1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dia 11-Tron bo

42 933 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái quát nền kinh tế – xã hội thế giới
Người hướng dẫn NG. A
Trường học Trường THPT số 1 Bắc Hà
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Thành phố Bắc Hà
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 753,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Biết đợc sự tơng phản về trình độ phát triển KT - XH của các nhóm nớc.. Sự t ơng phản về trình độ phát triển kinh tế xã hội của các nhóm n Các chỉ số Nhóm nớc PT Nhóm nớc đan

Trang 1

NG:

A Khái quát nền kinh tế – xã hội thế giới

-xã hội của các nhóm nớc Cuộc cách mạng khoa học và

công nghệ hiện đại

I Mục tiêu bài học

Sau bài học, học sinh cần:

1 Kiến thức

- Biết đợc sự tơng phản về trình độ phát triển KT - XH của các nhóm nớc

- Hiểu đợc đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

- Trình bày đợc tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại tới sự phát triển KT – XH

- Bảng phụ chuẩn kiến thức

III Hoạt động dạy học

ớc 1 : GV yêu cầu HS tự đọc mục

I/SGK, trả lời các câu hỏi:

+ Nhóm nớc đang PT: GDP/ngời thấp, nợ nớc

ngoài nhiều, HDI thấp

- Xuất hiện 1 số nớc và vùng lãnh thổ công nghiệp mới (NICs)

II Sự t ơng phản về trình độ phát triển kinh tế xã hội của các nhóm n

Các chỉ số Nhóm nớc PT Nhóm nớc đang PT

Cơ cấu GDP phân theo khu vực KT (2004)

KVI KVII KVIII KVI KVII KVIII

Trang 2

ớc 2 : Đại diện HS trả lời, bổ sung.

GV chuẩn KT, giảng giải

III Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

- Xuất hiện cuối TK XX, đầu TK XXI

- Đặc trng: Xuất hiện, bùng nổ công nghệ cao.

- Bốn công nghệ trụ cột:

+ Công nghệ sinh học + Công nghệ vật liệu + Công nghệ năng lợng + Công nghệ thông tin

- Tác động:

+ Xuất hiện nhiều ngành mới trong các lĩnh vực + Tạo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ + Nền KT thế giới chuyển từ nền KT công nghiệp sang nền KT tri thức

IV Đánh giá

1 Chọn câu trả lời đúng:

Kinh tế tri thức là loại hình kinh tế dựa trên:

A Chất xám, kĩ thuật, công nghệ cao B Vốn, kĩ thuật cao, lao động dồi dào

C Máy móc hiện đại mặt bằng rộng lớn D Trình độ kĩ thuật và công nghệ cao

2 Trình bày những điểm tơng phản về trình độ phát triển kinh tế – xã hội của nhóm nớc phát triển và nhóm nớc đang phát triển?

V Hoạt động nối tiếp

thành nội dung bảng sau: (Thời gian: 3 phút)

Dựa vào nội dung mục III/SGK, hãy hoàn thành bảng sau:

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

Thời gian

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 3

Tiết 2: Xu hớng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế

I Mục tiêu bài học

Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

- Trình bày đợc các biểu hiện của toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế và hệ quả

- Biết đợc lí do hình thành tổ chức liên kết kinh tế khu vực và đặc điểm của một số tổchức liên kết kinh tế khu vực

? Các quốc gia trên thế giới có thể

hợp tác, liên kết với nhau về những

lĩnh vực nào?

HS trả lời GV rút ra khái niệm về

toàn cầu hóa

* HĐ2: Nhóm (12 phút)

I Xu h ớng toàn cầu hóa kinh tế

1 Toàn cầu hóa kinh tế

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 4

ớc 1 : GV hỏi:

? Toàn cầu hóa kinh tế có những

biểu hiện nào?

B

ớc 2 : GV chia lớp thành 6 nhóm

và giao nhiệm vụ:

+ Nhóm 1, 2: Nghiên cứu biểu hiện

1.a và 1.b

+ Nhóm 3, 4: Nghiên cứu biểu hiện

1.c và 1.d

+ Nhóm 5, 6: Nghiên cứu hệ quả

của toàn cầu hóa kinh tế

ớc 2 : GV yêu cầu HS hoàn thành

phiếu học tập (phụ lục).

+ Thơng mại thế giới phát triển mạnh

+ Đầu t nớc ngoài tăng nhanh

+ Thị trờng tài chính quốc tế mở rộng

+ Các công ti xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo,

III Xu h ớng khu vực hóa kinh tế

1 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực

VD : NAFTA, EU, ASEAN, APEC,

đẩy quá trình toàn cầu hóa

- Thách thức: Tự chủ về KT, quyền lực quốc gia,

a Thơng mại thế giới phát triển mạnh

b Thúc đẩy SX phát triển và tăng trởng kinh tế toàn cầu

c Đầu t nớc ngoài tăng nhanh

d Tăng cờng sự hợp tác quốc tế

e Thị trờng tài chính quốc tế mở rộng

f Các công ti xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

g Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo

2 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực đợc hình thành trên cơ sở nào?

V Hoạt động nối tiếp

- Làm bài tập 1, 2, 3/SGK

- Su tầm tài liệu về một số vấn đề mang tính toàn cầu

VI Nhận xét giờ dạy

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 5

VII Phụ lục

Phiếu học tập Dựa vào bảng 2 Một số tổ chức liên kết kinh tế khu vực/SGK, hãy hoàn thành bảng

sau: (Thời gian: 4 phút)

Một số đặc điểm về các tổ chức liên kết kinh tế khu vực

Các tổ chức có số dân đông từ cao nhất đến thấp nhất

Các tổ chức có số GDP từ cao nhất đến thấp nhất

Thông tin phản hồi phiếu học tập

Tiết 3 : Một số vấn đề mang tính toàn cầu

I Mục tiêu bài học

Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

- Biết và giải thích đợc tình trạng bùng nổ dân số ở các nớc đang PT và già hóa dân

số ở các nớc PT

- Trình bày đợc một số biểu hiện, nguyên nhân, hậu quả của ô nhiễm môi trờng

- Hiểu đợc sự cần thiết phải bảo vệ hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh

II Thiết bị dạy học

- Một số ảnh về ô nhiễm môi trờng trên thế giới và ở Việt Nam

Trang 6

2 Kiểm tra đầu giờ

Câu 1: Trình bày những biểu hiện chủ yếu và những hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế? Câu 2: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực đợc hình thành dựa trên những cơ sở nào?

? Kể tên những vấn đề môi trờng

toàn cầu mà em biết?

? Trên thế giới hiện nay còn tồn

tại những vấn đề toàn cầu nào

- Hậu quả: DS tăng nhanh gây sức ép đối với tài

nguyên, môi trờng, phát triển KT và chất lợng cuộcsống

2 Già hóa dân số

- Dân số thế giới ngày càng già đi

- Biểu hiện: + Tỉ lệ ngời <15 tuổi ngày càng thấp

+ Tỉ lệ ngời >65 tuổi ngày càng cao + Tuổi thọ ngày càng tăng

- Nhóm nớc PT có cơ cấu dân số già

- Nhóm nớc đang PT có cơ cấu dân số trẻ

- Hậu quả: + Thiếu lao động tơng lai

+ Chi phí phúc lợi cho ngời già

II Môi tr ờng

1 Biến đổi khí hậu toàn cầu và suy giảm tầng

ôdôn

2 Ô nhiễm nguồn nớc ngọt, biển và đại dơng

3 Suy giảm đa dạng sinh vật

1 Dân số toàn thế giới hiện nay:

A Đang tăng B Đang giảm

C Không tăng không giảm D Đang dần ổn định

2 Bùng nổ dân số trong mọi thời kì đều bắt nguồn từ :

A Các nớc phát triển B Các nớc đang phát triển

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 7

C Cả hai nhóm nớc trên D Cả 2 nhóm nớc trên nhng không cùng thời điểm

V Hoạt động nối tiếp

Dựa vào SGK mục II và hiểu biết của bản thân, thảo luận và hoàn thành nội dung

bảng sau: (Thời gian: 4 phút)

* Nhóm 1, 2: Vấn đề biến đổi khí hậu toàn cầu

* Nhóm 3: Vấn đề suy giảm tầng ôdôn

* Nhóm 4,5: Vấn đề ô nhiễm nguồn nớc ngọt, biển và đại dơng

* Nhóm 6: Vấn đề suy giảm đa dạng sinh học

Vấn đề môi trờng Hiện trạng Nguyên nhân Hậu quả Giải pháp

Biến đổi khí hậu toàn cầu

- Băng tan  mực nớc biển tăng  ngập 1 số vùng đất thấp

- ảnh hởng đến sức khỏe, sinh hoạt và SX.

Cắt giảm lợng

CO-2 , SO 2 , NO 2 , CH 4 ,

… trong SX và sinh hoạt.

Suy giảm

tầng ôdôn

- Tầng ôdôn mỏng dần và lỗ thủng ngày càng lớn

- Hoạt động CN và sinh hoạtđa vào khí quyển nhiều khí thải (CFC s )

ảnh hởng đến sức khỏe, mùa màng, sinh vật thủy sinh.

Cắt giảm lợng CFC s trong SX và sinh hoạt

Ô nhiễm biển, đại dơng

- Chất thải CN, NN và sinh hoạt

- Đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu,

- Thiếu nguồn nớc sạch

- ảnh hởng đến sức khỏe, sinh vật

- Tăng cờng xây dựng các nhà máy

xử lí chất thải

- Đảm bảo an toàn hàng hải

Suy giảm đa

dạng sinh

học

Nhiều loài SV bị tuyệt chủng hoặc

- Phối hợp toàn cầu, xây dựng các khu bảo vệ thiên nhiên,…

NS:

NG:

Tiết 4 : Thực hành

Tìm hiểu những cơ hội và thách thức của toàn cầu

hóa đối với các nớc đang phát triển

I Mục tiêu bài học

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 8

diễn ra chủ yếu ở nhóm nớc đang PT, sự già hóa dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nớc PT?

Câu 2: Kể tên các vấn đề môi trờng toàn cầu Nêu nguyên nhân và hậu quả?

? Hàng rào thuế quan giữa các

n-ớc bị bãi bỏ sẽ có thuận lợi gì cho

nhóm, yêu cầu mỗi nhóm đảm

nhận 1 ô kiến thức tiếp theo:

ớc 2 : GV yêu cầu các nhóm cụ

thể hóa nội dung từng ô kiến thức

I Những cơ hội và thách thức của toàn cầu hóa

đối với các n ớc đang phát triển

- Cơ hội: Xuất hiện nhiều ngành mới có hàm lợng kĩ

thuật cao, tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu KT, xuất hiện nền kinh tế tri thức

- Thách thức: Sự cạnh tranh về KT, ô nhiễm MT,…

3 Tác động của các siêu c ờng kinh tế

- Cơ hội : Tiếp thu tinh hoa văn hóa của nhân loại

- Thách thức: Giá trị đạo đức bị xói mòn, mất đi bản

sắc văn hóa của dân tộc

4 Chuyển giao công nghệ vì lợi nhuận

- Cơ hội: áp dụng công nghệ, KHKT của các nớc

phát triển

- Thách thức: Là bãi thải công nghệ lạc hậu, lỗi thời

của các nớc phát triển

5 Toàn cầu hóa công nghệ hiện đại

- Cơ hội: Có thể đi tắt, đón đầu và vợt trớc các nớc

phát triển

- Thách thức: Sự cạnh tranh giữa các quốc gia, nguy

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 9

* HĐ 4: Cả lớp (3 phút)

GV yêu cầu HS về nhà hoàn

thành báo cáo -> nộp chấm điểm

cơ hòa tan

6 Chuyển giao những thành tựu mới

- Cơ hội: Thúc đẩy tăng trởng và phát triển KT.

- Thách thức: Gia tăng khoảng cách giàu nghèo,

nguy cơ tụt hậu, nợ nớc ngoài

7 Đa ph ơng hóa quan hệ quốc tế

- Cơ hội: Đẩy nhanh đầu t, khai thác triệt để

KHCN, tăng cờng hợp tác quốc tế

- Thách thức: Chảy máu chất xám, ảnh hởng đến

quyền tự chủ về KT, quyền lực quốc gia,…

II Viết báo cáo

Chủ đề: Những cơ hội và thách thức của toàn cầu “ Những cơ hội và thách thức của toàn cầu

hóa đối với các nớc đang phát triển”

IV Đánh giá

GV nhận xét, đánh giá ý thức học tập và kết quả thực hành của các nhóm

V Hoạt động nối tiếp

- Về nhà hoàn thành báo cáo, giờ sau nộp

- Su tầm các tài liệu về châu Phi

VI Nhận xét giờ dạy

I Mục tiêu bài học

Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

- Biết đợc một số vấn đề về tự nhiên, dân c và xã hội châu Phi

- Hiểu đợc nền KT châu Phi tuy có khởi sắc, nhng cơ bản PT còn chậm

2 Kĩ năng

Phân tích lợc đồ, bảng số liệu và thông tin để nhận biết các vấn đề của châu Phi

3 Thái độ

Chia sẻ với những khó khăn mà ngời dân châu Phi phải trải qua

II Thiết bị dạy học

- Bản đồ tự nhiên châu Phi

- Bản đồ kinh tế châu Phi

- Phiếu học tập

III Hoạt động dạy học

1 ổ n định tổ chức

Trang 10

ớc 1 : GV khái quát về vị trí tiếp

giáp và cung cấp cho HS tọa độ

địa lí của châu Phi:

B

ớc 2 : GV yêu cầu HS dựa vào

hình 5.1 để trả lời câu hỏi:

? Châu Phi có những cảnh quan

nào, cảnh quan nào là chính?

Cảnh quan đó đặc trng cho kiểu

? Cho biết đặc điểm chung nhất về

nền kinh tế châu Phi?

? Nguyên nhân nào làm cho nền

kinh tế châu Phi kém phát triển?

HS trả lời GV yêu cầu quan sát

- Khoáng sản: Phong phú, nhng việc khai thác

chúng phụ thuộc vào các công ti t bản nớc ngoài

* Biện pháp khắc phục:

- Tăng cờng thủy lợi hóa

- Khai thác hợp lí TNTN

II Một số vấn đề về dân c và xã hội

- Dân số tăng nhanh (tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao (2,3%))

- Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao

- Tuổi thọ trung bình thấp (52 tuổi)

- Trình độ dân trí thấp

- Xung đột sắc tộc

- Bệnh tật, đói nghèo,

- Chỉ số HDI thấp (giáo dục, y tế, kém PT)

III Một số vấn đề về kinh tế

- Kinh tế kém phát triển, là châu lục nghèo nhất TG

+ Đóng góp 1,9% GDP thế giới (2004) + >80% dân c làm nông nghiệp nhng vẫn thiếu LTTP

- Nguyên nhân: (SGK)

IV Đánh giá

- Trình bày đặc điểm dân c, xã hội châu Phi?

- Làm bài tập 2 (SGK/23)

V Hoạt động nối tiếp

- Trả lời các câu hỏi cuối bài

- Su tầm một số tài liệu về Mĩ La Tinh

VI Nhận xét giờ dạy

Trang 11

VII Phụ lục

Phiếu học tập

Thảo luận nhóm/cặp: Tìm hiểu về dân c, xã hội châu Phi

Dựa vào bảng 5.1 và kênh chữ trong mục II/SGK, tìm hiểu những nội dung sau:

(Thời gian: 4 phút)

* Nhóm 1, 3, 5:

? So sánh và nhận xét tình hình sinh, tử, gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi với thế giới

và các nhóm nớc?

? Đặc điểm chung về tình hình dân c châu Phi?

* Nhóm 2, 4, 6: ? Cho biết đặc điểm chung về tình hình xã hội châu Phi? Dẫn chứng?

NS: NG:

Tiết 6 : Một số vấn đề của mĩ la tinh

I Mục tiêu bài học

Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

- Biết đợc Mĩ La Tinh có ĐKTN thuận lợi cho việc phát triển KT

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 12

- Biết và giải thích đợc tình trạng nền KT Mĩ La Tinh thiếu ổn định và những biện pháp để giải quyết khó khăn.

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ, bảng số liệu, bảng thông tin

II Thiết bị dạy học

Câu 1: Trình bày đặc điểm tự nhiên châu Phi?

Câu 2: Trình bày đặc điểm dân c, xã hội châu Phi ?

ớc 1 : GV khái quát vị trí tiếp giáp,

vĩ độ địa lí của Mĩ La Tinh: 390N

->280B

B

ớc 2 : GV yêu cầu HS quan sát

hình 5.3, trả lời các câu hỏi:

? Mĩ La Tinh có những cảnh quan

nào, cảnh quan nào là chính?

? Đặc điểm tài nguyên khoáng sản?

? Đặc điểm trên thuận lợi cho phát

ớc 2 : Đại diện HS trình bày kết

quả, bổ sung GV chuẩn KT

*HĐ 3: Cặp (4 phút)

B

ớc 1 : GV yêu cầu HS quan sát

hình 5.4, giải thích ý nghĩa của biểu

ớc 2 : Đại diện HS trình bày kết

quả, bổ sung GV chuẩn KT

I Một số vấn dề về tự nhiên, dân c và xã hội

1 Tự nhiên

- Cảnh quan chính: Rừng XĐ và nhiệt đới ẩm

(Amadôn), đồng cỏ -> thuận lợi PT lâm nghiệp, chăn nuôi,

- Khoáng sản: Phong phú -> thuận lợi PT công

- Tỉ lệ dân nghèo cao (đầu TK XXI có 37-62% dân c dới mức nghèo khổ)

- Hiện tợng đô thị hóa tự phát

III Một số vấn đề về kinh tế

- Tốc độ tăng trởng kinh tế không đều

- Nợ nớc ngoài nhiềuGiáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 13

* HĐ 5: Cả lớp (5 phút)

? Nguyên nhân nào dẫn tới nền

kinh tế Mĩ La Tinh phát triển thiếu

ổn định và phải vay nợ nhiều?

HS trả lời GV chuẩn KT, nêu các

biện pháp cải thiện tình hình phát

triển KT của các nớc Mĩ La Tinh

- Phụ thuộc vào t bản nớc ngoài

* Nguyên nhân:

- Duy trì cơ cấu XH phong kiến

- Các thế lực Thiên chúa giáo cản trở

- Đờng lối phát triển kinh tế cha đúng đắn

* Giải pháp: (SGK)

IV Đánh giá

- Vì sao các nớc Mĩ La Tinh có ĐKTN thuận lợi để phát triển kinh tế nhng tỉ lệ ngời nghèo khổ ở khu vực này vẫn cao?

- Những nguyên nhân nào làm cho KT ở các nớc Mĩ La Tinh phát triển không ổn định?

V Hoạt động nối tiếp

- Học bài, làm BT 2 (SGK/27)

- Su tầm một số tài liệu và tìm hiểu 1 số vấn đề về khu vực Tây Nam á và Trung á

VI Nhận xét giờ dạy

* Thảo luận nhóm/cặp: Dựa vào bảng 5.3 và kênh chữ SGK, hãy phân tích và nhận xét

tỉ trọng thu nhập của các nhóm dân c trong GDP 4 n ớc Mĩ La Tinh ( Tgian: 4 phút)

GDP của 10% dân c nghèo nhất (tỉ USD)

GDP của 10% dân c giàu nhất (tỉ USD)

Mức độ chênh lệch GDP (lần)

Phiếu học tập 2

* Thảo luận nhóm/cặp: Dựa vào bảng 5.4/GSK, hãy hoàn thành những nội dung sau: (Thời gian: 4 phút)

1 Tính tổng nợ nớc ngoài so với tổng GDP của mỗi nớc:

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 14

- Biết đợc tiềm năng phát triển kinh tế của KV Tây Nam á và KV Trung á

- Hiểu đợc các vấn đề chính của khu vực đều có liên quan đến vai trò cung cấp dầu

mỏ và các vấn đề dẫn tới xung đột sắc tộc, tôn giáo, nạn khủng bố

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng phân tích lợc đồ, biểu đồ, bảng số liệu

II Thiết bị dạy học

nhóm, yêu cầu làm việc theo

phiếu học tập 1 (phụ lục)

- Cùng có vị trí địa - chính trị chiến lợc quan trọng

- Nhiều dầu mỏ và các tài nguyên khác

- Tỉ lệ dân c theo đạo Hồi caoGiáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 15

giải quyết từ đâu? Vì sao?

HS trả lời GV chuẩn KT, bổ sung

II Một số vấn đề của khu vực Tây Nam á và khu vực Trung á

1 Vai trò cung cấp dầu mỏ

- 2 KV đều có trữ lợng dầu mỏ lớn, riêng TNá chiếm xấp xỉ 50% trữ lợng TG

- TNá có sản lợng dầu thô khai thác nhiều nhất TG

=> Có vai trò quan trọng trong việc cung cấp dầu

+ Tranh chấp về quyền lợi (Đất đai, nguồn nớc, dầu mỏ, )

+ Định kiến dân tộc, tôn giáo + Sự can thiệp vụ lợi của các thế lực bên ngoài

Hậu quả + Chính trị – XH mất ổn định.

+ Kinh tế giảm sút + Đói ngèo + Môi trờng bị suy thoái,…

Giải pháp + Giải quyết mâu thuẫn, tranh chấp,…

+ Chống khủng bố, tạo sự ổn định an ninh, phát triển kinh tế,

IV Đánh giá

- Trình bày 1 số đặc điểm về vị trí, tự nhiên của KV Tây Nam á và KV Trung á?

- Cho biết vai trò cung cấp dầu mỏ của khu vực Tây Nam á và Trung á?

V Hoạt động nối tiếp

- Làm BT 1, 2 (SGK/33)

- Ôn tập từ bài 1 đến hết bài 5, giờ sau kiểm tra 1 tiết

VI Nhận xét giờ dạy

Nhóm 1, 3, 5: Tìm hiểu khu vực Tây Nam á

Nhóm 2, 4, 6 : Tìm hiểu khu vực Trung á

Trang 16

Vị trí địa lí

ý nghĩa của vị trí địa lí

Đặc trng về ĐKTN

Tài nguyên thiên nhiên

Đặc điểm dân c, xã hội nổi bật

Thông tin phản hồi Phiếu học tập 1

- KH: Cận nhiệt và ôn đới lục địa

Tài nguyên thiên

nhiên Nhiều dầu mỏ, khí tự nhiên (> 50% trữ lợng dầu mỏ thế giới ) Nhiều khoáng sản, trữ lợng dầu mỏ khá lớn

Đặc điểm dân c,

xã hội nổi bật

- Số dân: > 313,3 triệu ngời (2005)

- Có 20 quốc gia và vùng lãnh thổ

- Là cái nôi của nền văn minh cổ đại

- Phần lớn dân c theo đạo Hồi

- Số dân: Hơn 80 triệu ngời

- Có 6 quốc gia

- Chịu nhiều ảnh hởng của LB Xô Viết

- Là nơi có con đờng tơ lục đi qua

- Phần lớn dân c theo đạo Hồi

Phiếu học tập 2

Dựa vào hình 5.8 và kênh chữ SGK, hãy trả lời các câu hỏi sau: (Thời gian: 4 phút)

? Khu vực nào có lợng dầu thô khai thác nhiều nhất, ít nhất?

Tiết 7 : kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu bài học

Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

- Có khả năng tái hiện và tổng hợp kiến thức

- Nắm đợc những kiến thức trọng tâm của từng bài, trả lời đợc các câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tự luận

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ và nhận xét từ biểu đồ đã vẽ

II Thiết bị dạy học

Đề kiểm tra 1 tiết (phôtô)

III Hoạt động dạy học

Trang 17

GV phát đề kiểm tra cho HS: (1,5p)

a Cỏc nước cụng nghiệp mới b Khu vực chõu Phi

c Cỏc nước đang phỏt triển d Cỏc nước phỏt triển

2/ Gõy ra hiệu ứng nhà kớnh là do nguyờn nhõn chớnh nào

sau đõy:

a Do dõn số thế giới tăng quỏ nhanh

b Do sử dụng cỏc chất độc hại trong sản xuất nụng nghiệp

c Do mực nước biển ngày càng dõng cao

d Do sự tăng lượng CO 2 đỏng kể trong khớ quyển

3/ Tổ chức nào sau đõy khụng phải là liờn kết kinh tế khu

vực:

a Liờn minh chõu Âu (EU)

b Diễn đàn hợp tỏc kinh tế chõu Á - Thỏi Bỡnh Dương

(APEC)

c Hiệp hội cỏc quốc gia Đụng Nam Á (ASEAN)

d Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

4/ Hiện nay, cỏc nước và vựng lónh thổ được gọi là nước

cụng nghiệp mới ở chõu Á là:

a Nhật Bản, Đài Loan, Thỏi Lan

b Trung Quốc, Xin-ga-po, Nhật Bản

c Hàn Quốc, Xin-ga-po, Hồng Cụng, Đài Loan

d Đài Loan, Phi-lip-pin, Thỏi Lan, Việt Nam

5/ Năm 2005, dõn số thế giới là:

a 6477 triệu người b 7764 triệu người

c 6774 triệu người d 6474 triệu người

6/ í nào khụng phải là nguyờn nhõn làm cho nền kinh tế

chõu Phi kộm phỏt triển:

a Từng bị thực dõn thống trị tàn bạo

b Xung đột sắc tộc

c Khả năng quản lớ đất nước kộm

d Bị cạnh tranh bởi cỏc nước phỏt triển

II tự luận (7 điểm)

Câu 1: (4 điểm) Cho biết những biểu hiện, nguyên nhân

và hậu quả của tình hình chính trị – xã hội ở khu vực

Tây Nam á và khu vực Trung á? Các vấn đề của khu vực

Tây Nam á và khu vực Trung á nên đợc bắt đầu giải

quyết từ đâu, vì sao?

Câu 2: (3 điểm) Cho bảng số liệu sau:

- Nguyên nhân:

+ Tranh chấp, mâu thuẫn về quyền lợi (đất đai, nguồn nớc, dầu mỏ, )

+ Định kiến dân tộc, tôn giáo

+ Sự can thiệp có vụ lợi từ các thế lực bên ngoài

- Hậu quả:

+ Chính trị, XH mất ổn định,

đói nghèo,

+ Kinh tế giảm sút (0,25đ) + Ô nhiễm môi trờng

- Các vấn đề của KV TNá và

KV Trung á nên đợc giải

quyết từ nguyên nhân (Cụ thể giải quyết từng nguyên nhân )

Vì: Tình hình chính trị, XH mất ổn định ở KV này đều xuất phát từ những nguyên nhân trên

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 18

Tăng trởng GDP của Mĩ La Tinh qua các năm

(Đơn vị: %)

Năm 1985 1990 1995 2000 2002 2004

Tăng GDP 2,3 0,5 0,4 2,9 0,5 6,0

a Hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện tốc độ tăng GDP

của Mĩ La Tinh trong giai đoạn 1985 – 2004.

b Rút ra nhận xét cần thiết.

Đề 02

I Trắc nghiệm (3 điểm)

1/ Đặc điểm nào dưới đõy khụng phải là đặc điểm chung của

cả 2 khu vực Tõy Nam Á và khu vực Trung Á:

a Đạo Hồi cú ảnh hưởng lớn trong dõn cư

b Khớ hậu khụ hạn

c Khụng giỏp biển

d Là nơi cung cấp dầu mỏ, khớ tự nhiờn cho thế giới

2/ Nhiệt độ toàn cầu tăng lờn chủ yếu là do:

a Sự tăng lượng CO 2 trong khớ quyển

b Dõn số thế giới tăng quỏ nhanh

c Khai thỏc quỏ mức tài nguyờn

d Chất thải từ ngành cụng nghiệp

3/ Dõn số toàn thế giới hiện nay:

a Đang giảm b Đang dần ổn định

c Đang tăng d Khụng tăng khụng giảm

4/ Dõn số thế giới năm 2005 cú tuổi thọ trung bỡnh là:

a 56 b 65 c 76 d 67

5/ Tỉ suất gia tăng dõn số tự nhiờn của chõu Phi cao nhất thế

giới, nguyờn nhõn chủ yếu là:

a Gia tăng cơ học cao b Tỉ suất tử rất thấp

c Tỉ suất sinh rất cao d Dõn số tăng nhanh

6/ Cỏc nước cụng nghiệp mới được viết tắt theo tiếng Anh là:

a APEC b EU c NAFTA d NIC S

II tự luận (7 điểm)

Câu 1: (4 điểm) Trình bày đặc điểm dân c, xã hội và đặc

điểm nền kinh tế của Mĩ La Tinh Vì sao các nớc Mĩ La

Tinh có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển kinh tế

nhng tỉ lệ ngời nghèo ở khu vực này vẫn cao?

Câu 2: (3 điểm) Cho bảng số liệu sau:

Tỉ trọng dân số của các nớc phát triển và đang phát triển

Câu 2: (3 điểm)

a Vẽ biểu đồ hình cột chính xác khoảng cách năm, khoa

học, có tên biểu đồ, (Thiếu

hoặc sai mỗi ý trừ 0,25đ).

b Nhận xét:

- Tốc độ tăng GDP của Mĩ La Tinh không đều từ năm 1985 – 2004 (D/C)

=> Thể hiện nền kinh tế của

- Việc khai thác TNTN chỉ phục vụ cho 1 bộ phận ít ngời

mà cha mang lại lợi ích cho

đại bộ phận dân c

- Các cuộc cải cách ruộng đất không triệt để đã tạo điều kiện cho các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn đất canh tác

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ 0,25đGiáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 19

(Đơn vị: %)

Nhóm nớc Năm 1990 Năm 2005

a Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sự thay đổi tỉ

trọng dân số của các nớc phát triển và đang phát triển

năm 1990 và năm 2005.

b Rút ra nhận xét cần thiết.

a Vẽ 2 biểu đồ hình tròn, chia

tỉ lệ chính xác, khoa học, có

tên biểu đồ, chú giải , (Thiếu

hoặc sai mỗi ý trừ 0,25đ)

b Nhận xét:

- Tỉ trọng DS của 2 nhóm nớc thay đổi trong 2 năm 1990 và

PT (D/C)

0,25đ 0,25đ

IV Đánh giá (1p)

GV thu bài và nhận xét quá trình làm bài của HS

V Hoạt động nối tiếp (0,5p)

Về nhà chuẩn bị bài mới, su tầm một số tài liệu về đất nớc Hoa Kì

VI Nhận xét giờ dạy

NS: 10/10/2008

NG: 13/10/2008

B Địa lí khu vực và quốc gia

Bài 6 : Hợp chủng quốc Hoa Kì

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 20

Tiết 9: Tự nhiên và dân c

I Mục tiêu bài học

Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

- Biết đợc các đặc điểm về vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Hoa Kì

- Trình bày đợc đặc điểm tự nhiên, TNTN của từng vùng

- Hiểu đợc đặc điểm dân c Hoa Kì và ảnh hởng đến sự phát triển kinh tế

ớc 1 : GV treo bản đồ thế giới, yêu cầu

HS quan sát và nghiên cứu SGK để lên

bảng xác định lãnh thổ Hoa Kì

B

ớc 2 : HS chỉ bản đồ GV chuẩn KT.

? Lãnh thổ hình khối của Trung tâm

lục địa Bắc Mĩ có ảnh hởng gì tới tự

nhiên và kinh tế Hoa Kì?

? Vị trí địa lí của Hoa Kì có thuận lợi

gì cho sự phát triển kinh tế?

- Diện tích: Lớn thứ 3 thế giới (sau LB Nga, Canađa)

2 Vị trí địa lí

* Đặc điểm:

- Nằm ở bán cầu Tây (250B – 490B)

- Giữa Đại Tây Dơng và ấn Độ Dơng

- Giáp Canađa và khu vực Mĩ La Tinh

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Trang 21

sung GV đa ra bảng thông tin phản

hồi

B

ớc 3 : GV giảng giải về đặc điểm tự

nhiên của 2 bang Alaxca và Haoai

ớc 1 : GV đa ra biểu đồ cơ cấu dân c

Hoa Kì rồi hỏi:

- DS tăng nhanh (chủ yếu do nhập c) -> đem lại nguồn tri thức, vốn, lao động lớn

3 Phân bố dân c

- Phân bố không đều

- Xu hớng di chuyển từ Đông Bắc về Nam và ven bờ Thái Bình Dơng

- Tỉ lệ dân thành thị cao: 79% (năm 2004)

IV Đánh giá (3p)

Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu ý đúng nhất:

1 Quần đảo Ha-oai nằm ở đại dơng:

A Thái Bình Dơng C ấn Độ Dơng

B Đại Tây Dơng D Bắc Băng Dơng

2 Phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ nằm trong các đới khí hậu:

A Ôn đới, cận nhiệt C Ôn đới, nhiệt đới, hàn đới

B Ôn đới, hàn đới D Nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới, cận cực

Thảo luận nhóm: (Thời gian: 4 phút)

Dựa vào hình 6.1 và nội dung SGK, hãy hoàn thành bảng sau:

* Nhóm 1, 2: Tìm hiểu miền Tây

* Nhóm 3, 4 : Tìm hiểu miền Trung tâm

* Nhóm 5, 6 : Tìm hiểu miền Đông

Giáo án Địa lí 11 (Ban cơ bản)

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau:    (Thời gian: 4 phút) - Giao an Dia 11-Tron bo
Bảng sau (Thời gian: 4 phút) (Trang 7)
Biểu đồ, BSL, bảng 7.1, hình 7.5) - Giao an Dia 11-Tron bo
i ểu đồ, BSL, bảng 7.1, hình 7.5) (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w