Gi¸o viªn thùc hiÖn: TrÇn V¨n TáĐƯỜNG TRÒN... Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn... Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn..
Trang 1Gi¸o viªn thùc hiÖn: TrÇn V¨n Tá
ĐƯỜNG TRÒN
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ Ể
KI M TRA BÀI CŨ Ể
x a − + − y b = R
Trả lời:
1 Phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R có dạng:
x + y − ax − by c + =
hay dạng khai triển là:
với
2 Phương trình x2 + y2 + 2 ax + 2 by c + = 0 a2 + − > b2 c 0
là phương trình của đường tròn tâm I(-a; -b), bán kính R = a2 + − b2 c
Câu hỏi 1: Viết phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R ?
với c a = + −2 b2 R2
Trả lời: Đường thẳng ∆ tiếp xúc với đường tròn (C) khi và chỉ khi
0 0
2 2
( ; )
+
a x b y c
Câu hỏi 2: Nêu điều kiện để đường thẳng
tiếp xúc với đường tròn tâm bán kính ( ) ∆ : ax by c + + =R ?0, a2 + b2 ≠ 0
( 0; 0)
I x y
Trang 3Bài 1 Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn Hãy xác định tâm và bán kính
2 2 2 4 9 0
x + y + x − y + =
a)
b)
(1)
(2)
(3)
2 + 2 2 + + 2 + = 1 0
TI T 37: Ế
TI T 37: Ế BÀI T P Đ BÀI T P Đ Ậ Ậ ƯỜ ƯỜ NG TRÒN NG TRÒN
Trang 4TI T 37: Ế
TI T 37: Ế BÀI T P Đ BÀI T P Đ Ậ Ậ ƯỜ ƯỜ NG TRÒN NG TRÒN
HD giải:
a) (1) không phải là phương trình đường tròn vì 2 ( ) 2
1 + − − = − < 2 9 4 0
2 2 2 4 9 0
x + y + x − y + =
a)
Bài 1 Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn Hãy xác định tâm và bán kính
(1)
b)
b) (2) là phương trình đường tròn có tâm I(5;5), bán kính R = 105
(2)
Trang 5Bài 1 Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn Hãy xác định tâm và bán kính
TI T 37: Ế
TI T 37: Ế BÀI T P Đ BÀI T P Đ Ậ Ậ ƯỜ ƯỜ NG TRÒN NG TRÒN
HD giải:
thì (3) là phương trình đường tròn có:
2
1
33 8 4
33 8
<
m
c) Biến đổi phương trình (3) ta được:
5 4
tâm I( ; 1), bán kính
• Nếu
2
+
2
1
−
m
thì (3) không là phương trình đường tròn
• Nếu 33
8
≥
m
(3)
Trang 6HD giải:
d) (4) không phải là phương trình đường tròn
vì hệ số của
Bài 1 Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn Hãy xác định tâm và bán kính
2 + 2 2 + + 2 + = 1 0
TI T 37: Ế
TI T 37: Ế BÀI T P Đ BÀI T P Đ Ậ Ậ ƯỜ ƯỜ NG TRÒN NG TRÒN
2
x và y2 khác nhau
4 x + 4 y + + x 2 y xy + = 0
e) (5) không phải là phương trình đường tròn
vì trong PT có chứa hạng tử xy
xy
2 1
Trang 7Bài 1 Trong các phương trình sau phương trình nào biểu thị một đường tròn Hãy xác định tâm và bán kính
2 + 2 2 + + 2 + = 1 0
TI T 37: Ế
TI T 37: Ế BÀI T P Đ BÀI T P Đ Ậ Ậ ƯỜ ƯỜ NG TRÒN NG TRÒN
Trang 8Bài 2 Lập phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
Tổ 3
a) (C) có tâm I(1; 3) và bán kính R = 2 b) (C) nhận AB làm một đường kính, với
A(-1; -3), B(-3; -3)
c) (C) đi qua 3 điểm A( 1;3), B(5;6),
C(7; 0)
Đáp số:
Đáp số:
Đáp số:
( ) (2 )2
PT đường tròn tâm I(1;3), bán kính R = 2: PT đường tròn (C) đường kính AB là:
− + − =
PT đường tròn (C) là:
Tổ 4
d) (C) có tâm I(0;0) và qua A(3;4)
Đáp số:
x + y =
PT đường tròn (C) tâm I(0;0) và qua A(3;4) là:
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
hay x2 + y2 − 2 x − 6 y + = 6 0 hay x2 + y2 + 4 x + 6 y + 12 0 =
hay x2 + y2 − 9 x − 5 y + 14 0 =
Trang 9Bài 3 Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
b) (C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài 3 Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
b) (C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài giải:
a) Gọi I(a;b) và R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C) thì phương trình đường tròn (C) là: ( ) (2 )2 2
, 0, 0
− + − = > >
x a y b R a b
Vì (C) tiếp xúc với Ox, Oy
Mà (C) qua A(2;1), ta có:
( ) (2 )2 2
2 − a + − 1 a = a ⇔ = a 1; a = 5
•Với a = 1, PT đường tròn (C):
•Với a = 5, PT đường tròn (C):
nên a = b = R
TI T 37: Ế
TI T 37: Ế BÀI T P Đ BÀI T P Đ Ậ Ậ ƯỜ ƯỜ NG TRÒN NG TRÒN
I(a;b) a
b R
y
Trang 10•Với a = 1, PT đường tròn (C):
Bài 3 Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
b) (C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài 3 Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
b) (C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài giải: •Với a = 5, PT đường tròn (C):
y
A(2;1) I(1;1)
2 1
1
I(5;5)
x O
y
5 2
1
5
A(2;1)
Chú ý: Nếu không nhận xét được a > 0, b >0 thì phải đi giải HPT:
( ) (2 )2 2
= =
a b R
TI T 37: Ế
TI T 37: Ế BÀI T P Đ BÀI T P Đ Ậ Ậ ƯỜ ƯỜ NG TRÒN NG TRÒN
Trang 11( ) (2 ) 2 2
, 0
x a − + y b − = b b >
Vì (C) tiếp xúc với Ox
Mà (C) qua M(1;1) và N(1;4), ta có: ( ) ( )
a b b
•Với a = 3; b=5/2 ta có đường tròn (C1): ( )2 5 2 25
3
x − + y − =
•Với a = -1,b=5/2 ta có đường tròn (C2): ( )2 5 2 25
1
x + + y − =
Giải HPT ta có cặp nghiệm (a;b) là (3; 5/2) và (-1; 5/2)
a)
b) Gọi I(a;b) và R lần lượt là tâm và bán kính của đường tròn (C) thì phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với Ox là:
Bài 3 Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
b) (C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài 3 Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (C) qua A(2;1) và tiếp xúc với hai trục toạ độ;
b) (C) qua hai điểm M(1;1), N(1;4) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài giải:
nên b = R
TI T 37: Ế
TI T 37: Ế BÀI T P Đ BÀI T P Đ Ậ Ậ ƯỜ ƯỜ NG TRÒN NG TRÒN
Trang 12Bài 4 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): trong các trường hợp sau:
a) Tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x – y +17 = 0;
b) Tiếp tuyến đi qua điểm M(2;-2);
Bài 4 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): trong các trường hợp sau:
a) Tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x – y +17 = 0;
b) Tiếp tuyến đi qua điểm M(2;-2);
2 2 4
x + y =
TI T 37: Ế
TI T 37: Ế BÀI T P Đ BÀI T P Đ Ậ Ậ ƯỜ ƯỜ NG TRÒN NG TRÒN
Bài giải:
a) - Đường tròn (C) tâm I(0;0), bán kính R = 2
- Tiếp tuyến Δ cần tìm có PT: 3x – y + c = 0,
- Theo điều kiện tiếp xúc Δ với (C), ta có:
- Vậy có hai đường thẳng là tiếp tuyến với (C):
(Δ): 3x – y + = 0 và (Δ’): 3x – y = 0
10
∆ = ⇔ c = ⇒ = ±
17
≠
c
Trang 13b) Tiếp tuyến đi qua điểm M(2;-2);
- Đường tròn (C) tâm I(0;0), bán kính R = 2
- Tiếp tuyến Δ qua M(2;-2) có véctơ pháp tuyến
nên có PT dạng: a(x – 2) + b(y + 2) = 0,
- Theo điều kiện tiếp xúc của Δ với (C), ta có:
Nếu a = 0 thì b khác 0 ta được tiếp tuyến y + 2 = 0
Nếu b = 0 thì a khác 0 ta được tiếp tuyến x - 2 = 0
- Vậy có hai đường thẳng là tiếp tuyến với (C):
(Δ): y + 2 = 0 và (Δ’): x – 2 = 0
=
0
0
a
a b
b
a b
+ ≠
a b n r = ( a b ; )
TIẾT 37: BÀI TẬP ĐƯỜNG TRÒN
Trang 14C¸C BµI TO¸N TH¦êNG GÆP
Nhận dạng PT đường tròn, tìm tâm và bán kính của đường tròn
Tiếp tuyến của đường tròn
( ; ) ∆ =
Đường thẳng (Δ) là tiếp tuyến của đường tròn tâm I(a;b), bán kính R
khi và chỉ khi
Biến đổi phương trình về dạng
hoặc
(Δ) R
I
Lập phương trình đường tròn (C)
Số điểm (C)
qua
Số đường tx
Với (C) 0
3
1
2
2
1
3
0
R
I
B
A
C R
I
B
A
(Δ)
R
I
A
(Δ)
(Δ’)
R
I
(Δ)
(Δ’)
(Δ’’)
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Trang 15CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH
CH¢N THµNH C¶M ¥N