1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

NTT rèn luyện về hàm số phần 2 BT

4 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 847,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác địnhA. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.. Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên.. Đồ thị hàm số có điểm cực đại và không có điể

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ) B Hàm số nghịch biến trên khoảng

( ; )

C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định D Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 2 Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2

y  x x  và trục hoành là

A không B hai C ba D bốn

Câu 3 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm cấp hai trong khoảng ( ; )a b chứa điểm x0 Khẳng định nào sau đây là đúng? A Nếu f x'( )0 0 và f ''( )x0 0 thì x0 là điểm cực đại của hàm số

B Nếu f x'( )0 0 và f ''( )x0 0 thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số

C Nếu f x'( )0 0 thì x0 là điểm cực trị của hàm số

D Nếu f x'( )0 0 và f ''( )x0 0 thì x0 không là điểm cực trị của hàm số

Câu 4 Điểm cực đại của hàm số 3 2

yxx  là

A x0 B x2 C x 3 D x 7

Câu 5 Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

A 4 2

y  x xB 4

y x C 4 2

yxxD 4 2

yxx

Câu 6 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên ?

A 3 2

yxxB 3 2

yxxx C 3

y x D 3 2

6

y  x x

Câu 7 Số điểm có tọa độ nguyên thuộc đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

A một B hai C ba D bốn

Câu 8 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3

( 1)

yx tại điểm có hoành độ bằng 2 là

A y3x5 B y  3x 5 C y  3x 5 D y3x5

Câu 9 Khi nói về đồ thị hàm số 4 2

yxx  , khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có điểm chung với trục hoành

B Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng

C Đồ thị hàm số có điểm cực đại và không có điểm cực tiểu

D Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu và không có điểm cực đại

Câu 10 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 3

2

mx y

x m

  nghịch biến trên từng khoảng

xác định của nó?

A Hai B Ba C Bốn D Năm

Câu 11 Hàm số 4 2

yxx  có điểm cực tiểu là

A.x1 B x0 C.x1 và x 1 D.x0 và x1

CÁC BÀI TOÁN RÈN LUYỆN 2

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG

Trang 2

Câu 12 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A 4 2

yxxB 3

yxxC 1

x y x

D

2

1

yx  x

Câu 13 Hàm số 3 2

yxxx nghịch biến trên khoảng

A (1; 2) B (2;) C (2;3) D (;1)

Câu 14. Tìm giá trị cực đại y CĐ của hàm số 3

yxx

A y CĐ 4 B y CĐ 1 C y CĐ 0 D y CĐ  1

Câu 15. Biết rằng đường thẳng y  2x 2 cắt đồ thị hàm số 3

2

yx  x tại điểm duy nhất; kí hiệu

x y0; 0 là tọa độ của điểm đó Tìm y0

A.y0 4 B.y0 0 C.y0 2 D.y0  1

Câu 16 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2

yxx  tại điểm cực đại có phương trình

A y 1 B y x 1 C y0 D y1

Câu 17 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị 2 1

1

x y

x

 tại điểm có hoành độ bằng 2 là

A y  x 1 B y x 5 C y  x 7 D y x 1

Câu 18 Hàm số 3 2

ymxmxx đồng biến trên khi và chỉ khi

A 0 4

3

m

  B 0 4

3

m

  C m0 hoặc 4

3

mD 0 4

3

m

 

Câu 19 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

3

yxx trên đoạn 4; 4 Giá trị của Mm

A 96 B 112 C 16 D 12

Câu 20 Đường thẳng y2x m cắt đồ thị hàm số 1

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi

A 0 m 3 B 5 1

   C 4 m 9 D m

Câu 21 Đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số 3 2

yxxx tại ba điểm phân biệt Khi đó có thể tìm được nhiều nhất bao nhiêu giá trị nguyên của m?

A 31 B 33 C 30 D Vô số

Câu 22 Phương trình 4 2

xx   m có hai nghiệm mà giá trị tuyệt đối của các nghiệm này lớn hơn 2 khi và chỉ khi

A m 4 B   4 m 0 C m0 D m0

Câu 23 Hàm số

3

1

3 2

x

y  mxmm x đạt cực tiểu tại x1 khi và chỉ khi

A m2 B m1 C m1hoặc m2 D m 1

Câu 24 Đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số 4

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho độ

dài đoạn AB ngắn nhất Khi đó, giá trị của m nằm trong khoảng nào?

A ( 4; 1)  B ( 1; 2) C (2;5) D (5;7)

Trang 3

Câu 25. Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số có đúng một cực trị

B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1

D. Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x1

Câu 26 Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y 2 x 1

  có hai tiệm cận đứng

A 1

4

m  B 1

4

m  và m2 C 1

4

mD m

Câu 27 Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị  C Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của  C Tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm M C sao cho IM  2 có phương trình là

A yx hoặc y x 4 B yx C y  x 4 D y x 4

Câu 28 Số cực trị của hàm số

2

2 1

y x

 

 bằng bao nhiêu?

A.0 B 1 C 2 D 3

Câu 29 Hàm số 3 1 2

( 1)

y

x

  

 không có tiệm cận đứng Khi đó hiệu a b bằng:

A 1

2 B 3

4

C 5

4

D 1

2

Câu 30 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 4 2

yxmx  có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân

A

3

1

9

m  B.m 1 C.

3

1 9

m D.m1

Câu 31 Cho D là một khoảng Ta có 3 phát biểu sau:

1) Hàm số yf x( ) đồng biến trên D khi và chỉ khi '( ) 0 f x  với  x D

2) Hàm số yf x( ) đạt cực đại tại điểm xx0 khi và chỉ khi f x'( )0 0 và f ''( )x0 0

3) Hàm số yf x( ) có '( ) 0f x  với  x D1D2, khi đó ( )f x đồng biến trên D1D2

Số các phát biểu đúng là:

A.0. B.1. C.2. D.3

y

y' x

1 0

+∞

+

+∞

Trang 4

Câu 32 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai?

A. Hàm số yf x( ) đạt cực đại tại điểm xx0 khi và chỉ khi f x'( )0 0 và f ''( )x0 0

B. Đồ thị của một hàm đa thức yf x( ) luôn cắt trục tung

C. Đồ thị hàm số bậc ba luôn cắt trục hoành tại ít nhất 1 điểm

D. Đồ thị hàm số 2 2

1

x y x

 đi qua điểm

2 2;

3

M 

 

 

Câu 33 Cho hàm số 2

4 3sin

yxx có đồ thị ( )C Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Hàm số không có cực trị B Hàm số đồng biến trên

C Đồ thị ( )C đi qua gốc tọa độ D Hàm số có 1 cực đại.

ĐÁP ÁN

Giáo viên : Nguyễn Thanh Tùng Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 18/01/2019, 08:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w