1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM ĐỀ SỐ 10

23 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Kí hiệu (C) l{ đồ thị của h{m số . Với mỗi điểm M = (x; y) thuộc (C), xét điểm M’=(x – 2; y – 1 ). Trong c|c h{m số sau, tìm h{m số có đồ thị tạo bởi c|c điểm M’ đó. A. x 2 y x 1    B. 2 y x 2   C. 3 y x  D. x y x 2   Hướng dẫn giải  Đặt thì được từ đó → Đáp án C Câu 2. Cho h{m số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng? A. a 0;b 0;c 0    B. a 0;b 0;c 0    C. a 0;b 0;c 0    D. a 0;b 0;c 0    Hướng dẫn giải  Nhìn v{o đồ thị h{m trùng phương có dạng a < 0, nên loại A v{ D  H{m số có 3 cực trị nên phương trình y = 0 có 3 nghiệm ph}n biệt hay 3 4ax 2bx 0   có 3 nghiệm ph}n biệt thì b > 0. Nên loại luôn C. → Đáp án B Câu 3. Cho 3 số thực dương a,b,c kh|c 1. Đồ thị c|c h{m số a b c y log x; y=log x; y=log x  được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng? 1 2 x y x    1 1 x x y y     2, 1 1 1 x x y y     2, 1 1 1 1 3 2 x y y x x      x y O 1 BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM ĐỀ SỐ 10 ĐÁP ÁN NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 2 A. b a c   B. a b c   C. a c b   D. c a b   Hướng dẫn giải Vì a log x nghịch biến nên a nhỏ nhất Xét b c log 2 log 2 b c a c b       → Đáp án C Câu 4. Cho số phức   2 z m m 2 m 2 i      (m l{ tham số). Với gi| trị n{o của m thì số phức z l{ số thuần ảo? A. m 1 B. m = 2 C. m 1 m 2      D. m 2  Hướng dẫn giải  Để z l{ số thuần ảo ⇔ 2 m 1 m m 2 0 m 2           → Đáp án C Câu 5. Ngươ i ta kha o sa t gia to c a(t) cu a mo t va t the chuye n đo ng (t la khoa ng thơ i gian t nh ba ng gia y ke tư lu c va t ba t đa u chuye n đo ng) tư gia y thư nha t đe n gia y thư 6 va ghi nha n đươ c a(t) la mo t ha m so lie n tu c co đo thi như h nh ve dươ i đa y. Ho i trong thơ i gian tư gia y thư nha t đe n gia y thư tư , thơ i đie m na o va t the co va n to c lơ n nha t ? x y y = logcx y = logbx y = logax O 1 Lỗi sai Có bạn không nhớ số 0 vừa là số thực vừa là số thuần ảo nên loại đi trường hợp m = 2 ( SGK nâng cao trang 182) NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 3 A. ia y thư nha t. B. ia y thư hai. C. ia y thư ba. D. ia y thư tư. Hướng dẫn giải Từ đồ thị ta có bảng biến thiên của vận tốc như sau:  Vận tốc đạt gi| trị lớn nhất khi t = 3 → Đáp án C Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho tư die n ABCD. Độ d{i đường cao ke từ D của tứ diện ABCD cho bởi công thức n{o sao đ}y? A. AB, AC .AD 1 h 3 AB.AC      B. AB, AC .AD h AB,AC          C. AB, AC .AD h AB.AC      D. AB, AC .AD 1 h 3 AB,AC          Hướng dẫn giải Ta có A.BCD 1 V AB, AC .AD 6      v(t) a(t) + + 0 0 0 + 2 3 4 t NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 4 Mà A.BCD ABC       1 1 1 V d D, ABC .S d D, ABC . AB,AC h. AB,AC 3 6 6             AB, AC .AD h AB,AC           → Đáp án B Câu 7. Tìm nguyên h{m của h{m số   2 2 1 1 f x sin x cos x   trên khoảng 0; 2        A. f x dx cot x tanx C.        B. f x dx cot x tanx C.       C.   2 2 f x dx lnsin x lncos x C.     D. f x dx cot x tanx C.        Hướng dẫn giải : Vì   2 2 1 1 f x sin x cos x   v{ 2 2 1 2 1 1 dx cot x C ; dx tan x C sin x cos x        → Đáp án A Câu 8. Trong hệ tọa độ không gian Oxyz, tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho MA MB  nhỏ nhất l{, với A(3,0,2) ; B(2,1,0) A. 7 ,0,0 . 3       B. 7 ,0,0 . 3       C. 3,0,0 . D. 3,0,0 . Hướng dẫn giải Ta có AB 1,1, 2 ; i 1,0,0 i.AB .OA 8 0              nên AB v{ Ox chéo nhau. Lấy M a,0,0   thuộc Ox,    MA 3 a,0,2 ;MB 2 a,1,0 .         2 2         MA MB 3 a 4 2 a 1 Cách 1: Xét trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lấy M’(a,0) thuộc Ox, A’(3,2); B’(2,1) thì     2 2 MA MB 3 a 4 2 a 1 MA MB

Trang 1

x 2

3yx

Câu 2 Cho h{m số y ax 4bx2c có đồ thị như

hình vẽ bên dưới Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?

 Nhìn v{o đồ thị h{m trùng phương có dạng a < 0, nên loại A v{ D

 H{m số có 3 cực trị nên phương trình y ' = 0 có 3 nghiệm ph}n biệt hay

3

4ax 2bx 0 có 3 nghiệm ph}n biệt thì b > 0 Nên loại luôn C

→ Đáp án B

Câu 3 Cho 3 số thực dương a,b,c kh|c 1 Đồ thị c|c h{m số y log x; y=log x; y=log x a b c

được cho trong hình vẽ bên Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?

1 2

x y x

Trang 2

Câu 5 Ngươ i ta kha o sa t gia to c a(t) cu a mo t va t the chuye n đo ng (t la khoa ng thơ i gian

t nh ba ng gia y ke tư lu c va t ba t đa u chuye n đo ng) tư gia y thư nha t đe n gia y thư 6 va ghi

nha n đươ c a(t) la mo t ha m so lie n tu c co đo thi như h nh ve dươ i đa y Ho i trong thơ i gian

tư gia y thư nha t đe n gia y thư tư , thơ i đie m na o va t the co va n to c lơ n nha t ?

Trang 3

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho tư die n ABCD Độ d{i đường cao ke từ D của tứ diện

ABCD cho bởi công thức n{o sao đ}y?

2 t

Trang 4

A f x dx   cot x tanx C.  B f x dx cot x tanx C.    

C f x dx lnsin x lncos x C.   2  2  D f x dx   cot x tanx C. 

  nên AB v{ Ox chéo nhau

Lấy M a,0,0 thuộc Ox,   MA 3 a,0,2 ;MB 2 a,1,0      

Có bạn không nhớ công thức tính diện tích tam giác nên

không biết làm hoặc chọn D

Trang 5

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 5

Nhận thấy, A’ v{ B’ nằm kh|c phía đối với trục Ox trong hệ tọa độ Oxy nên

M'A' M'B' nhỏ nhất khi M’ l{ giao điểm của Ox với A’B’ với Ox

Phương trình đường thẳng A’B’ trong hệ tọa độ Oxy l{ 3x - y – 7 = 0

M’ l{ giao điểm của Ox với A’B’ nên a 7

 tại điểm duy nhất Tìm

tung độ y của điểm đó 0

luôn nằm trong góc phần tư I v{ III do hai tiệm cận tạo nên Vậy để y  3x 2cắt

đồ thị tại điểm duy nhất thì đường thẳng n{y phải l{ tiếp tuyến của đồ thị, từ đó

0

y  2

 Chú ý : Có thể giải trực tiếp nhờ tính to|n việc tìm giao điểm của hai đồ thị

→ Đáp án B

Trang 6

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 6

Câu 10 Một sợi d}y kim loại d{i 250 cm

được uốn th{nh khuôn cửa sổ có dạng như

hình vẽ Khi r thay đổi, tìm r để diện tích

hình tạo th{nh đạt gi| trị lớn nhất

A.250cm

4 B.

250cm

C

E

h

Trang 7

Câu 13 Cho hình chóp S.ABC có SAABC, tam gi|c ABC có AB = 2, AC = 2, BAC 120 0

óc giữa mặt phẳng (SBC) v{ mặt phẳng (ABC) bằng  m{ tan 2 Tính b|n kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Vì sẽ vội vàng kết luận đáp án B vì chưa kiểm tra trường hợp trùng

nhau, xem M thuộc d có thuộc d’ không ?

Trang 9

3 2

dxI

Trang 10

Hướng dẫn giải :

0 0

S tan xdx ln cosx ln2

→ Đáp án A

Trang 11

Có bạn lấy giá trị lớn nhất M = 2 khi x = 2 mà không để ý

Nếu em sử dụng máy tính mode 7 trên [0;2] cũng mắc sai lầm như vậy

Trang 12

Do y m y 2    0 suy ra phương trình y 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng m; 2 

y 2 y 2 0     suy ra phương trình y 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 2;2

y 2 y m   0 suy ra phương trình y 0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng 2;m Vậy đồ thị h{m số y x 3ax2bx c v{ trục 0x có 3 điểm chung

Câu 25 Đ|y của lăng trụ đứng tam gi|c ABC A’B’C’ l{ tam gi|c đều Mặt (A’BC) tạo với đ|y

một góc 300 v{ diện tích tam gi|c A’BC bằng 8 Thể tích khối lăng trụ ABC A’B’C’ l{

A 3 3 B 3 2 C 8 3 D 2 3

Hướng dẫn giải

Chú ý

Sử dụng Định lí 3 (SGK Đại số 11 trang 138) Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên [a;b] và f(a).f(b)<0, thì tồn tại ít nhất một điểm

sao cho f(c) = 0

Lỗi sai

Có bạn kông để ý đến giới hạn nên chỉ xét f(-2).f(2)< 0 và chọn B

Trang 14

Cách 2: Nhận xét x = 1 l{ một nghiệm rồi chứng minh nó duy nhất nhờ tính nghịch biến

của 1

2

log x , tính đồng biến của h{m số y x 1 

→ Đáp án A

Câu 29 Xét h{m số Tìm c}u đúng trong c|c c}u sau

A H{m số đồng biến trên mọi khoảng trong tập x|c định

B H{m số nghịch biến trên mọi khoảng trong tập x|c định

C H{m số đồng biến trên khoảng v{ nghịch biến trên khoảng

D H{m số nghịch biến trên khoảng v{ đồng biến trên khoảng

Trang 15

Câu 30 Một c|i ca hình trụ không nắp có đường kính đ|y v{ chiều cao cùng bằng 10 cm

đựng được bao nhiêu nước?

13

Câu 32 Một người gửi tiền v{o ng}n h{ng 100 triệu đồng với l~i suất ban đầu l{ 4%/ năm

v{ l~i suất hằng năm được nhập v{o vốn Cứ sau một năm l~i suất tăng 0,3% Hỏi sau 4 năm tổng số tiền người đó nhận được gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

Trang 16

Bước 1 : Nhập h{m nhẩm nghiệm bằng phím Shift solve

Bước 2 : |n nghiệm tính được bằng A ; Shift sto A

Câu 34 Cho bốn điểm A(1; 1; 1), B(1; 3; 5), C(1; 1; 4), D(2; 3; 2) Gọi I, J lần lượt l{ trung

điểm của AB , CD Trong c|c khẳng định sau, khẳng định n{o đúng?

  suy ra D sai Cả ba phương |n A, B, C đều cần tính

vecto IJ , từ giả thiết thấyIJ 1;0;0 ,AB 0;2;4 

Trang 17

Câu 37 Trong hệ tọa độ không gian Oxyz, cho A(-3,5,-5); B(5,-3,7) v{ mặt phẳng (P): x + y

+ z = 0 Điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA2 + MB2 nhỏ nhất i| trị của MA2 + MB2 l{

Trang 18

Câu 40 Xét sự lăn của một vật thể từ đỉnh của mặt v|n

phẳng nằm nghiêng Cho biết gia tốc của chuyển động l{

4m/s Biết rằng sau 1,5 gi}y vật thể chạm đến ch}n của 2

mặt v|n nghiêng Tính độ d{i của mặt v|n nghiêng

Trang 19

Câu 43 Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC , tam gi|c ABC vuông tại A, AB = 1, AC = 2, góc

giữa mặt phẳng (SAB) v{ mặt phẳng (ABC) bằng 60 Tính thể tích khối chóp 0

Trang 20

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 20

Hướng dẫn giải

Từ SA=SB=SC v{ ABC vuông tại A nên ch}n đường

cao H của hình chóp l{ trung điểm của BC

Hướng dẫn giải

α 1

C'

B' A'

B

C A

B1

Trang 21

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 21

Gọi H, K lần lượt l{ trung điểm của CD, AB

Do ABCD l{ tứ diện đều cạnh a nên BCD, ACD  l{ tam

gi|c đều cạnh a  BH = AH (đường cao tương ứng)

Câu 47 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a h~y tính diện tích xung quanh của khối

nón có đỉnh l{ t}m O của hình vuông ABCD v{ đ|y l{ hình tròn nội tiếp hình vuông A’B’C’D’

Trang 22

Gọi R l{ b|n kính đường tròn ngoại tiếp ABC

M{ S ABC AB.BC.CA AB.BC.CA

Trang 23

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 23

x 2 y' 0 x 1          Cách giải dùng BBT BBT: X -∞ -2 -1 1 2 +∞

y’ + 0 - 0 +

Y 22

15 6

-5

Từ BBT ta thấy [ 1;2]max y 15 x 1      → Đáp án C Cách giải khác   x 2 1;2 y' 0 x 1           y'( 1) 15;y'(1)   5;y'(2) 6 So s|nh c|c gi| trị ta thấy [ 1;2] max y 15   → Đáp án C Câu 50 Trên khoảng (0;+∞) thì h{m số y  x3 3x 1 A Có TNN l{ -1 B Có TLN l{ 3 C Có TNN l{ 3 D Có TLN l{ -1 Hướng dẫn giải Ta có: y' 3x2 3 0 x 1 x 1 (0; )              Ta có BBT như sau x -∞ -1 0 1 +∞

y’ - 0 + 0 -

y 3

-∞

⟹ Trên khoảng (0;+∞) h{m số có TLN l{ 3 → Đáp án B ……….HẾT ………

Ngày đăng: 28/12/2018, 09:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w