1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 chuong III(2011-2012.CKTKN)

76 374 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành bài mới: ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgkHOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH KIẾN THỨC CẦN ĐẠT Hoạt động 1: Củng cố quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu.. Tiến hành bài mới

Trang 1

Trường THCS Võ Bẩm GA: Số Học 6

Ngày soạn:22/01/11

Tiết 69

Chương III: PHÂN SỐ

§1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

* GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập

* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập khái niệm phân số đã học ở Tiểu học

III Tiến trình lớn lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lược về chương III

- Hãy cho một ví dụ về phân số đã

thì có phải là phân số không?

- Khái niệm phân số được mở rộng như

thế nào, làm thế nào để so sánh, tính

tóan, thực hiện các phép tính Đó là nội

dung của chương III

3

;85

- HS nghe GV giới thiệu chươngIII

* Hoạt động 2: Khái niệm về phân số

- Một quả cam được chia thành 4 phần

bằng nhau, lấy đi 1 phần, ta nói rằng:

- Tương tự, nếu lấy -1 chia cho 4

thì có thương bằng bao nhiêu?

- 1 chia cho 4 có thương là:

4

1

−7

1

; 7

Trang 2

phân số.

Vậy thế nào là một phân số?

- So với khái niệm phân số đã học ở

Tiểu học, em thấy khái niệm phân số

đã được mở rộng như thế nào?

- Có một điều kiện không thay đổi, đó

là điều kiện nào?

- Nhắc lại dạng tổng quát của phân số?

b

a

với a, b ∈ N v b ≠0Điều kiện không thay đổi: b ≠0

- Trả lời

* Hoạt động 3: Ví dụ

- Hãy cho ví dụ về phân số? Cho biết

tử và mẫu của từng phân số đó?

, c)

30

số nguyên có thể viết dưới dạng phân

số hay không? Cho ví dụ?

- Số nguyên có thể viết dưới dạng phân

- HS trả lời, giải thích dựa theo dạng tổng quát của phân số Các cách viết phân số:

a) 7

4 c)

5

2

f) 30

g)

a

5 h)

14

- Mọi số nguyên đều có thể viết dưới dạng phân số

7

4 c)

5

2

− f)

30

g)

a

5 h)

14

* Mọi số nguyên đều có

thể viết dưới dạng phânsố

để viết thành phân số (mỗi số chỉ viết

được 1 lần) Tương tự đặt câu hỏi như

vậy với hai số 0 và -2

a) 2

3 của hình chữ nhật

b) 16

7 của hình vuông

HS nhận xét

7

5

và 57

- Với hai số 0 và -2 ta viết được phân số:

3 của hình chữ nhật

b) 16

7 của hình vuôngBài 5 tr.6 SGK:

7

5

v 57

- Với hai số 0 và -2 taviết được phân số:

IV Rút kinh nghiệm:

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011136

Trang 3

* HS: Học bài và làm bài tập Xem trước bài học.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bi cũ

HS1:

- Nêu khái niệm về phân số ?

- Làm bài tập 5 SGK trang 6

HS2: Phần tô màu trong hình vẽ

biểu diễn phân số nào ? (Bảng

=> Giới thiệu vào bài

- Dựa trên hình vẽ thì ta biết

được hai phân số 1

3 v2

6 bằng nhau Vậy cho hai phân số bất

Trang 4

- Cho hai HS lên bảng làm

- Theo dõi, hướng dẫn HS làm

4 12= vì 1.12 = 4.3 (=12)

2 6

3≠ 8 Vì 2.8 =16; 3.6 = 18HS2:

2 6

3 ≠8 Vì 2.8 =16; 3.6 =18

=> y = [(-5).28]:20= -7

Hoạt động 5: Dặn dò

+ Học bài theo SGK

+ BTVN: 77 tr.89 SGK + 113  117 (SBT)

IV Rút kinh nghiệm:

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011138

Trang 5

* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, đọc bài trước.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Hướng dẫn để HS thấy được

quá trình biến đổi

Trang 6

(SGK trang 10)

Hoạt động 4: Củng cố

- Tính chất cơ bản của phân số

- Cho HS làm bài tập 11 SGK trang 11

IV Rút kinh nghiệm:

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011140

Trang 7

* HS: Ôn tập kiến thức từ đầu chương, làm bài tập.Bảng nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV ghi đề kiểm tra lên bảng

phụ:

- Phát biểu tính chất cơ bẳn của

phân số Viết dạng tổng quát

- Bài tập 12 câu a

- Nhận xét cho điểm cho HS

- HS lên bảng trả lời câu hỏi vàlàm bài tập, HS dướp lớp làm bàitập ra nháp

Viết công thức tổng quát:

m b

m a b

n a b

- Cho hai HS lên bảng trình bầy

- Theo dõi, hướng dẫn cho HS

yếu làm bài

- Cho HS nhận xét

- Nhận xét chung

- Ngoài cách điền trên còn cách

điền nào khác nữa không ?

− =− = −HS2:

Trang 8

- Cho HS làm bài tập 12 b,d

SGK trang 11

- Theo dõi, hướng dẫn cho HS

yếu dưới lớp làm bài

b)2 2.4 8

7= 7.4=28HS2:

a) 15 phút chiếm 1

4 của một giờb) 30 phút chiếm 1

2 của một giờHS2:

c) 45 phút chiếm 3

4 của một giờd) 20 phút chiếm 1

3 của một giờ

- Nhận xét

- Tiếp thu

Bài tập 12 SGK trang 11:

a) 15 phút chiếm 1

4 của một giờ

b) 30 phút chiếm 1

2 của một giờ

c) 45 phút chiếm 3

4 của một giờ

d) 20 phút chiếm 1

3 của một giờ

IV Rút kinh nghiệm:

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011142

Trang 9

* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, đọc bài trước.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV ghi đề kiểm tra lên bảng

- Khi nào một phân số có thể

viết dưới dạng một số nguyên

Cho ví dụ

- Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem

bài lên bảng và sửa bài của HS

dưới lớp

- HS lên bảng trả lời câu hỏi vàlàm bài tập, HS dướp lớp làm bàitập vào bảng phụ

Viết công thức tổng quát:

m b

m a b

n a b

- HS nhận xét bài của các bài trênbảng

Hoạt động 2: Cách rút gọn phân số

- Trong bài 12 ta có

5

325

đơn giản hơn phân

số ban đầu nhưng vẫn bằng nó

- Cách biến đổi như trân gọi là rút

gọn phân số  Bài mới

Ví dụ 1: Xét phân số

42

28 Hãy rút gọn phân số

Trang 10

- Qua các ví dụ và bài tập trên,

hãy nêu cách rút gọn phân số?

3

2211421

144228

28

=

- Dựa trên cơ sở: tính chất cơbản của phân số

- Để rút gọn phân số ta phải chia

cả tử và mẫu của phân số chomột ước chung khác 1 củachúng

9

518

5:510

3:1833

1833

−c)

3

119:57

19:1957

1

312:12

12:3612

3612

144228

10 =−

* Quy tắc rút gọn phân

số: (Học SGK tr.12)

Hoạt động 3: Thế nào là phân số tối giản

- Ở các bài tập trên, tại sao ta

dừng lại ở phân số

3

1

;11

6

;2

1 −

?

- Hãy tìm ước chung của tử và

mẫu của mỗi phân số?

- Các phân số trên là các phân số

tối giản Vậy thế nào là phân số

- Làm thế nào để đưa một phân số

chưa tối giản về dạng phân số tối

?2 Phân số tối giản:

16

9

;4

1

Các phân số còn lại không phải

là phân số tối giản vỉ còn có thể rút gọn được

VD:

3

112

tử và mẫu chỉ có ướcchung là 1 và (-1)

?2 Phân số tối giản:

16

9

;4

1

* Nhận xét: (SGK trang 14)

IV Rút kinh nghiệm:

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011144

(Chia cả tử và mẫu cho 2)(Chia cả tử và mẫu cho 7)

(Chia cả tử và mẫu cho 14)

(Chia cả tử và mẫucho 2)

(Chia cả tử và mẫu cho 2)

(Chia cả tử và mẫucho 7)

(Chia cả tử và mẫucho 14)

(Chia cả tử và mẫucho 2)

Trang 11

* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thành lập các phân số bằng nhau, rút gọn phân số ở dạng biểu thức,

chứng minh một phân số chứa chữ là tối giản, biểu diễn các phần đoạn thẳng bằng hình học

* Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi rút gọn phân số, cò ý thức viết phân số ở

dạng tối giản, phát triển tư duy HS

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV ghi đề kiểm tra lên bảng

- Tại sao không nhân với 5?

Không nhân với các số nguyên

âm?

- HS 2: Làm bài 31 tr.7 SBT

- Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem

bài lên bảng và sửa bài của HS

dưới lớp

- Cho HS nhận xét

- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi vàlàm bài tập, HS dướp lớp làm bàitập vào bảng phụ

HS 1: Rút gọn:

4

328

21=Nhân cả tử và mẫu của

4

3 với 2;

3; 4 ta được:

16

1212

98

66

10

35000

B2 Nhân cả tử và mẫu của phân

số với cùng một số tự nhiên saocho tử và mẫu của nó là các số tựnhiên có hai chữ số

- Có 6 phân số từ

26

10 đến 91

35 làthỏa mãn đề bài

Bài 25 tr.16 SGK

Rút gọn:

39

15 = 135

91

3578

3065

2552

2039

1526

1013

Trang 12

= Vậy CD dài bao

nhiêi đơn vị độ dài? Vẽ hình

Tương tự tính độ dài của EF, GH,

EF = 6

5.12 = 10 (đvị độ dài)

GH =

2

1.12 = 6 (đvị độ dài)

IK = 4

5.12 = 15 (đvị độ dài)

7

384

36 = −

157

)3.(

357

335

73

7.37

33

x x

- Tử số n có thể nhận 0; -3; 5,mẫu số có thể là -3; 5

5

;5

3

;3

3

;5

0

;3

5

;5

3

;5

EF = 6

5.12 = 10 (đvị độ dài)

GH =

2

1.12 = 6 (đvị độ dài)

IK = 4

5.12 = 15 (đvị độ dài)

Bài 24 tr.16 SGK

7

384

36 = −

157

)3.(

357

335

73

7.37

33

x x

Bài 23 tr.16 SGK

- Tử số n có thể nhận 0; -3; 5,mẫu số có thể là -3; 5

- Ta lập được các phân số:

5

5

;3

5

;5

3

;3

3

;5

0

;3

5

;5

3

;5

0

B

Hoạt động 3: KIỂM TRA 15’

Câu 1: Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây: 9 15 3; ; ; 12 5 60; ;

− − ,(2đ) c)

3684

IV Rút kinh nghiệm:

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011146

Trang 13

* GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn quy tắc rút gọn phân số, định nghĩa phân số tối giản và các bài tập.

* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, ôn tập kiến thức từ đầu chương

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:

Kiểm tra các phép rút gọn sau đúng hay sai?

Nếu sai sửa lại

Bài làm KQ PP Sửalại

1)

4

14

- Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem bài lên bảng và

sửa bài của HS dưới lớp

- HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập, HSdướp lớp làm bài tập vào bảng phụ

Kếtquả

16 : 16 64

16

=

=Sai Sai

7

43:21

3:1221

13.7

- HS nhận xét bài của các bài trên bảng

Hoạt động 2: Quy đồng mẫu hai phân số

- Quy đồng mẫu của các phân số là

- Dựa vào kiến thức đã học ở tiểu

học, hãy quy đồng mẫu 2 phân số

- HS:

28

217.4

7.34

3

=

=

28

204.7

4.57

- Quy đồng mẫu các phân số là biếnđổi các phân số đã cho thành các phân số tương ứng bằng chúng nhưng có cùng một mẫu

I Quy đồng mẫu hai phân số:

Ví dụ: Quy đồng mẫu của

hai phân số sau:

a) 7

5

và 4

3 b)

5

3

− và

85

Trang 14

- Vậy quy đồng mẫu của hai phân

số nghĩa là làm gì?

- Mẫu chung của các phân số quan

hệ như thế nào với mẫu của các

phân số ban đầu?

- Tương tự, hãy quy đồng mẩu của

hai phân số sau:

5

3

và 8

mẫu các phân số, mẫu chung phải

là bội chung của các mẫu số Để

đơn giản người ta thường lấy mẫu

chung là BCNN của các mẫu

- Mẫu chung của các phân số làbội chung của các mẫu ban đầu

40

255

.8

5.585

40

248

.5

8.353

.8

15.585

120

7224

.5

24.353

80

5010

.8

10.585

80

4816

.5

16.353

Giải:

a)

28

217.4

7.34

3

=

=

28

204.7

4.57

b)

40

255

.8

5.585

40

248

.5

8.353

Hoạt động 3: Quy đồng mẫu nhiều phân số

- Quy đồng mẫu của các phân số

2

;5

- Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu

bằng cách lấy mẫu chung chia lần

lượt cho từng mẫu

- Nêu các bước làm để quy đồng

mẫu số nhiều phân số có mẫu

dương dựa vào ví dụ trên

- GV đưa quy tắc “Quy đồng mẫu

của nhiều phân số”

55

33

22

HS phát biểu quy tắc “Quyđồng mẫu của nhiều phân số”

II Quy đồng mẫu nhiều phân số:

Ví dụ: Quy đồng mẫu của cácphân số sau

8

5

;3

2

;5

3

;2

Giải:

MC = BCNN(2;3;5;8) =120QĐ:

120

75

;120

80

;120

72

;120

* Quy tắc: (Học SGK/18)

Hoạt động 4: Củng cố

- Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều

phân số có mẫu dương

- Yêu cầu HS làm bài 28 tr.19 SGK

- Trước khi quy đồng phải nhận xét

các phân số đã tối giản chưa?

Phân số

56

21

− chưa tối giản

8

356

5

;16

10

;48

Hoạt động 5: Dặn dò:

+ Ôn tập lại tính chất cơ bản của phân số

+ Học thuộc quy tắc quy đồng quy đồng mẫu nhiều phân số

+ BTVN: 29, 30, 31 tr.19 SGK + 41, 42, 43 tr.9 (SBT)

IV Rút kinh nghiệm:

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011148

Trang 15

* HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, làm bài tập.

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- GV ghi đề kiểm tra lên bảng phụ:

HS1: Phát biểu quy tắc quy đồng

mẫu nhiều phân số dương

- Sau đó GV yêu cầu 3 HS đem bài

lên bảng và sửa bài của HS dưới

lớp

- Lưu lại hai bài trên góc bảng

- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi

và làm bài tập, HS dướp lớplàm bài tập vào bảng phụ

HS1: Phát biểu quy tắc quyđồng mẫu nhiều phân số dương

Trang 16

tìm mẫu chung?

- Nêu nhận xét về hai mẫu: 7 và 9?

- BCNN (7,9) là bao nhiêu ?

+ 63 có chia hết cho 31 không?

+ Vậy nên lấy mẫu chung là bao

35 180 28

GV lưu ý HS trước khi quy đồng

mẫu cần biến đổi phân số về tối

giản và có mẫu dương

- GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm, sau đó GV thu bài của các

- GV chia lớp thành 4 dãy, HS mỗi

dãy bàn xác định phân số ứng với 2

chữ cái theo yêu cầu của đề bài

- Sau đó GV gọi mỗi dãy bàn 1 em

=> 110 21;

264 264c) 35 = 5.7; 20 = 22.5; 28 = 22.7

MC: 30Tìm thừa số phụ rồi quy đồngmẫu:

=> 110 21;

264 264c) 6 ; 27 ; 3

IV Rút kinh nghiệm:

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011150

Trang 17

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số + áp dụng

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgkHOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Hoạt động 1: Củng cố quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu

Gv : Hãy phát biểu quy tắc so sánh

hai phân số cùng mẫu mà em đã

dựa theo định nghĩa hai phân số

bằng nhau (trường hợp không

I So sánh hai phân số cùng mẫu :

tử lớn hơn thì lớn hơn

Hoạt động 2: Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu.

Gv : Khi so sánh hai phân số không

cùng mẫu ta thực hiện như thế

nào ?

Gv : Khi quy đồng ta cần lưu ý điều

gì ở mẫu số ?

Gv : Tóm lại những điều cần lưu ý

khi “làm việc” với phân số là :

phân số phải có mẫu dương và nên

viết dưới dạng tối giản

Gv : Hãy phát biểu quy tắc so sánh

hai phân số không cùng mẫu ?

Gv : Củng cố quy tắc qua ?2

Gv: Yêu cầu hs giải thích các cách

Hs : Thực hiện quy đồng rồi sosánh hai phân số cùng mẫu

Hs : Phân số phải có mẫu dương

Hs : Nghe giảng

Hs : Phát quy tắc tương tự sgk

Hs : Chuyển phân số có mẫu âmthành phân số mẫu dương và viếtdưới dạng tối giản rồi thực hiệnquy đồng , so sánh hai phân sốcùng mẫu

II So sánh hai phân số không cùng mẫu :

Vd : So sánh các phân

số :34

và 45

* Quy tắc : Muốn so sánh

hai phân số không cùng mẫu , ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau :

Trang 18

làm khác nhau với ?3

Gv : Dựa vào kết quả bài tập ?3 , rút

ra các khái niệm phân số âm , phân

số dương

Gv : Vậy các phân số đã cho ở ?3

đâu là phân số âm , dương ?

Hs : Viết 0 lần lượt dưới dạngphân số cùng mẫu dương với cácphân số đã cho rồi so sánh

Hs : Xác định dựa theo các tiêuchuẩn như phần chú y

Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

_ Chú ý :

Phân số lớn hơn 0 là phân

số dương Phân số nhỏ hơn 0 làphân số âm

- Học lý thuyết như phần ghi tập

- Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự ví dụ ( chú ý các bước so sánh phân sốkhông cùng mẫu )

- Chuẩn bị bài “ Luyện tập “.

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011152

Trang 19

-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu ? Bài tập áp dụng ?_ Quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu ? Bài tập 41 (sgk : tr 24)

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgkHOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Hoạt động 1: Cộng hai phân số cùng mẫu

Gv : Đưa ra ví dụ 1 : cộng hai phân

số cùng mẫu dương

Gv : Em hãy phát biểu quy tắc

cộng hai phân số cùng mẫu mà em

Gv : Bài tập ?2 , Tại sao ta có thể

nói cộng hai số nguyên là trường

hợp riêng của cộng hai phân số ?

* Quy tắc : Muốn cộng hai

phân số cùng mẫu một dương , ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

+

Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu

Gv : Với hai phân số không cùng

mẫu ta cộng như thế ?

Gv : Liên hệ với việc so sánh hai

phân số không cung mẫu để nhớ

quy tắc cộng

_ Yêu cầu hs phát biểu quy tắc

cộng hai phân số không củng

Hs : Nghe giảng

Hs : Phát biểu quy tắc tương tự sgk : tr 26

Hs : Quy đồng và thực hiệncộng các phân số cùng mẫudương

II Cộng hai phân số không cùng mẫu :

* Quy tắc : Muốn cộng hai

phân số không cùng mẫu ,

ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

4 Củng cố :

- Hs vận dụng quy tắc giải các bài tập 42, 43, 44 (sgk : tr 26) tương tự ví dụ (chú ý giải nhanh nếu có thể )

Lớp dạy: Khối 6 Lớp dạy: Khối 6

Trang 20

- Bài tập 45 (sgk : tr 26) chú ý thu gọn mội vế trước khi cộng

5 Dặn dò :

- Học quy tắc theo sgk

- Hoàn thành các bài tập sgk còn lai tương tự

- Chuẩn bị bài tập từ 58 > 65 (SBT tập 2) cho tiết luyện tập

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011154

Trang 21

_ Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng ( rút gọn phân

số trước khi cộng , rút gọn kết quả )

II PHƯƠNG TIỆN:

HS:

- Học bài và làm bài tập

GV:

- PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu quy tắc cộng hai phân số?

Hoạt động 1: Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên và định nghĩa hai phân số bằng nhau

Gv : Những điểm khác nhau của

câu a và b là gì ?

Gv : Giải bài tập trên ta cần thực

hiện như thế nào ?

Gv : Lưu ý tìm x ở câu b theo

định nghĩa hai phân số bằng

nhau

Hs : Trình bày theo trực quan

Hs : Quy đồng các phân số ,cộng các phân số cùng mẫu vàtìm x

BT 45 (sgk : tr 26)

Tìm x :a/ x = 1 3 1

Hoạt động 2: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng hai phân số.

Gv : Những điều lưu ý khi “làm

việc” với phân số là gì ?

Gv : Hướng dẫn tương tự như trên

Hs : Phân số phải có mẫudương và nên viết dưới dạng tốigiản

Hs : Thực hiện dựa theo quytắc cộng hai phân số khôngcùng mẫu

BT 59 (SBT)

_ Cộng các phân số :a/ 1 5

−+

− = -3/4b/ 4 12

13 39

−+ = 0c/ 1 1

21 28

− +−

= -1/12

Hoạt động 3: Rèn luyện khả năng nhận biết khi tính tổng phân số

Gv : Đối với bài tập 60 ta nên

thực hiện điều gì trước khi cộng

theo quuy tắc ?

Hs : Nhận xét đề bài : mẫudương hay âm , viết phân sốdạng tối giản , quy đồng rồithực hiện phép cộng

BT 60 (SBT)

a/ 3 16

29 58

− + = 31/348b/ 8 36

40 45

−+ = -3/5c/ 8 15

Trang 22

Gv : Hướng dẫn hs tìm hiểu bài :

_ Số lượng công việc mà mỗi

người làm được trong 1 giờ ?

_ Tíng tổng số công việc đã làm

của hai người

Hs : Thực hiện các bước giảinhư phần bên BT 63 (SBT)

Người I làm 1 giờ : 1

4 (côngviệc)

Người II làm 1 giờ : 1

3 (côngviệc)

Vậy cả hai người làm :

- Ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

- Chuẩn bị bài 8 “ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số “.

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011156

Trang 23

Trường THCS Võ Bẩm GA: Số Học 6

Ngày soạn: 20/02/2011

Tiết 80 Bài 8 : TÍNHCHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

_ Hs biết các tính chất cơ bản của phép công phân số : giao hoán , kết hợp , cộng với 0

_ Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lí , nhất là khi cộng nhiều phân số

_ Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên : giao hoán , kết hợp , cộng với số 0 , cộngvới số đối

Hs : Phát biểu các tínhchất phép cộng phân số

Hs : Ví dụ : 3, 3

5 5

Hs : Nghe giảng

Hs : Quan sát trên bảng

ví dụ sgk

Hs : Trả lời theo nhậnbiết ban đầu

Hs : Tương tự phầngiải thích sgk

Hs : Trình bày cácbước tương tự ví dụ vàgiải thích tính chất đã

Lớp dạy:Khối 6

Trang 24

_ Chuẩn bị bài tập phần “ Luyện tập “ (sgk : tr 29, 30)

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011158

Trang 25

- Có kỹ năng cộng phân số nhanh và đúng

- Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng ( rút gọn phân

số trước khi cộng , rút gọn kết quả )

- Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ

- Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu quy tắc cộng hai phân số?

Áp dụng: cộng các phân số sau: a) 2 5

7 7+ ; b) 5 7

8 10

− +

3 Tiến hành bài mới:

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Hoạt động 1: Củng cố quy tắc cộng hai số nguyên và định nghĩa hai phân số bằng nhau

Gv : Những điểm khác nhau của

câu a và b là gì ?

Gv : Giải bài tập trên ta cần thực

hiện như thế nào ?

Gv : Lưu ý tìm x ở câu b theo

định nghĩa hai phân số bằng

nhau

Hs : Trình bày theo trực quan

Hs : Quy đồng các phân số ,cộng các phân số cùng mẫu vàtìm x

BT 45 (sgk : tr 26)

Tìm x :a/ x = 1 3 1

Hoạt động 2: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng hai phân số

Gv : Những điều lưu ý khi “làm

việc” với phân số là gì ?

Gv : Hướng dẫn tương tự như trên

Hs : Phân số phải có mẫudương và nên viết dưới dạng tốigiản

Hs : Thực hiện dựa theo quytắc cộng hai phân số khôngcùng mẫu

BT 59 (SBT)

_ Cộng các phân số :a/ 1 5

−+

− = -3/4b/ 4 12

13 39

−+ = 0c/ 1 1

21 28

− +−

= -1/12

Hoạt động 3: Rèn luyện khả năng nhận biết khi tính tổng phân số

Gv : Đối với bài tập 60 ta nên

thực hiện điều gì trước khi cộng

theo quuy tắc ?

Hs : Nhận xét đề bài : mẫudương hay âm , viết phân sốdạng tối giản , quy đồng rồithực hiện phép cộng

BT 60 (SBT)

a/ 3 16

29 58

− + = 31/348b/ 8 36

40 45

−+ = -3/5c/ 8 15

18 27

− +−

= -1

Trang 26

Hoạt động 4: Ứng dụng kiến thức phân số vào bài toán thực tế.

Gv : Hướng dẫn hs tìm hiểu bài :

- Số lượng công việc mà mỗi

người làm được trong 1 giờ ?

- Tính tổng số công việc đã làm

của hai người

Hs : Thực hiện các bước giảinhư phần bên BT 63 (SBT)

Người I làm 1 giờ : 1

4 (côngviệc)

Người II làm 1 giờ : 1

3 (côngviệc)

Vậy cả hai người làm :

- Ôn lại các tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

- Chuẩn bị bài 8 “ Tính chất cơ bản của phép cộng phân số “.

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011160

Lớp dạy:Khối 6

Trang 27

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: Học bài và làm bài tập

GV:

-PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ

-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Hình thành khái niệm số đối qua bài tập ?1.

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgkHOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Gv : Liên hệ số đối trong tập

hợp Z, tương tự trong phân số

Gv : Củng cố khái niệm số đói

nhau thông qua ?2

Gv : Tìm thêm ví dụ minh họa ?

_ Đưa ra dạng tổng quát như sgk

 + − ÷=

Hs : Thực hiện ?3, tính và sosánh kết quả

Hs : Phát biểu quy tắc như sgk

Hs : Đọc phần nhận xét sgk :

tr 33

Hs : Vận dụng giải tương tựphần ví dụ

Trang 28

_ Chuẩn bị bài tập “ Luyện tập “ (sgk : tr 34)

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011162

Lớp dạy: Khối 6

Trang 29

-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Thế nào là hai số đối nhau , cho ví dụ ?_ Quy tắc trừ phân số ? Bài tập áp dụng ?

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgkHOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Hoạt động 1: Củng cố quy tắc cộng trừ phân số , quy tắc chuyển vế (10ph)

Gv : Số chưa biết trong ô

Hs : Có thể giải câu d) theonhiều cách hiểu khác nhau

Hoạt động 2: So sánh hai phân số để điền số thích hợp vào chỗ …

Gv : Yêu cầu hs nêu cách

thực hiện

_ Chú ý rút gọn phân số khi

có thể

Hs : Quan sát bài tập 64 vàtrình bày các bước giải

- Tính như BT 63 ( trongtrường hợp phân số đã biếttrước tử hoặc mẫu )

- Quy đồng các phân số đãcho và tìm tử hoặc mẫu tươngứng

BT 64 (sgk : tr 34)

c 47

đối của số đối của một số “ ?

Hs : Giải thích theo ký hiệucủa số đối

Hs : Giải và được kết quả nhưphần bên

Trang 30

Hs :Thực hiện giải như bàimẫu

- Nắm lại thế nào là số đối của một phân số ?

- Học thuộc và vận dụng quy tắc trừ phân số hoàn thành phần bài tập còn lại sgk , chú ý dấukhi thực hiện phép tính

5 Dặn dò :

- Chuẩn bị bài 10 “ Phép nhân phân số “.

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011164

Lớp dạy: Khối 6

Trang 31

-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ.

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là số đối của một phân số + Áp dụng?

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgkHOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Hoạt động 1: Quy tắc nhân hai phân số

Gv : Đặt vấn đề như sgk : hình

vẽ thể hiện quy tắc gì ?

Gv : Kiểm tra quy tắc nhân

phân số ở Tiểu học qua bài

_ Muốn nhân hai phân số , ta

nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

đề nhân một số nguyên với 1

phân số và ngược lại

Thực hiện nhân như nhân haiphân số

Hs : Phát biểu tương tự phầnnhận xét sgk : tr 36

Hs : Giải tương tự cho các câucòn lại

* Muốn nhân một số nguyên

với một phân số (hoặc 1 phân

số với 1 số nguyên ) , ta nhân

số nguyên với tử của phân số

và giữ nguyên mẫu

Trang 32

_ Vận dụng quy tắc nhân hai phân số vào giải các bài tập còn lại sgk : tr 36 , 37 ; BT

72 : (sgk : tr 37) “ Nếu hai phân số có tử bằng nhau và tổng của hai mẫu đúng bằng tửthì tích và tổng của chúng bằng nhau “

_ Chuẩn bị bài 11 “ Tính chất cơ bản của phép nhân phân số “

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011166

Trang 33

Trường THCS Võ Bẩm GA: Số Học 6

Ngày soạn: 07/03/2011

Tiết: 85 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

- HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: Giao hốn, kết hợp, nhân với

số 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ

- Cĩ kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiện phép tính hợp lí, nhất là khi nhân nhiều phân số

- Cĩ ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: Ơn lại tính chất phép nhân các số nguyên; học bài: Phép nhân phân số và làm bài tập

63 + 64+ 65 (tr34 –SGK); Nghiên cứu nội dung bài 10: tính chất cơ bản của phép nhân phân số

GV: -PP: Đặt và giải quyết vấn đề; hợp tác nhĩm nhỏ; gợi mở

-Phương tiện: Bảng phụ; phương tiện trình chiếu;

-Tài liệu tham khảo: Sách giáo khoa + SGV tốn 6 tập 2; Sách thực hành giải tốn;

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1.

Ổn định :

2.

Kiểm tra bài cũ :

Nêu quy tắc nhân hai phân số

BT: Thực hiện phép tính

a)

3

1.4

.4

1)

1(3

1.4

5

(− Kết quả: b)

3

815

4015

8)

5(15

8)

.5

8)

5(15

8)

5

Nêu tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên (Ghi trên gĩc bảng)

KQ: +, Tính chất giao hốn: a.b = b.a

+, Tính chất kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)+, Tính chất nhân với số 1: a.1 = 1.a = a+, Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a(b + c) = ab + ac

3.

Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: Phép nhân phân số củng cĩ các tính chất tương tự như tính chất của phép nhân các số

nguyên

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Hoạt động 1 : Tìm hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân phân số

GV : Hãy điền vào dấu ( )

để được tính chất đúng của

phép nhân phân số :

1.Tính chất giao hoán :

3.Nhân với số 1 :

HS : Đứng tại chỗ trả lời

c b

a q

p d

c b

a

3

b

a b

a b

Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp vẫn đúng với tích nhiều phân số

Tính chất phân phối của phép nhân với phép

Lớp dạy:Khối 6Lớp dạy:Khối 6

Trang 34

4.Tính chất phân phối

củaphép nhân đối với phép

Hoạt động 2 : Áp dụng

GV Giới thiệu : Nhờ tính chất

cơ bản của phép nhân các

phân số, nên khi nhân ta có

thể đổi chỗ hoặc nhóm các

phân số lại theo bất cứ cách

nào sao cho việc tính toán

được thuận tiện

-YC : HS đóng tập sách lại

-Đưa ví dụ (SGK) lên màn

hình và YC HS nêu rõ từng

tính chất đựơc áp dụng

YC Thực hiện ?2 : (hoạt động

cá nhân)

-Gọi hai học sinh lên bảng

trình bày

-Cả lớp làm vào nháp

+,YC : Nêu rõ các tính chất

được áp dụng

-Chú ý lắng nghe

-HS theo dõi và trả lời câu hỏicủa giáo viên

-Hai HS lên trình bày

HS thảo luận 4ph :KQ :

2 Aùp dụng :

Nhận biết : nhờ áp dụng tính chất mà việc giải toán được dễdàng

-HS nhận biết được từng tính chất được áp dụng ; nhận thấy việc áp dụng tính chất cơ bản của phép nhân sẽ giúp việc giải bài toán được dễ dàng hơn

- BT: 89 + 90 (trang 18 – Sách bài tập)

GV:Phạm Văn Đồn Năm học: 2010 - 2011168

Lớp dạy: Khối 6

Trang 35

II.PHƯƠNG TIỆN:

HS: Học bài và làm bài tập

GV:

-PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhĩm nhỏ

-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải tốn;

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.

Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

_ Phát biểu các tính chất cơ bản phép nhân phân số (dạng tổng quát ) _ Bài tập 76b, 77 (sg : tr 39)

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgkHOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Hoạt động 1: Củng cố vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân

Gv : Muốn nhân phân số với một

số nguyên ta thực hiện như thế

thực hiện bài tốn

Hs : Phát biểu quy tắc tương tựphần nhân xét bài 10 Aùpdụng vào câu a)

Hs : Rút gọn phân số nếu cĩ thể

Hs : Khơng nên nhân hai tử sốlại mà phân tích tử thành cácthừa số giống các thừa số ởmẫu hoặc ngược lại rồi đơngiản trước khi nhân

BT 80 (sgk : tr 40)

a/ 32

− b/ 24

35c/ 0 d/ -2

Hoạt động 2: Vận dụng tính chất phép nhân vào giải bài tốn thực tế

Gv : Cơng thức tính diện tích ,

chu vi hình chữ nhật ?

_ Aùp dụng vào bài tốn bằng

cách thay giá trị chiều dài và

chiều rộng vào cơng thức tính

Hs : SHCN = d r

CHCN = (d + r) 2_ Thay các giá trị tương ứng vàtìm được kết quả như phầnbên

4 8

 + 

 .

Hoạt động 3: bài tốn thực tế:

Gv : Phân tích “ giả thiết :

_ Xác định vận tốc của mỗi đối

tượng ? Chúng khác nhau ở điểm

Hs : Vân tốc của bạn Dũng vàvận tốc con ong khơng cùngđơn vị tính

BT 82 (sgk : tr 41)

_ Vận tốc con ong là 18 km/hnên con ong đến B trước

Trang 36

Gv : Phân thành hai cột , mỗi cột

một bạn và mỗi dòng tương ứng

là thời gian và vận tốc

_ Vẽ sơ đồ minh họa

_ Quãng đường AB tính như thế

nào ?

_ So sánh hai vận tốc

Hs : Đọc đề bài toán và xácđịnh vận tốc , thời gian của mỗibạn

Hs : AB = AC + BC

BT 83 (sgk: tr 41)

_ Quãng đường AC : 10 km _ Quãng đường BC : 4 km > AB = AC + BC

= 10 + 4 = 14 km

4 Củng cố :

- Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự

5 Dặn dò :

- Chuẩn bị bài 12 “ Phép chia phân số “

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011170

Lớp dạy:Khối 6

Trang 37

Trường THCS Võ Bẩm GA: Số Học 6

Ngày soạn:15/03/2011

I MỤC TIÊU:

- Hs hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0

- Hs hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số

- Có kỹ năng thực hiện phép chia phân số

II PHƯƠNG TIỆN:

HS: Học bài và làm bài tập

GV:

-PP: Vấn đáp, đàm thoại; hợp tác nhóm nhỏ

-Phương tiện: giáo án trình chiếu, thước kẽ

-Tài liệu tham khảo: SGK, SGV, Sách thực hành giải toán;

III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.

Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: : GV đặt vấn đề như sgkHOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT

Hs : Hai kết quả đều bằng 1

Hs : Phát biểu lại theo ba cáchkhác nhau

Hs Phát biểu định nghĩa tương

tự (sgk : tr 42)

Hs : Thực hiện tương tự và giảithích điều kiện của a, b

I Số nghịch đảo :

_ Định nghĩa : Hai số gọi là

nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

Vd : ?3

Hoạt động 2: Phép chia phân số

Gv : Phát biểu quy tắc nhân

hai phân số ?

_ Vậy chia hai phân số ta thực

hiện như thế nào ?

_ Trả lời theo hiểu biết ban đầu

Hs : Thực hiện chia phân sốtheo cách của Tiểu học

Hs : Vận dụng quy tắc giảitương tự phân ví dụ

Hs : Thực hiện phép chia với số

bị chia có mẫu là 1

Hs : Nhận xét tương tự (sgk : tr

II Phép chia phân số :

_ Quy tắc : Muốn chia một

phân số hay một số nguyên cho một phân số , ta nhân số bị chia với nghịch đảo của số chia

Trang 38

_ Từ thứ tự thực hiện và kết

quả nhận được gv, chốt lại có

thể giải nhanh loại bài tập này

như thế nào ?

Gv : Củng cố phần nhận xét

qua ?6

42) _ Viết dạng tổng quát :

_ Vận dụng quy tắc phép chia phân số hoàn thành phần bài tập (sgk : 43)

_ Chuẩn bị bài tập cho tiết “ Luyện tập “

GV:Phạm Văn Đoàn Năm học: 2010 - 2011172

Lớp dạy:Khối 6

Ngày đăng: 20/10/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành cách tím giá trị phân số của một số. - GIÁO ÁN SỐ HỌC 6 chuong III(2011-2012.CKTKN)
o ạt động 2: Hình thành cách tím giá trị phân số của một số (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w