1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM ĐỀ SỐ 2

23 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câ 1: Cho hàm số   3 2 y f x x 6x 15x     . Xét các mệnh đề sau : I. o thi h m so f x  c t t i h i đi m ph n i t. II. Hàm số f x  đ t c c đ i t i t i x 0 . III. Hàm số f x  luôn luôn đồng iến trên   ;  IV. Hàm số f x  luôn luôn nghịch iến  x R Mệnh đề nào đúng ? A. Chỉ I B. Chỉ II C. Chỉ III D. Chỉ IV. Hướng dẫn giải H m so   3 2 y f x x 6x 15x     co mi n c đi nh l D R T co   2 y f x 3x 12x 15 0 x R          v      9 0 V h m so luo n đo ng i n  x R → Đáp á C Câ 2: Cho hàm số       3 2 y f x x m 1 x m 1 x m 2         . Hàm số f x  không có cực trị thì m phải thỏ mãn điều kiện nào ? A. m 1 hoặc m 4 B. 1 m 4   C. 1 m 4   D. m 1 ho c m 4 Hướng dẫn giải. H m so       3 2 y f x x m 1 x m 1 x m 2         c đi nh tr n R T co :     2 f x 3x 2 m 1 x m 1       H m so f x  kho ng co c c tri f x  đ n đi u luo n đo ng i n ho c luo n nghi ch i n  H m so f x  đo ng i n tr n R v f x   l t m th c c h i co h so a 3 0   )   2 a 0 a 3 0 f x 0 x R 1 m 4 0 m 5m 4 0                        → Đáp á B BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM ĐỀ SỐ 2 ĐÁP Á BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 2 ỗi s i: Ho c sinh th ng nh m kho ng co c c tri cho n C Câ 3: Cho hàm số   3 y f x x 3x 2     có đồ thị (C). Viết ph ng trình tiếp tuyến của (C) đi qu điểm A (C)  có hoành độ x 2 . A. y 9x 18   B. y 0;y 9x 18    C. y 0 D. y 2x 4   Hướng dẫn giải.   3 y f x x 3x 2.     Miền ác định D R   2 A y f x 3x 3, y 0     Ph ng trình đ ờng thẳng (D) qua A 2,0   có hệ số góc k D : y y k x x y k x 2        A A     Gọi M x ,y o o o   là tiếp điểm củ D và C , t có 2 o k 3x 3   T có ph ng trình      3 o o o 3 2 o o 2 o 2 o o o o o x 3x 2 k x 2 x 3x 4 0 k 3x 3 x 2 x x 2 0 x 2 x 1                         Với x 2 k 9 D : y 9x 18 o 1         Với x 1 k 0 D : y 0 o 1         → Đáp á B Câ 4: Cho hàm số 2x 3 y x 2    . ờng tiệm cận ngang củ đồ thị hàm số có ph ng trình A. x 2 B. y 2 C. y 2  D. x 2  Hướng dẫn giải. T co x x x 3 2 2x 3 x limy lim lim 2 x 2 2 1 x            h m so co ti m c n ng ng l y 2 ỗi s i: S i l m m c c m th ng g p l nh m v i ti p tu n t i 1 đi m thuo c đo thi h m so . N n i thi u mo t ti p tu n. V v co n s ̃ cho n đ p n A BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 3 x y 1 1 O 1 Ti m c n ng ng l đ ng th ng song song v i tru c n n co ng y a a R     tho m ̃n mo t trong c c đi u ki n s u x lim y a   ho c x lim y a   Ti m c n đ ng l đ ng th ng song song v i tru c n n co ng x b b R     tho m ̃n mo t trong c c đi u ki n s u x b lim y     ; x b lim y     ; x b lim y     ; x b lim y     → Đáp á B Câ 5: ồ thị hàm số 3 2 y x 4x x 3     có số gi o điểm với đ ờng thẳng y x 3   là A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 Hướng dẫn giải. Ho nh đo gi o đi m cu đo thi h m so 3 2 y x 4x x 3     v i đ ng th ng y x 3   l 3 2 x 4x x 3 x 3      3 2 x 0 y 3 x 4x 0 x 4 y 1               → Đáp á B Câ 6: o thi s u đ l cu h m so n o A. 4 2 y x 2x 1    B. 4 2 y 2x 4x 1     C. 4 2 y x 2x 1     D. 4 2 y x 2x 1     Hướng dẫn giải D v o ng cu đo thi th a 0  lo i A o thi c t tru c tung t i đi m co tung đo ng      1 c 1 lo i D T th đo thi ti p u c v i đ ng y 1 n n th ng y 1 v o v C k t qu n o đ v đ c nh ph ng cu mo t to ng th nh n. T co ng k t qu → Đáp á B Câ 7: Cho hàm số y f x    ác định, liên tục trên và có ảng biến thiên ác k ác Nh n th đo thi đi qu đi m co to đo n n th ng v o v C ch co tho m ̃n BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 4 Khẳng định nào s u đâ là khẳng định ÚNG A. Hàm số có đúng một cực trị B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1 C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng – 1 D. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1 . Hướng dẫn giải Hàm số có 2 điểm cực trị suy ra loại A. Hàm số có giá trị cực tiểu y 1  khi x 0 suy ra loại B. Hàm số không có GTLN và GTNN trên nên C s i. → Đáp á D Câ 8: Hàm số 2x m y x 1    đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 0;1 bằng 1 khi A. m 1 B. m 0 C. m 1  D. m 2 Hướng dẫn giải. H m so 2x m y x 1    co TX D R 1    ỗi s i:  Ho c sinh h nh m l ̃n gi ̃ c c đ i, c c ti u v gi tri l n nh t, nho nh t n n cho n C, h m so n kho ng co GTLN, GTNN.  T i h m so v ̃n đ t c c đ i, m c u kho ng c đi nh Qu t c t m c c tri BỘ 10 ĐỀ 8 ĐIỂM THPTQG 2017 http:dodaho.com http:nguyenthilanh.com 5 T co   2 2 m y x 1     n n co 2 TH r đ TH1:                 2 2 m y 0 m 2 x R 1 x 1 GTLN cu h m so tr n 0;1 v o T l y 0 m 1 m 1         lo i TH2:                 2 2 m y 0 m 2 x R 1 x 1 GTLN cu h m so tr n 0;1 v o T l   2 m y 1 1 m 0 2      nh n

Trang 1

III Hàm số f x luôn luôn đồng iến trên   ; 

IV Hàm số f x luôn luôn nghịch iến x R   

Trang 2

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 2

ỗi s i:

Ho c sinh th ng nh m kho ng co c c tri cho n C

Câ 3: Cho hàm số y f x  x33x 2 có đồ thị (C) Viết ph ng trình tiếp tuyến của (C)

đi qu điểm A (C) có hoành độ x 2

o 2

Trang 3

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 3

x y

Câ 7: Cho hàm số y f x   ác định, liên tục trên và có ảng biến thiên

ác k ác Nh n th đo thi đi qu đi m co to đo n n th ng v o v C ch co tho m ̃n

Trang 4

Hàm số có 2 điểm cực trị suy ra loại A

Hàm số có giá trị cực tiểu y 1 khi x 0 suy ra loại B

Hàm số không có GTLN và GTNN trên nên C s i

Trang 5

→ Đáp á C

Câ 10: Tìm m để hàm số y 1x3 (m 1)x2 (m 1)x 1

3

      là hàm đồng biến trên tập ác định củ nó

Trang 8

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 8

x y

-1 3

Câ 15: Anh Ho ng g i ti t ki m v o ng n h ng mo t so ti n mõi th ng v i l ̃i su t

12%/năm V đ nh Ho ng ti t ki m 5 tri u đo ng trong 1 th ng th mõi th ng nh ph i

g i t nh t v o ng n h ng l o nhi u i t r ng so ti n đ c g i đi nh k v đ u đ n v o mõi đ u th ng

A.4,73 tri u B 4,68 tri u C 4,86 tri u D 4,37 tri u

Hướng dẫn giải

A p u ng co ng th c g i đo ng l ̃i k p th ng n o cũng g i th m ti n v o đ u mõi

th ng v i l ̃i u t r%/ th ng T nh so ti n thu đ c s u n th ng, t co co ng th c t nh sau: A a1 r 1 rn 1

 

    luo n nghi ch i n tr n R v h m so y x 4  luo n đo ng

i n tr n R co đo thi nh h nh n Nh n v o đo thi t

su r t p nghi m cu t ph ng tr nh

x

1

x 43

Trang 10

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 10

-3 -2 -1 1 2 3

1 2 3 4 5

x y

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

1 2 3 4 5

Chu ng t c n ph n i t đo thi h m so y f x ;y f x     

o thi h m so y f x   th co tru c đo i ng l tru c

A F(x) – C không phải là ngu ên hàm của f(x) với mọi số thực C

B CF(x) không phải là ngu ên hàm của f(x) với mọi số thực C khác 1

C F(x) + 2C không phải là ngu ên hàm của f(x) với mọi số thực C

D F(x) + C2 không phải là ngu ên hàm của f(x) với mọi số thực C

Hướng dẫn giải

Rõ ràng F – C và F + 2C cũng nh F + C2 cùng là các ngu ên hàm của f(x)

và rõ là đúng

→ Đáp á B

Trang 13

ài giải trên đúng h s i Nếu sai thì s i ở ớc nào

Trang 14

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 14

i n kho ng kho , nh ng chu ng t ph i nh đ n co ng th c cu ph ng tr nh đ ng th ng

đi qu 1 đi m v co 1 VTCP, chu kho ng nh m l ̃n gi ̃ cu VTCP v cu

0

xyz

Trang 16

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 16

a 2 a

2

a 2

a 2

S

B H

Câ 36: Hình chóp S.A C có đá A C là t m giác vuông cân đỉnh B Cạnh AB=a Biết

SA=SB=SC=a Thể tích khối chóp S.A C ằng

Trang 17

D A

B

C S

T co VS.ABC 1.S ABC.SH 1 1 AB.BC a

ể tính thể tích hình lập ph ng, mục tiêu của ta sẽ đi tìm cạnh củ nó

Từ giả thiết cho ta CC'ABCDCC' AC

Câ 38: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đá ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh ên SA

vuông góc với mặt phẳng đá và SA a 2 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

Trang 18

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 18

I

B A

Câ 39: Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau AB = 6a;

AC 7 và AD = 4a Gọi M, N, P t ng ứng là các trung điểm các cạnh BC, CD, DB Tính thể

tích V của tứ diện AMNP

Từ giả thiết ta nhận thấ đ ợc BAACD Mặt khác, đề ài lại êu cầu tính thể tích hình

tứ diện A.MNP nên t nghĩ đến việc sẽ ùng tỷ số thể tích

T co

2 ACD

Câ 40: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đá là hình vuông cạnh bằng a 2 T m giác SAD

cân tại S và mặt ên SAD vuông góc với mặt phẳng đá iết thể tích khối chóp ằng 4a3

Gọi I là trung điểm của AD SI là đ ờng cao củ hình chóp

Trang 19

Câ 41: Trong không gi n, cho t m giác vuông ABC tại A, AB a và AC a 3 Tính độ ài

đ ờng sinh l củ hình nón, nhận đ ợc khi qu t m giác ABC xung quanh trục AB

Trang 20

Câ 43: Trong không gi n, cho hình chữ nhật ABCD có AB 1 và AD 2 Gọi M, N lần l ợt

là trung điểm của AD và BC Qu hình chữ nhật đó ung qu nh trục MN, t đ ợc một hình

S  2 R.l 2 R 

→ Đáp á A

Câ 44: Cho hình chóp S.ABC có đá ABC là t m giác đều cạnh bằng 1, mặt ên của SAB là

t m giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đá Tính thể tích V của

khối cầu ngoại tiếp khối chóp đã cho

Gọi H là trung điểm của ABSH là đ ờng cao củ hình chóp S.ABC

Gọi G là trọng tâm của ABC G là tâm đ ờng tròn ngoại tiếp ABC

Qua G kẻ đ ờng thẳng d song song với SH d ABC

Gọi là trung điểm củ SC, vì SHC vuông cân tại H SH HC  HK là đ ờng trung trực

Trang 21

http://dodaho.com/ http://nguyenthilanh.com/ 21

G H

A

B

C

S

I là tâm khối cầu ngoại tiến hình chóp S.ABC

Xét h i t m giác đều ABC  SAB có độ ài các cạnh bằng 1

Trang 22

Câ 47: Trong m t ph ng ph c h nh n , đi m i u i ̃n so ph c

Ngày đăng: 28/12/2018, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN