1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM ĐỀ SỐ 4

23 134 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho h{m số 2x +4 f(x)= 2x 1 , những mệnh đề n{o đúng trong c|c mệnh đề sau? I. H{m số f(x) không có cực trị. II. Đồ thị h{m số f(x) có một tiệm cận đứng l{ 1 x 2  ; một tiệm cận ngang l{ y = 2; III. H{m số f(x) luôn nghịch biến trên 1 R 2       . IV. H{m số có t}m đối xứng l{ 1 I ;1 2       A. I, IV B. II C. I, III, IV D. I, II ,III Hướng dẫn giải + Mệnh đề (I) đúng vì h{m ph}n thức bậc nhất không có cực trị. + Mệnh đề (II) sai vì : x x lim f(x) 1; lim f(x) 1     nên đường thẳng y = 1 l{ tiệm cận ngang 1 1 x x 2 2 lim f(x) ; lim f(x)                     nên đường thẳng 1 x 2  l{ tiệm cận đứng. + Mệnh đề (III) sai vì h{m số nghịch biến trên 1 1 ; ; ; 2 2               + Mệnh đề IV đúng. → Đáp án A BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM ĐỀ SỐ 4 Lỗi sai:  Học sinh có thể không nhớ c|ch tìm tiệm cận nên chọn (II) đúng.  Học sinh hay bị sai lầm chọn (III) đúng, Em cần nhớ lại rằng : “H{m số đồng biến v{ nghịch biến trên một khoảng, một đoạn, nửa khoảng m{ không phải l{ đồng biến, nghịch biến trên một TẬP” EM cũng cần nhớ t}m đối xứng của h{m số l{ . ĐÁP ÁN NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 2 Câu 2. H{m số 3 2 y x 3x 9x 4      đồng biến trên khoảng: A. 1;3 B.  ; 1 C. ;3 D. 3; Hướng dẫn giải 3 2 2 y x 3x 9x 4, D y 3x 6x 9            2 x 1 y 0 3x 6x 9 0 x 3                    y 0, x 1;3   h{m số đồng biến trên 1;3 → Đáp án A Câu 3: Tổng gi| trị lớn nhất v{ nhỏ nhất của h{m số 1 y x x   trên 1 ;4 2       bằng: A. 25 4 B. 1 17 2 2 4   C. 17 4 D. 2 2  Hướng dẫn giải Ta có   2 2 2 2 1 1 x 1 x 1 L y x y 1 y 0 x 1 0 x x x x 1                    Ta có:     1 1 17 f 1 2;f 2 ;f 4 2 2 4           Vậy GTNN của h{m số bằng 2 v{ gi| trị lớn nhất bằng 17 4 . Nên Tổng l{ 25 4  Đáp án A Cách khác: Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có: 1 1 y x 2 x. 2 x x     Bất đẳng thức Cauchy:Cho n số thực không }m a ,a ,...,a n 2 1 2 n    ta luôn có 1 2 n n 1 2 n a a ... a a .a ...a n     . Dấu “=” xảy ra khi v{ chỉ khi 1 2 n a a ... a    . Chú ý Mối liên hệ giữa tính chất đơn điệu của h{m số v{ dấu của đạo h{m: thì đồng biến trên K thì nghịch biến trên K Dấu “=” chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm. NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 3 Câu 4: Cho h{m số     1 3 f x x ax b; a b 3     . Tiếp tuyến với đồ thị h{m số f x  tại x = a; v{ x = b song song với nhau. Tính f(1). A. a b B. 1 3 C. 1 2a 3  D. 0 Hướng dẫn giải  Ta có       1 3 2 f x x ax b; a b f x x a 3        .  Do tiếp tuyến tại x = a v{ x = b song song với nhau nên hệ số góc bằng nhau, suy ra     2 2 2 2 a b f a f b a a b a a b a b               , Vì a b  nên a b a b 0      .   1 1 f 1 a b 3 3     → Đáp án B Câu 5: Cho h{m số ( ) ( ) có đồ thị (C) . Tìm m để (C) cắt trục ho{nh tại một điểm duy nhất. A. m 1  B. m 1  C. m 1  D. m 1  Hướng dẫn giải (C) : ( ) ( ) phương trình ho{nh độ giao điểm của (C) v{ trục ho{nh       3 2 2 x 0 1 0 x x m 1 0 x m 1 0                 x m x Để (C) cắt trục ho{nh tại một điểm duy nhất thì PT () phải vô nghiệm hoặc có nghiệm duy nhất bằng 0 nên 2 2 x m 1 0 x m 1 m 1 0 m 1               → Đáp án B Quy tắc tìm giá trị lớn nhất M, nhỏ nhất m của hàm số f(x) trên a;b Tìm các điểm x1, x2,...,xm thuộc (a;b) tại đó hàm số f(x) có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm. Tính f(x1), f(x2),...,f(xm), f(a), f(b). So sánh các giá trị tìm được M = max{ f(x1), f(x2),...,f(xm), f(a), f(b)} m = min{ f(x1), f(x2),...,f(xm), f(a), f(b)} Lỗi sai  Cho rằng V{ chọn C NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 4 Câu 6: Cho h{m số y x cos2x 2017    trong c|c ph|t biểu sau. Ph|t biểu n{o đúng? A. H{m số nhận x 12   l{m điểm cực tiểu B. H{m số nhận x 12   l{m điểm cực đại C. H{m số nhận 7 x 12   l{m điểm cực tiểu D. H{m số nhận 19 x 12   l{m điểm cực tiểu. Hướng dẫn giải Ta có y x cos2x 2017 y 1 2sin2x y 4cos2x         Dùng m|y tính thay c|c gi| trị x 12   v{ 7 x 12   thấy A đúng. → Đáp án A Câu 7: Đường thẳng x = 1 l{ tiệm cận đứng của đồ thị h{m số n{o sau đ}y ? A. 3x y x 1   B. 2 3x 2x y x 1    C. 3x y x 3   D. 3 x 3 y x 1    Hướng dẫn giải  A đúng vì đồ thị có tiệm cận đứng x = 1.  B sai vì đồ thị có tiệm cận đứng x = 1.  C sai vì tiệm cận đứng của đồ thị l{ x = 3.  D sai vì đồ thị có tiệm cận đứng x = 1.  → Đáp án A Lỗi sai:  Sai vì không xét trường hợp phương trình () có nghiệm duy nhất bằng 0 Dẫn đến chọn đ|p |n A Lỗi sai + H{m số đạt cực đại tại + H{m số đạt cực tiểu tại NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 5 Câu 8: Đồ thị h{m số 2 3 y 3x x   có tọa độ c|c điểm cực trị l{: A. 2;2 B. 3;0 v{ 2;2 C. 0;2 v{ 2;2 D. 0;0 v{ 2;2 Hướng dẫn giải Điều kiện:   2 3 2 3x x 0 x 3 x 0 x 3        Ta có: 2 2 3 6x 3x y 2 3x x    , từ đ}y ta có bảng biến thiên h{m số y: Vậy: Tọa độ c|c điểm cực trị l{: 0;0 , 2;2    → Đáp án D Câu 9: Với c|c gi| trị n{o của m thì h{m số m 1 x 2m 6  y x m      nghịch biến trên   1;  A.    2 m 3 B. 1 m 3   C. m 3 m 2      D.    2 m 3. Hướng dẫn giải Lỗi sai  Có bạn sẽ không xét tại x = 0 vì tại đó y’ không xác định. Đề số 3 Cô đ~ nhắc một lần rồi nhé. Ta vẫn phải xét tại c|c điểm đó.  Để tìm cực trị một hàm số ta có:  Tìm  Tìm các điểm tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm( Y’ không xác định)  Xét dấu của . Nếu

Trang 1

 Học sinh có thể không nhớ c|ch tìm tiệm cận nên chọn (II) đúng

 Học sinh hay bị sai lầm chọn (III) đúng, Em cần nhớ lại rằng : “H{m số đồng biến v{ nghịch biến trên một khoảng, một đoạn, nửa khoảng m{ không phải l{ đồng biến, nghịch biến trên một TẬP”

EM cũng cần nhớ t}m đối xứng của h{m số l{

ĐÁP ÁN

Trang 2

42

Trang 3

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 3

Câu 4: Cho h{m số   1 3  

f x x ax b; a b3

    Tiếp tuyến với đồ thị h{m số f x tại  

x = a; v{ x = b song song với nhau Tính f(1)

Quy tắc tìm giá trị lớn nhất M, nhỏ nhất m của hàm số f(x) trên [a;b]

hoặc không có đạo hàm

Trang 4

Ta có y x cos2x 2017     y' 1 2sin2xy'' 4cos2x

Dùng m|y tính thay c|c gi| trị x

x 3

3 x 3y

+ H{m số đạt cực tiểu tại

Trang 5

2 3x x

 , từ đ}y ta có bảng biến thiên h{m số y:

Vậy: Tọa độ c|c điểm cực trị l{:    0;0 , 2;2

 Có bạn sẽ không xét tại x = 0 vì tại đó y’ không xác định Đề số 3 Cô đ~

nhắc một lần rồi nhé Ta vẫn phải xét tại c|c điểm đó

Trang 6

Câu 10 Đường cong trong hình bên l{ đồ thị của

một h{m số trong bốn h{m số được liệt kê ở bốn

phương |n A, B, C, D dưới đ}y Hỏi h{m số đó l{

 Dựa v{o dạng đồ thị y ax 4bx2c thể hiện a 0 nên loại A

 Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 nên thể hiện c 1, loại D

 Ta thấy đồ thị tiếp xúc với đường y 1 tại B v{ C Kết quả n{o đưa về được bình phương của một tổng l{ nhận Khi đó ta chọn được B, thật vậy:

Câu 11: Một khối nhôm hình hộp chữ nhật dùng

để chứa c|c dụng cụ y tế có kích thước thỏa

m~n: Tổng của chiều d{i v{ chiều rộng bằng

12cm, tổng của chiều rộng v{ chiều cao l{ 24cm

Hỏi thể tích lớn nhất m{ khối hộp đạt được l{

bao nhiêu cm3?

Lỗi sai:

 Có em sẽ quên không để ý h{m số x|c định khi nên không xét

→ Chọn A

Trang 7

Áp dụng lý thuyết “ lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số phải dương”

Nên điều kiện x2 2x 3 0 x 1

Trang 8

M 7log 2 1 64log 2 1 50log 2 1

14log 2 1 64log 2 1 50log 2 1

 C|c em không nhớ tập x|c định của h{m lũy thừa với c|c trường hợp số mũ

kh|c nhau, ở đ}y mũ l{ số vô tỉ nên cơ số phải dương

 Chú ý (SGK giải tích 12 trang 57) Tập x|c định của h{m số lũy thừa tùy thuộc v{o gi| trị của Cụ thể,

 Với nguyên dương, tập x|c định l{ R

 Với nguyên }m hoặc bằng 0, tập x|c định l{

 Với không nguyên, tập x|c định l{

PHẢI NHỚ

Trang 9

Câu 16: Cho c|c mệnh đề sau đ}y :

(I) Ta có biểu thức sau         

 

2

x 1 x 3log x 1 log x 3 log x 1 log

(III) H{m số y log x a có đạo h{m tại mọi điểm x 0

(IV) Đạo h{m của h{m số y ln1

Trang 10

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 10

Câu 17: Cho h{m số y x ln 1 x     khẳng định n{o sau đ}y đúng?

A H{m số giảm trên  1; 

B H{m số tăng trên  1; 

C H{m số giảm trên 1;0 v{ tăng trên 0;

D H{m số tăng trên 1;0 v{ giảm trên 0;

 

    Hướng dẫn giải

Dựa v{o hình d|ng đồ thị từ tr|i sang phải ta thấy: x tăng nhưng y giảm

Suy ra h{m số tương ứng của đồ thị l{ h{m nghịch biến loại A, C

Đồ thị h{m số đi qua điểm có tọa độ 1;2 nên thử trực tiếp v{o hai đ|p |n B,D

Trang 11

Câu 20: E.coli l{ vi khuẩn đường ruột g}y tiêu chảy Cứ sau 20 phút thì số lượng vi khuẩn

tăng gấp đôi Ban đầu số lượng vi khuẩn l{ 50 vi khuẩn Hỏi sau 8 giờ, số lượng vi khuẩn l{ bao nhiêu?

a 2cos x

   Tính a+b

Hướng dẫn giải

Trang 12

e y x

 , trục ho{nh v{ c|c đường thẳng 1

1tan xdx 1 tan x 1 dx dx dx tan x

Trang 13

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 0; 31   l{ : y 3 4 x 0      y 4x 3

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M 3;0 l{ : 2  y 2 x 3      y 2x 6

Giao điểm của hai tiếp tuyến trên có ho{nh độ thỏa m~n phương trình :

34x 3 2x 6 x

3 0

3 0

Nhiều bạn bỏ qua dấu giá trị tuyệt đối Khi đó ta phải sử dụng kiến thức chia

khoảng của tính tích phân

Trang 14

Từ z 4 1,z x yi,    ta có x 4 2y21, mặt kh|c y = 2x, đường thẳng n{y v{

đường tròn không cắt nhau Hay hệ x 42 y2 1

Trang 15

A Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục ho{nh

B Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua trục tung

C Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

D Hai điểm A v{ B đối xứng nhau qua đường thẳng y = x

Hướng dẫn giải

Số phức z = -4 +2i có điểm biểu diễn l{ A suy ra A(-4, 2)

Số phức z’ = 4+2i có điểm biểu diễn l{ B suy ra B(4, 2)

Do đó {

nên A v{ B đối xứng nhau qua Oy

Hướng dẫn giải

Ta có: (1 3i)z 1 i      z (2 3i)z  1 i

Chú ý: Cho số phức z = a + bi, điểm M(a;b) trong hệ tọa độ vuông góc của mặt

phẳng được gọi l{ điểm biểu diễn số phức z

Trang 16

Ta định nghĩa số nghịch đảo của số phức l{ số

Thương của phép chia số phức cho số phức được x|c định như sau:

Trang 17

Từ SA = SB = SC ta có hình chiếu H của S trên (ABC) l{

t}m đường tròn ngoại tiếp tam gi|c ABC Tính b|n

kính R của đường tròn ngoại tiếp tam gi|c ABC bởi 1

định lí sin trong tam gi|c ABC, 2R1 BC 7

Câu 36: Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích V Gọi M, N, P lần lượt l{ trung điểm c|c

cạnh AB, BC, CC' Tính thể tích của khối đa diện lồi ADCNMP

Câu 37: Cho hình trụ có b|n kính bằng 5, trục O O1 2 Một mặt phẳng (P) song song với

trục O O1 2v{ c|ch trục một khoảng bằng 3 cắt hình trụ theo thiết diện có diện tích bằng 32 Tính diện tích xung quanh của hình trụ

N B

C'

Trang 18

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 18

 

d O O , P O H (H l{ trung điểm AB); O H 3,2  từ đó

AH = 4, tức l{ AB = 8 Do diện tích thiết diện l{ 32 nên

chiều cao hình trụ l{ 32

4

8  Vậy Sxqtrô  10 4 40

→Đáp án A

Câu 38: Cho hai đường tròn   C1 t}m O1, b|n kính bằng 1,   C2 t}m O2, b|n kính bằng

2 lần lượt nằm trong c|c mặt phẳng   P1 v{   P2 m{     P / / P1 2 O O1 2   P1 ,O O1 2 3 Tính diện tích mặt cầu đi qua hai đường tròn đó

Câu 39: Cho lăng trụ xiên ABCA'B'C' có đ|y l{ tam gi|c đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng

a 3 v{ hình chiếu vuông góc với A’ lên  ABC  trùng với trung điểm cạnh BC

39A'M A'A AM

23

A

B H

O1

O2

O

Trang 19

C Nếu V1V2 thì  ABC   ADC

D Nếu V1V2 thì D v{ B c|ch đều cạnh SA

   / /ABC cắt SA,SB,SC tại A',B',C' Tỉ số thể tích S.A'B'C'

S.ABC

V k V

Câu 42: Khẳng định n{o sau đ}y l{ sai:

A Hai tứ diện bằng nhau thì có thể tích bằng nhau

B Hai tứ diện đều có cạnh bằng nhau thì thể tích bằng nhau

C Hai khối lập phương có thể tích bằng nhau thì hai khối lập phương đó bằng nhau

D Hai khối hình hộp chữ nhật có thể tích bằng nhau thì hai khối chữ nhật đó bằng nhau

Hướng dẫn giải:

Trang 20

Câu 43: Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(3; 5; -1), B(7; 5; 3), C(9; -1; 5), D(5;3;-3)

Tìm số mặt phẳng (P) đi qua A, B v{ khoảng c|ch từ D đến (P) gấp hai lần khoảng c|ch từ C đến (P)

Câu 44 Trong kho ng gian Oxyz cho 2 đie m A(0;5;3), B(-1;-1;1) Đie m M (Oxy) sao cho

to ng MA2MB2 nho nha t, tổng tọa độ điểm M l{:

MA MB  MA MB MI IA MI IB 2MI 2MI(IA IB) IA  IB

M l{ hình chiếu của I lên (0xy)

MI qua I v{ u(0;0;1)

1x2

J

Trang 22

a b c   Mặt kh|c OA OB OC 0   tức l{ a  b c, từ đó có 4 trường hợp,

Câu 50: Cho điểm A(1;4;3) Mặt cầu (S) có t}m A v{ cắt trục oy tại hai điểm ph}n biệt B, C

sao cho tam gi|c ABC vuông Phương trình mặt cầu (S) l{:

Ngày đăng: 28/12/2018, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN