Câu 1: H{m số 2 y 2x x đồng biến trên khoảng n{o? A. 0;2 B. 1;2 C. 0;1 D. ;1 Hướng dẫn giải TXĐ: D 0;2 Có 2 1 x y 0 1 x 0 x 1 0;2 2x x 1 x 0 y 0 0 x 1 0 x 2 H{m số đồng biến trên (0;1) → Đáp á C Câu 2: Cho h{m số 3 f x x ax b a b có đồ thị C . Tiếp tuyến của C tại x a v{ x b song song với nhau. Tính f 1 ? A. 1 2a B. 1 2b C. 4 D. 1 Hướng dẫn giải Ta có 3 f x x ax b a b ; 2 f x 3x a Do tiếp tuyến của ( C ) tại x a v{ x b song song với nhau nên f a f b Ta có 2 2 a b f a f b 3a a 3b a a b 0 a b (a = b loại vì a b ) M{ 3 f x x ax b f 1 1 a b 1 → Đáp á D BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM ĐỀ SỐ 9 ĐÁP Á Lỗi sai Có bạn sai lầm a2 = b2 a = b nên chọn đ|p |n A u BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 2 y 2 x 3 1 O 1 Câu 3: Cho đo thi ha m so x 3 C : y x 1 bie t ra ng ch co đu ng 2 đie m thuo c đo thi C ca ch đe u hai tru c toa đo o i ca c đie m đo a n t a M va N T nh đo da i đoa n MN A. MN 4 2 B. MN 3 C. MN 2 2 D. MN 3 5 Hướng dẫn giải o i 2 x 3 x 3 x 1 M x; x x 2x 3 0 x 1 x 1 x 3 2 2 M 1; 1 ;N 3;3 MN 3 1 3 1 32 4 2 Đáp á A Câu 4: Đ ờng cong trong hình bên { đồ thị của một h{m số trong bốn h{m số đ ợc liệt kê ở bốn ph ng |n A B C D d ới đ}y Hỏi h{m số đó { h{m số n{o ? A. 3 2 y x 3x 1 B. 3 2 y x 3x 1 C. 3 2 y x 3x 1 D. 1 3 2 y x x 1 3 Hướng dẫn giải Cả 4 đ|p |n { c|c h{m số bậc 3. Khi x thì y Hệ số của 3 x { d ng => Loại C. Đồ thị đi qua c|c điểm 0;1 ; 2; 3 nên tọa độ của nó phải thỏa m~n ph ng trình h{m số => Loại A, D → Đáp á B Câu 5: Cho ha m so y f x co ba ng bie n thie n nh h nh be n o đ ng tie m ca n ngang cu a đo thi ha m so y f x a A. 0 B. 2 C. 3 D. 1 DẠN NÀY CÓ MỚI VỚI EM KHÔN ? QUEN THUỘC MÀ IỐN NHƯ TÌM TẬP HỢP SỐ PHỨC THÔI HÃY TRÌNH BÀY EM NHÉ u BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 3 Hướng dẫn giải D a va o ba ng bie n thie n ta tha y x lim y 2 va x lim y 2 → Đáp á B Câu 6: Đo thi ha m so 2x 3 y x 1 giao v i tru c hoa nh ta i đie m M Khi đo toa đo đie m M a A. 3 M ;0 2 B. M 0; 3 C. M 0;3 D. 3 M ;0 2 Hướng dẫn giải Đo thi giao v i tru c hoa nh th 3 3 y 0 2x 3 0 x M ;0 2 2 → Đáp á A Câu 7: Tìm gi| trị lớn nhất v{ gi| trị nhỏ nhất của h{m số 2 y x 18 x A. min y 3 2; max y 3 2 B. min y 0; max y 3 2 C. min y 0; max y 6 D. min y 3 2; max y 6 Hướng dẫn giải TXĐ: D 3 2;3 2 Ta có : 2 2 2 2 x x 18 x x 0 y 1 0 x 3 18 x x 3 2 x 18 x C ca u na y ca c em đa c bie t chu y đe n đi nh ngh a tie m ca n ngang a g đa y a mo t ba i đo i ho i ca c em pha i hie u va nh đi nh ngh a đ ng tie m ca n ngang Định ngh a : tie m ca n ngang cu a đo thi ha m so y f x Đ ng tha ng 0 y y go i a tie m ca n ngang cu a đo thi ha m so 0 x 0 x lim f x y y f x lim f x y Chu y iao v i tru c hoa nh (tru c 0 ) th cho y 0 gia i ra gia tri cu a iao v i tru c tung (tru c 0y) th cho =0 thay va o ha m so t m ra y u BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 4 y 3 2 3 2;y 3 6;y 3 2 3 2 miny 3 2;max y 6 Đáp á D Câu 8: T m ta t ca ca c gia tri th c cu a tham so m đe ha m so 2 y x 2 mx 2 đo ng bie n tre n khoa ng ; A. ;1 B. 1; C. 1;1 D. ; 1 Hướng dẫn giải: Ta co : 2 x y m x 2 Đe ha m so đo ng bie n tre n ; y 0 x ; 2 x m 0 x ; x 2
Trang 2 bie t ra ng ch co đu ng 2 đie m thuo c đo thi C
ca ch đe u hai tru c toa đo o i ca c đie m đo a n t a M va N T nh đo da i đoa n MN
Câu 4: Đ ờng cong trong hình bên { đồ thị của một h{m số trong bốn h{m số đ ợc liệt kê
ở bốn ph ng |n A B C D d ới đ}y Hỏi h{m số đó { h{m số n{o ?
Khi x thì y Hệ số của x { d ng => Loại C 3
Đồ thị đi qua c|c điểm 0;1 ; 2; 3 nên tọa độ của nó phải thỏa m~n ph ng trình h{m số => Loại A, D
DẠN NÀY CÓ MỚI VỚI EM KHÔN ? QUEN THUỘC MÀ IỐN NHƯ TÌM TẬP HỢP
SỐ PHỨC THÔI HÃY TRÌNH BÀY EM NHÉ
Trang 3Câu 7: Tìm gi| trị lớn nhất v{ gi| trị nhỏ nhất của h{m số y x 18 x 2
A min y 3 2; max y 3 2 B min y 0; max y 3 2
C min y 0; max y 6 D min y 3 2; max y 6
- ca u na y ca c em đa c bie t chu y đe n đi nh ngh a tie m ca n ngang a g đa y a mo t ba i
đo i ho i ca c em pha i hie u va nh đi nh ngh a đ ng tie m ca n ngang
- Định ngh a : tie m ca n ngang cu a đo thi ha m so y f x
Đ ng tha ng y y 0 go i a tie m ca n ngang cu a đo thi ha m so
0 x
0 x
iao v i tru c tung (tru c 0y) th cho =0 thay va o ha m so t m ra y
Trang 5Thay m 1 không thỏa ma n oa i B C
Thay m 0 không thỏa ma n oa i A
Lỗi sai
Có bạn không biết c|ch giải dạng b{i n{y thì c|c em cần nỗ lực v ợt qua nhé
Trang 6A. f x nghịch biến trên R B. f x nghịch biến trên ;2 ; 2;
C. f x đồng biến trên R D. f x đồng biến trên ;2 ; 2;
Trang 7
51;
Trang 9log 25 log 5 2.log 5 2 a 1 2 a 1
Với t = 1 thì log x 12 x 2 (thỏa m~n)
Với t = 4 thì log x 42 x 16 (thỏa m~n)
Chu y Nhắc lại kiến thức c bản về h{m ogarit
k
log b k log b ; ak a
1log b log b
k
với a 0;a 1
c a
Trang 10Câu 20: Một b|c nông d}n vừa b|n một con tr}u đ ợc số tiền { 20 000 000 (đồng) Do
ch a cần dùng đến số tiền nên b|c nông d}n mang to{n bộ số tiền đó đi gửi tiết kiệm ng}n h{ng oại kì hạn 6 th|ng với ~i suất kép { 8 5% một năm Hỏi sau 5 năm 8 th|ng b|c nông d}n nhận đ ợc bao nhiêu tiền cả vốn lẫn ~i ( {m tròn đến h{ng đ n vị)? Biết rằng b|c nông d}n đó không rút vốn cũng nh ~i trong tất cả c|c định kì tr ớc v{ nếu rút tr ớc thời hạn thì ng}n h{ng trả ~i suất theo loại không kì hạn 0,01% một ng{y (1 th|ng tính 30 ng{y)
A 31803311 B 31802750 C 33083311 D 30803311
Hướng dẫn giải:
Áp dụng công thức tính tiền tiết kiệm thu đ ợc: n
A a 1 r
Với a { số tiền gửi v{o r { ~i suất mỗi kì n { kì
L~i suất 1 năm { 8,5% ~i suất 6 th|ng { 4 25%
Vì b|c nông d}n gửi tiết kiệm kỳ hạn 6 th|ng nên sau 5 năm 6 th|ng có 11 ần b|c
Trang 11http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 11
Hướng dẫn giải:
dx 3x 2 C3
a 12x 3 dx 2 x 3x 2 a 3a 2 0
Trang 13 Từ ph ng trình tham số của đ ờng thẳng d có vecto chỉ ph ng d { u 3;1; 2
Vì H nằm trên đ ờng thẳng d nên H 1 3t;2 t;1 2t Khi đó
Trang 16 o i I a ta m ca u ta co tung đo cu a đie m I a 1 oa i B
Đie m I co hoa nh đo va cao đo đo i nhau oa i C
Hai ma t ca u đa p a n A va D đe u co ta m thuo c đ ng tha ng d La y ta m I cu a đa p a n
A toa đo a I 3; 1;3 d I; P 3 2 6 3 4 2
3 3 9
A P : x 2y 3z 8 0 B P : x y z 4 0
C P : x 2y z 6 0 D P :x y z 1
1 2 1
Hướng dẫn giải:
Trang 18Câu 38: Cho hình chóp S.ABC, AB = 2a; AC 4a,BC 3a o i H a h nh chie u cu a tre n
ma t pha ng đa y na m trong tam gia c ABC Ca c ma t be n ta o v i đa y go c 600 T nh the t ch
Trang 19V A’A; A’B’; A’C’ đo i mo t vuo ng go c ne n khoa ng ca ch h t
A’ t i ma t pha ng AB C đ c t nh theo co ng th c
V
Đáp á C
S
Trang 20http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 20
a K
H
M A
B
C S
Câu 42: Cho hình chóp ABC có đ|y ABC v{ mặt bên AB { những tam gi|c đều cạnh a Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tính theo a cosin của góc giữa hai mặt phẳng ( BC) v{ (ABC)
Hướng dẫn giải
Chóp có mặt SABmặt đ|y tam gi|c AB đều
Gọi H { trung điểm của AB
Trang 21 , A'B'C' khi đó t}m của mặt cầu S ngoại
tiếp hình ăng trụ đều ABC A’B’C’ { trung điểm I
của OO’ Mặt cầu n{y có b|n kính {:
BA
Nên từ đ}y ta có BO’ { đ ờng cao của khối tứ diện ABOO’ Vậy
Trang 23 a hai đie m bie u die n hai
nghie m cu a ph ng tr nh đa cho Khi đo AB0; 2 AB AB 2