Câu 1. Bảng biến thiên sau phù hợp với h{m số n{o? A. 2x 3 y x 1 B. 2x 3 y x 1 C. 2x 3 y x 1 D. 2x 3 y x 1 Hướng dẫn giải: Nhìn v{o bảng biến thiên suy ra: + Đồ thị h{m số có tiệm cận đứng : x = 1 nên chọn mẫu số l{ : x+1 + Đồ thị h{m số có tiệm cận ngang y = 2 nên loại ngay đ|p |n B v{ C + H{m số nghịch biến trên ; 1 ; 1; nên loại tiếp A → Đáp án D Câu 2. Cho h{m số 3 2 y x 2017 , có c|c khẳng định sau. I. H{m số luôn đồng biến trên ; II. H{m số có một điểm cực tiểu l{ x = 0 III. Gi| trị lớn nhất bằng 2017. IV. H{m số luôn nghịch biến trên ; Số khẳng định đúng l{: A.0 B. 1 C. 2 D.3 BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM ĐỀ SỐ 3 ĐÁP ÁN Chú ý Với h{m có tiệm cận đứng v{ tiệm cận ngang NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 2 Hướng dẫn giải. Ta có: Tập x|c định của h{m số 3 2 y x 2017 l{ R nên 3 2 y 3 x Ta có bảng biến thiên (I) sai vì h{m số chỉ đồng biến trên 0; ; (II) đúng vì h{m số đạt cực tiểu tại x = 0; EM NHÌN KĨ BẢNG BIẾN THIÊN NHÉ (III) sai vì gi| trị nhỏ nhất của h{m số l{ 2017 (IV) sai vì h{m số nghịch biến trên ;0 →Đáp án B Câu 3. Cho đồ thị h{m số y = f(x) như hình vẽ bên. Gi| trị m để đường thẳng y = 2m cắt đồ thị h{m số y = f(|x|) tại 4 điểm ph}n biệt l{ A. 2m2 B. 1 m 1 C. 1 m 1 D. m = 1 Hướng dẫn giải. Đồ thị h{m số y f x (C1) được suy ra từ đồ thị của h{m số y f x ( C ) như sau: + H{m số y f x l{ h{m chẵn có đồ thị đối xứng qua trục tung Lỗi sai Có bạn sẽ nhìn nhanh v{ nhầm v{ kết luận l{ I đúng Có bạn sẽ không xét tại x = 0 vì tại đó y’ không x|c định. H{m số vẫn đạt cực tiểu tại x = 0. Ta xét c|c điểm cực trị l{m y’ = 0 hoặc y’ không x|c định. NGUYỄN THỊ LANH BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 3 + H{m số f(x),x 0 y f x f(x),x 0 + Vẽ đồ thị ( C1) như hình vẽ Để đường thẳng y = 2m cắt ( C1) tại 4 điểm ph}n biệt khi 2 2m 2 1 m 1 →Đáp án C
Trang 1Nhìn v{o bảng biến thiên suy ra:
+ Đồ thị h{m số có tiệm cận đứng : x = - 1 nên chọn mẫu số l{ : x+1
+ Đồ thị h{m số có tiệm cận ngang y = 2 nên loại ngay đ|p |n B v{ C
+ H{m số nghịch biến trên ; 1 ; 1; nên loại tiếp A
→ Đáp án D
Câu 2 Cho h{m số y3 2x 2017, có c|c khẳng định sau
I H{m số luôn đồng biến trên ;
II H{m số có một điểm cực tiểu l{ x = 0
Trang 2(I) sai vì h{m số chỉ đồng biến trên 0; ;
(II) đúng vì h{m số đạt cực tiểu tại x = 0; EM NHÌN KĨ BẢNG BIẾN THIÊN NHÉ! (III) sai vì gi| trị nhỏ nhất của h{m số l{ 2017
(IV) sai vì h{m số nghịch biến trên ;0
→Đáp án B
Câu 3 Cho đồ thị h{m số y = f(x) như
hình vẽ bên Gi| trị m để đường thẳng
Trang 3 có hai điểm cực trị tr|i
Câu 5 H{m số y x3 3x29x 2017 Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?
A H{m số nghịch biến trên 1;3 B H{m số nghịch biến trên 1;
C H{m số đồng biến trên 1;3 D H{m số đồng biến trên ;3
Trang 4Áp dụng công thức đạo hàm cơ bản và kiến thức về hàm số đồng biến
Định nghĩa: Cho h{m số x|c định trên khoảng
Trang 5x 0 y 1 suy ra phương trình tiếp tuyến: y 1
x 2 y 3 phương trình tiếp tuyến: y 3
Thử lại, ta được y 3 thỏa m~n yêu cầu b{i to|n vì y = 1 trùng với đường thẳng đề b{i cho
→Đáp án B
Câu 7 Xét h{m số y = 7 -5x trên đoạn 1;1 Mệnh đề n{o sau đ}y đúng?
A H{m số đồng biến trên đoạn 1;1
B H{m số có cực trị trên khoảng 1;1
C H{m số không có gi| trị lớn nhất v{ gi| trị nhỏ nhất trên đoạn 1;1
D H{m số có gi| trị nhỏ nhất bằng 2 khi x 1 , gi| trị lớn nhất bằng 2 3 khi x 1
nên h{m số luôn nghịch biến trên 1;1 đ|p |n
A sai, đ|p |n B sai v{ C sai
→Đáp án D
Lỗi sai
* Phương trình tiếp tuyến của tại l{:
Suy ra hệ số góc của phương trình tiếp tuyến l{
* Hai đường thẳng d: y = ax + b v{ d’: y = a’x + b’ thì
Học sinh bị sai lầm quên so s|nh b v{ b’ dẫn đến lấy cả đường y = 1 nên chọn đ|p
|n A
Học sinh cũng có thể bị quên dạng của phương trình tiếp tuyến tại điểm như trên nên dẫn đến chọn B
Trang 61lim 0x
c|c giới hạn vừa nêu tồn tại, hữu hạn v{ kh|c 0 khi v{ chỉ khi
m > 0 →Đáp án A
Lỗi sai
* Có bạn bị sai lầm l{ khi h{m luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên TXĐ tức y’ =
0 vô nghiệm thì kết luận h{m số không có gi| trị LN, NN nên chọn C
* Có bạn có thể do nhầm dấu đạo h{m y’ m{ kết luận A
Chú ý và Lỗi sai
* Định nghĩa : Cho h{m số y= (x) x|c định trên
Nếu thì y = y0 l{ tiệm cận ngang
Từ định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị h{m số suy ra c|c gi| trị m cần tìm l{ c|c gi|
trị sao cho tồn tại giới hạn của h{m số đ~ cho khi x tiến ra +∞ v{ khi x tiến ra -∞,
đồng thời hai giới hạn đó phải kh|c nhau
Trang 7Câu 10 Cho h{m số f(x) có f’(x) v{ v{ f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm
thuộc R Hỏi khẳng định n{o sau đ}y l{ khẳng định đúng ?
chỉ x|c định được 1 tiệm cận v{ kết luận đ|p |n D
Trang 8http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 8
Hướng dẫn giải : Cho h{m số f(x) có f’(x) v{ v{ f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc R Nên H{m số f(x) nghịch biến trên R nên x ,x1 2K;x1x2f x 1 f x2 Ta có x1x20 ;v{ 1 2 1 2 1 2 f x f x f x f x 0 0 x x →Đáp án A Câu 11 Tìm gi| trị cực đại yCĐ của h{m số y x 43x22 A yCĐ2 B yCĐ 2 C yCĐ 1 4 D yCĐ0 Hướng dẫn giải Ta có 3 x 0 3 y' 4x 6x y' 0 x 2 3 x 2 Dùng bảng biến thiên X 3
2 0 3
2 +
y’ - 0 + 0 - 0 +
Y + 2 +
1 4
4
Lỗi sai
Có bạn quên định nghĩa nghịch biến v{ quên mối quan hệ giữa đạo h{m v{ tính
nghịch biến của h{m số
* Cho h{m số x|c định trên khoảng Khi đó:
nghịch biến trên K khi
* thì nghịch biến trên K
Dấu “=” chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm
Trang 9A log (aa 2ab) 6 2log b a B log (aa 2ab) 2 2log (a b) a
C log (aa 2ab) 4 2log b a D log (aa 2ab) 4log (a b) a
Lỗi sai:
*C|c em không nhớ tập x|c định của h{m lũy thừa với c|c trường hợp số mũ kh|c nhau, ở đ}y mũ l{ số nguyên }m nên cơ số phải kh|c không
* Chú ý (SGK giải tích 12 trang 57) Tập x|c định của h{m
số lũy thừa tùy thuộc v{o gi| trị của Cụ thể, Với nguyên dương, tập x|c định l{ R
Trang 10B H{m số đ~ cho đồng biến trên khoảng ( - ∞; +∞)
C Đồ thị h{m số đ~ cho có một tiệm cận ngang l{ trục Ox
D To{n bộ đồ thị h{m số đ~ cho nằm ở phía trên trục ho{nh
Hướng dẫn giải
Vì y' 2xln1 0 x R
24
* Cho 3 số dương a, b1, b2, với , ta có
* Cho 2 số dương a, b với , ta có
Lỗi sai
C|c em có thể không để ý đến đề b{i l{ chọn đ|p |n SAI nên kiểm tre thấy A đúng
chọn luôn
Trang 11→ Đáp án C
Câu 17: Cho c|c mệnh đề sau:
(I) Cơ số của logarit phải l{ số nguyên dương
(II) Chỉ số thực dương mới có logarit
(III) ln A B ln A ln B với mọi A0,B0
(IV) loga b.logb c.logc a1, với mọi a b c, ,
B với mọi A 0, B 0. Do đó (III) sai
Ta có loga b.logb c.logc a1 với mọi 0 a b , , c 1 sai ở điều kiện Do đó (IV) sai
→Đáp án A
Lỗi sai
Học sinh bị quên công thức
Sử dụng c|c công thức tính đạo h{m của h{m thương , h{m y = cosx
h{m số nêu trên
Trang 12http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 12
Câu 18 Cô Lanh gửi v{o ng}n h{ng 500 triệu đồng với l~i suất ban đầu 5%/năm v{ l~i
hằng năm được nhập v{o vốn Cứ sau một năm l~i suất lại tăng lên 0,2% Hỏi sau 3 năm tổng số tiền cô Lanh nhận được gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
Công thức l~i kép, gửi một lần , trong đó:
T: Số tiền cả vốn lẫn l~i sau n kì hạn
M: Tiền gửi ban đầu
n: Số kì hạn tính l~i
r: L~i suất định kì, tính theo %
Có bạn học sinh giải như sau:
Số tiền cuối năm thứ nhất được nhậ
Số tiền cuối năm thứ hai được nhận
Số tiền cuối năm thứ ba được nhận
Chọn A
Đố các em biết Bạn hiểu như nào mà lại ra kết quả như vậy?
Trang 13http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 13
Câu 19 Trong vật lý, sự ph}n r~ của c|c chất phóng xạ được biểu diễn bằng công thức:
0
1 ( )
2
t T
Theo giả thiết ta có: T = 1602 (năm),m0 = 1gram,m(t) = 0.5 gram
Áp dụng công thức phần ta có khoảng thời gian cần tìm l{:
Do đó (*) x y 1 3 xy 3 xy 1 x y 2 xy 3 xy 2 xy 1 0
Suy ra xy 1 xy 1
Trang 14Câu 22 Nguyên h{m của f x cos 3x
2 ox
0 0
Trang 15m m
C C
Trang 16http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 16
Vì F x l{ một nguyên h{m của f x nên ta có F x ' f x , x
3 mx 2 3 m 2 x 4 3 x 10 x 4 Đồng nhất hệ số hai vế ta có
Câu 26 Một ôtô đang chạy với vận tốc 15 / m s thì người l|i đạp phanh; từ thời điểm đó, ô
tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 5t 15m s/ Trong đó t được tính bằng gi}y, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Hướng dẫn giải
Lúc dừng thì v t 0 5 t 15 0 t 3 Gọi s t l{ quảng đường đi được của ô tô trong khoảng thời gian t3
Ta đ~ biết v t s t ' Do đó s t l{ nguyên h{m của v t Vậy trong 3 s ô tô đi được quảng đường l{ :
0
3 5
0 2
3 4
x x dx
v{ u 3x34 Chọn khẳng định đúng trong c|c khẳng định sau:
A.
7 2 2
2
9 u du B
7 2 2
1
3 u du C
7 2 2
1
9 u du D
1 2 0
1
2 3 0
x x dx
7 2 22
Trang 17 Có em quên đổi cận Với x = 0 thì u = 2 ; Với x = 1 thì
Trang 18A Điểm M biểu diễn cho số phức có môđun bằng 3 2
B Điểm M biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 4
C Điểm M biểu diễn cho số phức u 2 4i
D Điểm M biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 2
C|c em quên rằng số 0 cũng l{ số thuần ảo vì ( số 0 vừa l{ số thực vừa l{ số thuần
ảo), nên m = 0 vẫn thỏa m~n
Nhiều bạn sẽ sót gi| trị m = 0
Trang 19http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 19
Hướng dẫn giải
1 1
) 1 ( 1
i i i
2
22
Trang 20chiều cao hình nón bằng 0,9m Khi đó diện
tích mặt ngo{i của dụng cụ (Không tính nắp
đậy) có gi| trị gần nhất với:
Trang 21Hướng dẫn giải
Giả sử đường sinh có độ d{i l{ l, thì đường
kính của đường tròn đ|y l{ l 3
Xét tam gi|c SAM có
2 SAM
Hay tam gi|c SAM vuông c}n tại S v{ hai
cạnh góc vuông l{ l nên cạnh huyền
AM l 2
AM không phải l{ đường kính
A cố định nằm trên đường tròn đ|y, M nằm
trên đường tròn đ|y sao cho AM l 2
Vậy có 2 điểm M thỏa m~n
→ Đáp án C
Câu 38 Cho hình chóp S.ABC có tam gi|c ABC vuông tại A, BC 2a , góc ACB 60 Mặt phẳng SAB vuông góc với mpABC, tam gi|c SAB c}n tại S, tam gi|c SBC vuông tại S Thể tích khối chóp S.ABC l{:
A M'
S
Trang 22Câu 39 Từ một miếng bìa hình tròn b|n kính l{ 20cm, cắt bỏ hình quạt OAFC phần còn lại
ghép th{nh hình nón như hình vẽ Biết số đo cung AEC 240 Diện tích xung quanh của nón l{ :
E F
Trang 23Câu 40 Cho khối hộp H có thể tích V Xét tất cả c|c khối chóp tứ gi|c có đỉnh của chóp v{
c|c đỉnh của mặt đ|y đều l{ đỉnh của H Chọn c}u đúng
→Đáp án A
Câu 41 Cho 3 đie m A, B, C na m tre n mo t ma t ca u, bie t ra ng ACB 90 Trong ca c kha ng
đi nh sau, kha ng đi nh na o đu ng?
na o đu ng ?
A Luo n co mo t đươ ng tro n na m tre n ma t ca u ngoa i tie p tam gia c ABC Luo n co mo t đươ ng tro n na m tre n ma t ca u ngoa i tie p tam gia c ABC
D Ma t pha ng (ABC) ca t ma t ca u theo giao tuye n la mo t đươ ng tro n lơ n Ma t pha ng (ABC) ca t ma t ca u theo giao tuye n la mo t đươ ng tro n lơ n
Hướng dẫn giải
Lỗi sai
C|c em không nhớ công thức tính độ d{i cung tròn ( tích của góc ở t}m(radian)
với b|n kính)
Trang 24B C
S
B
A
C H
Trang 25Khối đa diện n{y chính l{ khối lập phương có một t}m đối xứng có hai đỉnh chéo
nhau A( -1;-1;-1) v{ C’(5;5;5) nên t}m đối xứng có tọa độ l{:
H
Trang 26Go i M la h nh chie u vuo ng go c cu a M tre n ma t pha ng Q
Ta co MM Q ne n đươ ng tha ng MM đi qua đie m M va nha n vectơ pha p tuye n cu a ma t pha ng Q la m vectơ ch phương
phương tr nh tham so đươ ng tha ng
2 2 : 1 2 ,
V M la h nh chie u vuo ng go c cu a M tre n ma t pha ng Q M MM Q
to a đo đie m Mla nghie m he phương tr nh:
13
Trang 27http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 27
Go i I x y z ; ; la ta m cu a ma t ca u S ' , do ma t ca u S ' đo i xư ng vơ i ma t ca u S
qua ma t pha ng Q Iđo i xư ng vơ i M qua ma t pha ng Q
I đo i xư ng vơ i M qua ma t pha ng M
M la trung đie m cu a đoa n tha ng IM
22
t17
Trang 28Để ý thấy d qua M(1;1;0) v{ N(0;0;1) nên tam gi|c AMN l{ tam gi|c vuông tại A , V{
khoảng c|ch cần tìm l{ đường cao của tam gi|c đó có hai cạnh góc vuông l{ 1 v{ 2
Nên khoảng c|ch l{ 2
3
→Đáp án C
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đie m M 2; 1; 0 va ma t pha ng
Q :2 x 2 y z 1 0 Vie t phương tr nh ma t ca u S t}m M va tie p xu c vơ i ma t pha ng
Ma t pha ng Q co vectơ pha p tuye n n 2; 2; 1
Ma t ca u S t}m M va tie p xu c vơ i ma t pha ng Q ne n co ba n k nh
Trang 29http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 29
Câu 50 Cho mặt phẳng (P): x y 7z 2017 0 Khẳng định n{o sau đ}y SAI
A Mặt phẳng (P) không song song với mặt phẳng Oxy
B Mặt phẳng (P) không đi qua gốc tọa độ
B đúng vì O(0;0;0) thay v{o ( P ) ta có 2017 0
C đúng vì (P) có tọa độ véc tơ ph|p tuyến (1;1;-7)
D sai vì (3+8-7.900 – 2017)(-7.(-2017)-2017) < 0 nên M v{ N nằm hai phía của ( P) chứ không phải cùng phía