Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.. Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.. Trong tiết dạy g
Trang 1Ngày soạn : 01/02/2009
Ngày giảng : 04/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Ch ơng iii :
Phân số
Tiết 69 (Theo PPCT)
Mở rộng khái niệm phân số
Mục tiêu của ch ơng :
Tìm hiểu sâu hơn về phân số đã đợc học ở tiểu học :
- Biết điều kiện để hai phân số bằng nhau
- Các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số cùng các tính chất của chúng
- Cách giải ba bài toán cơ bản về phân số và phần trăm
I Mục tiêu bài dạy.
1 Về kiến thức :
- Học sinh thấy sự giống và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số đã học ở Tiểu học và phân số học ở lớp 6
- Viết đợc các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên
- Thấy đợc số nguyên cũng đợc coi là phân số với mẫu là 1
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
Giáo viên đặt vấn đề và giới thiệu
sơ lợc về chơng III :
Giáo viên yêu cầu học sinh lấy ví
- Học sinh nghe giáo viên đặt vấn
đề và ghi bài
Trang 2Giáo viên ghi đề bài
- Lấy vài ví dụ minh hoạ về phân
đ-ợc kết quả của phép chia hai số tự
nhiên dù rằng số bị chia có chia
hết hay không chia hết cho số
chia (với điều kiện số kia khác 0)
- Chỉ rõ đâu là tử, là mẫu
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK
- Yêu cầu làm miệng ?2 SGK
- Lấy ví dụ minh hoạ cho nhận
- Điều kiện không thay đổi là mẫu phải khác 0
- Học sinh tự lấy ví vụ về phân số
- Làm việc cá nhân :1
2 ;
32
có tử là
?1
?2
?3Mọi số nguyên đều viết đợc dới dạng phân số với mẫu là 1
Trang 34 Củng cố :
Cho học sinh làm ?1 SGK
Đọc nhiệt độ trên các nhiệt kế.Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vào vở và nhận xét
Cho học sinh làm bài tập 2, 3 SGK
Giáo viên treo bài tập 4 để học sinh từ làm Cho hai học sinh lên bảng điền
5 H ớng dẫn học ở nhà :
Học bài theo SGK
Làm các bài tập 4 đến 5 SGK
Xem trớc nội dung bài học tới
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………/
Trang 4- Học sinh nhận biết đợc thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng đợc hai phân số bằng nhau và không bằng nhau
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình
tử phân số này với mẫu phân số
kia và mẫu của phân số này với
a c
b= ị a.d = b.cd
Trang 5mẫu của phân số kia ?
- Hai phân số a c
b = bằng nhau d
khi nào ?
- Đọc ví dụ SGK
- Vì sao 3 6
- ?
- Vì sao 3 4
?1 Yêu cầu học sinh làm ?1 SGK
Các phân số sau có bằng nhau
không ? Vì sao ?
- Vì sao có thể khẳng định các
phân số sau không bằng nhau ?
- Tìm số nguyên x bằng cách
nào ?
Từ 21
4 28
x
= ta suy ra điều gì ?
- Tìm x nh thế nào ?
- Hai phân số a c
b= bằng nhau d
nếu
- Tìm hiểu các ví dụ trong SGK - Hai phân số 3 6 4 8 - = - bằng nhau vì
- Làm ?1 SGK : Hai phân số 1 3 4=12 bằng nhau vì 1.12 = 4.3 (=12) - Trả lời câu hỏi : Lập tích và kết luận - Từ 21 4 28 x = ta có x.28 = 21.4 Từ đó ta tìm đợc x 2 Các ví dụ. Ví dụ 1 3 6 4 8 -= - vì (-3).(-8) = 4.6
(=24) 3 4 5 7 -ạ vì 3.7 ạ 5.(-4) ?1 a) Bằng nhau b) Khác nhau c) Bằng nhau d) Khác nhau ?2 Các phân số không bằng nhau vì có một tích luôn âm và một tích luôn dơng Ví dụ 2 Tìm số nguyên x biết: 21 4 28 x= Giải Vì 21 4 28 x = nên x.28 = 4 21 Hay x = 4.21 28 Vậy x = 3 4 Củng cố : Làm bài tập 6 a) Vì 6 7 21 x = nên x.21 = 4 7 Hay x = 6.7 21 Vậy x = 2 b) Vì 5 20 28 y - = nên x.21 = 4 7 Hay x = 5.28 20 - Vậy x = -7 5 H ớng dẫn học ở nhà : v Rút kinh nghiệm ………
………
………
………/
Trang 6- Học sinh nắm vững tích chất cơ bản của phân số
- Bớc đầu có khái niệm về số hứu tỉ
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Lấy ví dụ về phân số và cho biết tử và mẫu của các phân số đó
3 Tiến trình bài dạy
- Nhân cả tử và mẫu của phân số với 2
- Chia cả tử và mẫu cho -4
Trang 7- Từ những ví dụ trên ta có thể rút
ra nhận xét gì ?
- Nêu tích chất cơ bản của phân
số
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Giải thích ta đem nhân với bao
nhiêu, chia cho mấy ?
- Vận dụng làm ?3
áp dụng tích chất cơ bản nh thế
nào ?
- Có thể viết đợc bao nhiêu phân
số bằng một phân số cho trớc ?
- Nêu tích chất cơ bản của phân số
- Nhận xét phải chia cả tử và mẫu cho một ớc chung của chúng
- Đọc ví dụ trong SGK
- Làm ?3 SGK
- Đọc chú ý SGK
-?2
2 Tình chất cơ bản của phân số
a a m
b=b m , m ẻ Z, m ạ 0
: :
a a n
b=b n , n ẻ ƯC(a,b)
Ví dụ.
- -
-4 4.( 1) 4 7 7.( 1) 7 - -
-= = - -
-?3 5 5 4 4 ; 17 17 11 11 - -= = - -
Chú ý: SGK 4 Củng cố : Bài tập 11 Điền vầo ô vuông 1 5 3 6 ; ; 4 20 4 8 2 4 6 8 1
2 4 6 8 - -= = - -= -= = = - -Bài tâp 12 a) 1 2 -b) 8 28 c) 3 5 -5 H ớng dẫn học ở nhà : - Học bài theo SGK - Làm bài tập 13, 14, SGK - Xem bài học tiếp theo v Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………/
Trang 8- Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân số
- Làm bài tập 12 SGK
3 Tiến trình bài dạy
Trang 9- Yêu cầu một học sinh lên làm trên
bảng, lớp làm vào giấy trong trình
bày trên máy chiếu
b tối giản khi nào ?
- Lấy ví dụ minh hoạ
- Ta nói : Chúng là các phân số tối giản
- Nêu định nghĩa
- Nhận dạng các phân số tối giản
- Muốn rút gọn phân số thành tốigiản ta chỉ việc chia cả tử và mẫucho
* Ta thờng rút gọn phân số đến tối giản
Ta lại có 14
21=
2
3 (chia cả tử và mẫu cho 7)
Làm nh vậy là đi rút gọn phân số
(chia cả tử và mẫu cho 4)
-2 Thế nào là phấn số tối giản
Các phân số 2; 4 16;
3 7 25
ta không thể rút gọn đợc nữa
Ta nói chúng là các phân số tối giản
* Định nghĩa : SGK
?3Các phân số tối giản là 1 9;
4 16
-
* Nhận xét : Muốn rút gọn một phân số trở thành tối giản ta chỉ việc chia cả tử và mẫu cho
Trang 105 3
5 H íng dÉn häc ë nhµ :
- Häc bµi theo SGK
- Lµm bµi tËp 16, 17 bc, e ; 18 ; 19 SGK
- Xem bµi häc tiÕp theo
v Rót kinh nghiÖm
………
………
………
………
………/
Trang 11- Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Thế nào là rút gọn phân số ?
- Làm bài tập 17 c, e SGK
Học sinh 2 :
- Thế nào là phân số tối giản ?
- Muốn rút gọn thành phân số tối giản ta lầm thế nào ?
- Làm bài tập.18 SGK
3 Tiến trình bài dạy
- Yêu cầu học sinh làm việc
Bài tập 20 SGK
Trang 12- Treo bảng phụ để học sinh
điềm vào trong ô trống
- Yêu cầu học sinh nhận xét và
- Giáo viên chữa
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Nêu lại quy tắc tơng ứng
- Thống nhất và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày trên bảng phụ Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo kết quả
trên bảng nhóm
- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng án phù hợp
- Trình bày trên bảng và thống nhất, hoàn thiện vào vở
- Trình bày trên bảng và thống nhất, hoàn thiện vào vở
4 Củng cố :
Trang 135 H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25
- Xem trớc bài học tiếp theo
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………/
Ngày soạn : 13/02/2009
Ngày giảng : 17/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 74 (Theo PPCT)
Luyện tập (tiết 2) kiểm tra 15 phút
I Mục tiêu bài dạy.
1 Về kiến thức :
- Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số
- Hiểu thế nào là phân số tối giản
2 Về kỹ năng :
- Biết cách đa một phân số về phân số tối giản
3 Về thái độ :
- Rèn cho học sinh ý thức học tập
- Thái độ học tập đúng đắn
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập
2 Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
- Hoạt động cá nhân
- Kiểm tra
iv tiến trình giờ dạy
Trang 141 ổ n định lớp
a Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B : ………
Lớp 6D : ………
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Thế nào là rút gọn phân số ?
- Làm bài tập 25 SGK
Học sinh 2 :
- Thế nào là phân số tối giản ?
- Muốn rút gọn thành phân số tối giản ta làm thế nào?
3 Tiến trình bài dạy
- Yêu cầu học sinh làm việc
nhóm vào bảng nhóm và trình
bày trên bảng
- Nhận xét và hoàn thiện cách
trình bày
- Treo bảng phụ để học sinh
điền vào trong ô trống
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân và trả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày trên bảng phụ
- Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo kết quả
trên bảng phụ
- Nhận xét bài làm và bổ sung đểhoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng án phù hợp
- Trình bày trên bảng và thống nhất, hoàn thiện vào vở
x2 = 16x= 4 hoặc x = -4
Trang 15Kiểm tra 15 phút :
Đề kiểm tra Câu 1 : Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số ?
19 = 34
Câu 3: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau Muốn rút gọn phân số đến tối giản ta :
A Chia cả tử và mẫu của phân số cho một số khác 1 và -1 của chúng.
B Chia cả tử và mẫu của phân số cho một ớc chung của chúng.
C Chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng.
D Chia cả tử và mẫu của phân số cho BCNN của chúng.
Câu 4 : Nối các ý phần A, B, C …… tơng ứng với các ý phần 1, 2, 3 …… để đợc câu đúng.
= ………
-d 7.6
21.9 = ……… e
9.3 918
= ……… g 2.( 3).5.7
Trang 16A 3
7 =
15
B 8
C 18
11
= 54 33
D 17
19 =
34
Câu 4 :
A 2
B 1
C 4
D 3
Câu 5 : Rút gọn các phân số sau (đến tối giản):
a 6
54
= ( 6) : 6 1
54 : 6 9
110 =
22 : 22 1
135
= ( 90) : 45 2
135 : 45 3
-=
d 7.6
21.9 =
7.2.3 2
18
= 9.(3 1) 3 1 1
1
g 2.( 3).5.7 15.14
= 2.( 3).5.7 3
1 3.5.2.7 3
=-4 Củng cố :
Thu bài kiểm tra
5 H ớng dẫn học ở nhà :
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25
- Xem trớc bài học tiếp theo
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………/
Trang 17Ngày soạn : 13/02/2009
Ngày giảng : 18/02/2009
Lớp : 6B, 6D
Tiết 75 (Theo PPCT)
Quy đồng mẫu số nhiều phân số
I Mục tiêu bài dạy.
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
Ta thấy 40 làmột bội chung của 5 và 8 Ta có :
- =
Trang 18Giới thiệu khái niệm
mẫu chung và quy đồng
- Chọn mẫu là bội chung nhỏ nhất
- Nhận xét chéo trên bảng phụ
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số
?2 a) BCNN(2,3,5,8) = 120b) Ta có :
- Làm bài tập còn lại trong SGK:
- Xem trớc bài học tiếp theo
Trang 19v Rót kinh nghiÖm
………
………
………
………
………/
Trang 20iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân số ta làm thế nào ?
Làm bài tập 28 a/ sgk
Học sinh 2 :
Nhận xét câu b/ đa ra cách quy đồng mẫu : rút gọn các phân số trớc khi quy đồng
3 Tiến trình bài dạy
- Yêu cầu học sinh làm việc
Trang 21- Treo bảng phụ để học sinh
điền vào trong ô trống
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Hoàn thiện vào vở
- Làm vào nháp kết quả bài làm
- Nhận xét và sửa lại kết quả
- Nêu lại quy tắc tơng ứng
- Thống nhất và hoàn thiện vàovở
- Làm việc cá nhân và trả lời câu hỏi
- Lên bảng trình bày trên bảng phụ
- Cả lớp hoàn thiện vào vở
- Một số nhóm thông báo kết quả trên bảng phụ
- Nhận xét bài làm và bổ sung
để hoàn thiện bài làm
- Hoàn thiện vào vở
- Thảo luận tìm phơng án phù hợp
- Trình bày trên giấy và thống nhất, hoàn thiện vào vở
-
; 87
Ta có -1 = 7
7
và 87b) 3 = 3
- Làm bài tập còn lại trong SGK: 21 ; 26 ; 25
- Xem trớc bài học tiếp theo
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
Trang 22iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
-3 Tiến trình bài dạy
1 So sánh hai phân số cùng mẫu:
Trang 23- Yêu cầu học sinh nêu quy
tắc so sánh hai phân số cũng
mẫu ?
- Đa ra một số ví dụ minh hoạ
- Yêu cầu học sinh tiến hành
mẫu sau khi quy đồng ?
- Qua ví dụ đó hãy rút ra quy
- Theo dõi và ghi bài
- Hai em lên bảng làm bài câu ?1
> 45
Nêu quy tắc so sánh hai phân
số không cùng mẫu
- Học sinh 1 lên bảng làm bài câu hỏi 2
- Một học sinh lên bảng làm câu hỏi 3
- Nêu nội dung phần nhận xét có trong sgk
Ví dụ: So sánh hai phân số:
34
-và 45-
Ta viết: 4 4
-=-Quy đồng: 3 15
- >
-Vậy 34
> 45-
5> ;2
03
- <
Nhận xét: (sgk)
-4 Củng cố :
Trang 24Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn
- Lµm bµi tËp cßn l¹i trong SGK: 23, 24
- Xem tríc bµi häc tiÕp theo
Trang 252 Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
-3 Tiến trình bài dạy
- Nêu quy tắc cộng hai phân
số cùng mẫu
- Ba học sinh lên bảng thực hiện phép cộng các phân số cùng mẫu
Vì mọi số nguyên đều cóthể viết dới dạng phân số:
Trang 26- Cïng víi häc sinh lµm vÝ dô
- Ba häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp thÇy gi¸o ra
Bµi tËp a) 2 7 5 1
Trang 27iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Bài tập 42 (SGK_ 26)
3 Tiến trình bài dạy
Gọi hai học sinh lên bảng
làm bài tập 43 Hai em học sinh lên bảng làm bài tập 43
ở dới theo dõi và cùng
Trang 28-§a néi dung yªu cÇu bµi 44
lªn b¶ng phô Yªu cÇu c¸c
nhãm th¶o luËn vµ lµm bµi
Häc sinh 1 lµm bµi c©u a
Häc sinh 2 lµm bµi c©u b
x x x
x x
Trang 29I Mục tiêu bài dạy.
- Phát huy t duy nhanh nhẹn
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập
2 Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh :
Nêu các tính chất của phép cộng các số nguyên ?Viết công thức tổng quát ?
3 Tiến trình bài dạy
Trang 30Yêu cầu tơng tự nh trên đối
với nội dung phần c
phân số
Cùng với giáo viên tiến hành làm các ví dụ áp dụng
Nhóm các cặp phân số cùng mẫu để tính
=ỗỗố + + ữứ+
-=- + =
4 Củng cố :
Gọi hai em học sinh học sinh
lên bảng làm bài tập 47 Học sinh1 làm bài câu a
Trang 31- Phát huy t duy nhanh nhẹn
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập
2 Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm (chơi trò chơi)
iv tiến trình giờ dạy
1 ổ n định lớp
a Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B : ………
Lớp 6D : ………
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 32Giáo viên treo bảng phụ ghi lại các tính chất để học sinh nắm vững
3 Tiến trình bài dạy
- Ghi bài 56 trên phần bài cũ
của học sinh, hớng dẫn nhanh
phần C
- Đa nội dung yêu cầu bài lên
bảng phụ
- Yêu cầu học sinh cá nhân
phát biểu, giáo viên chữa (nếu
sai)
- Đa nội dung yêu cầu bài lên
bảng phụ
- Yêu cầu học sinh cá nhân
phát biểu, giáo viên chữa (nếu
sai)
- Học sinh thực hiện theo cá
nhân
- Học sinh thực hiện bài 52
- Mỗi học sinh thực hiện mộtphần theo chỉ định của giáo viên
- Gọi một em học sinh lên bảng làm bài
C - +
=004
C= =Vậy C = 0
Bài 52 SGK (29)
27
723
35
514
43
25
27
423
710
27
23
65
a+b 1127
1123
1310
9
14 2
85
Trang 33- Đa yêu cầu bài toán lên bảng
phụ ? Nêu cách cộng hai phân
số cùng mẫu ? Hớng dẫn học
sinh thực hiện
- Các nhóm đợc chia từ 3 - 4
em (theo bàn) rồi thực hiện
vào phiếu giáo viên phát rồi
hoạt động nhóm trong vòng 5
phút Sau đó giáo viên thu
phiếu và tiến hành chữa bài trên
1118-1
2
1
591361118
9-
-11 17
1 17
6 17
7 17 -
4 17
0 0
6 17
1 17
Trang 34- Phát huy t duy nhanh nhẹn
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên :
- Bảng phụ, bút dạ, phấn mầu, bài tập
2 Học sinh :
- Bảng nhóm, bút dạ
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
-b 2 2
3+3-
3 Tiến trình bài dạy
Trang 35Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Trong tập Z các số nguyên ta
có thể thay thế phép trừ bàng
phép cộng với số đối của số trừ
- Vậy có thể thay thay phép trừ
phân số bằng phép cộng phân
số đợc không => bài mới
- Lấy luôn phần kiểm tra bài cũ
của học sinh vào ? 1
- Cho học sinh phát biểu phần
- Giáo viên treo bảng phụ ?2
- Qua các ví dụ trên em hãy cho
biết thế nào là hai số đối nhau
- Phát biểu định nghĩa SGK
trang 32
- Ghi kí hiệu, công thức tổng
quát hai phân số đối nhau
- Giáo viên treo bảng phụ bài
-?2: Cũng vậy, ta nói2
3là số đối củaphân số 2
3
-; 23
Trang 36- Cùng với giáo viên làm ví
dụ, sau đó đa ra nhận xét
ỗố ứ
ị 1 2 1 2
ổ ử- ữỗ
=- +ỗ ữỗố ứ=
4 Củng cố :
Gọi hai em học sinh học sinh
lên bảng làm bài tập 59 Hs1 làm bài câu b)
Hs 2 làm câu g)
Bài 59 b) 11 ( 1) 11 1 1
Trang 37x x x x
- Củng cố lại kỹ về hai phân số đối nhau, trừ hai phân số
- Vận dụng quy tắc trừ hai phân số vào giải bài tập thực tế,
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
Trang 38b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 : Học sinh 2 :
3 Tiến trình bài dạy
- Đa nội dung yêu cầu đầu
- Đa yêu cầu đầu bài lên
bảng phụ Cho các em thảo
Số đối của số đối thì
Thời gian còn lại:
5 17 13
2 12- =12( giờ) > 3
4( giờ)Bình không còn đủ thời gian để xem phim
Bài 66.
a b
34
5
711
1
a b
4
45
11
0 dòng2
a b
ổ ửữỗ
- -ỗ ữữ
ỗố ứ
34
5
711
Trang 39Gọi hai em học sinh lên
bảng tìm giá trị của x ? - Hai bạn lên bảng làm bài Còn lại làm ra giấy
nháp
- So sánh kết quả, nhận xét bài làm của bạn
x x x
+ =
-=b)
- Củng cố lại kỹ về hai phân số đối nhau, trừ hai phân số
- Vận dụng quy tắc trừ hai phân số vào giải bài tập thực tế
Trang 40iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Thực hiện phép nhân:
1 3
2 5; 5 2
8 5
3 Tiến trình bài dạy
- Vào nội dung phần 1 từ nội
dung kiểm tra bài cũ
- Tơng tự nh ví dụ yêu cầu
học sinh làm ?1
- Nh vậy muốn nhân hai phân
số ta làm ntn ?
- Từ quy tắc hãy viết ct tq
- Vận dụng quy tắc nhân hai
phân số thực hiện phép tính
- Hai em học sinh đứng tại chỗ làm bài
- Phát biểu quy tắc nhân hai phân số trong sgk
- Viết công thức tq
- Hai em học sinh thực hiện phép tính