; b

a b

Trang 25

- Tiết sau: Luyện tập.

IV: Rút kinh nghiệm :

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép toán cộng trừ hai hay nhiều phân số

- Rèn kỹ năng phối hợp thực hiện các phép toán cộng, trừ phân số

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Trang 26

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

1 −

= B

Hoạt động 3: Thực hiện phép cộng, trừ hai phân số

Bài tập 63:

- Có những cách nào để tìm đợc

phân số thích hợp?

(QđMS 2 phân số đã biết rồi thực hiện

việc tìm x(là tử) đối với các tử số nh

trong Z xong tạo phân số có tử mới tìm

đợc và mẫu chung; hoặc phân số cần tìm

bằng phân số tổng(hiệu) trừ đi (cộng với)

a)

9

1 3

2 9

15

7 15

2 3

1 −− =

c) −1411−−74 =−143 d) 1921−32 = 215Bài tập 65:

Thời gian cả buổi tối của Bình là:

(21,5 - 19).60 = 150 phútTổng thời gian rửa bát, quét nhà và làm bài tập

12

17 12

12 2 3 1 6

1 4

1 + + = + + = =Thời gian còn lại là: 150- 85 = 65 phút >45phút nên Bình có thể xem đợc hết phim

Hoạt động 4: Số đối của một số

Bài tập 66:

- Có cách tìm nhanh một số đối của

một số không ? làm nh thế nào ?

- Nêu nhận xét về “số đối của số

đối của một số “ và ghi công thức

11

7

0 

Hoạt động 5 :Thực hiện dãy tính cộng, trừ phân số

b

a b

Trang 27

- HS có thể sử dụng quy tắc dấu để

thực hiện nhanh chóng và thuận lợi

hơn

a)

20

39 20

13 14

12 20

13 10

7 5

10 12 27

18

5 3

1 4

3

=

− +

d) Đáp số:

12 7

Hoạt động 6: Dặn dò

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn

- Chuẩn bị bài cho tiết sau: Phép nhân phân số

IV: Rút kinh nghiệm :

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Hiểu và vận dụng đợc quy tắc nhân hai phân số

- Có kỹ năng thực hiện phép nhân phân số và rút gọn phân số khi cần thiết

II các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1:

Trang 28

Nêu quy tắc trừ hai phân số Thực hiện dãy tính:

12

5 8

3 4

3 − +

Câu hỏi 2:

Nêu quy tắc nhân hai phân số đã học ở Tiểu học Làm bài tập ?1

- Phát biểu quy tắc nhân hai phân số

Chú ý cách trình bày bài giải

- Làm bài tập ?2 ?3 SGK

Quy tắc:

Muốn nhân hai phân số, ta nhâncác tử với nhau và nhân các mẫu vớinhau

Hoạt động 4 : Nhân phân số với một số nguyên

- HS làm tại lớp các bài tập 69 (theo nhóm), 70

- Nêu nhận xét về dấu của tích của hai phân số cùng dơng, cùng âm, một phân số

âm, một phân số dơng

Hoạt động 6: Dặn dò

- HS làm các bài tập 71 và 72 SGK GV hớng dẫn bài tập 72: HS thử tìm ra quy luậtcủa hai phân số cần tìm (tử giống nhau, tổng của hai mẫu bằng tử) để tìm ví dụ khácminh hoạ

- Chuẩn bị tiết sau: Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

Ngày dạy: 21.3.2008

Đ 11 tính chất cơ bản của phép nhân phân số

I Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Biết đợc các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1,tính chất phân phối của phép nhân phân số với phép cộng phân số

- Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lý nhất là khi nhânnhiều phân số

- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép

d b

c a d

c b

a =

Trang 29

II Chuẩn bị:

GV:Bảng phụ ghi bài tập 74, 75 SGK

HS: Làm các bài tập trong SBT

III các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi : Nêu quy tắc nhân hai phân số Thực hiện phép tính: A = −43.1627; B = −715.−4225

c d

c b

a =Kết hợp:  =  

c b

a q

p d

c b a

Phân phối giữa phép nhân với phép cộng :

q

p b

a d

c b

a q

p d

c b

5 15

vớitừng bớc biến đổi, hãy chỉ ra các tính

chất đã áp dụng trong từng bớc

- HS giải bài tập ?2

- Đánh dấu ô trống ở bài tập 74,

không cần tính, hãy cho biết những ô

nào sẽ có kết quả giống nhau? Vì sao ?

Với cách làm và câu hỏi tơng tự cho

bài tập 75

Ví dụ: Tính:

M=

10 16

8

5 7

15 15

7 16

7

15 8

5 15

)

.(

.

11

5

− 0

4 3

12 7

24

1

− 3

18 7

Ngày đăng: 01/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá đúng là: B, C, E. - Số học 6 chương III
Bảng gi á đúng là: B, C, E (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w